wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Thẩm Mỹ

Total questions: 88

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Chữ thẩm trong thẩm mỹ có nghĩa là?

a)

Thẩm có nghĩa là bình phẩm về 1 điều gì đó

b)

Thẩm có nghĩa là thẩm thấu, cảm nhận 1 điều gì đó

c)

Thẩm có nghĩa là cảm nhận về cái đẹp

d)

Thẩm có nghĩa là cảm nhận về cái đẹp của con người

2.

Chữ mỹ trong thẩm mỹ có nghĩa là?

a)

Mỹ có nghĩa là vẻ đẹp, cái đẹp.

b)

Mỹ có nghĩa là thẩm thấu, cảm nhận 1 điều gì đó

c)

Mỹ có nghĩa là cảm nhận về cái đẹp của con người

d)

Mỹ có nghĩa là cảm nhận về cái đẹp của vạn vật

3.

Thẩm mỹ có nghĩa là gì?

a)

Thẩm mỹ có nghĩa là cảm nhận về cái đẹp

b)

Thẩm có nghĩa là thẩm thấu, cảm nhận 1 điều gì đó. Còn mỹ có nghĩa là vẻ đẹp, cái đẹp.

c)

Thẩm mỹ có nghĩa là cảm nhận về cái đẹp bề ngoài của con người

d)

Thẩm mỹ có nghĩa là cảm nhận về cái đẹp bản chất của con người

4.

Thẩm mỹ là ngành học nghiên cứu về điều gì?

a)

Thẩm mỹ là ngành học nghiên cứu sắc đẹp của con người.

b)

Thẩm mỹ là ngành học nghiên cứu bản chất của vẻ đẹp mọi thứ.

c)

Thẩm mỹ là ngành học nghiên cứu vẻ đẹp bên trong của con người.

d)

Thẩm mỹ là ngành học nghiên cứu bản chất của vẻ đẹp mọi thứ nói chung, và sắc đẹp con người nói riêng

5.

Thẩm mỹ được hiểu nôm na là

a)

Bản chất sắc đẹp của con người

b)

Vẻ đẹp bên ngoài của con người

c)

Vẻ đẹp bên trong của con người

d)

Sắc đẹp

6.

Quan niệm về cái đẹp và sự đánh giá sắc đẹp phức tạp như thế nào?

a)

Sắc đẹp tùy thuộc vào màu da

b)

Sắc đẹp tùy thuộc vào từng châu lục

c)

Sắc đẹp tùy thuộc vào tình cảm của con người

d)

Sắc đẹp tùy thuộc đôi mắt của người nhìn

7.

Sắc đẹp là

4 lines
8.

Sắc đẹp là

a)

Sắc đẹp là mục đích tối thượng của thẫm mỹ

b)

Sắc đẹp là cách con người thể hiện bản lĩnh của mình

c)

Sắc đẹp là cách con người thể hiện sự giàu có của mình

d)

Sắc đẹp là cách con người thể hiện bản lĩnh của mình

9.

Mỹ học là

a)

Mỹ học là một ngành khoa học nghiên cứu về sự sáng tạo cái đẹp

b)

Mỹ học là một ngành khoa học nghiên cứu về sự phản ánh cái đẹp

c)

Mỹ học là một ngành khoa học nghiên cứu về cái đẹp

d)

Mỹ học là một ngành khoa học nghiên cứu về cái đẹp, về sự phản ánh và sáng tạo cái đẹp

10.

Cái đẹp

a)

Cái đẹp thuộc phạm trù Mỹ học (Aesthetic, Esthétique)

b)

Cái đẹp thuộc phạm trù Mỹ học (Aesthetic, Esthétique) và là đối tượng của mỹ học

c)

Cái đẹp là đối tượng của mỹ học

d)

Cái đẹp thuộc phạm trù Triết học (Aesthetic, Esthétique) và là đối tượng của mỹ học

11.

Cái đẹp là

a)

Cái đẹp là vẻ đẹp của sự cân đối hài hòa của mọi sự vật trong thế giới chúng ta đang sống

b)

Cái đẹp mang lại cho chúng ta những xúc cảm thẩm mỹ khi nhìn ngắm và chiêm nghiệm về sự vật.

c)

Cái đẹp mang lại cho chúng ta sự thích thú khi nhìn ngắm và chiêm nghiệm về sự vật.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

12.

