wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kế toán

Total questions: 108

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng được ghi:

a)

Tăng giá trị tài sản mua

b)

Tăng doanh thu hoạt động tài chính

c)

Không ảnh hưởng giá trị tài sản mua.

d)

Câu b và c đúng

2.

Kế toán sẽ ghi nhận một khoản doanh thu nhận trước như là:

a)

Tài sản của doanh nghiệp

b)

Doanh thu của doanh nghiệp

c)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

d)

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

3.

Ghi sổ kép là việc kế toán viên:

a)

Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh tài sản.

b)

Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh nguồn vốn

c)

Ghi đồng thời một số tiền lên ít nhất hai tài khoản, trong đó một tài khoản được ghi Nợ và một tài khoản được ghi Có

d)

Ghi đồng thời một số tiền lên một tài khoản phản ánh tài sản, một tài khoản phản ánh nợ phải trả hoặc vốn chủ sở hữu

4.

Phương án nào sau đây không phải là một chức năng của kế toán?

a)

Nhận biết

b)

Sự thẩm tra

c)

Ghi nhận

d)

Cung cấp thông tin

5.

Nếu phân loại theo nội dung kinh tế, thì chứng từ có bao nhiêu loại ?

a)

4 loại

b)

5 loại

c)

6 loại

d)

7 loại

6.

Số dư cuối kỳ của một tài khoản được xác định như sau:

a)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Nợ trong kỳ - tổng số phát sinh Có trong kỳ

b)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ

c)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Có trong kỳ - tổng số phát sinh Nợ trong kỳ

d)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ

7.

Theo Luật Kế toán hiện hành, sửa chữa sổ kế toán trong trường hợp ghi sổ bằng phương tiện điện tử được thực hiện theo phương pháp nào sau đây? (CÁI NÀY KIẾN THỨC MỚI NHÉ, CHÚ Ý)

a)

Phương pháp ghi số âm

b)

Phương pháp ghi cải chính

c)

Phương pháp ghi điều chỉnh

d)

Phương pháp ghi bổ sung

8.

Đáp án nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn:

a)

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Tổng tài sản = Vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

c)

Nợ phải trả = Tổng tài sản - v

9.

ây không phản ánh đúng mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn:

a)

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Tổng tài sản = Vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

c)

Nợ phải trả = Tổng tài sản - vốn chủ sở hữu

d)

Vốn chủ sở hữu = Tài sản dài hạn - Nợ phải trả

10.

Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập là nội dung của:

a)

Nguyên tắc giá gốc.

b)

Nguyên tắc thận trọng.

c)

Nguyên tắc phù hợp.

d)

Nguyên tắc nhất quán.

11.

Đặc điểm số dư trên nhóm tài khoản doanh thu là:

a)

Số Dư bên Có.

b)

Số Dư bên Nợ.

c)

Không có số Dư.

d)

Số Dư Có và số Dư Nợ.

12.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào dưới đây tác động đến 3 đối tượng kế toán theo hướng 2 tài sản tăng đối ứng với 1 tài sản giảm?

a)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 20 triệu đồng.

b)

Chi tiền mặt mua nguyên liệu nhập kho trị giá 5 triệu đồng, công cụ nhập kho trị giá 7 triệu đồng.

c)

Vay ngân hàng trả nợ lương công nhân 10 triệu đồng, trả nợ người bán 20 triệu đồng.

d)

Trích lợi nhuận chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh doanh 100 triệu đồng.

13.

Tài khoản kế toán Cấp 1 ( Tài khoản tổng hợp) là tài khoản kế toán có:

a)

6 chữ số.

b)

4 chữ số.

c)

5 chữ số.

d)

3 chữ số.

14.

Yếu tố nào không phải là chỉ tiêu bắt buộc trên một chứng từ ?

a)

Tên gọi và số hiệu chứng từ.

b)

Ngày, tháng , năm lập chứng từ.

c)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh.

d)

Số tài khoản của các bên có liên quan.

15.

Nếu phân loại theo hình thức vật mang tin thì chứng từ kế toán có bao nhiêu loại?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

16.

Sự kiện nào dưới đây là một nghiệp vụ kinh tế - tài chính?

a)

Hai nhân viên của công ty góp tiền chung mua một lô đất.

b)

Công nhân của công ty đình công.

c)

Công ty vay ngắn hạn ngân hàng 20 triệu đồng để trả tiền lương cho nhân viên.

d)

Khách hàng phàn nàn về nhân viên lễ tân của công ty.

17.

Nội dung kinh tế của định khoản: Nợ TK "Hàng gửi đi bán"/Có TK "Thành phẩm" là:

a)

A. Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho.19

b)

B. Thành phẩm đang trên đường đến kho của đại lý.

c)

C. Xuất thành phẩm gửi bán.

d)

D. Đã bán được hàng gửi bán.

18.

