wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học địa

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cđ châu âu đổi tên thành liên minh châu âu vào năm nào ?

a)

1957

b)

1958

c)

1967

d)

1993

2.

Tiền thân của liên minh châu âu ra đời vào năm nào sau đây

a)

1951

b)

1957

c)

1958

d)

1967

3.

Năm 2021 liên minh châu âu có tất cả bao nhiêu thành viên

a)

26

b)

27

c)

28

d)

25

4.

Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU

a)

Italia Pháp Phần Lan Đức Thụy điển

b)

Pháp Đức Italia bỉ Hà Lan Lucxambua

c)

Đức pháp tây ban nha bồ đào nha

d)

Đức anh pháp thuỵ sĩ phần lan bỉ

5.

Cơ quan có vai trò quan trọng trong các quyết định của. EU la

a)

Hội đồng châu âu

b)

Cơ quan kiểm toán

c)

Toà án châu âu

d)

Nghị viện châu âu

6.

Chủ sở hiện nay của liên minh châu âu được đặt ở

a)

bỉ

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Nga

7.

Thị trường trung châu âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nưoc thành viên

a)

Cn ng hàng kh y tế văn hoá

b)

Hàng hoá con người tiền vốn dịch vụ

c)

Tiền vốn dịch vụ văn hoá quân sự

d)

Dịch vụ du lịch con người giáo dục

8.

Nhận định nào sau đây không đúng với eu

a)

L Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị

b)

L Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế

c)

Số Lượng thành viên của e cu tính đến 2007 là 27

d)

Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất

9.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có vai trò

a)
  1. nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)
  1. làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)
  1. làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)
  1. công tác kể toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

10.

Việc sử dụng đồng Euro không mang lại lợi ích nào sau đây cho eU

a)

Nâng Cao sức cạnh tranh thị trường trung châu âu

b)

Thủ Tiêu những rủi ro khi đổi chuyển tiền tệ

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong eu

d)

Thu hẹp Trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên

11.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Đ Đại Tây dương và Nam đại dương

c)

Ấn Đổ Dương và đại Tây dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc băng Dương

12.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm có

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

10 quốc gia

d)

13 quốc gia

13.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa

a)

Xingapo

b)

Malaixia

c)

Thái lan

d)

Phi lip pin

14.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á hải đảo

a)

Việt nam

b)

Campuchia

c)

Xingapo

d)

Mianma

15.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh

a)

Phía Nam Việt Nam phía Nam lào

b)

Phía Bắc của lào phía Bắc của Myanma

c)

Phía Bắc của Myanma phía Bắc Việt Nam

d)

PhíA Bác Philippines phía Nam Việt Nam

16.

Nên nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt

c)

Ôn đớii

d)

Hàn đới

17.

Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là

a)

Hồ tiêu

b)

Lúa nuiowcs

c)

Cà phê

d)

Cao su

18.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

Lúa Gạo cà phê cao su hồ tiêu dừa

b)

Lúa Mì cà phê củ cải đường cha la

c)

Lúa gạo củ cải đường hồ tiêu mía

d)

Lúa mì dừa cà phê ca cao mía dừa

19.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á đứng đầu về sản lượng lúa gạo

a)

Thái lan

b)

Việt nam

c)

Malaixia

d)

indonexia

20.

Các nước đứng đầu về suất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Bru nây. Indonexia

b)

Thái lan việt nam

c)

Philippin mianma

d)

Thái lan malaixia

21.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á

a)

Trồng cây ăn quả

b)

Trồng lúa nước

c)

Chăn nuôi gia súc

d)

Đánh bắt thuỷ sản

22.

Cây cao su được trồng nhiều ở các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á

a)

Thái lan việt nam xingapo philipin

b)

Thái lan indonexia malaixia brunay

c)

Campuchia indonexia malaixia brunay

d)

Thái lan campuchia malaixia việt nam

23.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa

a)

Địa Hình hiểm trở bị chia cắt mạnh

b)

Chủ Yếu là kiểu khí hậu xích đạo

c)

Sông Ngồi nhiều nước dầu phù sa

d)

Ven Biển có các đồng bằng phù sa

24.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát Chuyển thủy điện

b)

Phát triển lâm nghiệp

c)

Phát triển chăn nuôi

d)

Phát triển kt biển

25.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

Có số dân đông nhiều quốc gia

b)

Nằm Rửa tiếp giáp các đại dương lớn

c)

Vị Chí lục địa Á âu và lục địa otxtraylia

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

26.

Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa Vì

a)

Nằm trong vành đai lửa Thái Bình Dương

b)

Là Nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới

c)

Phần Lớn lãnh thổ là quần đảo trên nền đất không ổn định

d)

Ti Tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt

27.

Tây nam Á dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây

a)

Ven biển đỏ

b)

Ven biển caxpi

c)

Ven địa trung hảu

d)

Ven vịnh pec xich

28.

Tây nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa ba châu lục nào

a)

Á âu phi

b)

Âu á úc

c)

Á âu mĩ

d)

Á mĩ phi

29.

Dân cư khu vực tây nam Á theo tôn giáo chủ yếu nào sau đây

a)

Cơ đốc giáo

b)

Ấn độ giáo

c)

Do thái giáo

d)

Hồi giáo

30.

Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực tây nam Á là

a)

Ả rập xê út

b)

Cô oét

c)

Iran

31.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất của khu vực tây nam Á là suất khẩu

a)

Dầu khí

b)

Thực phẩm

c)

Dệt may

d)

Kim loại

32.

Ngành dịch vụ mới phát triển mạnh ở khu vực tây nam Á là

a)

Du lịch

b)

Nội thương

c)

Chăn nuôi

d)

Trồng trọt

33.

Khu vực tây nam Á có diện tích khoảng

a)

7trieu km2

b)

6trieu km2

c)

9trieu km2

d)

8trieu km2

34.

Khu vực tây nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây

a)

Châu á

b)

Châu âu

c)

Châu úc

d)

Châu phi

35.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khu vực tây nam Á

a)

Có Nhiều bất ổn xung đột biên giới

b)

Có Vị trí địa lý mang tính chiến lược

c)

Giàu về khoáng sản đb là dầu khí

d)

Tự Nhiên thuận lợi phát triển nông nghiệp

36.

Khu vực tây nam Á có vị trí chiến lược bởi biểu hiện nào sau đây

a)

Tiếp Giáp với nhiều biển và đại dương lớn

b)

Nằm Ở ngã ba của ba châu lục Á âu Phi

c)

Đường Chí tuyến chạy qua gần giữa khu vực

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới cận nhiệt

37.

Xã hội của khu vực tây nam Á có đặc điểm nổi bật nào sau đây

a)

Dân Số đồng phân bố không đều tuổi thọ tăng nhanh

b)

Dầu Mở ở nhiều nơi và có nhiều vùng biển pec xich

c)

Có Nền văn minh cổ đại phần lớn dân cư theo đạo hồi

d)

Phần Lớn dân cư theo đạo Phật nên văn minh lúa nước

38.

Tây nam Á yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế chính trị và xã hội của khu vực là

a)

Văn học

b)

Nghệ thuẬt

c)

Tôn giáo

d)

Bóng đá

39.

Hiện nay dân số Hoa Kỳ đứng thứ mấy thế giới

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng nằm ở

a)

Trung tâm châu Mỹ

b)

đại Tây dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

41.

Ha oai là hòn đảo nằm giữa đại dương nào

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Đại Tây dương

42.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ có diện tích hơn 8.000.000 kilômét vuông Hoa Kỳ còn bao gồm bộ phận nào dưới đây

a)

Bán đảo alacax và quần đảo ha oai

b)

Quần đảo ha oai quần đảo ăng ti lớn

c)

Quần đảo ăng ti lớn quần đảo ăng ti

d)

Quần đảo ăng ti nhỏ bán đảo a la cax

43.

Hiện nay ngành hàng không vũ trụ của Hoa Kỳ phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây

a)

Vùng núi cooc di e và ven ngũ hồ

b)

Phía nam và vùng trung tâm

c)

Ven thái bình dương và phía nam

d)

Vùng đông bắc và ven ngũ hồ

44.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm ở vành đai khí hậu

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới

45.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu

a)

Cận Nhiệt đới và hoang mạc

b)

Cận Nhiệt đối và bán hoang mạc

c)

Cận Nhiệt đối và ôn đới hải dương

d)

Hoang Bạc và bán hoang mạc

46.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở phần đất trung tâm Bắc Mỹ thuận lợi cho

a)

Phân Bố dân cư khai thác khoáng sản

b)

Phân Bố sản xuất và phát triển giao thông

c)

Giao Lưu với Tây âu qua đại Tây dương

d)

Dễ dàng giao lưu kinh tế giữa các miền

47.

Chiếm 1.000.000.000 trọng cao nhất trong giá trị hàng suất khẩu của Hoa Kỳ là sản phẩm của ngành

a)

Nông nghiệp

b)

Thuỷ sản

c)

Nống nghiệp chế biến

d)

Công nghiệp khai khoáng

48.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lý của Hoa Kỳ

a)

Nằm Ở bán cầu Tây và tiếp giáp phía Nam là Mêhicô

b)

Có Vị trí tiếp giáp với ca na đa và khu vực Mỹ la tinh

c)

Nằm Giữa hai đại Tây dương Ấn Độ Dương

d)

Nằm Ở trung tâm Bắc Mỹ và tiếp giáp Thái Bình Dương

49.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ

a)

Là Cường quốc về ngoại thương và suất khẩu lớn

b)

Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới

c)

Thị Trường nội địa có sức mua yếu và trung bình

d)

Đối Tác thương mại chính là Canada và mihicô

50.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Hoa Kỳ

a)

Dân Số Hoa Kỳ tăng nhanh

b)

Dân Nhập cư chủ yếu có nguồn gốc châu Phi

c)

Dân Số Hoa Kỳ đông

d)

Dân Số tăng chủ yếu do nhập cư

51.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

Tăng Ngành Khai thác và tăng ngành chế biến

b)

Giảm Ngành truyền thống tăng ngành hiện đại

c)

Giảm Ngành hiện đại tăng ngành truyền thống

d)

Giảm Ngành chế biến tăng ngành khai thác