NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPLDC Phần 5.1
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
A và B dùng dao đâm chết C. Con dao được xác định là gì trong cấu thành vi phạm pháp luật của A & B?
a)
Công cụ, phương tiện vi phạm.
b)
Khách thể.
c)
Đối tượng.
d)
Chủ thể.
2.
Đâu là phương án sai khi nói về hành vi vi phạm pháp luật?
a)
Phải xâm phạm đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.
b)
Phải là hành vi trái pháp luật.
c)
Phải ở dạng hành động.
d)
Phải có lỗi.
3.
Trách nhiệm pháp lý được áp dụng với các chủ thể nào sau đây?
a)
Chủ thể vi phạm pháp luật.
b)
Chỉ những người từ đủ 18 tuổi trở lên.
c)
Mọi người.
d)
Người có hành vi không hợp đạo đức.
4.
Khẳng định nào sau đây là SAI khi nghiên cứu về trách nhiệm pháp lý?
a)
Truy cứu trách nhiệm pháp lý là một quá trình hoạt động phức tạp của các cơ quan nhà nước, chủ thể có thẩm quyền.
b)
Cơ sở của trách nhiệm pháp lý là vi phạm pháp luật.
c)
Trong mọi trường hợp, trách nhiệm pháp lý luôn gắn liền với những biện pháp cưỡng chế nhà nước đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật.
d)
Chỉ các cơ quan Nhà nước mới có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật.
5.
Đâu không là dấu hiệu của vi phạm pháp luật?
a)
Tính xác định của hành vi.
b)
Tính trái phong tục tập quán.
c)
Tính có lỗi.
d)
Tính phải chịu trách nhiệm.
6.
Hành vi nào sau đây không trái pháp luật?
a)
Không bật xi nhan khi rẽ phải.
b)
Không nộp thuế đúng thời hạn.
c)
Không cho bạn mượn xe.
d)
Không thực hiện nghĩa vụ quân sự.
7.
Những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp luật gọi là gì?
a)
Khách thể của vi phạm pháp luật.
b)
Mặt khách quan của vi phạm pháp luật.
c)
Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật.
d)
Chủ thể của vi phạm pháp luật.
8.
Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý khi có đủ điều kiện nào sau đây?
a)
Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có năng lực pháp luật.
b)
Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi.
c)
Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
d)
Từ đủ 18 tuổi trở lên và có nhân thân tốt.
9.
Đâu không là dấu hiệu trong Mặt khách quan của Vi phạm pháp luật?
a)
Mối quan hệ giữa hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội.
b)
Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý.
c)
Hành vi trái pháp luật.
d)
Công cụ, phương tiện thực hiện vi phạm pháp luật.
10.
Đâu không là dấu hiệu trong Mặt khách quan của Vi phạm pháp luật?
a)
Hậu quả nguy hiểm cho xã hội .
b)
Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ nhưng bị hành vi vi phạm xâm hại tới.
c)
Hành vi trái pháp luật.
d)
Mối quan hệ giữa hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội.
11.
Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không phải là vi phạm pháp luật?
a)
Người kinh doanh chậm thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
b)
Đoàn viên thanh niên không đóng đoàn phí.
c)
Con cái ngược đãi cha mẹ.
d)
Thanh niên đủ 18 tuổi trốn thực hiện nghĩa vụ quân sự.
12.
Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?
a)
Xây nhà trái phép.
b)
Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản.
c)
Cướp giật tài sản.
d)
Không thực hiện nghĩa vụ trả tiền trong hợp đồng thuê nhà.
13.
Xác định khách thể của vi phạm pháp luật trong trường hợp: A và B dùng dao đâm chết C?
a)
Quan hệ nhân thân.
b)
Quan hệ sở hữu.
c)
C.
d)
Con dao.
14.
Trong các chủ thể sau, chủ thể nào có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm pháp lý dân sự?
a)
Công an.
b)
Nhà nước.
c)
Tòa án.
d)
Viện kiểm sát.
15.
