wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG TN KHOA HỌC 4 - Lớp 4A4 (2024 - 2025)

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Khoanh vào chữ cái trước giải thích đúng về hiện tượng cốc nước lạnh có nhiều giọt nước nhỏ bám phía ngoài thành cốc khi để trong không khí (hình bên).
a)
Nước có thể thấm qua cốc thuỷ tinh.
b)
Nước trong cốc có thể bay ra ngoài không khí và bám vào thành cốc.
c)
Hơi nước có trong không khí gặp lạnh ở thành cốc ngưng tụ lại thành nước ở thể lỏng.
d)
Cốc nước đã bị nứt nên nước trong cốc thấm ra ngoài thành cốc.
2.
Nước có màu
a)
A. không màu
b)
B. xanh nước biển
c)
C. trắng.
d)
D. đỏ
3.
Nước có mùi gì?
a)
A. Không mùi
b)
B. Mùi hoa quả.
c)
C. Mùi khói.
d)
D. Mùi thơm.
4.
Nước có hình gì?
a)
A. Nước có hình tròn.
b)
B. Nước có hình vuông.
c)
C. Nước có hình của vật chứa.
d)
D. Nước có hình chữ nhật.
5.
Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?
a)
A. Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp.
b)
B. Thức ăn.
c)
C. Nước uống.
d)
D. Tất cả các ý trên.
6.
Vai trò của nước là
a)
A. môi trường sống cho các loài sinh vật biển.
b)
B. cung cấp thức ăn cho các loài sinh vật.
c)
C. điều hòa nhiệt độ.
d)
D. tất cả các đáp án trên.
7.
Hình dưới đây thể hiện tính chất nào của nước?
a)
Nước lan ra khắp mọi phía, thấm qua một số vật.
b)
Nước có xu hướng chảy từ chỗ cao xuống chỗ thấp.
c)
Nước không có hình dạng nhất định.
d)
Nước có thể hòa tan một số chất.
8.
Hướng nước chảy là:
a)
A. từ nơi thấp đến nơi cao.
b)
B. từ nơi cao xuống nơi thấp.
c)
C. từ chỗ gồ ghề đến chỗ bằng phẳng.
d)
D. từ chỗ bằng phẳng đến chỗ gồ ghề.
9.
Điền từ thích hợp vào "….." "…..chiếm phần lớn cơ thể sinh vật."
a)
Thức ăn.
b)
Không khí.
c)
Nước ngọt.
d)
Nước.
10.
Nước có thể dùng để
a)
A. tắm, gội.
b)
B. giặt quần áo.
c)
C. khai thác và cung cấp điện năng.
d)
D. cả A, B, C.
11.
Khoanh vào chữ cái trước ý không đúng khi nói về tính chất của không khí?
a)
Không khí không màu, không mùi, không vị.
b)
Không khí có thể nén lại hoặc giãn ra.
c)
Không khí trong suốt và có hình dạng nhất định.
d)
Không khí có hình dạng của vật chứa nó.
12.
Khí nào chiếm lượng lớn nhất trong không khí?
a)
Khí ni-tơ.
b)
B. Khí ô-xi.
c)
C. Khí các-bô-níc.
d)
D. Hơi nước.
13.
Ngoài các khí như oxygen, nitrogen, trong không khí còn có:
a)
A. hơi nước.
b)
B. khói bụi.
c)
C. rác thải.
d)
D. Cả A và B
14.
Hiện tượng nào sau đây cho thấy không khí có ở khắp mọi nơi?
a)
A. Cá sống được trong nước.
b)
B. Chim bay trên trời.
c)
C. Giun sống trong đất.
d)
D. Cả A, B và C.
15.
Không khí có ở đâu?
a)
A. Không khí có ở xung quanh chúng ta.
b)
B. Không khí chỉ có ở dưới biển.
c)
C. Không khí chỉ có ở trong lòng đất.
d)
D. Không khí chỉ có ở trên mặt đất.
16.
“Không khí….., mà có hình dạng của….”. Từ thích hợp điền vào “…” là
a)
A. có hình dạng nhất định; hình tròn.
b)
B. có hình dạng nhất định; hình vuông.
c)
C. không có hình dạng nhất định; vật chứa nó.
d)
D. đáp án khác.
17.
Khi nhúng chìm một miếng bọt biển xuống nước, ta thấy có các bọt khí nổi lên, điều này chứng tỏ
a)
trong bọt biển có không khí.
b)
trong bọt biển có nước.
c)
trong bọt biển có C sủi.
d)
trong bọt biển không có gì
18.
Có thể kiểm chứng tính chất “không khí có thể bị nén lại hoặc dãn ra” thông qua thí nghiệm nào sau đây?
a)
A. Nhúng chai rỗng xuống nước.
b)
B. Bịt kín đầu bơm tiêm lại rồi dùng ngón tay ấn ruột bơm tiêm vào sâu trong vỏ bơm tiêm, sau đó lại thả tay ra.
c)
C. Nhúng miếng bọt biển xuống nước.
d)
D. Nước đọng bên ngoài cốc nước đá.
19.
