wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tIẾNG VIỆT LỚP 5 KÌ 1

Total questions: 43

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa trong câu: Ăn ít ngon nhiều là:

a)

Ăn / ngon

b)

Ít / nhiều

2.

Từ trái nghĩa trong câu: Ba chìm bảy nổi là:

a)

Ba / bảy

b)

Chìm / nổi

3.

Từ trái nghĩa trong câu : Nắng chóng trưa, mưa chóng tối là:

a)

Nắng / trưa ; mưa / tối

b)

Nắng / trưa ; chóng / chóng ; mưa / tối

c)

Nắng / mưa ; trưa / tối

d)

Nắng / mưa ; chóng / chóng ; trưa / tối

4.

Câu hỏi: Em hiểu từ chắt chiu trong câu: "Cây Bàng cần mẫn truyền lên những chiếc lá nguồn sống chắt chiu từ nắng lửa mùa hè và dòng nước ngọt của lòng đất." như thế nào?

a)

Để dành được rất nhiều.

b)

Dành dụm cẩn thận từng tí một.

c)

Cho đi từng chút, từng chút.

d)

Để dành và mang cho đi.

5.

Dòng nào dưới đây có từ "lưng" được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Nôn nao ngồi dậy nhớ lưng đèo

b)

Lưng mẹ cứ còng dần xuống

c)

Lưng đưa nôi và tim hát thành lời

d)

Mái tóc cô buông dài tới ngang lưng

6.

Tên trò chơi nào dưới đây bắt đầu bằng danh từ?

a)

Kéo co

b)

Nhảy dây

c)

Cờ vua

d)

Trốn tìm

7.

Câu nào sau đây không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót.

b)

Ông mặt trời đạp xe qua núi.

c)

Mặt trời như quả cầu lửa đỏ rực.

d)

Trâu ơi, ta bảo trâu này,

Trâu ăn no cỏ, trâu cày với ta.

8.

Chọn cặp kết từ để điền vào chỗ trống trong câu sau:

".... bạn chú ý lắng nghe ... đã không bỏ lỡ những lời cô giảng."

a)

Vì - nên

b)

Nếu - thì

c)

Tuy - nhưng

d)

Do vậy - cho nên

9.

Câu hỏi: Từ có thể thay thế từ hối hả trong câu:

"Rễ cây vội đâm sâu vào lòng đất tìm mạch nước mát hối hả đưa lên lá cành." là:

a)

vội vã

b)

lo lắng

c)

chậm rãi

d)

mát mẻ

10.

Các vế của câu ca dao: "Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo/ Cho nên tôi phải băm bèo thái khoai" có biểu thị quan mối hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Điều kiện - kết quả

c)

Kết quả - nguyên nhân

d)

Kết quả - điều kiện

11.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ chỉ người?

a)

thầy giáo, bộ đội, đọc sách, khăn quàng

b)

bão, gió, mưa, nắng

c)

gào, vịt, dừa, sách, vở

d)

công an, ca sĩ, cha mẹ, ông bà

12.

Tìm danh từ trong câu sau: "Ngoài vườn, hoa hồng, hoa huệ, hoa cúc đua nhau nở."

a)

vườn, hoa, nở

b)

hoa hồng, hoa huệ, hoa cúc, đua nở

c)

vườn, hoa hồng, hoa huệ, hoa cúc

d)

ngoài vườn, đua nở

13.

Trong các từ dưới đây, từ nào là danh từ?

a)

ấm nước

b)

nước chảy

c)

đá bóng

d)

hái quả

14.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

hươu cao cổ

b)

dễ thương

c)

quạt máy

d)

thợ săn

15.

Cho từ sau: "động đất". Từ trên thuộc loại danh từ:

a)

chỉ người

b)

chỉ vật

c)

chỉ hiện tượng

d)

chỉ chung

16.

Danh từ trong những từ dưới đây là: (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

mèo mướp

b)

họa sĩ

c)

chuột máy tính

d)

xem phim

17.

Từ "mắt" trong câu nào là nghĩa chuyển?

a)

Đôi mắt của con mèo đen như hòn bi ve

b)

Ánh mắt nó sắc như lưỡi dao, tưởng chừng cắt đứt mọi thứ

c)

Quả na mở mắt tròn xoe, nhìn khắp khu vườn

d)

Bé Bông có đôi mắt thật đẹp

18.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

4 cặp

c)

2 cặp

d)

3 cặp

19.

Người Việt Nam thường tự xưng là gì?

a)

Con đàn cháu đống

b)

Con Rồng cháu Tiên

c)

Con dòng cháu dõi

d)

Con ông cháu cha

20.

Điền vào chỗ trống để tạo nên câu thành ngữ hoàn chỉnh: "..........nhà.........bụng"

a)

To - nhỏ

b)

Hẹp - rộng

c)

Gần - xa

d)

Cũ - mới

21.

Trong các từ sau, từ nào không phải là danh từ?

a)

Niềm vui

b)

Niềm hạnh phúc

c)

Nỗi buồn

d)

Hạnh phúc

22.

Tiếng "nhân" trong từ nào sau đây không có nghĩa là người?

a)

Nhân loại

b)

Công nhân

c)

Nhân tài

d)

Nhân nghĩa

23.

Câu ca dao: "Trâu ơi ta bảo trâu này/ Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta" có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

24.

Tiếng "đồng" trong từ nào dưới đây không có nghĩa là "cùng"?

a)

Đồng hương

b)

Quy đồng

c)

Đồng chí

d)

Thần đồng

25.

