wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TLHHV

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cla-nhe (một kĩ sư người Mĩ) đã dựa vào cấu tạo đặc biệt của lớp da cá heo mà chế tạo thành công tàu cá heo giảm được 60% sức cản của nước. Phương pháp sáng chế này là:

a)

Loại suy

b)

Điển hình hoá.

c)

Liên hợp.

d)

Chắp ghép

2.

Sinh viên thường ghi nhớ máy móc khi:

1. Không hiểu ý nghĩa của tài liệu.

2. Tài liệu quá dài.

3. Được yêu cầu trả lời đúng như trong sách vở.

4. Nội dung tài liệu không có quan hệ lôgíc.

5. Tài liệu ngắn, dễ học.

Phương án đúng là:

a)

a.       1, 3, 4

b)

b.        1, 4, 5

c)

c.        1, 3, 5

d)

d.       1, 2, 5

3.

Đâu là dấu hiệu đặc trưng nhất để phân biệt giữ gìn tiêu cực với giữ gìn tích cực?

a)

Giữ gìn dựa trên sự tri giác lại tài liệu nhiều lần một cách rập khuôn.

b)

Chủ thể không phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ.

c)

Thực chất là quá trình ôn tập

d)

Chỉ giữ gìn tài liệu không cần thiết cho hoạt động

4.

Những hiện tượng nào dưới đây là sự thể hiện của tâm trạng?

1. Trầm uất.

2. Giận dữ.

3. Buồn rầu.

4. Khiếp sợ.

5. Trống trải.

Phương án đúng là:

a)

a.       1, 3, 5

b)

b.       1, 2, 4

c)

c.       2, 3, 5

d)

d.       2, 3, 4.

5.

Trong cuộc sống, cá nhân cần kiểm soát chặt chẽ thái độ xúc cảm của mình, làm cho nó mang tính có chọn lọc tích cực, tránh "vơ đũa cả nắm", "giận cá chém thớt, cũng tránh tình cảm "tràn lan", "không biên giới". Đó là sự vận dụng quy luật:

a)

"Di chuyển"

b)

"Tương phản"

c)

"Pha trộn"

d)

"Thích ứng

6.

Giá trị chân chính của ý chí thể hiện ở:

a)

Nội dung đạo đức.

b)

Cường độ ý chí.

c)

Tính ý thức.

d)

Tính tự giác

7.

Hãy xác định xem những đặc điểm nào dưới đây là đặc trưng cho một cá thể?

1. Tận tâm.

2. Hay phản ứng.

3. Tốc độ phản ứng vận động cao.

4. Nhịp độ hoạt động nhanh.

5. Ít nhạy cảm với sự đánh giá của xã hội.

Phương án đúng là:

a)

2, 3, 4

b)

b.       2, 4, 5

c)

c.       1, 3, 4

d)

1, 3, 5   

8.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là biểu hiện tập trung nhất của xu hướng nhân cách?

a)

Lý tưởng

b)

Nhu cầu

c)

Hứng thú

d)

Niềm tin

9.

Những nét tính cách thế hiện thái độ đối với người khác là:

1. Tính quảng giao.

2. Tinh thần trách nhiệm.

3. Lòng vị tha.

4. Tính khiêm tốn.

5. Tinh thần tập thể.

Phương án đúng là:

a)

a.       1, 2, 3

b)

b.       1, 3, 5

c)

c.       1, 3, 4

d)

d.       1, 2, 4

10.

Hãy chỉ ra luận điểm nào dưới đây là đúng đắn hơn cả trong việc cắt nghĩa khái niệm tính cách:

a)

Những nét tính cách chỉ thể hiện trong những hoàn cảnh điển hình với chúng mà thôi

b)

Những nét tính cách thể hiện cả thái độ và phương thức hành động bộc lộ hành vi tương ứng.

c)

Những nét tính cách không phải là cái gì khác ngoài thái độ của con người đối với các mặt xác định của hiện thực

d)

Những nét tính cách thể hiện trong bất kỳ hoàn cảnh và điều kiện nào.

11.

Những biểu hiện đặc trưng của khí chất là:

1. Khiêm tốn.

2. Nóng nảy.

3. Cẩn thận.

4. Nhút nhát.

5. Siêng năng.

Phương án đúng là:

a)

a.       2, 3, 4

b)

b.       1, 4, 5

c)

c.       1, 3, 5

d)

d.       1, 2, 5

12.

Những đặc điểm nào dưới đây của hành vi là do kiểu khí chất quy định?

