wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Định lượng acid trong chế phẩm

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Định lượng acid boric trong chế phẩm thuốc mỡ acid boric 10% bằng cách: Cân chính xác khoảng 1,0 g chế phẩm được mc = 1,0048 g cho vào cốc có mỏ, thêm 20 ml nước và 20 ml glycerin (TT) đã được trung tính trước với dung dịch phenolphtalein (TT) làm chỉ thị. Đun cách thủy cho tan, lắc đều. Chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxyd 0,1 N (CĐ) đến khi xuất hiện màu hồng bền vững (dung dịch phenolphtalein (TT) làm chỉ thị) hết 16 ml và 1 ml dung dịch natri hydroxyd 0,1 N (CĐ) tương đương với 6,18 mg H3BO3. Hàm lượng acid boric là:

a)

99,62%

b)

98,41%

c)

100,32%

d)

101,17%

2.

Định lượng acid boric trong chế phẩm dung dịch acid boric 3% bằng cách: Lấy chính xác 5 ml chế phẩm, thêm 20 ml glycerin (TT) (dùng dung dịch phenolphtalein (TT) làm chỉ thị) và chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxyd 0,1 N (CĐ) cho tới khi xuất hiện màu hồng đến khi xuất hiện màu hồng bền vững hết 24ml và 1 ml dung dịch natri hydroxyd 0,1 N (CĐ) tương ứng với 6,18 mg H3BO3. Hàm lượng acid boric là:

a)

97,91%

b)

99,64%

c)

98,88%

d)

101,21%

3.

Định lượng acid benzoic trong nguyên liệu bằng cách: Cân chính xác khoảng 0,200 g chế phẩm được mc = 0,2008 g, hòa tan trong 20 ml ethanol 96 % (TT), thêm 0,1 ml dung dịch đó phenol (TT), chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxyd 0,1 N (CĐ) cho đến khi màu chuyển từ vàng sang đỏ tím hết 16 ml và 1 ml dung dịch natri hydroxyd 0,1 N (CĐ) tương đương với 12,21 mg C7H6O2. Hàm lượng acid benzoic là:

a)

95,29%

b)

98,61%

c)

104,25%

d)

97,29%

4.

Hàm lượng acid salicylic là:

a)

103,75%

b)

102,82%

c)

99,85%

d)

98,73%

5.

Lượng bột thuốc cần cân là:

a)

0,1284 g

b)

0,2476 g

c)

0,2568 g

d)

0,3520 g

6.

Thể tích chế phẩm cần lấy là:

a)

0,5 ml

b)

1,0 ml

c)

1,5 ml

d)

2,0 ml

7.

ml dịch lọc cho vào bình định mức 250 ml, pha loãng với dung dịch natri hydroxyd 0,1M (TT) vừa đủ đến vạch, lắc đều. Hệ số pha loãng là:

a)

250; 50

b)

150; 250

c)

250; 5

d)

150; 50

8.

Chế phẩm viên nén paracetamol 500mg có khối lượng trung bình viên mtb = 0,8050 g. Cần cân chính xác một lượng bột viên tương ứng với khoảng 0,150 g paracetamol. Lượng bột thuốc cần cân là:

a)

0,2265 g

b)

0,2415 g

c)

0,2670 g

d)

0,3118 g

9.

Chế phẩm dung dịch thuốc tiêm vitamin B12 1000 /ml ống 1ml. Hút chính xác 10 ml chế phẩm, cho vào bình định mức 40 ml, thêm nước vừa đủ, lắc đều. Hút chính xác 10 ml dung dịch này, cho vào bình định mức 100 ml. Thêm nước vừa đủ 100 ml. Hệ số pha loãng lần lượt là:

a)

4; 10

b)

40;10

c)

10; 100

d)

10; 10

10.