Nội dung kinh tế của định khoản: Nợ TK "Hàng gửi đi bán"/Có TK "Thành phẩm" là:

a)

Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho.

b)

Thành phẩm đang trên đường đến kho của đại lý.

c)

Xuất thành phẩm gửi bán.

d)

Đã bán được hàng gửi bán.

19.

Số dư cuối kỳ của một tài khoản được xác định như sau:

a)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Nợ trong kỳ - tổng số phát sinh Có trong kỳ.

b)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ.

c)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Có trong kỳ - tổng số phát sinh Nợ trong kỳ.

d)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ.

20.

Kết chuyển tài khoản thường được sử dụng để:

a)

Kết chuyển doanh thu, chí phí để xác định kết quả kinh doanh.

b)

Kết chuyển chi phí để tính giá thành sản phẩm.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

21.

Nguyên tắc phù hợp được áp dụng với các cặp đối tượng kế toán nào sau đây?

a)

Tài sản và nợ phải trả, vốn chủ sở hữu

b)

Vốn chủ sở hữu và doanh thu, thu nhập

c)

Doanh thu, thu nhập và chi phí

d)

Chi phí và vốn chủ sở hữu

22.

Doanh nghiệp áp dụng các chính sách và phương pháp kế toán thống nhất trong một kỳ kế toán năm là tuân thủ theo:

a)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

b)

Nguyên tắc nhất quán

c)

Nguyên tắc trọng yếu

d)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

23.

Trong năm 2012, tài sản của công ty G đã giảm 50.000 và nợ phải trả của công ty giảm 90.000. Do đó, vốn chủ sở hữu của công ty (đvt 1.000đ) đã:

a)

Tăng 40.000

b)

Giảm 140.000

c)

Giảm 40.000

d)

Tăng 140.000

24.

Tuyên bố nào sau đây là sai:

a)

Báo cáo lưu tuyển tiền tệ tóm tắt thông tin về các dòng tiền vào (số thu) và dòng ra (các khoản chi) trong một giai đoạn nhất định

b)

Bảng cân đối kế toán thể hiện tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu vào một ngày nhất định

c)

Báo cáo kết quả kinh doanh thể hiện doanh thu, chi phí

25.

Báo cáo tài chính cho biết tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu là:

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Báo cáo vốn chủ sở hữu

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

26.

Các dịch vụ do kế toán viên công chứng cung cấp bao gồm:

a)

Kiểm toán, hoạch định thuế và tư vấn quản trị

b)

Kiểm toán, lập dự toán và tư vấn quản trị

c)

Kiểm toán, lập dự toán và tính toán chi phí

d)

Kiểm toán nội bộ, lập dự toán, và tư vấn quản trị

27.

Nếu doanh thu bán hàng là 400.000.000đ, giá vốn bán hàng là 320.000.000đ và chi phí hoạt động là 60.000đ thì lợi nhuận gộp là:

a)

30.000.000

b)

80.000.000đ

c)

340.000.000đ

d)

400.000.000đ

28.

Khoản mục nào dưới đây xuất hiện ở cả báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh một bước và nhiều bước:

a)

Hàng tồn kho

b)

Lợi nhuận gộp

c)

Thu nhập từ hoạt động

d)

Giá vốn bán hàng

29.

Nghiệp vụ "Mua ô tô tải để chuyên chở hàng hóa, đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản" sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:

a)

Tài sản tăng - Tài sản sản giảm

b)

Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng

c)

Tải sản giảm - Nguồn vốn giảm

d)

Không đáp án nào đúng

30.

Tài khoản kế toán cấp 1 là tài khoản kế toán có:

a)

1 chữ số

b)

2 chữ số

c)

4 chữ số

d)

3 chữ số

31.

Thông tin kế toán tài chính được cung cấp cho đối tượng:

a)

Chủ yếu trong nội bộ doanh nghiệp.

b)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp.

c)

A và B đều sai.

d)

A và B đều đúng.

32.

Kết cấu của tài khoản "Thu nhập khác - 711" là:

a)

Số dư ghi bên Nợ, số phát sinh tăng ghi Có

b)

Số phát sinh tăng ghi bên Có, số phát sinh gi

c)

C. Số dư ghi bên Nợ, số phát sinh tăng ghi bên Nợ

d)

D. Số dư ghi bên Có, số phát sinh tăng ghi bên Nợ

33.

Kết cấu của tài khoản "Thu nhập khác - 711" là:

a)

Số dư ghi bên Nợ, số phát sinh tăng ghi Có

b)

Số phát sinh tăng ghi bên Có, số phát sinh giảm ghi bên Nợ, không có số dư

c)

Số dư ghi bên Nợ, số phát sinh tăng ghi bên Nợ

d)

Số dư ghi bên Có, số phát sinh tăng ghi bên Nợ

34.