Cái đẹp là vẻ đẹp của sự cân đối hài hòa của mọi sự vật trong thế giới chúng ta đang sống, mang lại cho chúng ta những xúc cảm thẩm mỹ, sự thích thú khi nhìn ngắm và chiêm nghiệm về sự vật.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Cái đẹp bao gồm:

a)

Cái đẹp bao gồm vẻ đẹp hình thức của những sự vật quanh ta

b)

Cái đẹp bao gồm vẻ đẹp hình thức của những sự vật quanh ta, là vẻ đẹp thẩm mỹ trong đời sống tinh thần, tâm linh như là vẻ đẹp trong hành vi, phong tục tập quán của các nền văn hóa, là vẻ đẹp trong văn chương nghệ thuật...

14.

Cái đẹp bao gồm vẻ đẹp hình thức của những sự vật quanh ta, là vẻ đẹp thẩm mỹ trong đời sống tinh thần

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Vẻ đẹp trong hành vi, phong tục tập quán của các nền văn hóa là

a)

Là vẻ đẹp thẩm mỹ trong đời sống tinh thần, tâm linh

b)

Là vẻ đẹp trong văn chương nghệ thuật...

c)

Là vẻ đẹp hình thức của những sự vật quanh ta

d)

Là vẻ đẹp bản chất của những sự vật quanh ta

16.

Cái đẹp là một khái niệm rộng lớn, nó rộng lớn như là:

a)

Cái đẹp là một khái niệm rộng lớn, nó rộng lớn như là toàn bộ đời sống vật chất và tinh thần của con người

b)

Cái đẹp là một khái niệm rộng lớn, nó rộng lớn như là toàn bộ đời sống vật chất và tinh thần của con người, như là chính con người và thế giới mà trong đó con người đang sống.

c)

Cái đẹp là một khái niệm rộng lớn, nó rộng lớn như là chính con người và thế giới mà trong đó con người đang sống.

d)

Cái đẹp là một khái niệm rộng lớn, nó rộng lớn như là vũ trụ bao la mà con người chưa khám phá ra

17.

Trong phạm vi đời sống con người

a)

Cái đẹp tồn tại như là những mặt cắt khác nhau của một khối kim cương.

b)

Cái đẹp tồn tại ở những mặt đối lập khác của sự vật, như là những mặt cắt khác nhau của một khối kim cương.

c)

Cái đẹp tồn tại ở mọi nơi,

18.

Cái đẹp tồn tại ở những mặt đối lập khác của sự vật, như là những mặt cắt khác nhau của một khối kim cương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

19.

Là mục đích của con người trong suốt lịch sử tồn tại và phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

20.

Những giá trị tiêu chí để đánh giá sắc đẹp bao gồm

a)

Những yếu tố mô tả, không đo được (somattoscopie);

b)

Những yếu tố đo được (Somatométric)

c)

Những yếu tố mô tả, không đo được (somattoscopie) và những yếu tố đo được (Somatométric)

d)

Những yếu tố mô tả, không đo được (somattoscopie) và những yếu tố mô tả đo được bằng thước (Somatométric)

21.

Những yếu tố mô tả, không đo được (somattoscopie) bao gồm

a)

Dáng người, khuôn mặt, nét duyên

b)

Dáng người, làn da, nét duyên

c)

Dáng người, làn da, khuôn mặt

d)

Dáng người, làn da, khuôn mặt, nét duyên

22.

Yếu tố mô tả dáng người là

a)

Yếu tố mô tả cảm nhận

b)

Yếu tố mô tả được đo bằng thước

c)

Yếu tố mô tả không đo được

d)

Yếu tố mô tả đo được

23.

Yếu tố mô tả dáng người là

a)

Dáng người đối với người phương Đông quan trọng hơn đối với người phương Tây

b)

Dáng người đối với người phương Tây quan trọng hơn đối với người phương Đông

c)

Đây là vẻ đẹp hình thể của con người nhận biết được bằng cách cử dụng thước đo và bằng sự trải nghiệm tinh tế của mỗi cá nhân người nhìn.

d)

Đây là vẻ đẹp hình thể của con người mà chỉ c

24.