Định lượng viên nang cloramphenicol 250mg như sau: cân 20 nang, tính khối lượng trung bình bột thuốc trong nang mtb = 0,8104 g. Trộn đều và nghiền thành bột mịn. Cân một lượng bột thuốc tương ứng với 40 mg cloramphenicol được mc = 0,1250 g, hòa tan trong ethanol (TT), lọc. Pha loãng 2 lần với hệ số pha loãng lần lượt là 200 và 10. Dung dịch pha loãng lần 2 được đo độ hấp thụ ở bước sóng hấp thụ cực đại 278 nm trong cốc dày 1 cm thu được D = 0,56. Biết giá trị A (1 %, 1 cm) của cloramphenicol ở cực đại 278 nm là 297. Hàm lượng cloramphenicol trong viên là:

a)

98,73%

b)

97,79%

c)

99,05%

d)

102,45%

11.

Hàm lượng cloramphenicol trong dung dịch thuốc nhỏ mắt là:

a)

104,38%

b)

106,67%

c)

98,76%

d)

95,28%

12.

Hàm lượng cloramphenicol trong thuốc nhỏ tai là:

a)

104,38%

b)

105,86%

c)

97,36%

d)

95,45%

13.

Hàm lượng cloramphenicol trong viên là:

a)

98,57%

b)

99,39%

c)

102,12%

d)

103,61%

14.

Lượng chất chuẩn đã hòa tan là:

a)

94,48 mg

b)

105,56 mg

c)

97,27 mg

d)

102,34 mg

15.

Khối lượng cloramphenicol đã hòa tan là:

a)

91,67 mg

b)

95,59 mg

c)

100,25 mg

d)

102,50 mg

16.

Hàm lượng cloramphenicol trong bột nguyên liệu là:

a)

95,98%

b)

98,78%

c)

99,49%

d)

102,48%

17.

Hàm lượng vitamin B12 trong thuốc tiêm là:

a)

98,56%

b)

106,28%

c)

105,45%

d)

107,27%

18.

Hàm lượng vitamin B12 trong thuốc tiêm là:

a)

96,61%

b)

98,71%

c)

101,42%

d)

103,24%

19.

Hàm lượng carbamazepin trong viên là:

a)

102,53%

b)

97,35%

c)

99,89%

d)

105,67%

20.

Hàm lượng paracetamol trong viên sủi là:

a)

98,46%

b)

100,56%

c)

103,85%

d)

105,24%

21.

Một trong các yêu cầu cảm quan về màu sắc của thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền là:

a)

Có tiểu phân rất nhỏ

b)

Có màu của dược chất

c)

Màu hơi đục

d)

Màu trắng đục

22.

Trạng thái phân tán của thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền dạng nhũ tương khi đánh giá về một trong các yêu cầu cảm quan là:

a)

Không có bất kỳ biểu hiện nào của sự phân tán

b)

Không có bất kỳ biểu hiện nào của sự tách lớp

c)

Không có bất kỳ biểu hiện nào của sự lắng cặn

d)

Không có bất kỳ biểu hiện nào của sự đổi màu

23.

Một trong các yêu cầu cảm quan của thuốc tiêm hỗn dịch là trong thời gian lấy đúng liều thuốc phải giữ được sự:

a)

Phân tán

b)

Đồng nhất

c)

Lắng cặn

d)

Trong suốt

24.

Một trong những bộ phận của thiết bị soi trong phép thử xác định độ trong (xác định tiểu phân nhìn thấy bằng mắt thường) là:

a)

Màn hình

b)

Tấm chắn

c)

Hộp đèn

d)

Đầu dò UV

25.

Thiết bị dùng để xác định giới hạn tiểu phân trong thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền là:

a)

Kính hiển vi

b)

Thiết bị soi

c)

Máy đo quang phổ

d)

Máy sắc ký lỏng

26.

Yêu cầu kiểm tra các tiểu phân không nhìn thấy bằng mắt thường trên kính hiển vi của thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền dạng dung dịch trong phép thử độ trong là:

a)

Số lượng

b)

Tỷ lệ

c)

Số lượng và giới hạn kích thước

d)

Giới hạn kích thước

27.

Dạng thuốc tiêm áp dụng yêu cầu độ đồng đều hàm lượng là:

a)

Dung dịch

b)

Nhũ tương

c)

Hỗn dịch đa liều

d)

Hỗn dịch đóng liều đơn

28.

Một trong những đặc điểm của tiểu phân trong thuốc tiêm và thuốc tiêm truyền là:

a)

Không phải là bọt khí

b)

Hòa tan

c)

Là bọt khí

d)

Màu trắng

29.