Ngày 15/10/N, doanh nghiệp A nhập kho nguyên liệu Z với tổng giá trị thanh toán là 160 triệu đồng; đã chuyển khoản thanh toán toàn bộ số tiền hàng còn lại cho nhà cung cấp B. Biết rằng, ngày 1/9/N, doanh nghiệp A đã chuyển khoản để ứng trước tiền mua nguyên liệu Z cho nhà cung cấp B với số tiền là 25 triệu đồng. Vậy, kế toán tại doanh nghiệp A sẽ định khoản nghiệp vụ nhập kho ngày 15/10/N như thế nào?

a)

Nợ TK152 "Nguyên liệu, vật liệu": 160 triệu đồng Có TK112 "Tiền gửi ngân hàng": 135 triệu đồng Có TK331 "Phải trả cho người bán": 25 triệu đồng

b)

Nợ TK152 "Nguyên liệu, vật liệu": 160 triệu đồngCó TK112 "Tiền gửi ngân hàng": 160 triệu đồng

c)

Nợ TK152 "Nguyên liệu, vật liệu": 185 triệu đồng ,Có TK112 "Tiền gửi ngân hàng": 160 triệu đồng Có TK331"Phải trả cho người bán": 25 triệu đồng

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

35.

Quyền sử dụng đất là:

a)

Tài sản cố định hữu hình.

b)

Nguồn hình thành nên tài sản là đất đai.

c)

Tài sản cố định vô hình.

d)

Tài sản ngắn hạn.

36.

Chứng từ kế toán dùng trực tiếp để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính cần lưu trữ: (HIỆN NAY THEO QUY ĐỊNH MỚI LÀ 10 NĂM NHÉ CÁC BẠN )

a)

Tối thiểu 10 năm.

b)

Tối thiểu 3 năm.

c)

Tối thiểu 5 năm.

d)

Tối thiểu 7 năm.

37.

"Phiếu xuất kho" là chứng từ thuộc loại:

a)

Chứng từ về bán hàng

b)

Chứng từ về hàng tồn kho

c)

Chứng từ về lao động, tiền lương

d)

Chứng từ về tiền tệ

38.

n của công ty là 800 triệu đồng, nợ phải trả là 500 triệu đồng. Trong năm, tổng tài sản tăng 200 triệu đồng, tổng nợ phải trả giảm 100 triệu đồng. Vậy, tổng vốn chủ sở hữu cuối năm của doanh nghiệp sẽ là:

a)

400.000.000đ

b)

300.000.000đ

c)

500.000.000đ

d)

600.000.000đ

39.

Bút toán "Kết chuyển chi phí tài chính để xác định kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp" được định khoản như sau: (CHÚ Ý CÂU NÀY NHÉ- LIÊN QUAN ĐẾN KẾT CHUYỂN CHI PHÍ TÀI CHÍNH LÀ LIÊN QUAN ĐẾN TK 911)

a)

Nợ TK635 "Chi phí tài chính"/ Có TK421 "Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối"

b)

Nợ TK 911"Xác định kết quả kinh doanh"/ Có TK635 "Chi phí tài chính"

c)

Nợ TK635 "Chi phí tài chính"/ Có TK911 "Xác định kết quả kinh doanh"

d)

Nợ TK421 "Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối"/ Có TK635 "Chi phí tài chính"

40.

Nghiệp vụ "Hoàn thành cung cấp dịch vụ cho khách hàng, chưa nhận được tiền thanh toán" sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:

a)

Nguồn vốn tăng - Tài sản tăng

b)

Nguồn vốn giảm - Tài sản giảm

c)

Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

d)

Không đáp án nào đúng

41.

Trường hợp tài sản cố định (TSCĐ) hữu hình tăng do mua sắm thì nguyên giá TSCĐ được tính theo công thức nào sau đây?

a)

Giá mua thực tế phải trả + Các khoản thuế có liên quan.

b)

Giá mua thực tế phải trả + Các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa tài sản cố định vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.

c)

Giá mua thực tế phải trả - Các khoản được chiết khấu thương mại hoặc giảm giá.

d)

Giá mua thực tế phải trả + Các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại) + Các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa tài sản cố định vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.

42.

Nghiệp vụ kinh tế "Xuất kho thành phẩm gửi đi bán, khách hàng chưa nhận được hàng và chưa thanh toán tiền hàng" sẽ được kế toán định khoản như sau:

a)

Nợ TK 157 "Hàng gửi đi bán"/Có TK 155 "Thành phẩm"

b)

Nợ TK 632 "Giá vốn

c)

C. Nợ TK 131 “Phải thu của khách hàng”/Có TK 511 “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch

vụ”.

d)

D. Nợ TK 632 “Giá vốn hàng bán”/Có TK 157 “Hàng gửi đi bán”.

43.

o thành phẩm gửi đi bán, khách hàng chưa nhận được hàng và chưa thanh toán tiền hàng sẽ được kế toán định khoản như sau:

a)

Nợ TK 157 "Hàng gửi đi bán"/Có TK 155 "Thành phẩm".

b)

Nợ TK 632 "Giá vốn hàng bán"/Có TK 155 "Thành phẩm".

c)

Nợ TK 131 "Phải thu của khách hàng"/Có TK 511 "Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ".

d)

Nợ TK 632 "Giá vốn hàng bán"/Có TK 157 "Hàng gửi đi bán".

