wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ I ĐỊA 10

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất

b)

uồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

2.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực

d)

Cực, chí tuyến.

3.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo

d)

Cực, chí tuyến

4.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

CỰC

b)

ÔN ĐỚI

c)

CHÍ TUYẾN

d)

XÍCH ĐẠO

5.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo

d)

Ôn đới, chí tuyến.

6.

 Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo

d)

Ôn đới, chí tuyến.

7.

 Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Hướng gió.

8.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

 Gió Tây ôn đới

b)

Gió Mậu dịch

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biển.

9.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ẩm.

b)

khô

c)

lạnh khô

d)

ẩm.

10.

 Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm

b)

ạnh khô. 

c)

khô

d)

ẩm.

11.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

A.           B. . C. D. 

a)

đông bắC.

b)

đông nam

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

12.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắC.  

b)

đông nam

c)

tây bắc

d)

tây nam.

13.

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió

a)

Mậu dịch

b)

Tây ôn đới

c)

Đông cực

d)

mùa.

14.

 Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch

b)

Tây ôn đới

c)

Đông cực.

d)

mùa.

15.

Thổi từ khu vực áp cao cực về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực

d)

mùa.

16.

Câu 11. Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến

d)

cực.

17.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

 xích đạo

b)

ôn đớ

c)

chí tuyến

d)

cực.

18.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước

d)

băng tuyết, sông, hồ.

19.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

20.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng

d)

địa hình dốc.

21.

 Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao

d)

địa hình dốc.

22.

Độ muối trung bình cua nước biển là

a)

33 %0

b)

34 %0

c)

35%0

d)

36%0.

23.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm

d)

lượng nước sông chảy ra.

24.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng

b)

xoay tròn

c)

chiều ngang

d)

xô vào bờ.

25.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

gió.

26.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

GIÓ

b)

BÃO

c)

ĐỘNG ĐẤT

d)

NÚI LỬA

27.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiện hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

28.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn.

d)

không trăng và có trăng.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?. 

a)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

b)

Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

c)

Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.

d)

Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

30.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp

b)

độ phì

c)

độ ẩm

d)

vụn bở.

31.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

32.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

A. sinh vật. B. động vật. C. thực vật. D. vi sinh vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

A. lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.

B. lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.

C. đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.

D. đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Phat biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

A. Nguồn cung cấp vật chất vô cơ. B. Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

C. Quyết định thành phần khoáng vật. D. Quyết định thành phần cơ giới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?

A. độ ẩm. B. độ rắn. C. độ phì. D. nhiệt độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

A. cung cấp vật chất hữu cơ. B. góp phần làm phá huỷ đá.

C. hạn chế sự xói mòn, rửa trôi. D. phân giải, tổng hợp chất mùn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

A. Nhiệt và ẩm. B. Ẩm và khí.

C. Khí và nhiệt. D. Nhiệt và nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

A. Khí hậu.               B. Sinh vật.                    C. Địa hình.           D. Đá mẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

A. Khí hậu. B. Sinh vật. C. Địa hình. D. Đá mẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

A. Khí hậu.               B. Sinh vật.                    C. Địa hình.           D. Đá mẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Nhân tố nào sau đáy có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Thổ nhưỡng

d)

Sinh vật.

42.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất

d)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

44.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

KHÍ HẬU

b)

CON NGƯỜI

c)

ĐỊA HÌNH

d)

ĐÁ MẸ

45.

Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tối sự phát triển và phân bốcủa sinh vật?

a)

NHIỆT ĐỘ

b)

GIÓ

c)

NƯỚC

d)

ĐỘ ẨM

46.

hát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

48.

rong vỏ địa lí, sự thay đổi của khí hậu tác động đến sự thay đổi của

a)

sinh vật, đất, địa hình, sông ngòi

b)

đất, thực vật, sông, hồ, đại dương.

c)

thực vật, địa hình, động vật, nước

d)

đất, biển, thảm thực vật, sông hồ.

49.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.

50.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Ngăn đập làm thủy điện.

c)

Phá rừng đầu nguồn

d)

Khí hậu biến đổi.

51.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiện cứu kĩ khí hậu, đất đai

b)

nghiện cứu đại chất, địa hình.

c)

nghiện cứu khí hậu, đất đai, địa hình

d)

nghiện cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.