1. Một học sinh cục cằn, hay cáu gắt, thiếu kiên nhẫn.

2. Một học sinh hoạt bát, vui nhộn, hăng hái trong công việc của tập thể.

3. Một học sinh học giỏi, luôn có yêu cầu cao với bản thân và rất tự tin.

4. Một học sinh luôn tỏ thái độ phê phán với những ai lảng tránh công việc của tập thể

5. Một học sinh sôi nổi, bồng bột, muốn thay đổi các ấn tượng thường xuyên.

Phương án đúng là:

a)

a.       1, 2, 5

b)

b.       2, 4, 5

c)

a.       1, 3, 5

d)

b.       1, 4, 5

13.

Vai trò của lao động đối với sự hình thành ý thức được thể hiện trong những trường hợp:

1.Lao động đòi hỏi con người phải hình dung ra được mô hình cuối cùng của sản phẩm và cách làm ra sản phẩm đó.

2.Lao động đòi hỏi con người phải chế tạo và sử dụng công cụ lao động, tiến hành các thao tác và hành động lao động tác động vào đối tượng để làm ra sản phẩm.

3.Lao động tạo ra những sản phẩm vật chất và tinh thần nhằm thoả mãn những nhu cầu phong phú của con người.

4.Sau khi làm ra sản phẩm, con người đối chiếu sản phẩm đã làm ra với mô hình tâm lí của sản phẩm mà mình đã hình dung ra trước để hoàn thiện sản phẩm đó.

5.Lao động tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho xã hội, thúc đẩy sự phát triển của xã hội. Phương án đúng là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 5

d)

1, 2, 5

14.

Hành vi vô thức được thể hiện trong trường hợp:

a)

Một em bé sơ sinh khóc khi mới được sinh ra.

b)

Một em bé khóc vì không được coi phim hoạt hình.

c)

Một em bé khóc đòi mẹ mua đồ chơi.

d)

Một em học sinh quên làm bài tập trước khi đến lớp.

15.

Newton có thói quen tự nấu ăn sáng, có lần mải suy nghĩ, ông đã luộc chiếc đồng hồ trong xoong trong khi tay vẫn cầm quả trứng sống. Hiện tượng trên là sự biểu hiện của:

a)

Sức tập trung chú ý

b)

Sự bền vững của chú ý.

c)

Sự phân phối chú ý.

d)

Sự di chuyển chú ý.

16.

Sự di chuyển của chú ý được thể hiện trong trường hợp:

a)

Một sinh viên đang nghe giảng thì chuyển sang nghe tiếng hát từ bên ngoài vọng đến.

b)

Một người trong khi nói chuyện vẫn nhìn và nghe tất cả những gì xảy ra xung quanh.

c)

Một sinh viên đang học bài thì quay sang nói chuyện với bạn.

d)

Một sinh viên sau khi suy nghĩ đã phát biểu rất hăng hái.

17.

Đặc điểm chủ yếu để phân biệt chú ý sau chủ định và chú ý có chủ định là:

a)

Bắt đầu có mục đích nhưng diễn ra không căng thẳng và có hiệu quả cao.

b)

Ít căng thẳng nhưng khó duy trì lâu dài.

c)

Có mục đích, có thể duy trì lâu dài.

d)

Diễn ra tự nhiên, không chủ định.

18.

Đặc điểm đặc trưng cho mức độ nhận thức cảm tính là:

1. Phản ánh hiện thực khách quan một cách trực tiếp.

2. Phản ánh cái đã qua, đã có trong kinh nghiệm của cá nhân.

3. Phản ánh những thuộc tính bên ngoài, trực quan của sự vật hiện tượng.

4. Phản ánh khái quát các sự vật hiện tượng cùng loại.

5. Phản ánh từng sự vật, hiện tượng cụ thể.

Phương án đúng là:

a)

a.       1, 3, 5.

b)

b.       1, 2, 3.

c)

c.       2, 3, 5.

d)

d.       1, 3, 4.

19.

Phát triển tư duy phải gắn liền với việc trau dồi ngôn ngữ. Biện pháp này được rút ra từ đặc điểm nào dưới đây của tư duy?

a)

Tính gián tiếp.

b)

Tính trừu tượng và khái quát.

c)

Tư duy có quan hệ mật thiết với ngôn ngữ.

d)

Tư duy có quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính.

20.

Nhờ ngôn ngữ mà con người có thể lĩnh hội nền văn hoá xã hội, nâng cao tầm hiểu biết của mình. Đó là thể hiện vai trò của ngôn ngữ đối với:

a)

Tri giác.

b)

Trí nhớ.

c)

Tư duy.

d)

Tưởng tượng.