44.

Công dụng của tài khoản kế toán:

a)

Phản ánh tình hình hiện có và sự vận động của từng đối tượng kế toán.

b)

Phản ánh tổng số phát sinh tăng, tổng số phát sinh giảm của từng đối tượng kế toán.

c)

Phản ánh tình hình biến động của chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp.

d)

Phản ánh tình hình hiện có về số lượng sản phẩm của doanh nghiệp.

45.

Các chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài mà phát sinh nhiều lần có nội dung không giống nhau, khi sử dụng để ghi sổ kế toán ở Việt Nam phải:

a)

Dịch rõ ràng, đầy đủ toàn bộ nội dung cho lần đầu.

b)

Từ lần dịch thứ hai chỉ dịch những nội dung chủ yếu.

c)

A và B đều sai.

d)

A và B đều đúng.

46.

Ghi sổ kép là việc kế toán viên:

a)

Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh tài sản

b)

Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh nguồn vốn

c)

Ghi đồng thời một số tiền lên ít nhất hai tài khoản, trong đó một tài khoản được ghi Nợ và một tài khoản được ghi Có

d)

Ghi đồng thời một số tiền lên một tài khoản phản ánh tài sản, một tài khoản phản ánh nợ phải trả hoặc vốn chủ sở hữu

47.

Kế toán sẽ ghi nhận một khoản doanh thu nhận trước như là:

a)

Tài sản của doanh nghiệp

b)

Doanh thu của doanh nghiệp

c)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

d)

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

48.

Khoản trả trước ngắn hạn cho người bán thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn học xuất nhập khẩu ở đâu23

c)

Nợ phải trả ngắn hạn

d)

Tài sản cố định

49.

Nguyên tắc phù hợp được áp dụng với các cặp đối tượng kế toán nào sau đây?

4 lines
50.

Nguyên tắc phù hợp được áp dụng với các cặp đối tượng kế toán nào sau đây?

a)

Tài sản và nợ phải trả, vốn chủ sở hữu

b)

Vốn chủ sở hữu và doanh thu, thu nhập

c)

Chi phí và vốn chủ sở hữu

d)

Doanh thu, thu nhập và chi phí

51.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp kế toán?

a)

Phương pháp chứng từ

b)

Phương pháp đối ứng tài khoản

c)

Phương pháp tổng hợp - cân đối kế toán

d)

Phương pháp kiểm kê

52.

Theo thứ tự, các đối tượng sau: "Tiền mặt", "Phải thu của khách hàng", "Phải trả cho người bán" lần lượt là:

a)

Tài sản, Tài sản, Tài sản.

b)

Tài sản, Tài sản, Nợ phải trả.

c)

Tài sản, Nợ phải trả, Nợ phải trả.

d)

Tài sản, Nợ phải trả, Tài sản.

53.

Tính giá mua của TSCĐHH "Q", được biết: Giá mua phải trả cho người bán là 800.000.000đ, thuế Tiêu thụ đặc biệt là 320.000.000đ, Thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ 10%. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, kiểm tra, kiểm nghiệm 5.500.000đ (đã bao gồm thuế GTGT 10%):

a)

1.320.000.000đ

b)

1.125.000.000đ

c)

1.100.000.000đ

d)

950.000.000đ

54.

Đặc điểm số dư trên nhóm tài khoản doanh thu là:

a)

Số Dư bên Có.

b)

Số Dư bên Nợ.

c)

Số Dư Có và số Dư Nợ.

d)

Không có số Dư.

55.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào dưới đây tác động đến 3 đối tượng kế toán theo hướng 2 tài sản tăng đối ứng với 1 tài sản giảm?

a)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 20 triệu đồng.

b)

Chi tiền mặt mua nguyên liệu nhập kho trị giá 5 triệu đồng, công cụ nhập kho trị giá 7 triệu đồng.

c)

Vay ngân hàng trả nợ lương công nhân 10 triệu đồng, trả nợ người bán 20 triệu đồng.

d)

Trích lợi nhuận chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh doanh 100 triệu đồng.

56.

Nội dung kinh tế của định khoản:Nợ TK "Hàng gửi đi bán"/Có TK "Thành phẩm" là:

a)

Xuất thành phẩm gửi bán.

b)

Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho.

c)

Thành phẩm đang trên đường đến kho của đại lý.

d)

Đã bán được hàng gửi bán.

57.

Thành phẩm" là:

a)

Xuất thành phẩm gửi bán.

b)

Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho.

c)

Thành phẩm đang trên đường đến kho của đại lý.

d)

Đã bán được hàng gửi bán.

