wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mon3

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chọn lọc chống gen trội là hiện tượng:

a)

Cá thể có gen trội đồng hợp tử và dị hợp tử bị chết sớm, không hoặc có ít khả năng sinh sản.

b)

Có thể có gen trội có khả năng chống chịu tốt.

c)

Chỉ khi cơ thể có gen trội mới tồn tại.

d)

Cơ thể có gen trội thì phát triển tốt.

e)

Cơ thể có gen trội thì phát viển bình thường, nếu có gen lặn đồng hợp thì bị bệnh.

2.

Trong một bệnh, tật có hiện tượng chọn lọc chống gen lặn, những cá thể nào sau dây sẽ bị chọn lọc đào thải:

a)

Mang gen bệnh lặn ở trạng thái dị hợp tử.

b)

Mang gen benh lặn à trang thai đồng hợp tử

c)

Mang gen bệnh lặn trang thai đồng hợp tử va dị hợp tử.

d)

Mang gen bệnh trội ở trạng thái đồng hợp tử.

e)

Mang gen bệnh trội ở trạng thái đồng hợp tử và dị hợp tử.

3.

Trong một bệnh có hiện tượng chọn lọc chống dị hợp tử, những cá thể nào sau đây sẽ bị chọn lọc đào thải:

a)

Mang gen bệnh lặn ở trạng thái đồng hợp tử.

b)

Mang gen bệnh trội hoặc lặn ở trạng thái dị hợp tử.

c)

Mang gen bệnh lặn ở trạng thái dị hợp tử.

d)

Mang gen bệnh trội ở trạng thái đồng hợp từ.

e)

Mang gen bệnh lặn ở trạng thái đồng hợp và dị hợp tử.

4.

Trong một bệnh có hiện tượng chọn lọc ưu thế cho dị hợp tử, những cá thể nào sau dây không bị chọn lọc đào thải:

a)

Mang gen bệnh lặn hoặc trội ở trạng thái dị hợp tử.

b)

Mang gen bệnh lặn ở trạng thái đồng hợp tử.

c)

Mang gen bệnh trội ở trạng thái đồng hợp từ.

d)

Mang gen bệnh lặn ở trạng thái đồng hợp và dị hợp tử.

e)

Mang gen bệnh trội ở trạng thái đồng hợp và dị hợp tử.

5.

Trong đi truyền yếu tố Rh trường hợp nào con bị chọn lọc loại bỏ:

a)

Mẹ Rh+ con Rh-

b)

Mẹ Rh+ con Rh+

c)

Mẹ Rh- con Rh+

d)

Mẹ Rh- con Rh-

e)

Bố Rh- mẹ R

6.

Gen bệnh thường bị áp lực chọn lọc làm tần số giảm song ngày nay người ta có su hướng kết hón ở lứa tuổi cao.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Khi có nhiều đột biến mới phát sinh nhưng các đột biến đó đều là đột biến gen lặn thì tản số gen trong quẩn thể văn dược giữ ở trạng thái cân bằng.

a)

đúng

b)

sai

8.

Nếu 1 gen trội là trung tính (không có lợi cũng không có hại) thì không có chọn lọc chống gen trội.

a)

đúng

b)

sai

9.

Nếu 1 gen trội là có lợi thì vẫn có chọn lọc chống gen trội.

a)

đúng

b)

sai

10.

Quẩn thể nội phối lâu dời thì kết hôn đồng huyết ít có hậu quả.

a)

đúng

b)

sai

11.

Khi có đột biến gen, đột biến NST hoặc sự khuyếch đại gen, pro-oncogei được hoạt hoa gây nên tăng sinh bất thường của tế bào dẫn đến ung thư.

a)

đúng

b)

sai

12.

Oncogen virut có trong virut mà chủ yếu là virut chứa AND.

a)

đúng

b)

sai

13.

Oncogen virut gồm cả exon và intron.

a)

đúng

b)

sai

14.

Oncogen tế bào có cả ở trong tế bào và trong virut.

a)

đúng

b)

sai

15.

Nguyên nhân dẫn tới ung thư vú do sự tương tác của mỗi trường và di truyền.

a)

đúng

b)

sai

16.

Tế bào ung thư khác tế bào thường ở chỗ thời gian sống của tế bào ung thư giảm.

a)

đúng

b)

sai

17.

Ung thư là do trong cơ thể các gen có vai trò ức chế sự phân bào bị mất chức năng, không hoạt động.

a)

đúng

b)

sai

18.

cơ chế gây ung thư

a)

do tăng sinh tế bào bắt nguồn từ 1 tế bào gốc bị đột biến

b)

Do hiện tượng chết tế bào có định hướng.

c)

Do sự lây nhiễm.

d)

Do suy giảm miễn dịch.

19.

Về chức năng, oncogen tế bào là gen:

a)

Chỉ hoạt động khi tế bào ung thư đã xuất hiện.

b)

Điều khiển chống lại tế bào ác tính.

c)

C ở tế bào khi đột biến nó gây rối loạn điều chỉnh quá

20.

Về chức năng, oncogen tế bào là gen:

a)

Chỉ hoạt động khi tế bào ung thư đã xuất hiện.

b)

Điều khiển chống lại tế bào ác tính.

c)

C ở tế bào khi đột biến nó gây rối loạn điều chỉnh quá trình phân bào và biệt hóa của tế bào.

d)

Là gen từ bên ngoài xấm nhập vào tế bào.

e)

Quyết định tính kháng nguyên và kháng thể của cơ thể.

