wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập tự do sản xuất kinh doanh là một trong những nguyên nhân

a)

Dẫn đến cạnh tranh

b)

Triệt tiêu cạnh tranh

c)

Tạo thế độc quyền

d)

Xoá bỏ tăng trg

2.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau đã trở thành

a)

Cơ sở xoá bỏ giàu nghèo

b)

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

c)

Chiều chị xem bằng lợi nhuận

d)

Nền tảng thúc đẩy độc quyền

3.

Để giành lấy các điều kiện thuận lợi tránh được những rủi ro bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là một trong những nguyên nhân

a)

Xóa bỏ sự tăng trưởng

b)

Tạo ra độc quyền

c)

Triệt tiêu cạnh tranh

d)

Dẫn đến cạnh tranh

4.

Người sản xuất kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi tránh được những rủi ro bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa dịch vụ là một trong những nguyên nhân

a)

Dẫn Đến cạnh tranh

b)

Thay đổi loại hình dv

c)

Xuất hiện sự bất bình đẳng

d)

Triệt tiêu khủng hoảng

5.

Trong nền kinh tế thị trường một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

Chất Lượng sản phẩm

b)

Chính sách

c)

Hậu kiểm

d)

Gian hàng

6.

Khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua và có khả năng mua trong một thời kỳ nhất định gọi là

a)

Cung

b)

Hàng hoá

c)

Cầu

d)

Bán

7.

Cùng là khối lượng hàng hóa dịch vụ hiện là người bán có khả năng bán và sẵn sàng bán

a)

Trong khoảng tg nhất định

b)

Do bin cưỡng ép

c)

Để thu hồi vốn

d)

Làm ăn thua lỗ

8.

Có mục đích có Ý thức của con người nhằm tạo ra sản phẩm ủng hộ cho nhu cầu của con người được gọi là

a)

Lao động

b)

Bình ổn

c)

Lạm phát

d)

Cạnh tranh

9.

Thị trường lao động nơi diễn ra các quan hệ thoả thuận giữa người lao động và lao động người lao động về tiền lương điều kiện làm việc trên cơ sở

a)

Hợp đồng lao động

b)

Hợp đồng sản suất

c)

Lao động tự do

d)

Tín dụng

10.

Một trong những thỏa thuận với người sử dụng lao động và người lao động trong hợp đồng lao động là

a)

Về tiền lương

b)

Xu hướng mua bán

c)

Cung

d)

Cầu

11.

Một trong những thỏa thuận giữa người sử dụng và người lao động trong hợp đồng lao động về

a)

Đk làm vc

b)

Phương thức cạnh tranh

c)

Giá cả

d)

Cách thức tiếp thị

12.

Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà

a)

Pháp luật cấm

b)

Pháp luật kh cấm

c)

Kê biên

d)

Thu hồi

13.

Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của

a)

Việc làm

b)

Thu nhập

c)

Lao động

d)

Thất ng

14.

Chưa trả người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

Thất nghiệp

b)

Lạm phát

c)

Lao động

d)

Khủng hoảng

15.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động có khả năng lao động muốn tìm việc làm nhưng không thể tìm việc làm là họ đang

a)

Thất nghiệm

b)

Bệnh

c)

Đau ốm

d)

Tự tin

16.

Trong người từ tế khi mức giá chung của các hàng hóa dịch vụ tăng cao là

a)

Lạm phát

b)

Kh lạm phát

c)

Cung cầu

d)

Tiền tệ

17.

Trong tế ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa dịch vụ thường tăng ở mức độ

a)

1 con số

b)

2 con số

c)

3 con số

d)

Kh đáng kể

18.

Trong nền kinh tế khi mức độ gia tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ không đến 10% khi đó nên kinh tế

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Kh đáng kể

c)

Phi mã

d)

Siêu lạm phát

19.

Trong này kinh tế thì mất độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm gây bất ổn

a)

2 con số trở lên

b)

Kh đáng kể

c)

Mọi ngành

d)

1 số

20.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Mâu thuẫn sản xuất

c)

Khó khăn

d)

Yêu tố nội tại

21.

Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

Năng lực lãnh đạo

b)

Năng lực hùng biện

c)

Năng lực làm vc nhóm

d)

Năng lực hát hò

22.

Nắng lên lại của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây

a)

Tích cực nâng cao trình độ

b)

Xây dựng chiến lược sx

c)

Tổ chức phòng ban cty

23.

Yêu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt

a)

Có Ưu thế vượt trội

b)

Kh có tính khả thi

c)

Có tính mới mẻ độc đáo

d)

Có lợi thế cạnh tranh

24.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung

a)

Quyết định

b)

Định hướng

c)

Độc lập

d)

Ktra

25.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung

a)

Quyết định

b)

Định hướng

c)

Độc lập

d)

Ktra

26.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

Cách thức kinh doanh

b)

Phản hồi của khách hàng

c)

Hồ sơ kinh doanh

d)

Đóng góp cho gđ

27.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây đối với các chủ thể kinh doanh

a)

Xác định đối tượng kinh doanh

b)

Xác định hình thức kinh doanh

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh

d)

Xác lập quan hệ về lao động

28.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh

a)

Xác định đối tượng khách doanh

b)

Cụ thể mục tiêu kinh doanh

c)

Xác định cách thức hoạt động

d)

Cụ thể hoá về mặt cá nhân

29.

Khi tiến hành xây dựng ý tưởng kinh doanh các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây

a)

Tính mới mẻ

b)

Tính khả thi

c)

Tính cạnh tranh

d)

Tính ôn hoà

30.

Yêu tố nào dưới đây không phải yêu tố nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh cho mỗi cá nhân

a)

Sự đam mê

b)

Kinh nghiệm

c)

Hiểu biết

d)

Vị trí địa lí

31.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí của ý tưởng kinh doanh

a)

Mở rộng hoạt động sản xuất

b)

Cung cấp nguồn vật liệu

c)

Dự kiến mở cửa hang vật liệu

d)

Phân bố vật liệu cho đại lí

32.

Yêu tố nào dưới đây không thể hiện cho một cơ hội kinh doanh tốt

a)

Hấp dẫn

b)

Ổn định

c)

Đúng thời điểm

d)

Lỗi thời

33.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng tích lũy kiến thức về lĩnh vực là thể hiện năng lực nào dưới đây

a)

Năng lực học tập

b)

Năng lực lạnh đạo

c)

Năng lực quản lý

d)

Năng lực đầu tư

34.

Việc chủ thể sản xuất kinh Không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây

a)

Năng lực chuyên môn

b)

Năng lực giao tiếp

c)

Năng lực thực hành

d)

Năng lực sáng tạo

35.

Có kiến thức kỹ năng về ngành nghề lĩnh vực kinh doanh đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh

a)

Năng lực thực hiện trách nghiệm xã hội

b)

Năng lực định hướng chiếm lược

c)

Năng lực chuyên môn

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

36.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh đó là biểu hiện của năng lực nào của người kinh doanh

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội

b)

Năng lực định hướng chiếm lược

c)

Năng lực chuyên môn

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

37.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh chủ thể doanh nghiệp luôn suy nghĩ để vạch ra chiến lược kinh doanh cho công ty của mình điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh

a)

Năng lực quốc tế

b)

Năng lực lạnh đạo

c)

Năng lực giao tiêp

d)

Năng lực làm việc nhóm

38.

Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh phân tích được cơ hội và thách thức trong việc kinh doanh của bản thân đó là biểu hiện năng lực nào của người kinh doanh

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực cá nhân

c)

Năng lực tổ chức lạnh đạo

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

39.

Khi chủ doanh nghiệp luôn luôn chủ động nắm bắt các cơ hội kinh doanh để từ đó đưa ra các quy định Điều hành công ty hợp lý nhất điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh

a)

Năng lực sáng tạo

b)

Năng lực thuyết trình

c)

Năng lực sx

d)

Năng lực lãnh đạo

40.