58.

Kế toán sẽ ghi nhận một khoản ỨNG TRƯỚC CỦA KHÁCH HÀNG như là:

a)

Tài sản của doanh nghiệp

b)

Doanh thu của doanh nghiệp

c)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

d)

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

59.

Tuyên bố nào dưới đây về các đối tượng sử dụng thông tin kế toán là không đúng?

a)

Ban quản trị là người dùng thông tin bên trong

b)

Các cơ quan thuế là người dùng thông tin bên ngoài

c)

Những chủ nợ hiện tại là người sử dụng thông tin bên ngoài

d)

Các cơ quan ban hành luật là những người sử dụng thông tin bên trong

60.

Trước 31/12/2012, Công ty Stoneland có tài sản là 35.000 và có vốn chủ sở hữu là 20.000. Nợ phải trả của công ty vào ngày 31/12/2012 là (đvt 1.000đ):

a)

15.000

b)

10.000

c)

25.000

d)

20.000

61.

Tuyên bố nào sau đây là sai:

a)

Báo cáo lưu tuyển tiền tệ tóm tắt thông tin về các dòng tiền vào (số thu) và dòng ra (các khoản chi) trong một giai đoạn nhất định

b)

Bảng cân đối kế toán thể hiện tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu vào một ngày nhất định

c)

Báo cáo kết quả kinh doanh thể hiện doanh thu, chi phí, những thay đổi trong vốn chủ sở hữu, và thu nhập vòng hay lỗ ròng phát sinh trong một giai đoạn nhất định

d)

Báo cáo vốn chủ sở hữu tóm tắt những thay đổi trong vốn chủ sở hữu trong một giai đoạn nhất định

62.

Lợi nhuận gộp có được khi:

a)

Chi phí hoạt động nhỏ hơn doanh thu thuần

b)

Doanh thu bán hàng lớn hơn chi phí hoạt động

c)

Doanh thu bán hàng lớn hơn giá vốn bán hàng

d)

Chi phí hoạt động lớn hơn giá vốn bán hàng

63.

Theo phương pháp kê khai thường xuyên, khi hàng hóa được mua để bán giá trị hàng mua sẽ được ghi: (TÌM HIỂU THÊM VỀ PP NÀY)

a)

Nợ TK Hàng tồn kho

b)

Nợ TK Mua hàng

c)

Nợ TK Hàng mua trả lại

d)

Nợ TK Chi phí vận chuyển

64.

Nghiệp vụ kinh tế - tài chính " trích khấu hao tài sản cố định dùng ở phân xưởng sản xuất 30 triệu đồng, dùng ở bộ phận bán hàng 40 triệu đồng, bộ phận quản lý doanh nghiệp 25 triệu đồng" được kế toán định khoản:

a)

Nợ TK " Chi phí sản xuất chung": 30 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí bán hàng": 40 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí quản lý doanh nghiệp": 25 (triệu đồng) Có TK " Tài sản cố định": 95 (triệu đồng)

b)

Nợ TK " Chi phí nhân công trực tiếp": 30 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí bán hàng": 40 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí quản lý doanh nghiệp": 25 (triệu đồng) Có TK " Hao mòn tài sản cố định": 95 (triệu đồng)

c)

Nợ TK " Chi phí nguyên vật liệu": 30 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí bán hàng": 40 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí quản lý doanh nghiệp": 25 (triệu đồng) Có TK " Tài sản cố định": 95 (triệu đồng)

d)

Nợ TK " Chi phí sản xuất chung": 30 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí bán hàng": 40 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí quản lý doanh nghiệp": 25 (triệu đồng) Có TK " Hao mòn tài sản cố định": 95 (triệu đồng)

65.

"Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập" là nội dung của:

a)

Nguyên tắc giá gốc.

b)

Nguyên tắc thận trọng.

c)

Nguyên tắc phù hợp.

d)

Nguyên tắc nhất quán.

66.

Khi có phát hiện sai sót về mối quan hệ đối ứng giữa các tài khoản trong quá trình ghi chép trên sổ kế toán, phương pháp sửa chữa sẽ là: (CHÚ Ý , KIẾN THWUCS MỚI)

a)

Phương pháp ghi số âm.

b)

Phương pháp ghi cải chính.

c)

Phương pháp ghi điều chỉnh.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

67.

Sổ kế toán ghi chép các nghiệp vụ kinh tế - tài chính theo thời gian là:

a)

Sổ cái tài khoản.

b)

Sổ chi tiết tài khoản.

c)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

d)

Sổ nhật ký.

68.

Trước 31/12/2012, Công ty Stoneland có tài sản là 35.000 và có vốn chủ sở hữu là 20.000. Nợ phải trả của công ty vào ngày 31/12/2012

4 lines
69.