Dạng bào chế thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền yêu cầu kiểm tra dộ đồng đều khối lượng là:

a)

Dung dịch

b)

Hỗn dịch

c)

Nhũ tương

d)

Bột

30.

Số lượng mẫu (đơn vị chế phẩm) kiểm tra thể tích của thuốc tiêm đơn liều có thể tích lớn hơn hoặc bằng 10 ml là:

a)

01

b)

02

c)

03

d)

05

31.

Số lượng mẫu (đơn vị chế phẩm) kiểm tra thể tích của thuốc tiêm đơn liều có thể tích lớn hơn 3 ml và nhỏ hơn 10 ml là:

a)

01

b)

02

c)

03

d)

05

32.

Số lượng mẫu (đơn vị chế phẩm) kiểm tra thể tích của thuốc tiêm đơn liều có thể tích nhỏ hơn hoặc bằng 3 ml là:

a)

01

b)

02

c)

03

d)

05

33.

Số lượng mẫu (đơn vị chế phẩm đóng gói nhỏ nhất) thử độ đồng đều hàm lượng thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền là:

a)

05

b)

10

c)

15

d)

20

34.

Số loại thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền phân loại theo DĐVN V là:

a)

01 loại

b)

02 loại

c)

03 loại

d)

04 loại

35.

Giới hạn chênh lệch so với khối lượng trung bình trong phép thử độ đồng đều khối lượng đối với thuốc bột để pha thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền là:

a)

5,0%

b)

7,5%

c)

10,5%

d)

12,5%

36.

Thời điểm tiến hành phép thử độ đồng đều hàm lượng so với phép thử định lượng khi hàm lượng hoạt chất của thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền đã ở trong giới hạn quy định là:

a)

Trước

b)

Sau

c)

Cùng

d)

Song song

37.

Số lượng mẫu (đơn vị chế phẩm) trong phép thử xác định độ đồng đều hàm lượng thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền là:

a)

05

b)

10

c)

15

d)

20

38.

Số lượng mẫu (đơn vị chế phẩm) trong phép thử xác định độ đồng đều khối lượng thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền là:

a)

05

b)

10

c)

15

d)

20

39.

Yêu cầu về nhiệt độ khi đo thể tích thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền so với nhiệt độ phòng là:

a)

Cân bằng

b)

Cao hơn

c)

Thấp hơn

d)

Tùy chỉnh

40.

Thể tích bơm tiêm khi kiểm tra thể tích thuốc tiêm đơn liều, so với thể tích cần đo không lớn hơn:

a)

01 lần

b)

02 lần

c)

03 lần

d)

04 lần

41.

Thể tích ống đong trong phép đo thể tích thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền, so với thể tích được đo chiếm tối thiểu là:

a)

20%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

42.

Cách kiểm tra chỉ tiêu thể tích của thuốc tiêm đơn liều thể tích ≤ 2 ml, có thể đo gộp lại, sử dụng các bơm tiêm cho là:

a)

Chung các ống/lọ

b)

Mỗi hai ống/lọ

c)

Mỗi ống/lọ riêng biệt

d)

Tùy từng trường hợp

43.

Cách kiểm tra chỉ tiêu thể tích của thuốc tiêm đa liều là:

a)

Dùng bơm tiêm hút chung các liều

b)

Dùng bơm tiêm hút hai liều một lần

c)

Dùng các bơm tiêm hút từng liều riêng rẽ

d)

Tùy từng trường hợp

44.

Yêu cầu về phép thử chất gây sốt trong thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền, khi chuyên luận có quy định thử nội độc tố vi khuẩn là:

a)

Không phải thử

b)

Cần thiết

c)

Bắt buộc

d)

Cân nhắc

45.

Số lượng mẫu (đơn vị chế phẩm) lấy ngẫu nhiên khi kiểm tra độ trong (xác định tiểu phân nhìn thấy bằng mắt thường) thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

46.

Một trong các yêu cầu về độ trong của dung dịch thuốc nhỏ mắt là phải:

a)

Trong suốt

b)

Không màu

c)

Có màu của dược chất

d)

Không có các tiểu phân

47.