Có chiến lược kinh doanh rõ ràng biết xác định mục tiêu ngắn hạn dài hạn đó là biểu hiện của năng lực nào của người kinh doanh

a)

Năng lực trách nhiệm xã hội

b)

Năng lực định hướng chiến lược

c)

Năng lực chuyên môn

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

41.

Đạo đức kinh doanh là tập hợp các nguyên tắc chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh đánh giá định hướng

a)

Hành vi chủ thể

b)

Dư luận xh

c)

Quan điểm dđ

d)

Điều tiết lãi suất

42.

Tập hợp các nguyên tắc chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh đánh giá định hướng hành vi của các chủ thể sản xuất kinh doanh là

a)

Đạo đức kdoanh

b)

Kiểm soát tt

c)

Dư luận xh

43.

Thực hiện đạo đức kinh doanh góp phần điều chỉnh

a)

Hvi của chủ thể kdoanh

b)

Dư luận xh

c)

Chấm dứt lạm phát

44.

Thực hiện đạo đức trong kinh doanh góp phần điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh doanh xây dựng

a)

Lòng tin và uy tín

b)

Sự thật

c)

Sự bất mãn

d)

Cs pluat

45.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh

a)

Giữ chữ tín

b)

Nói dối

c)

Cs bí quyết kdoanh

46.

Thực hiện đạo đức kinh doanh góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh đẩy mạnh hợp tác đầu tư

a)

Tạo ra lợi nhuận

b)

Định hướng du luận

c)

Chiếm sự độc quyền

47.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh của các chủ thể là tôn trọng và

a)

Bv lợi ích khách hàng

b)

Kiềm chế lạm phát

c)

Đầu cơ tích trữ

d)

Thao túng tt

48.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh của các chủ thể là

a)

Bảo Về lợi ích người lao động

b)

Thay đổi cl kdoanh

c)

Công khai lợi nhuận

d)

Bv người già

49.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể khi tiến hành kinh doanh phải

a)

Kdoanh đúng ngành nghề đk

b)

Chuyển giao bí quyết kd

c)

Thay đổi địa bàn sx

d)

Thay đổi địa bàn tiêu dùng

50.

Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong kinh doanh

a)

Đầu cơ theo từng thị trường

b)

Đầu cơ thao túng thị trường

c)

Bv lợi ích khách hàng

d)

Bv lợi ích ng lao động

51.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là người kinh doanh phải

a)

Mở rộng thị trường

b)

Bv môi trường

c)

Bv lợi ích ng già

52.

Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong kinh doanh

a)

Tự học nâng cao trình độ

b)

Tuân thủ quy định của pháp luật

c)

Kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký

53.

Theo quy định của pháp luật khi tiến hành hoạt động kinh doanh mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

S Sản xuất hàng kém chất lượng

b)

Bảo vệ an qg

c)

Xây dựng trường học

54.

Theo quy định của pháp luật khi tiến hành hoạt động kinh doanh mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

Bảo vệ mtr

b)

Tham gia từ thiện

c)

Giúp đỡ người nghèo

55.

Theo quy định của pháp luật để đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng mọi công dân, tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

Bảo vệ quốc phòng an ninh

b)

Chợ giá cho vùng khó khăn

c)

Đồng loạt nâng cấp sản phẩm

d)

Kiểm soát ngân sách quốc gia

56.

Theo quy định của pháp luật để đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng mọi công dân tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

Tuân thủ pháp luật về bảo vệ tài nguyên

b)

Tham gia các hoạt động nhân đạo

c)

Có vốn cho người nghèo

57.

Nét đẹp trong thói quen tập quán tiêu dùng của cá nhân cộng đồng hình thành phát triển qua thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng là

a)

Văn hoá tiêu dùng

b)

Văn hoá sx

c)

Văn hoá pt

d)

Văn hoá sd

58.

Trong nền kinh tế thị trường một trong những vai trò của tiêu dùng đóng góp

a)

Tăng trưởng pt kte

b)

Lạm phát gia tăng

c)

Khủng hoảng thừa