Trước 31/12/2012, Công ty Stoneland có tài sản là 35.000 và có vốn chủ sở hữu là 20.000. Nợ phải trả của công ty vào ngày 31/12/2012 là (đvt 1.000đ):

a)

15.000

b)

10.000

c)

25.000

d)

20.000

70.

Các chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài mà phát sinh nhiều lần có nội dung không giống nhau, khi sử dụng để ghi sổ kế toán ở Việt Nam phải:

a)

Dịch rõ ràng, đầy đủ toàn bộ nội dung cho lần đầu.

b)

Từ lần dịch thứ hai chỉ dịch những nội dung chủ yếu.

c)

A và B đều sai.

d)

A và B đều đúng.

71.

Thông tin kế toán cần đáp ứng được các yêu cầu:

a)

Có thể so sánh được.

b)

Đáng tin cậy.

c)

Dễ hiểu.

d)

Tất cả các yêu cầu trên.

72.

Trong các phương pháp tính giá xuất kho của hàng tồn kho, phương pháp nào sẽ mang lại kết quả lợi nhuận cao nhất trong thời kỳ lạm phát?

a)

Nhập trước - Xuất trước.

b)

Bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập.

c)

Bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ.

d)

Tính giá thực tế đích danh.

73.

Thông tin kế toán tài chính được cung cấp cho đối tượng:

a)

Chủ yếu trong nội bộ doanh nghiệp.

b)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp.

c)

A và B đều sai.

d)

A và B đều đúng.

74.

Vậy doanh nghiệp A sẽ ghi nhận doanh thu hàng hóa Y đã bán cho khách hàng B vào thời điểm nào?

a)

10/09/N

b)

25/08/N

c)

20/08/N

d)

30/09/N

75.

Mối quan hệ giữa Bảng cân đối kế toán và các tài khoản kế toán được sử dụng để lập báo cáo tài chính này là:

a)

Số dư đầu kỳ của các tài khoản là cơ sở để xác định số cuối kỳ của các chỉ tiêu tương ứng trên Bảng cân đối kế toán.

b)

Tổng số phát sinh trong kỳ của các tài khoản là cơ sở để xác định số cuối kỳ của các chỉ tiêu tương ứng trên Bảng cân đối kế toán.

c)

Tổng số phát sinh trong kỳ của các tài khoản là cơ sở để xác định số đầu kỳ của các chỉ tiêu tương ứng trên Bảng cân đối kế toán.

d)

Số dư cuối kỳ của các tài khoản là cơ sở để xác định số cuối kỳ của các chỉ tiêu tương ứng trên Bảng cân đối kế toán.

76.

Khi xác định tổng giá trị tài sản trên bảng cân đối kế toán thì khoản mục "Dự phòng giảm giá hàng tồn kho":

a)

Được cộng vào.

b)

Được trừ ra.

c)

Không liên quan.

d)

Được cộng dồn.

77.

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính:

a)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định.

b)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định.

c)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định.

d)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định.

78.

Một nghiệp vụ kinh tế - tài chính là:

a)

Tất cả các sự kiện làm thay đổi tình hình tài chính của doanh nghiệp

b)

Một hay nhiều sự kiện làm thay đổi tình hình tài chính của doanh nghiệp

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

79.

Để ghi nhận doanh thu bán hàng bằng tiền mặt theo phương pháp kê khai thường xuyên:

a)

Chỉ cần một bút toán để ghi nhận giá vốn hàng bán và xuất hàng tồn kho

b)

Chỉ cần một bút toán ghi nhận tiền mặt và doanh thu bán hàng

c)

Hai bút toán: (1) ghi nhận tiền mặt và doanh thu (2) ghi nhận giá vốn bán hàng và hàng tồn kho

d)

Hai bút toán: (1) ghi nhận tiền mặt và hàng tồn kho (2) ghi nhận giá vốn bán hàng và doanh thu bán hàng

80.

Doanh nghiệp B mua một tài sản cố định hữu hình phục vụ hoạt động sản xuất, giá mua là 60.000.000đ, thuế GTGT là 10%, chi phí vận chuyển tài sản này về đến doanh nghiệp là 5.000.000đ, thuế GTGT là 5%. Biết rằng doanh nghiệp B hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán doanh nghiệp B sẽ ghi nhận nguyên giá của tài sản này là: (nguyên giá PPKT: giá mua+giá thuế GTGT)

a)

60.000.000đ

b)

66.000.000đ

c)

60.250.000đ

d)

65.100.000đ

81.

Đáp án nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn:

a)

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Vốn chủ sở hữu = Tài sản dài hạn - Nợ phải trả

c)

Tổng tài sản = Vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

d)

Nợ phải trả = Tổng tài sản - vốn chủ sở hữu

82.

Tính giá mua của TSCĐHH "Q", được biết: Giá mua phải trả cho người bán là 800.000.000đ, thuế Tiêu thụ đặc biệt 40%, Thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ 10%. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, kiểm tra, kiểm nghiệm 5.500.000đ (đã bao gồm thuế GTGT 10%):

a)

1.320.000.000đ

b)

1.125.000.000đ

c)

1.100.000.000đ

d)

950.000.000đ

83.