21.

Liên quan tới cấu trúc, oncogen tế bào là:

a)

Có ở trong virut.

b)

Gen xuất hiện sau khi tế bào ung thư đã xuất hiện.

c)

Gen điều khiển chống lại tế bào ác tính.

d)

Là gen ngoại lai xâm nhập vào tế bào.

e)

Có trong tế bào, cắc exon của nó có trình tự nucleotit tương tự oncogen virut song khác oncogen virut là có thêm các intron.

22.

Việc phát sinh ung thư chỉ do:

a)

Đột biến NST quyết định.

b)

Đột biến gen quyết định.

c)

Tác động của các yếu tố môi trường.

d)

Đột biến gen, đột biến NST, sự nhiễm virut và tác động của các yếu tố môi trường.

e)

Đột biến gen và đột biến NST quyết định.

23.

Vai trò của P53 trong ung thư

a)

Đột biến gen P53 làm tế bào di căn.

b)

Gen P53 gây tăng lão hoa tế bào.

c)

Gen P53 gây chết tế bào bình thường tạo điều kiện cho tế bào ung thư phát triển.

24.

Cơ chế đi truyền chính liên quan đến ung thư vống mặc là:

a)

Đứt gãy NST.

b)

Chuyển đoạn NST.

c)

Đột biến cả 2 alen của gen Rb - 1 (Retinolblastoma) trên NST 13.

d)

Mất đoạn NSI 21.

e)

Đột biến gen trội trên NST X.

25.

Cơ chế đi truyền chính của bệnh polyp đại tràng có tính chất gia đình là:

a)

Di truyền trội NST giới X.

b)

Di truyền lặn NST thường.

c)

Di truyền lặn NST giới.

d)

Do rồi loạn số lượng NST.

e)

Dị truyền trội NST thường

26.

Bất thường bẩm sinh chỉ gồm những bất thường:

a)

Có biểu hiện ngay từ trước sinh.

b)

Biểu hiện sau khi sinh một thời gian nhưng nguyên nhân đã có từ trước khi sinh.

c)

Có nguyên nhân từ bố mẹ ông bà.

d)

Có biểu hiện trước hoặc sau sinh, nhưng nguyên nhân đã có từ trước khi sinh.

27.

Biểu hiện sau khi sinh một thời gian nhưng nguyên nhân đã có từ trước khi sinh.

a)

B. Biểu hiện sau khi sinh một thời gian nhưng nguyên nhân đã có từ trước khi sinh.

b)

C. Có nguyên nhân từ bố mẹ ông bà.

c)

D.Có biểu hiện trước hoặc sau sinh, nhưng nguyên nhân đã có từ trước khi sinh.

d)

E. Có nguyèn nhân do di truyền.

28.

Các tác nhân có hại tác động vào giai đoạn tiển phôi nếu để lại hậu quả thì hậu quả thường là:

a)

A. Bất thường cơ quan sinh dục.

b)

B. Chết phôi, sẩy thai sớm.

c)

C. Dị dạng chi.

d)

D. Dị dạng nội quan.

e)

E. Dị dạng nội quan và dị dạng não.

29.

Cơ chế khảm là hậu quả của đột biến ở:

a)

A. Giai đoạn tạo giao tử.

b)

B. Giai đoạn tạo hợp tử.

c)

C. Giai đoạn tiền phôi.

d)

D. Bố mẹ truyền cho.

e)

E. Mẹ truyền.

30.

Bất thường hình thái của hầu hết các cơ quan là hậu quả đột biến xảy ra ở giai đoạn:

a)

A. Tạo giao tử.

b)

B. Tạo hợp tử.

c)

C. Tiền phôi.

d)

D. Phôi.

e)

E. Thai.

31.

Ở giai đoạn các phôi bào, nếu vì lý do nào đó 1 phôi bào bị chết thì các tế bào phôi còn lại vẫn phát triển bình thường.

a)

A. đúng

b)

B. sai

32.

Khi các cơ quan đang biệt hoa, sự tác động của tác nhân gây đột biến chủ yếu dẫn tới các bất thường về chức năng.

a)

A. đúng

b)

B. sai

33.

Đa dị tật là dị tật ở một cơ quan nhưng trong quẩn thể nhiều người mắc.

a)

A. đúng

b)

B. sai

34.

Các bất thường phát sinh trong giai đoạn tạo giao từ thường không có tính chất gia đình.

a)

A. đúng

b)

B. sai

35.

Các bất thường phát sinh trong giai đoạn tạo hợp tử thường không có tính chất gia đình.

a)

A. đúng

b)

B. sai

36.

Nếu bố mẹ mang NST chuyển đoạn mà chưa có biểu hiện bệnh thì con của họ sẽ không biểu hiện bệnh.

a)

A. đúng

b)

B. sai

37.

Giai doạn tạo giao tử là một giai đoạn ngắn nên tỷ lệ các bất thường ở tinh trùng là rất hiếm.

a)

A. đúng

b)

B. sai

38.

Giai doạn tạo hợp tử tuy ngắn nhưng rất dễ bị đột biến.

a)

A. đúng

b)

B. sai