Trong không khí có bụi nên
a)
A. bàn ghế để lâu ngày không lau sẽ bị bẩn.
b)
B. sàn nhà lâu không lau vẫn sáng bóng.
c)
C. đồ vật để lâu bên ngoài không bị bẩn.
d)
D. đi mua đồ ăn nấu sẵn bên ngoài có thể không đậy kĩ.
20.
Ta nhìn thấy các vật nhờ
a)
A. ánh sáng truyền từ không khí đến các vật.
b)
B. ánh sáng phản chiếu từ các vật đến mắt.
c)
C. ánh sáng phản chiếu từ mắt đến các vật.
d)
D. ánh sáng từ nước truyền vào mắt.
21.
Trong không khí, ánh sáng truyền đi theo đường nào?
a)
Đường chéo.
b)
Đường xiên.
c)
Đường cong.
d)
Đường thẳng.
22.
Vào buổi tối, vật nào sau đây là vật được chiếu sáng?
a)
A. Cái bàn.
b)
B. Cây nến.
c)
C. Đèn điện.
d)
D. Con đom đóm.
23.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự truyền ánh sáng?
a)
A. Trong không khí ánh sáng ưu tiên truyền qua đường cong.
b)
B. Ánh sáng không truyền qua không khí.
c)
C. Trong không khí ánh sáng truyền theo đường thẳng.
d)
D. Ánh sáng chỉ truyền qua môi trường nước.
24.
Vật có bóng khi:
a)
A. đó là vật cản sáng.
b)
B. đó là vật cho ánh sáng truyền qua.
c)
C. đó là vật phát sáng.
d)
D. cả B và C.
25.
Quan sát hình ảnh sau và cho biết nguồn sáng trong hình là gì?
a)
A. Bóng đèn.
b)
B. Mặt Trời.
c)
C. Bóng đèn và Mặt Trời.
d)
D. Xe ô tô.
26.
Vật không cho ánh sáng truyền qua là
a)
A. ly thủy tinh.
b)
B. nước sạch.
c)
C. không khí.
d)
D. miếng sắt.
27.
Trong các vật sau, vật nào không cho ánh sáng truyền qua?
a)
A. Mặt kính đồng hồ.
b)
B. Kính ở bể cá.
c)
C. Rèm cửa.
d)
D. Kính cận.
28.
Khi Phong còn nhỏ, mẹ Phong hay dùng tay để làm bóng có hình con vật phản chiếu lên tường. Đặc biệt, điều làm Phong ngạc nhiên là bóng các con vật đó còn có thể điều chỉnh kích thước to nhỏ. Phát biểu nào sau đây giải thích việc làm bóng của các con vật to lên hoặc nhỏ đi?
a)
A. Bóng to dần lên nếu tay được để xa tường. Ngược lại, bóng sẽ nhỏ đi nếu tay ở gần tường.
b)
B. Bóng của các con vật càng to khi tay để càng gần tường. Ngược lại, bóng sẽ nhỏ đi nếu tay ở xa tường.
c)
C. Bóng lớn dần khi tay ở gần vật phát sáng và nhỏ dần nếu tay ở xa vật phát sáng.
d)
D. Cả A và C.
29.
Khi nhìn một vật qua ống nhựa bị uốn cong, ta không nhìn được vật. Hiện tượng đó là do
a)
A. ánh sáng không truyền qua ống làm bằng nhựa.
b)
B. ánh sáng truyền theo đường thẳng. Khi dùng ống nhựa bị uốn cong, không có ánh sáng phản chiếu từ vật vào mắt nên ta không nhìn thấy vật.
c)
C. ánh sáng chỉ truyền qua các vật làm bằng giấy. Khi dùng ống nhựa, ánh sáng không truyền qua nhựa nên không thể phản chiếu hình ảnh của vật vào mắt ta. Vì vậy ta không nhìn thấy vật.
d)
D. ánh sáng chưa đủ mạnh nên không thể thấy vật. Nếu muốn thấy rõ vật cần phải tăng số lượng vật sáng.
30.
Không khí dẫn nhiệt
a)
A. kém.
b)
B. tốt.
c)
C. trung bình.
d)
D. rất tốt.
31.
Vật dẫn nhiệt kém là
a)
A. bạc.
b)
B. gỗ.
c)
C. vàng.
d)
D. đồng.
32.
Chọn phát biểu không đúng?
a)
A. Đồng dẫn nhiệt tốt.
b)
B. Thủy tinh dẫn nhiệt kém.
c)
C. Không khí dẫn nhiệt kém.
d)
D. Len dẫn nhiệt tốt nhất.
33.
Bộ phận dẫn nhiệt tốt của nồi và chảo là
a)
A. cán chảo, quai nồi.
b)
B. lòng chảo, lòng nồi.
c)
C. toàn bộ nồi, chảo đều dẫn nhiệt kém.
d)
D. toàn bộ nồi, chảo đều dẫn nhiệt tốt.
34.
“Quai nồi thường thiết kế làm bằng… để tránh gây bỏng cho người sử dụng”.Trong dấu … là
a)
A. không khí.
b)
B. nhựa.
c)
C. nhôm.
d)
D. sắt.
35.