Dấu câu trong câu nào dưới đây bị dùng sai?

a)

Mấy giờ bạn đi học?

b)

Con nhớ về sớm nhé?

c)

Cậu bị ốm thế nào rồi?

d)

Nhà cậu ở đâu?

26.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vích-to Huy-gô

b)

Victor Huy-gô

c)

Vich-to Huygo

d)

Vich-to Huy-go

27.

Dòng nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Lúa nếp là lúa nếp nương/ Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng

b)

Lúa nếp là lúa nếp nương/ Lúa lên lớp lớp lòng nàng nâng nâng

c)

Lúa nếp là lúa nếp nương/ Lúa nên lớp lớp lòng nàng lâng lâng

d)

Lúa nếp là lúa nếp lương/ Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng

28.

Từ chân trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Nước đến chân mới nhảy.

b)

Dù ai nói ngả nói nghiêng/ Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

c)

Tên trộm bị dồn đến chân tường phải giơ tay chịu trói.

d)

Anh ta làm mọi cách để có chân trong công ti.

29.

Hai câu văn: " Trời xanh thẳm, biển cũng xanh thẳm. Trời rải mây tráng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương" có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

SO sánh

b)

Nhân hóa

c)

Điệp từ

d)

Không có biện pháp nào

30.

Tiếng "bảo" trong từ nào sau đây có ý nghĩa là quý báu?

a)

Bảo hiểm

b)

Bảo toàn

c)

Bảo kiếm

d)

Bảo vệ

31.

Điền cặp kết từ thích hợp vào chỗ chấm:

          …………. bão to…………..cây không bị đổ.

a)

Vi-nên

b)

Mặc dù- nhưng

c)

Không những - mà còn

d)

Vì thế - cho nên

32.

Thay từ in đậm trong câu văn dưới đây bằng một từ đồng nghĩa?

Năm nay thời tiết thuận lợi, nên cây trái trong vườn phát triển tốt, cho nhiều trái chín.

  • A. Tiện lợi.

  • B. Suôn sẻ.

  • C. Ích lợi.

  • D. Lợi nhuận.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Đâu là từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc?

  • A. Tốt bụng.

  • B. Nhân hậu.

  • C. Giàu có.

  • D. Toại nguyện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Từ đi trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

  • A. Trời trở lạnh, mẹ nhắc An nhớ đi tất vào chân trước khi đi ra ngoài.

  • B. Nam đi giày cẩn thận rồi mới ra khỏi nhà.

  • C. Ông em bị đau chân nên đi rất chậm.

  • D. Nam đi một nước cờ khiến cho tất cả đều phải trầm trồ.T

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Tiếng nào dưới đây ghép với đánh được từ mang nghĩa gốc?  

  • A. Trống.

  • B. Đàn.

  • C. Cờ.

  • D. Nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Từ mắt nào trong các từ dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

  • A. Mắt xích.

  • B. Mắt na.

  • C. Mắt lưới.

  • D. Đôi mắt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Từ chân nào trong các từ dưới đây không được dùng theo nghĩa chuyển?

  • A. Chân sút.

  • B. Đôi chân.

  • C. Chân bàn.

  • D. Chân răng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Từ đầu nào trong các từ dưới đây không được dùng theo nghĩa gốc?

  • A. Đau đầu.

  • B. Cứng đầu.

  • C. Đầu đũa.

  • D. Chải đầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Trong các câu sau đây, câu nào chứa từ miệng được dùng với nghĩa chuyển?

A. Cô bé có khuôn miệng nhỏ nhắn, xinh xắn.

  • B. Đừng có mà suốt ngày chỉ biết “há miệng chờ sung” như thế.

  • C. Đàn ông miệng rộng thì sang, đàn bà miệng rộng tan hoang cửa nhà.

  • D. Miệng hố được che đậy rất kĩ càng, đây chính là cái bẫy để bắt thú dữ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Trong các câu sau câu nào từ lưỡi được dùng với nghĩa gốc?

  • A. Lưỡi dao này rất sắc, cẩn thận kẻo bị đứt tay.

  • B. Lưỡi rìu vung lên chỉ ba nhát là cái cây đã đổ ầm xuống đất.

  • C. Khi làm vệ sinh cá nhân buổi sáng, đánh răng xong đừng quên vệ sinh lưỡi.

  • D. Bất thình lình một lưỡi gươm chĩa ngay về phía anh ấy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

  • A. Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân. 

  • B. Cứ chiều chiều Vũ lại nghe thấy tiếng còi tàu vào cảng ăn hàng.

  • C. Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi lại cùng nhau ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.

  • D.Chiếc xe đạp này, ăn phanh thật đấy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Từ quả  nào trong các từ dưới đây không được dùng theo nghĩa chuyển?

  • A. Quả báo.

  • B. Quả tim.

  • C. Hoa quả.

  • D. Quả đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Từ cánh nghĩa gốc mang nét nghĩa nào sau đây?

  • A. Bộ phận của cơ thể người, từ vai đến cổ tay ở hai bên thân mình.

  • B. Bộ phận để bay của chim, dơi, côn trùng, rộng bản, thành đôi đối xứng nhau ở hau bên thân mình và có thể mở ra, khép vào.

  • C. Khoảng đất dài và rộng.

  • D. Bộ phận của hoa, mỏng và dẹt, có màu sắc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D