21.

Biện pháp nào trong các biện pháp sau giúp người học giữ gìn tài liệu có hiệu quả?

1. Đọc đi đọc lại nhiều lần tài liệu cần nhớ.

2. Ôn tập một cách đều đặn và tích cực.

3. Lập đề cương của tài liệu học tập.

4. Tích cực tư duy khi ôn tập.

5. Ôn liên tục trong một thời gian dài.

Phương án đúng là:

a)

a. 2, 3, 4

b)

b. 1, 3,5

c)

c. 1, 3, 4

d)

d. 1, 2,3

22.

Hãy chỉ ra luận điểm nào dưới đây là đúng đắn hơn cả trong việc cắt nghĩa khái niệm tính cách:

a)

Những nét tính cách thể hiện cả thái độ và phương thức hành động bộc lộ hành vi tương ứng.

b)

Những nét tính cách thể hiện trong bất kỳ hoàn cảnh và điều kiện nào.

c)

Những nét tính cách chỉ thể hiện trong những hoàn cảnh điển hình với chúng mà thôi.

d)

Những nét tính cách không phải là cái gì khác ngoài thái độ của con người đối với các mặt xác định của hiện thực.

23.

Hãy xác định xem tính cách của con người được thể hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Một người hay nổi nóng khi bị người khác phê bình.

b)

Một người luôn sôi nổi, nhiệt tình trong công việc.

c)

Một học sinh say mê lắp ráp đài bán dẫn , dành mọi thời gian rảnh rỗi cho công việc.

d)

Một học sinh chỉ nghe giảng chăm chú khi giáo viên thông báo một điều gì lí thú.

24.

Tổ hợp các thuộc tính tâm lý của cá nhân phù hợp với yêu cầu của một hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động đó có kết quả được gọi là:

a)

Xu hướng

b)

Tính cách

c)

Khí chất

d)

Năng lực

25.

Yếu tố tâm lý nào dưới đây không thuộc xu hướng nhân cách?

a)

Hiểu biết

b)

Nhu cầu.

c)

Hứng thú, niềm tin.

d)

Thế giới quan, lí tưởng sống.

26.

Sản phẩm của trí nhớ là:

a)

Hình ảnh.

b)

Biểu tượng.

c)

Khái niệm.

d)

Rung cảm.

27.

Trong học tập, sinh viên xây dựng đề cương để ghi nhớ tài liệu là cách:

a)

Ghi nhớ không chủ định.

b)

Ghi nhớ có chủ định.

c)

Ghi nhớ máy móc.

d)

Ghi nhớ ý nghĩa

28.

Hệ thống ký hiệu, từ ngữ dùng làm phương tiện giao tiếp và làm công cụ để tư duy gọi là gì?

a)

Từ ngữ và ký hiệu

b)

Ngôn ngữ

c)

Hình ảnh

d)

b và c đều đúng

29.

Ngôn ngữ có thể được phân thành những loại nào?

a)

Ngôn ngữ bên trong và ngôn ngữ bên ngoài

b)

Ngôn ngữ đối thoại và ngôn ngữ độc thoại

c)

Ngôn ngữ bằng lời và ngôn ngữ không lời

d)

Ngôn ngữ và cử chỉ

30.

Khái niệm ngôn ngữ

a)

Ngôn ngữ là quá trình mỗi cá nhân sử dụng một loại ngôn ngữ nào đó để thể hiện các hiện tượng tâm lý từ bên trong ra bên ngoài và ngược lại, chuyển hóa những tri thức từ bên ngoài vào bên trong tâm lý của cá nhân trong quá trình giao tiếp xã hội

b)

Ngôn ngữ là việc cá nhân sử dụng để thể hiện các hiện tượng tâm lý của cá nhân trong quá trình giao tiếp xã hội

c)

Ngôn ngữ là quá trình mỗi cá nhân sử dụng một loại ngôn ngữ nào đó để thể hiện các hiện tượng tâm lý từ bên trong ra bên ngoài

d)

Ngôn ngữ là chuyển hóa những tri thức từ bên ngoài vào bên trong tâm lý của cá nhân trong quá trình giao tiếp xã hội

31.

Ngôn ngữ được dùng để chỉ chính sự vật, hiện tượng, thay thế chúng bằng ngôn ngữ. Là phương tiện lưu giữ, truyền đạt và lĩnh hội kinh nghiệm xã hội - lịch sử

a)

Chức năng chỉ nghĩa của ngôn ngữ

b)

Chức năng thông báo

c)

Chức năng khái quát

d)

Không phải chức năng trên

32.