Một trong các yêu cầu về độ trong của hỗn dịch thuốc nhỏ mắt là khi lắc phải dễ dàng:

a)

Hòa tan

b)

Phân tán đồng nhất

c)

Lắng cặn

d)

Trong suốt

48.

Cách quan sát để xác định kích thước tiểu phân thuốc nhỏ mắt dạng hỗn dịch là:

a)

Dưới kính hiển vi có độ phóng đại thích hợp

b)

Bằng máy đếm tiểu phân

c)

Dưới kính hiển vi quang học

d)

Dưới đèn huỳnh quang

49.

Số mẫu (đơn vị chế phẩm bất kỳ) trong phép thử kiểm tra thể tích thuốc nhỏ mắt là:

a)

05

b)

10

c)

15

d)

20

50.

Giới hạn cho phép so với thể tích ghi trên nhãn khi kiểm tra thể tích thuốc nhỏ mắt là:

a)

+ 05%

b)

+ 10%

c)

+ 15%

d)

+ 20%

51.

Kiểm tra thể tích thuốc nhỏ mắt lại lần thứ hai giống như lần đầu nếu có số đơn vị không đạt là:

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

52.

Số đơn vị có thể tích nằm ngoài giới hạn cho phép khi kiểm tra thể tích thuốc nhỏ mắt lần thứ hai, chế phẩm đạt yêu cầu là:

a)

0

b)

01

c)

02

d)

03

53.

Một trong những yêu cầu về tính chất của dung dịch siro thuốc là:

a)

Có các tiểu phân

b)

Không được lẫn tạp chất

c)

Có màu của dược chất

d)

Đồng nhất

54.

Yêu cầu chất lượng chung của sirô thuốc dạng hỗn dịch phải đạt là:

a)

Hỗn dịch thuốc

b)

Hỗn dịch thuốc và siro thuốc

c)

Thuốc bột

d)

Siro thuốc

55.

Giới hạn cho phép chênh lệch thể tích so với thể tích ghi nhãn của siro thuốc đơn liều có thể tích tới 20 ml là:

a)

+ 04%

b)

+ 06%

c)

+ 08%

d)

+ 10%

56.

Giới hạn cho phép chênh lệch thể tích so với thể tích ghi nhãn của siro thuốc đơn liều có thể tích trên 20 ml đến 50 ml là:

a)

+ 04%

b)

+ 06%

c)

+ 08%

d)

+ 10%

57.

Giới hạn cho phép chênh lệch thể tích so với thể tích ghi nhãn của siro thuốc đơn liều có thể tích trên 50 ml đến 150 ml là:

a)

+ 04%

b)

+ 06%

c)

+ 08%

d)

+ 10%

58.

Giới hạn cho phép chênh lệch thể tích so với thể tích ghi nhãn của siro thuốc đơn liều có thể tích trên 150 ml là:

a)

+ 04%

b)

+ 06%

c)

+ 08%

d)

+ 10%

59.

Giới hạn cho phép chênh lệch thể tích so với thể tích ghi nhãn của siro thuốc đa liều là:

a)

+ 04%

b)

+ 06%

c)

+ 08%

d)

Không dưới thể tích ghi trên nhãn

60.

Thiết bị dùng trong phương pháp đo tỷ trọng siro thuốc là:

a)

Máy đo pH

b)

Máy đo quang phổ

c)

Sắc ký lỏng

d)

Tỷ trọng kế

61.

Số đơn vị không đạt cho phép kiểm tra thể tích siro thuốc lần thứ hai là:

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

62.

Số đơn vị có thể tích nằm ngoài giới hạn cho phép khi kiểm tra thể tích siro thuốc lần thứ hai, cho kết luận chế phẩm đạt yêu cầu là:

a)

0

b)

01

c)

02

d)

03

63.

Màu của thuốc bột đạt yêu cầu về cảm quan là:

a)

Có màu của tá dược

b)

Màu trắng đồng nhất

c)

Màu sắc đồng nhất

d)

Màu không đồng nhất

64.

