wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hàm Minh Lồn

Total questions: 33

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một số đặc trưng cơ bản của AI thường được nói tới nhiều nhất là khả năng

a)

học, suy luận, nhận biết, hiểu ngôn ngữ và giải quyết vấn đề.

b)

học, suy nghĩ, nhận thức, hiểu ngôn ngữ và giải quyết vấn đề.

c)

nắm bắt thông tin, suy luận, nhận thức, hiểu ngôn ngữ và giải quyết vấn đề.

d)

học, suy luận, nhận thức, hiểu ngôn ngữ và giải quyết vấn đề.

2.

“Hệ thống khuyến nghị tích hợp trên Youtube có thể đề xuất các video mới dựa trên sở thích của từng người dùng cụ thể” cho thấy đây là khả năng nào của AI?

a)

Khả năng giải quyết vấn đề.

b)

Khả năng suy luận.

c)

khả năng học

d)

khả năng hiểu ngôn ngữ

3.

Ví dụ nào dưới đây KHÔNG là một ứng dụng của trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng?

a)

Làm nổi bật những cấu trúc bất thường bên trong cơ thể

b)

Phát hiện và ngăn chặn gian lận, nâng cao trải nghiệm khách hàng.

c)

Tự động hóa cập nhật chứng từ, hóa đơn vào cơ sở dữ liệu.

d)

Quản lý tài chính cá nhân.

4.

Ví dụ nào dưới đây là ứng dụng của trí tuệ nhân tạo trong đời sống?

a)

Robot thám hiểm sao Hỏa thu thập mẫu vật và phân tích dữ liệu.

b)

Bảng tính Excel được sử dụng để tạo báo cáo tài chính.

c)

Công cụ tìm kiếm trên mạng xã hội dựa trên từ khóa.

d)

Máy ATM tự động đếm tiền.

5.

Router (bộ định tuyến) có chức năng chính là:

a)

A. Kết nối và chia sẻ dữ liệu giữa các máy tính trong cùng một mạng LAN.

b)

B. Phân phối địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng.

c)

C. Kết nối các mạng khác nhau và định tuyến dữ liệu

d)

D. Khuếch đại tín hiệu mạng để truyền đi xa hơn.

6.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG có chức năng mở rộng mạng Lan?

a)

WAP

b)

Hub

c)

Router

d)

Modem

7.

Câu 7: Ví dụ nào dưới đây minh họa cho một nhược điểm của giao tiếp trong không gian mạng?

a)

A. Người dùng tham gia lớp học trực tuyến và trao đổi ý kiến với giáo viên.

b)

B. Một thông điệp quan trọng bị hiểu sai do thiếu biểu cảm phi ngôn ngữ.

c)

C. Công ty tổ chức họp trực tuyến để tiết kiệm chi phí đi lại.

d)

D. Học sinh sử dụng mạng xã hội để trao đổi tài liệu học tập.

8.

Câu 8: Hành động thể hiện ưu điểm khi sử dụng các công cụ giao tiếp trong không gian mạng để thực hiện các dự án nhóm.

a)

Gặp khó khăn trong việc phân công nhiệm vụ.

b)

Tăng hiệu quả cộng tác từ xa, bất kể vị trí địa lý.

c)

Khó chia sẻ tài liệu một cách đồng bộ.

d)

Thiếu sự tương tác trực tiếp và ý kiến xây dựng.

9.

Câu 9: HTML là viết tắt của từ gì?

a)

Hypertext Markup Language.

b)

Hightext Markup Language.

c)

Hypertext Markup Link.

d)

Hightext Markup Link.

10.

Thẻ nào được sử dụng để bắt đầu một tài liệu HTML?

a)

<html>

b)

<head>

c)

<body>

d)

<title>

11.

Câu 11: Thẻ nào được sử dụng để định nghĩa phần đầu của tài liệu HTML?

a)

<header>

b)

<head>

c)

<meta>

d)

<p>

12.

Đâu là tên của một phần mềm soạn thảo HTML dưới đây?

a)

Mozilla Firefox

b)

w3schools.com

c)

Spotify.

d)

Sublime Text.

13.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hóa Unicode, từ khóa dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

b)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <head> là phần tử gốc (root).

c)

Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

d)

Phần tử <html> là không bắt buộc.

14.

Phần tử <html> là không bắt buộc.

a)

Có thể đặt thẻ <p> bên trong thẻ <head> vì HTML không hạn chế

b)

Không thể đặt thẻ <p> bên trong thẻ <head> được vì thẻ <p> bắt buộc nằm trong thẻ <body>.

c)

Có thể đặt thẻ <p> bên trong thẻ <head> chỉ trong một số trường hợp đặc biệt.

d)

Có thể đặt thẻ <p> bên trong thẻ <head> nhưng không nên áp dụng. Thẻ <p> mô tả nội dung là các đoạn văn bản nên cần đặt trong vùng <body> là nội dung chính của trang web

15.

Câu 15: Thẻ được sử dụng cho tiêu đề chính (hay tiêu đề chung) của cả văn bản là

a)

<h1>

b)

Tuỳ chọn trong các thẻ từ <h1> tới <h6>

c)

<p>

d)

<head>

16.

Thẻ <div> có tác dụng là

a)

Tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt giữa hai thẻ, nội dung khối hiển thị trên cùng dòng đang viết.

b)

Tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt giữa hai thẻ, nội dung khối bắt đầu trên dòng mới.

c)

Tạo một đường kẻ ngang trên trang web.

d)

Tạo một đoạn văn bản trên dòng mới, có khoảng trống nhỏ trước và sau đoạn.

