wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu là gì?

a)

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

b)

Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể

c)

Là mong muốn đuợc kèm them điều kiện có khả năng thanh toán

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

2.

Nhu cầu của con người có đặc điểm gì?

a)

Đa dạng phong phú và luôn biến đổi

b)

Đa dạng phong phú và luôn cố định

c)

Cụ thể và luôn biến đổi

d)

Cả A và C

3.

Hàng hóa là gì?

a)

Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất

b)

Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người tiêu dùng

c)

Cả A và B

d)

Tất cả đều sai

4.

Theo Philip Kotler thì mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa ở mấy cấp độ ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Tìm câu trả lời sai: Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thểvà hàng hóa đuợc thể hiện ở

a)

Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần

b)

Nhu cầu cụ thể không được thoả mãn

c)

Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn

d)

Tất cả đều sai

6.

Trao đổi là gì?

a)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 phía mong muốn

b)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 không mong muốn

c)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có 1 bên mong muốn

d)

Cả A và C

7.

Trao đổi cần có mấy điều kiện

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Để thực hiện giao dich người ta cần các điều kiện nào?

a)

Hai vật có giá trị

b)

Thỏa thuận các điều kiện giao dich

c)

Thời gian và địa điểm được thỏa thuận

d)

Tất cả các phương án trên

9.

Thị trường là gì?

a)

Là một tập hợp những người mua hàng hiện có và sẽ có

b)

Là một tập hợp những người bán hàng hiện có và sẽ có

c)

Là một tập hợp những người sản xuất hiện có và sẽ có

d)

Tất cả các phương án trên

10.

Marketing là?

a)

Là hoạt động của con người nhằm thỏa mãn các nhu cầu thông qua trao đổi

b)

Là một quá trình mà ở đó cấu trúc nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ được dự đoán và được thỏa mãn thông qua một quá trình bao gồm nhận thức thúc đẩy và phân phối

c)

Là sự dự đoán, sự quản lý, sự điều chỉnh và sự thỏa mãn nhu cầu thông qua quá trình trao đổi

d)

Tất cả đều đúng

11.

Đâu là yếu tố quan trọng trong chiến lược marketing của doanh nghiệp?

a)

Lập kế hoạch sản xuất

b)

Quản lý tài chính

c)

Tạo ra giá trị cho khách hàng và xây dựng mối quan hệ lâu dài với họ

d)

Định giá sản phẩm cao

12.

4P trong marketing là gì?

a)

Phân khúc, mục tiêu, định vị, sản phẩm

b)

Sản phẩm, giá, phân phối, quảng cáo

c)

Quảng cáo, khuyến mãi, phân phối, dịch vụ

d)

Sản phẩm, phân khúc, quảng cáo, mục tiêu

13.

Theo Philip Kotler có mấy quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các Doanh Nghiệp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Theo Philip Kotler quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các Doanh Nghiệp gồm:

a)

Hoàn thiện sản xuất hàng hóa

b)

Gia tăng nỗ lực thương mại

c)

Quan niệm Marketing và quan niệm marketing đạo đức xã hội

d)

Tất cả các phương án trên

15.

Người Mỹ có câu ngạn ngữ vui "Nếu hoàn thiện được chiếc bẫy chuột thì trời đã tối". Câu ngạn ngữ này muốn nói đến quan niệm nào?

a)

Quan niệm Marketing

b)

Quan niệm hoàn thiện SX

c)

Quan niện gia tăng nỗ lực TM

d)

Quan niệm hoàn thiện hàng hóa

16.

Giải pháp hoàn thiện sản xuất bao gồm

a)

Giải pháp về công nghệ

b)

Về quản lý

c)

Nâng cao kỹ năng của người lao động

d)

Tất cả các phương án trên

17.

Câu nói: “Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ không bán cái doanh nghiệp có”. Doanh nghiệp đã vận dụng quan niện nào?

a)

Quan niệm hoàn thiện sản phẩm và bán hàng

b)

Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại

c)

Quan niệm marketing

d)

Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

18.

Quan niệm Marketing đạo đức xã hội cần phải cân bằng mấy yếu tố?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Xét ở góc độ Marketing theo Philip Kotler có những loại nhu cầu nào?

a)

Cầu tiêu cực, cầu tiềm năng, cầu đầy đủ

b)

Cầu quá thừa, cầu suy giảm và cầu thất thường

c)

Không có cầu và nhu cầu có hại

d)

Tất cả các phương án trên

20.