Hàm lượng nước trong yêu cầu về độ ẩm của thuốc bột là:

a)

≥ 6,0% trừ chỉ dẫn khác

b)

≤ 6,0% trừ chỉ dẫn khác

c)

≥ 9,0% trừ chỉ dẫn khác

d)

≤ 9,0% trừ chỉ dẫn khác

65.

Căn cứ để quy định về cỡ bột trong kiểm nghiệm thuốc bột là:

a)

Khối lượng bột trên một đơn vị thể tích

b)

Các số của rây

c)

Khối lượng riêng của bột

d)

Kích cỡ hạt bột

66.

Yếu tố dùng để so sánh giới hạn cho phép trong phép thử độ đồng đều hàm lượng thuốc bột là:

a)

Hàm lượng ghi nhãn

b)

Hàm lượng từng đơn vị chế phẩm

c)

Hàm lượng trung bình

d)

Hàm lượng tổng các đơn vị chế phẩm

67.

Yêu cầu về nồng độ hoặc hàm lượng các dược chất đối với thuốc bột để uống, để tiêm so với khối lượng bột đóng gói trong 1 liều, áp dụng phép thử độ đồng đều hàm lượng là:

a)

> 2 mg

b)

> 2 % (kl/kl)

c)

< 2 mg hoặc < 2 % (kl/kl)

d)

> 2 mg hoặc > 2 % (kl/kl)

68.

Số lượng mẫu (đơn vị chế phẩm) được quy định khi thử độ đồng đều hàm lượng thuốc bột là:

a)

05

b)

10

c)

15

d)

20

69.

Số lượng thuốc bột được phân loại theo DĐVN V là:

a)

01 loại

b)

02 loại

c)

03 loại

d)

04 loại

70.

Giới hạn chênh lệch so với KLTB quy định trong phép thử độ đồng đều khối lượng thuốc bột đơn liều có khối lượng trung bình (KLTB) < 300 mg là:

a)

± 5,0%

b)

± 7,5%

c)

± 10,0%

d)

± 12,5%

71.

Giới hạn chênh lệch so với KLTB quy định trong phép thử độ đồng đều khối lượng thuốc bột đơn liều có khối lượng trung bình (KLTB) ≥ 300 mg là:

a)

± 5,0%

b)

± 7,5%

c)

± 10,0%

d)

± 12,5%

72.

Một trong các tính chất của thuốc bột là:

a)

Màu sắc đồng nhất

b)

Hơi ẩm

c)

Màu trắng

d)

Phân tán đồng đều

73.

Thời điểm tiến hành phép thử đồng đều hàm lượng thuốc bột so với phép thử định lượng hoạt chất (khi hàm lượng hoạt chất đạt yêu cầu) là:

a)

Trước

b)

Sau

c)

Cùng

d)

Song song

74.

Số lượng mẫu thuốc bột đơn liều (đơn vị chế phẩm) trong phép thử xác định độ đồng đều khối lượng là:

a)

05

b)

10

c)

15

d)

20

75.

Số lượng mẫu thuốc bột đa liều (đơn vị chế phẩm) trong phép thử xác định độ đồng đều khối lượng là:

a)

05

b)

10

c)

15

d)

20

76.

Yêu cầu ánh sáng khi quan sát tính chất của thuốc bột là:

a)

Đèn neon

b)

Đèn huỳnh quang

c)

Ánh sáng tự nhiên

d)

Đèn halogen

77.

Số lượng mẫu trong phép thử độ mịn đối với bột thô hoặc nửa thô là:

a)

Không quá 25 g

b)

25 - 100 g

c)

50 - 100 g

d)

50 - 150 g

78.

Số lượng mẫu trong phép thử độ mịn đối với bột nửa mịn, mịn hay rất mịn là:

a)

Không quá 25 g

b)

25 - 100 g

c)

50 - 100 g

d)

50 - 150 g

79.

Loại bột cần lưu ý trong quá trình rây khi tiến hành phép thử độ mịn là:

a)

Bột thô hoặc nửa thô

b)

Bột nửa mịn, mịn hay rất mịn

c)

Bột có chứa chất có dầu hay bột có xu hướng bít mắt rây

d)

Bột thô hoặc mịn

80.