Khẳng định nào sau đây là SAI khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?
a)
Mục đích là cái chủ thể hướng tới khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.
b)
Tùy thuộc vào trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể để xác định lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật.
c)
Mặt chủ quan là yếu tố bắt buộc phải xem xét khi xác định hành vi vi phạm pháp luật.
d)
Động cơ là cái thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.
16.
Đâu không là dấu hiệu của vi phạm pháp luật?
a)
Tính xác định của hành vi.
b)
Tính phải chịu trách nhiệm.
c)
Tính trái đạo đức xã hội.
d)
Tính có lỗi.
17.
Hành vi vi phạm pháp luật nào là hành vi nguy hiểm nhất cho xã hội?
a)
Vi phạm kỷ luật.
b)
Vi phạm hành chính.
c)
Vi phạm hình sự.
d)
Vi phạm dân sự.
18.
Hành vi nào sau đây là hành vi trái pháp luật ở dạng không hành động?
a)
Không tố giác tội phạm.
b)
Không giúp người khác tự sát.
c)
Môi giới mại dâm.
d)
Không vượt đèn đỏ.
19.
Xác định chủ thể của vi phạm pháp luật trong trường hợp: A trộm ti vi của B và C?
a)
A và B.
b)
B và C.
c)
A.
d)
A, B và C.
20.
Hành vi nào sau đây là vi phạm kỷ luật?
a)
Đi vào đường cấm, đường ngược chiều.
b)
Vượt đèn đỏ gây tai nạn nghiêm trọng.
c)
Sử dụng tài liệu khi làm bài thi.
d)
Lừa đảo chiếm đoạt tài sản trị giá 2.500.000 đồng.
21.
Xác định công cụ, phương tiện của vi phạm pháp luật trong trường hợp: A và B dùng dao đâm chết C?
a)
Con dao.
b)
C.
c)
Quan hệ sở hữu.
d)
Quan hệ nhân thân.
22.
Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?
a)
Điều khiển xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm.
b)
Chứa chấp hoạt động mại dâm.
c)
Không giao hàng đúng thời hạn trên hợp đồng.
d)
Bán hàng lấn chiếm lòng đường, vỉa hè.
23.
Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?
a)
Điều khiển xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm.
b)
Bán hàng lấn chiếm lòng đường, vỉa hè.
c)
Hủy hoại tài sản của người khác trị giá 2.500.000 đồng.
d)
Không trả tiền thuê nhà.
24.
Anh C thường xuyên đi làm muộn và nhiều lần tự ý nghỉ việc không lý do, đã bị quản lý trực tiếp lập biên bản, nhắc nhở nhiều lần. Hành vi của anh C thuộc vi phạm pháp luật nào?
a)
Vi phạm hành chính.
b)
Vi phạm kỷ luật.
c)
Vi phạm hình sự.
d)
Vi phạm dân sự.
25.
Đâu không phải là yếu tố cấu thành của vi phạm pháp luật?
a)
Mặt chủ quan.
b)
Mặt khách thể.
c)
Mặt khách quan.
d)
Chủ thể.
26.
Xác định đâu không phải là hành vi vi phạm pháp luật?
a)
Vượt đèn đỏ.
b)
Đang yêu người này nhưng kết hôn với người khác.
c)
Đang có vợ nhưng sống như vợ chồng với người khác.
d)
Gây thương tích cho người khác.
27.
Đâu không là dấu hiệu trong Mặt khách quan của Vi phạm pháp luật?
a)
Động cơ thực hiện vi phạm pháp luật.
b)
Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả nguy hiểm cho xã hội.
c)
Hậu quả nguy hiểm cho xã hội.
d)
Hành vi trái pháp luật.
28.
Hành vi nào sau đây là vi phạm kỷ luật?
a)
Gây mất trật tự trong phòng thi.
b)
Trộm cắp ti vi của người khác.
c)
Sử dụng trái phép chất ma túy.
d)
Vi phạm điều lệ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
29.
Chỉ ra yếu tố bắt buộc có trong mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?
a)
Động cơ.
b)
Nhu cầu.
c)
Mục đích.
d)
Lỗi.
Reset