Dép nhựa là vật dẫn nhiệt
a)
A. tốt.
b)
B. kém.
c)
C. không dẫn nhiệt.
d)
D. chỉ có đế dép dẫn nhiệt.
36.
Trong các vật sau đây, vật nào có nhiệt độ thấp nhất?
a)
A. Cốc nước nguội.
b)
B. Cốc nước đá.
c)
C. Cốc nước nóng.
d)
D. Không xác định được.
37.
Tại sao khi đun nước bằng ấm đồng và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm đồng chóng sôi hơn?
a)
Vì đồng có khối lượng nhỏ hơn.
b)
Vì đồng có khối lượng riêng nhỏ hơn.
c)
Vì đồng mỏng hơn.
d)
Vì đồng có tính dẫn nhiệt tốt hơn.
38.
Vì sao về mùa lạnh, khi vịn tay vào lan can bằng thép ta thấy lạnh hơn khi vịn tay vào lan can bằng gỗ?
a)
Vì thép dẫn nhiệt tốt hơn gỗ.
b)
Vì thép dẫn nhiệt kém hơn gỗ.
c)
Vì không khí ở gần lan can bằng thép lạnh hơn.
d)
Vì không khí ở gần lan can bằng gỗ lạnh hơn.
39.
Quai ấm được làm bằng nhựa vì
a)
nhựa dẫn nhiệt kém, tránh gây bỏng cho người sử dụng.
b)
nhựa dẫn nhiệt tốt, gây bỏng cho người sử dụng.
c)
nhựa dẫn nhiệt kém, gây bỏng cho người sử dụng.
d)
nhựa dẫn nhiệt tốt, tránh gây bỏng cho người sử dụng.
40.
Khi ánh sáng mặt trời chiếu sau lưng em thì em thấy bóng của mình đổ về phía:
a)
Phía bên trái
b)
Phía bên phải
c)
Phía trước mặt
d)
Phía sau lưng
41.
Khi nhúng chìm một chai nước rỗng xuống nước và mở nắp, ta thấy có các bọt khí nổi lên, điều này chứng tỏ
a)
A. trong chai có không khí.
b)
B. trong chai có nước.
c)
C. trong chai có C sủi.
d)
D. đáp án khác.
42.
Khi ta dùng sách để quạt thì da mặt cảm nhận được hơi mát, điều đó chứng tỏ:
a)
A. Quyển sách có chất lượng tốt
b)
B. Không khí ở xung quanh ta
c)
C. Quyển sách này có nhiều trang
d)
D. Trong quyển sách có gió.
43.
Khi xe đạp bị thủng săm, người thợ sửa xe có thể phát hiện chỗ bị thủng bằng cách nào sau đây?
a)
A. Tháo hết không khí ở trong săm ra rồi tìm xem chỗ nào có lỗ thủng.
b)
B. Tháo van săm ra rồi đổ nước vào săm, tìm xem chỗ nào có nước chảy ra.
c)
C. Bơm căng săm rồi lần lượt nhúng từng đoạn săm vào chậu nước, tìm xem chỗ nào có bọt nước nổi lên chứng tỏ săm chỗ đó bị thủng.
d)
D. Cả A, B, C.
44.
Ánh sáng truyền được qua những vật nào sau đây:
a)
Chậu thủy tinh, tấm kính, hồ nước trong
b)
Tấm gỗ, chậu thủy tinh, tấm kính
c)
Áo len, hồ nước trong, bức tường
d)
Màn che, bức tường, tấm kính
45.
Tại sao trong bóng tối ta không nhìn thấy vật?
a)
A. Do trong bóng tối, màu sắc của các vật chuyển thành màu đen giống như màu của môi trường xung quanh
b)
B. Do không có ánh sáng phản chiếu từ vật vào mắt
c)
C. Do con người chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng Mặt Trời
d)
D. Cả A, B, C.
46.
Khi chạm vào cốc nước nóng, tay em cảm thấy nóng vì:
a)
A. Tay em đã truyền nhiệt cho cốc nước
b)
B. Nước truyền nhiệt cho tay em
c)
C. Nhiệt độ của cốc nước nóng cao hơn nhiệt độ tay em
d)
D. Nước nóng truyền nhiệt cho cốc, cốc truyền nhiệt cho tay em.
47.
Vì sao ở vùng lạnh, một số động vật như hươu, nai thường có lông dày hơn vào mùa đông?
a)
A. Bộ lông dày là chất dẫn nhiệt tốt sẽ giúp chúng thoát nhiệt để sống trong thời tiết lạnh giá.
b)
B. Bộ lông dày là chất dẫn nhiệt kém sẽ giúp chúng giữ nhiệt để sống trong thời tiết lạnh giá.
c)
C. Bộ lông dày là chất dẫn nhiệt tốt sẽ giúp chúng giữ nhiệt để sống trong thời tiết lạnh giá.
d)
D. Bộ lông dày là chất dẫn nhiệt kém sẽ giúp chúng thoát nhiệt để sống trong thời tiết lạnh giá.