Yếu tố dùng để so sánh giới hạn cho phép trong phép thử độ đồng đều hàm lượng thuốc nang là:

a)

Hàm lượng ghi nhãn

b)

Hàm lượng từng đơn vị chế phẩm

c)

Hàm lượng trung bình

d)

Hàm lượng tổng các đơn vị chế phẩm

81.

Số lượng mẫu thuốc nang (đơn vị chế phẩm) tiến hành thử độ đồng đều hàm lượng là:

a)

05

b)

10

c)

15

d)

20

82.

Số lượng thuốc nang được phân loại theo DĐVN V là:

a)

01 loại

b)

02 loại

c)

03 loại

d)

04 loại

83.

Giới hạn chênh lệch so với KLTB quy định trong phép thử độ đồng đều khối lượng thuốc nang có khối lượng trung bình (KLTB) < 300 mg là:

a)

± 5,0%

b)

± 7,5%

c)

± 10,0%

d)

± 12,5%

84.

Số lượng mẫu thuốc nang (đơn vị chế phẩm) trong phép thử xác định độ đồng đều khối lượng là:

a)

05

b)

10

c)

15

d)

20

85.

Một trong những yêu cầu về tính chất của viên nén là :

a)

Viên hình cầu

b)

Mặt viên rắn hoặc lồi

c)

Cạnh viên có gờ

d)

Kích thước đồng đều

86.

Một trong những yêu cầu của tá dược cho thêm vào viên nén không bao là không được làm thay đổi:

a)

Dịch ruột

b)

Dịch tụy

c)

Dịch mật

d)

Dịch tiêu hóa

87.

Số lượng mẫu viên nén trong phép thử xác định độ đồng đều khối lượng là:

a)

20 viên

b)

25 viên

c)

30 viên

d)

35 viên

88.

Giới hạn chênh lệch so với KLTB quy định trong phép thử độ đồng đều khối lượng đối với viên nén có khối lượng tới 80 mg là:

a)

+-5%

b)

+-10%

c)

+-15%

d)

+-20%

89.

Giới hạn chênh lệch so với KLTB quy định trong phép thử độ đồng đều khối lượng đối với viên nén có khối lượng trên 80 mg đến nhỏ hơn 250 mg là:

a)

+-5,5%

b)

+-6%

c)

+-7,5%

d)

+-8%

90.

Giới hạn chênh lệch so với KLTB quy định trong phép thử độ đồng đều khối lượng đối với viên nén có khối lượng bằng và trên 250 mg :

a)

+-2%

b)

+-3%

c)

+-4%

d)

+-5%

91.

Yêu cầu về nồng độ hoặc hàm lượng các dược chất đối với thuốc viên nén so với khối lượng thuốc trong một viên, áp dụng phép thử độ đồng đều hàm lượng là:

a)

> 3 mg

b)

< 2 % (kl/kl)

c)

< 3 mg hoặc < 3 % (kl/kl)

d)

> 3 mg hoặc > 3 % (kl/kl)

92.

Số lượng viên nén lấy mẫu để tiến hành thử độ đồng đều hàm lượng là:

a)

5 viên

b)

10 viên

c)

15 viên

d)

20 viên

93.

Số viên nén có hàm lượng nằm ngoài giới hạn từ 85 % đến 115 % của hàm lượng trung bình khi thử độ đồng đều hàm lượng, chế phẩm đạt yêu cầu là:

a)

1 viên

b)

2 viên

c)

3 viên

d)

4 viên

94.

Số viên nén có hàm lượng nằm ngoài giới hạn từ 85 % đến 115 % khi thử độ đồng đều hàm lượng, chế phẩm không đạt yêu cầu là:

a)

1 viên

b)

2 viên

c)

3 viên

d)

4 viên

95.

Số viên nén có hàm lượng nằm ngoài giới hạn từ 75 % đến 125 % khi thử độ đồng đều hàm lượng, chế phẩm không đạt yêu cầu là:

a)

1 viên

b)

2 viên

c)

3 viên

d)

4 viên

96.

Số viên nén khi thử lại lần 2 thử nghiệm xác định độ đồng đều hàm lượng là:

a)

5 viên

b)

10 viên

c)

15 viên

d)

20 viên