Chiến lược Marketing được hiểu là?

a)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính dài hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đặt ra

b)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính ngắn hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra

c)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính ngắn hạn và dài hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đề ra

d)

Tất cả đều sai

21.

Yếu tố nào không phải là một phần của chiến lược marketing?

a)

Sản phẩm

b)

Giá cả

c)

Quản lý nhân sự

d)

Quảng cáo

22.

Nhiệm vụ nghiêm cứu Marketing gồm:

a)

Đặc tính của thị trường, các xu thế hoạt động kinh doanh và hàng hóa của đối thủ cạnh tranh

b)

Sự phản ứng của khách hàng đối với mặt hàng mới

c)

Dự báo ngắn hạn và dài hạn

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Đó là quá trình thu thập, tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh

b)

Đó là quá trình thu thập, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh

c)

Đó là quá trình tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Quá trình nghiên cứu Marketing gồm mấy bước

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Khái niệm "thị trường mục tiêu" trong marketing có nghĩa là gì?

a)

Tất cả khách hàng mà doanh nghiệp có thể phục vụ

b)

Nhóm khách hàng cụ thể mà doanh nghiệp nhắm đến để cung cấp sản phẩm/dịch vụ

c)

Nhóm khách hàng đang sử dụng sản phẩm cạnh tranh

d)

Tất cả khách hàng tiềm năng trên toàn cầu

26.

Kênh phân phối trong marketing bao gồm:

a)

Chỉ các cửa hàng bán lẻ

b)

Các hình thức quảng cáo trực tuyến

c)

Các phương thức mà sản phẩm được chuyển từ nhà sản xuất đến tay người tiêu dùng

d)

Các nhà cung cấp dịch vụ hậu mãi

27.

Phân khúc thị trường là gì?

a)

Tạo ra một sản phẩm mới cho thị trường chưa được khai thác

b)

Phân chia thị trường thành các nhóm khách hàng có đặc điểm và nhu cầu tương tự nhau

c)

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến giá bán sản phẩm

d)

Quảng bá sản phẩm rộng rãi trên thị trường

28.

Định vị sản phẩm có nghĩa là gì?

a)

Tạo ra các chiến lược quảng cáo hấp dẫn

b)

Xác định vị trí của sản phẩm trong tâm trí khách hàng so với các đối thủ cạnh tranh

c)

Đảm bảo sản phẩm được phân phối đúng địa điểm

d)

Cải thiện chất lượng sản phẩm

29.

"Marketing Mix" là gì?

a)

Một loại sản phẩm

b)

Tập hợp các chiến lược và công cụ marketing mà doanh nghiệp sử dụng để tiếp cận thị trường

c)

Chiến lược giá sản phẩm

d)

Quy trình phát triển sản phẩm

30.

Trong môi trường marketing, “công chúng” có thể hiểu là gì?

a)

Các nhóm khách hàng mà doanh nghiệp nhắm đến

b)

Các nhóm người ảnh hưởng đến khả năng đạt được các mục tiêu marketing của doanh nghiệp

c)

Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp

d)

Các tổ chức phát triển sản phẩm và dịch vụ

31.

Có mấy nhóm trong môi trường marketing

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Nhóm nhân tố vi mô gồm những loại nhân tố nào?

a)

Nhân tố công ty, nhà cung cấp

b)

Người môi giới marketing và khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh và công chúng trực tiếp

d)

Tất cả các phương án trên

33.

Có mấy nhóm khác hàng của DN

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Độc quyền nhóm xuất hiện khi

a)

Trên thị trường tồn tại nhiều nhà cạnh tranh, kinh doanhnhiều mặt hàng

b)

Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh cùng một mặt hàng

c)

Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh nhiều mặt hàng

d)

Cả A và C

35.

Câu nào không phải là đặc điểm của độc quyền nhóm

a)

Quy mô thị trường rất lớn và được phân đoạn

b)

Khống chế một hoặc hơn một đoạn thị trường

c)

Được tạo ra do một số hay một nhóm các nhà sản xuất

d)

Tất cả đều sai

36.

Cạnh tranh thuần túy còn được gọi là?

a)

Cạnh tranh không hoàn hảo

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Tất cả đều sai

37.