ĐẶC điểm số dư trên nhóm tài khoản doanh thu là:

a)

Số Dư bên Có.

b)

Số Dư bên Nợ.

c)

Số Dư Có và số Dư Nợ.

d)

Không có số Dư.

84.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp.

b)

Tổng tài sản luôn cân bằng với tổng nợ phải trả cộng với tổng vốn chủ sở hữu.

c)

Tổng tài sản bằng tổng nợ phải trả bằng tổng vốn chủ sở hữu.

d)

Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu

85.

Tài khoản kế toán Cấp 1 ( Tài khoản tổng hợp) là tài khoản kế toán có:

a)

6 chữ số.

b)

4 chữ số.

c)

3 chữ số.

d)

5 chữ số.

86.

Nội dung kinh tế của định khoản:Nợ TK "Hàng gửi đi bán"/Có TK "Thành phẩm" là:

a)

Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho.

b)

Thành phẩm đang trên đường đến kho của đại lý.

c)

Xuất thành phẩm gửi bán.

d)

Đã bán được hàng gửi bán.

87.

Ngày 20/8/N, doanh nghiệp A mua hàng hóa Y về nhập kho để chờ bán. Ngày 25/8/N, khách hàng B làm hợp đồng mua hàng hóa Y và đã đặt cọc trước 20 % tiền hàng. Ngày 10/9/N, doanh nghiệp xuất kho hàng hóa Y để chuyển cho khách hàng B và khách hàng B đã thanh toán ngay thêm 40 % tiền hàng, số tiền còn lại khách hàng B sẽ thanh toán vào ngày 30/9/N. Vậy doanh nghiệp A sẽ ghi nhận doanh thu hàng hóa Y đã bán cho khách hàng B vào thời điểm nào?

a)

25/08/N

b)

10/09/N

c)

20/08/N

d)

30/09/N

88.

Tất cả các sổ kế toán đều phải khóa sổ định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng, riêng sổ quỹ tiền mặt phải khóa sổ:

a)

Hàng giờ.

b)

Hàng ngày.

c)

Hàng tháng.

d)

Hàng quý.

89.

Khi có phát hiện sai sót về mối quan hệ đối ứng giữa các tài khoản trong quá trình ghi chép trên sổ kế toán, phương pháp sửa chữa sẽ là:

a)

Phương pháp ghi cải chính.

b)

Phương pháp ghi số âm.

c)

Phương pháp ghi điều chỉnh.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

90.

Một nghiệp vụ kinh tế - tài chính là:

a)

Tất cả các sự kiện làm thay đổi tình hình tài chính của doanh nghiệp.

b)

Một hay nhiều sự kiện làm thay đổi tình hình tài chính của doanh nghiệp.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

91.

Các dòng luân chuyển tiền được trình bày trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ được chi tiết theo hoạt động nào dưới đây?

a)

Hoạt động kinh doanh.

b)

Hoạt động đầu tư.

c)

Hoạt động tài chính.

92.

Các dòng luân chuyển tiền được trình bày trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ được chi tiết theo hoạt động nào dưới đây?

a)

Hoạt động kinh doanh.

b)

Hoạt động đầu tư.

c)

Hoạt động tài chính.

d)

Tất cả các đáp án trên.

93.

Các phương pháp kiểm kê hiện nay bao gồm:

a)

Kiểm kê hiện vật.

b)

Kiểm kê tiền mặt, chứng phiếu có giá và chứng khoán.

c)

Kiểm kê tiền gửi ngân hàng và các khoản thanh toán.

d)

Tất cả các đáp án trên.

94.

Số dư cuối kỳ của một tài khoản được xác định như sau:

a)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Nợ trong kỳ - tổng số phát sinh Có trong kỳ

b)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ

c)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Có trong kỳ - tổng số phát sinh Nợ trong kỳ

d)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ

95.

Kết chuyển tài khoản thường được sử dụng để:

a)

Kết chuyển doanh thu, chí phí để xác định kết quả kinh doanh.

b)

Kết chuyển chi phí để tính giá thành sản phẩm.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

96.

Yếu tố nào không phải là chỉ tiêu bắt buộc trên một chứng từ ?

a)

Tên gọi và số hiệu chứng từ.

b)

Ngày, tháng , năm lập chứng từ.

c)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh.

d)

Số tài khoản của các bên có liên quan.

97.

Sự kiện nào dưới đây là một nghiệp vụ kinh tế - tài chính?

a)

Hai nhân viên của công ty góp tiền chung mua một lô đất.

b)

Công nhân của công ty đình công.

c)

Công ty vay ngắn hạn ngân hàng 20 triệu đồng để trả tiền lương cho nhân viên.

d)

Khách hàng phàn nàn về nhân viên lễ tân của công ty.