Chức năng chỉ nghĩa của ngôn ngữ

a)

Ngôn ngữ được dùng để chỉ chính sự vật, hiện tượng, thay thế chúng bằng ngôn ngữ. Là phương tiện lưu giữ, truyền đạt và lĩnh hội kinh nghiệm xã hội - lịch sử

b)

Ngôn ngữ được dùng để truyền đạt và lĩnh hội kinh nghiệm xã hội - lịch sử

c)

Ngôn ngữ được dùng để nhận thức sự vật, hiện tượng

d)

Cả a,b,c đều sai

33.

Ngôn ngữ dùng để truyền đạt và tiếp nhận thông tin, để biểu cảm và nhờ nó thúc đẩy, điều chỉnh hoạt động của con người…

a)

là chức năng thông báo của ngôn ngữ

b)

là chức năng chỉ nghĩa của ngôn ngữ

c)

là chức năng khái quát của ngôn ngữ

d)

không có chức năng gì

34.

Ngôn ngữ có các chức năng chính là

a)

chỉ nghĩa

b)

thông báo

c)

khái quát

d)

cả a, b, c

35.

Chỉ nghĩa, thông báo, khái quát là chức năng chính của

a)

tư duy

b)

ngôn ngữ

c)

giao tiếp

d)

hoạt động

36.

Sự khác biệt cá nhân về ngôn ngữ thể hiện

a)

ngôn ngữ và văn hóa

b)

phong cách biểu đạt

c)

giọng nói và phát âm

d)

cả a, b, c

37.

Ngôn ngữ bên ngoài:

a)

là ngôn ngữ hướng vào người khác

b)

được dùng để truyền đạt và tiếp thu tư tưởng, ý nghĩ…

c)

là ngôn ngữ thầm

d)

cả a và b

38.

Ngôn ngữ bên ngoài gồm:

a)

Ngôn ngữ nói

b)

ngôn ngữ viết

c)

ngôn ngữ cử chỉ

d)

cả a và b

39.

Ngôn ngữ bên trong…

a)

là ngôn ngữ cho mình

b)

hướng vào chính mình

c)

giúp mình tự điều chỉnh, tự giáo dục bản thân

d)

cả a, b và c

40.

Ngôn ngữ đối thoaị:

a)

là ngôn ngữ giao tiếp giữa hai hay nhiều người với nhau.

b)

Trong hình thức ngôn ngữ đối thoại thì những người tham gia thường thay nhau đặt câu hỏi và trả lời.

c)

Ngôn ngữ đối thoại thường có hai thể: thể trực tiếp và thể gián tiếp.

d)

Cả a, b và c

41.

Ngôn ngữ đối thoại trực tiếp:

a)

là thể đối thoại giữa những người tham gia trực tiếp đối mặt với nhau.

b)

Thể đối thoại này phương tiện là lời nói(ngữ âm) người ta có thể dùng phương tiện điệu bộ, cử chỉ, ánh mắt(giao tiếp phi ngôn ngữ) để hổ trợ cho lời nói.

c)

Cả a và b

d)

Cả a, b, c đều sai

42.

Thể đối thoại gián tiếp:

a)

Là người ta không thể nhìn thấy nhau mà chỉ nghe được giọng nói với nhau (văn kì thanh bất kì hình).

b)

không thễ dùng cử chỉ điệu bộ, ánh mắt, nụ cười.. để hổ trợ cho lời nói.

c)

Có thể nhìn thấy nhưng không thể nghe

d)

Cả a và b đều đúng

43.

Vai trò của ngôn ngữ đối với nhận thức cảm tính:

a)

Ngôn ngữ có vai trò rất quan trọng đối với nhận thức cảm tính

b)

nó làm quá trình này diễn ra ở người mang một chất lượng mới.

c)

Ngôn ngữ không có vai trò đối với nhận thức cảm tính,

d)

Cả a và b

44.

Khi ngôn ngữ tác động đồng thời với sự tác động của sự vật, hiện tượng sẽ làm cho quá trình cảm giác diễn ra nhanh hơn, hình ảnh do cảm giác đem lại rõ rang hơn đâm nét hơn, chính xác hơn

a)

Vai trò của ngôn ngữ với cảm giác

b)

Vai trò của ngôn ngữ với tri giác

c)

Vai trò của ngôn ngữ với tưởng tượng

d)

Cả 3 đều sai