17.

Câu 17: Để đặt một khối văn bản trên cùng dòng đang viết có chữ màu đỏ, ta thực hiện:

a)

<body style=“color:red”>Nội dung</body>

b)

<span style=“color:red”>Nội dung</span>

c)

<div style=“color:red”>Nội dung</div>

d)

<p style=“color:red”>Nội dung</p>

18.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Thẻ <b> được sử dụng để làm in đậm văn bản đồng thời làm nhấn mạnh vào ngữ nghĩa của văn bản.

b)

Thẻ <i> được sử dụng để gạch chân văn bản.

c)

Thẻ <strong> có tác dụng tương tự như thẻ <b>, nhưng nhấn mạnh vào ngữ nghĩa cao hơn.

d)

Thẻ <em> có tác dụng tương tự như thẻ <u>.

19.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

HTML5 hỗ trợ thẻ <big> để làm chữ to hơn.

b)

Thuộc tính color trong style dùng để thay đổi màu sắc của văn bản.

c)

Thuộc tính font-family trong style dùng để thay đổi phông chữ của văn bản.

d)

Thuộc tính font-size có thể dùng đơn vị px hoặc từ khóa như small, medium, large để chỉ định kích thước chữ.

20.

Thao tác định dạng từ “H2O” thành “H2O

a)

<p> H<sub>2</sub>O</p>

b)

<p> H<sup>2</sup>O</p>

c)

<p> H<sub>2O</sub></p>

d)

<p> H<sup>2O</sup></p>

21.

Câu 25: Thuộc tính nào được sử dụng để xác định kiểu đánh số trong danh sách có thứ tự?

a)

start

b)

list-style-type

c)

type

d)

order

22.

Trong cấu trúc danh sách mô tả, thẻ <dd> có chức năng

a)

Định nghĩa từ khóa của danh sách mô tả.

b)

Mô tả chi tiết cho một nhãn tương ứng nào đó

c)

Tên mục/nhãn cần được mô tả.

d)

Tạo danh sách lồng nhau

23.

Câu 27: Phát biểu nào SAI về bảng trong HTML?

a)

Thẻ <caption> được sử dụng để thêm tiêu đề cho bảng.

b)

Thuộc tính colspan được sử dụng để gộp các cột trong bảng.

c)

Thuộc tính colspan được sử dụng để gộp các cột trong bảng.

d)

Thẻ <tr> được sử dụng để tạo ô trong bảng.

24.

Câu 31: Đâu là cấu trúc cơ bản của một liên kết trong HTML

a)

<link href="url">Nội dung hiện thị tại vị trí đặt liên kết</link>

b)

<a href="url"> Nội dung hiện thị tại vị trí đặt liên kết </a>

c)

<a url="link"> Nội dung hiện thị tại vị trí đặt liên kết </a>

d)

<a href="link"> Nội dung hiện thị tại vị trí đặt liên kết </a>

25.

Trong HTML, thẻ được sử dụng để tạo liên kết là:

a)

<a>

b)

<link>

c)

<href>

d)

<url>

26.

Câu 33: Đường dẫn tuyệt đối trong liên kết có đặc điểm nào?

a)

. Chỉ chứa tên tệp cần liên kết

b)

Trỏ đến một phần trong cùng trang web

c)

Cung cấp địa chỉ đầy đủ bao gồm: giao thức, tên miền và đường dẫn chi tiết

d)

Chỉ chứa giao thức mà không có tên miền

27.

Câu 35: Thuộc tính trong thẻ <a> dùng để xác định địa chỉ mà liên kết trỏ đến là:

a)

src

b)

href

c)

target

d)

link

28.

Câu 36: Nên sử dụng đường dẫn tuyệt đối thay vì đường dẫn tương đối khi:

a)

liên kết tới tài nguyên nằm trên một máy chủ khác hoặc một tên miền khác.

b)

cần liên kết đến tài nguyên trong cùng một thư mục.

c)

cần giảm kích thước mã nguồn HTML.

d)

cần liên kết tới một tệp tin nằm trong thư mục con của thư mục hiện tại.

29.

Câu 37: Thẻ HTML sử dụng để chèn hình ảnh vào trang web là:

a)

<img>

b)

<picture>

c)

<video>

d)

<audio>

30.

Câu 38: Thẻ <audio> dùng để:

a)

chèn âm thanh vào trang Web

b)

Chèn video vào trang Web

c)

chèn hình ảnh vào trang Web

d)

Tạo khung nội tuyến

31.

Thuộc tính src trong thẻ <iframe> được sử dụng để:

a)

Thay đổi kích thước của khung nội tuyến

b)

. Chỉ định đường dẫn tới nội dung hiện thị trong khung nội tuyến

c)

Chèn video vào khung nội tuyến

d)

hiển thị văn bản thay thế

32.

Khi nào nên sử dụng thuộc tính alt trong thẻ <img>?

a)

Khi muốn thay đổi kích thước hình ảnh

b)

. Khi cần chèn âm thanh thay thế

c)

Khi muốn cung cấp văn bản thay thế nếu hình ảnh không tải được

d)

Khi cần tạo khung nội tuyến

33.

Đường dẫn tương đối trong liên kết thường được sử dụng khi

a)

liên kết tới một trang web khác trên Internet

b)

Khi liên kết tới một tài liệu khác trong cùng trang Web

c)

Khi liên kết tới email

d)

Khi không muốn chỉ định URL