98.

doanh nghiệp 25 triệu đồng" được kế toán định khoản:

a)

Nợ TK " Chi phí sản xuất chung": 30 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí bán hàng": 40 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí quản lý doanh nghiệp": 25 (triệu đồng) Có TK " Tài sản cố định": 95 (triệu đồng)

b)

Nợ TK " Chi phí nhân công trực tiếp": 30 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí bán hàng": 40 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí quản lý doanh nghiệp": 25 (triệu đồng) Có TK " Hao mòn tài sản cố định": 95 (triệu đồng)

c)

Nợ TK " Chi phí nguyên vật liệu": 30 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí bán hàng": 40 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí quản lý doanh nghiệp": 25 (triệu đồng) Có TK " Tài sản cố định": 95 (triệu đồng)

d)

Nợ TK " Chi phí sản xuất chung": 30 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí bán hàng": 40 (triệu đồng) Nợ TK " Chi phí quản lý doanh nghiệp": 25 (triệu đồng) Có TK " Hao mòn tài sản cố định": 95 (triệu đồng)

99.

Theo luật kế toán 2015, phương pháp nào không phải là phương pháp kế toán?

a)

Phương pháp chứng từ kế toán.

b)

Phương pháp ghi sổ kế toán.

c)

Phương pháp tổng hợp - cân đối.

d)

Phương pháp đối ứng tài khoản.

100.

Khi xác định tổng giá trị tài sản trên bảng cân đối kế toán thì khoản mục "Dự phòng giảm giá hàng tồn kho":

a)

Được trừ ra.

b)

Được cộng vào.

c)

Không liên quan.

d)

Được cộng dồn.

101.

Theo thông tư 200/2014/TT-BTC báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính bắt buộc?

a)

Bảng cân đối tài khoản.

b)

Báo cáo dự toán vốn bằng tiền.

c)

Báo cáo thuế.

d)

Bảng cân đối kế toán.

102.

Nếu phân loại theo nội dung kinh tế, thì chứng từ có bao nhiêu loại ?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

6 loại

d)

7 loại

103.

"Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập" là nội dung của:

a)

Nguyên tắc giá gốc.

b)

Nguyên tắc thận trọng.

c)

Nguyên tắc phù hợp.

d)

Nguyên tắc nhất quán.

104.

Khi có phát hiện sai sót về mối quan hệ đối ứng giữa các tài khoản trong quá trình ghi chép trên sổ kế toán, phương pháp sửa chữa sẽ là:

a)

Phương pháp ghi số âm

b)

Phương pháp ghi

105.

Khi có phát hiện sai sót về mối quan hệ đối ứng giữa các tài khoản trong quá trình ghi chép trên sổ kế toán, phương pháp sửa chữa sẽ là:

a)

Phương pháp ghi số âm

b)

Phương pháp ghi cải chính.

c)

Phương pháp ghi điều chỉnh.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

106.

Sổ kế toán ghi chép các nghiệp vụ kinh tế - tài chính theo thời gian là:

a)

Sổ cái tài khoản.

b)

Sổ nhật ký.

c)

Sổ chi tiết tài khoản.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

107.

Ngày 20/8/N, doanh nghiệp A mua hàng hóa Y về nhập kho để chờ bán. Ngày 25/8/N, khách hàng B làm hợp đồng mua hàng hóa Y và đã đặt cọc trước 20 % tiền hàng. Ngày 10/9/N, doanh nghiệp xuất kho hàng hóa Y để chuyển cho khách hàng B và khách hàng B đã thanh toán ngay thêm 40 % tiền hàng, số tiền còn lại khách hàng B sẽ thanh toán vào ngày 30/9/N. Vậy doanh nghiệp A sẽ ghi nhận doanh thu hàng hóa Y đã bán cho khách hàng B vào thời điểm nào?

a)

10/09/N

b)

25/08/N

c)

20/08/N

d)

30/09/N

108.

Khi lập bảng Cân đối kế toán, số liệu trên các tài khoản "131- phải thu của khách hàng" và "331- phải trả cho người bán" được kế toán xử lý như sau:

a)

Các số Dư trên tài khoản phải thu khách hàng phản ánh vào tài sản và các số Dư trên tài khoản phải trả người bán phản ánh vào nguồn vốn.

b)

Tiến hành thanh toán bù trừ số dư Nợ và số dư Có trên mỗi tài khoản "131- phải thu của khách hàng" và "331- phải trả cho người bán" trước khi phản ánh vào Bảng cân đối kế toán.

c)

Số Dư Nợ trên các tài khoản này được phản ánh vào phần Nguồn vốn và số Dư Có trên các tài khoản này được phản ánh vào Nợ phải trả trên phần Tài sản.

d)

Số Dư Nợ trên các tài khoản này được phản ánh vào phần Tài sản và số Dư Có trên các tài khoản này được phản ánh vào Nợ phải trả trên phần Nguồn vốn