Người ta phân loại công chúng trực tiếp của doanh nghiệp thành những loại nào?

a)

Công chúng thuộc các phương tiện thông tin đại chúng, công chúng thuộc cơ quan nhà nước

b)

Nhóm hành động vì lợi ích công dân và nội bộ doanh nghiệp

c)

Cả A và B

d)

Tất cả đều sai

38.

Nhóm nhân tố vĩ mô gồm

a)

Kinh tế, nhân khẩu và khoa học công nghệ

b)

Văn hóa và chính trị

c)

Khách hàng và đối thủ cạnh tranh

d)

Chỉ có A và B

39.

Môi trường nhân khẩu gồm những khía cạnh nào?

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

b)

Trình độ học vấn và thay đổi trong phân phối lại thu nhập

c)

Thay đổi trong gia đình và nơi cư trú

d)

Tất cả các phương án trên

40.

Yếu tố nào trong môi trường marketing có thể tác động mạnh đến quyết định mua hàng của khách hàng?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường pháp lý

d)

Môi trường văn hoá và xã hội

41.

Theo quan niệm marketing thì thị truờng được hiểu là

a)

Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng

b)

Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại

c)

Cả A và B

d)

Tất cả đều sai

42.

Theo quan niệm kinh tế học phuơng Tây thì thị truờng đuợc hiểu là

a)

Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng

b)

Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại

c)

Là những nhóm người mua và nguời bán thuợc hiện những giao dịch liên quan tới bất kỳ những thứ gì có giá trị

d)

Cả A và C

43.

Để tìm kiếm và khai thác thị trường mục tiêu một cách tốt nhất, doanh hghiệp phải tập trung vào loại nhiệm vụ chính nào?

a)

Khai thác thị trường hiện có bằng cách thâm nhập sâu hơn vào thị truờng này với nhiều giải pháp khác nhau

b)

Tìm mọi phương thức có thể để mở rộng ranh giới thị truờng hiện tại

c)

Khai thác thị rườngmới với nhiều loại sản phẩm mới

d)

Cả A và B

44.

Doanh nghiệp đã phân chia thị truờng thành những loại nào trong những loại sau

a)

Thị truờng tiềm năng, thị truờng thực tế, thị truờng mục tiêu và thị truờng cần thâm nhập

b)

Thị truờng tiềm năng, thị truờng mục tiêu, thị truờng ngắn hạn và thị truờng dài hạn

c)

Thị truờng mục tiêu thị truờng ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

d)

Tất cả các phương án trên

45.

Thị trường tiềm năng đuợc hiểu là

a)

Thị truờng mà doanh nghiệp có thể khai thác trong tương lai

b)

Thị truờng mà doanh nghiệp có thể khai thác trong tương bao gồm những khách hàng chưa mua hàng của doanh nghiệp và khách hàng đang mua hàng của đối thủ

c)

Thị trường mà doanh nghiệp đang khai thác và sẽ khai thác trong tương lai

d)

Tất cả đều sai

46.

Thị truờng thực tế đuợc hiểu là

a)

Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tương lai

b)

Thị truờng chiếm phần lớn doanh số bán của DN

c)

Thị truờng mà DN đang khai thác

d)

Thị truờng DN có thể chiếm lĩnh và gia tăng thị phần

47.

Phân đoạn thị truờng là gì?

a)

Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn nhỏ hơn mang tính không đồng nhất

b)

Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn nhỏ hơn mang tính đồng nhất cao

c)

Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn khác biệt mang tính không đồng nhất

d)

Tất cả các phương án trên

48.

Tiêu thức phân đoạn thị truờng gồm những tiêu thức nào duới đây?

a)

Địa lý kinh tế, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi

b)

Kinh tế xã hội, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi

c)

Khoa học công nghệ, địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học

d)

Kinh tế xã hội và địa lý kinh tế

49.

Phân đoạn thị truờng tạo cơ hội cho các doanh nghiệp nào?

a)

Doanh nghiệp lớn

b)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

c)

Doanh nghiệp mới thành lập

d)

Tất cả các phương án trên

50.

Định vị sản phẩm trên đoạn thị truờng lựa chọn là buớc thứ mấy trong phát triển một kế hoạch phân đoạn cụ thể

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6