Sắc đẹp của một người nào đó được đánh giá tùy thuộc rất nhiều vào những gì đo được

a)

Sắc đẹp của một người nào đó được đánh giá tùy thuộc rất nhiều vào những gì đo được

b)

Sắc đẹp của một người nào đó được đánh giá tùy thuộc rất nhiều vào cảm nhận của cá nhân người đó

c)

Sắc đẹp của một người nào đó được nhận biết được bằng trực giác, bằng sự trải nghiệm tinh tế của mỗi cá nhân người nhìn.

d)

Sắc đẹp của một người nào đó được đánh giá tùy thuộc rất nhiều vào những gì khó tả như cái duyên, dáng yêu kiều, vẻ mặn mà ưa nhìn v.v...

25.

Yếu tố mô tả làn da là

a)

Yếu tố mô tả cảm nhận

b)

Yếu tố mô tả được đo bằng thước

c)

Yếu tố mô tả không đo được

d)

Yếu tố mô tả đo được

26.

Đối với người phương Đông như người Việt Nam chúng ta

a)

Yếu tố mô tả dáng người là yếu tố quan trọng nhất của sắc đẹp

b)

Yếu tố mô tả làn da là yếu tố quan trọng nhất của sắc đẹp

c)

Yếu tố mô tả khuôn mặt là yếu tố quan trọng nhất của sắc đẹp

d)

Yếu tố mô tả nét duyên là yếu tố quan trọng nhất của sắc đẹp

27.

Đối với người phương Đông như người Việt Nam chúng ta

a)

Yếu tố mô tả dáng người và làn da là những yếu tố quan trọng nhất của sắc đẹp

b)

Yếu tố mô tả làn da là yếu tố quan trọng nhất của sắc đẹp, yếu tố mô tả dáng người là yếu tố quan trọng thứ nhì của sắc đẹp

c)

Yếu tố mô tả khuôn mặt là yếu tố quan trọng nhất của sắc đẹp, yếu tố mô tả làn da là yếu tố quan trọng thứ nhì của sắc đẹp

d)

Yếu tố mô tả dáng người là yếu tố quan trọng nhất của sắc đẹp, yếu tố mô tả làn da là yếu tố quan trọng thứ nhì của sắc đẹp

28.

Yếu tố mô tả làn da là yếu tố quan trọng thứ nhì của sắc đẹp

a)

Da không chỉ là cơ quan che phủ bảo vệ cơ thể, mà còn có nhiều chức năng sinh lý khác, như là tấm gương phản ánh hoạt động sinh lý bên trong cơ thể.

b)

Da không chỉ là cơ quan che phủ bảo vệ cơ thể, mà còn có nhiều chức năng sinh lý khác, phản chiếu tình trạng sức khỏe toàn thân.

c)

Da là cơ quan che phủ bảo vệ cơ thể, mà còn có chức năng bảo vệ cơ thể dưới tác động của môi trường xung quanh.

d)

Yếu tố mô tả dáng người là yếu tố quan trọng nhất của sắc đẹp

e)

Yếu tố mô tả làn da là yếu tố sắc đẹp đứng hàng thứ hai, đây cũng là quan niệm có cơ sở, có khoa học

29.

Yếu tố mô tả làn da phản ánh

a)

Một người trẻ trung khỏe mạnh thì da nhợt nhạt xanh xao, một người ốm yếu bệnh tật thì da mịn màng hồng hào ...

b)

Một người trẻ trung khỏe mạnh thì da mịn màng hồng hào, một người ốm yếu bệnh tật thì da nhợt nhạt xanh xao...

c)

Khi nói về cái đẹp của làn da người ta chú trọng nhiều tới màu da

d)

Những người thuộc chủng tộc này lại thích có được màu da mà mình không có

30.

Khi nói về cái đẹp của làn da

a)

Người ta thích làn da đúng với chủng tộc mà mình đang có

b)

Người da đen, da vàng thích có da trắng, nhưng người da trắng lại thích có da nâu cháy nắng mặt trời

c)

Có những người thuộc chủng tộc này lại thích có được màu da mà mình không có

d)

Người ta không chú trọng nhiều tới màu da, vì màu da của mỗi chủng tộc thì khác nhau

31.

Một làn da đẹp phải là

4 lines
32.

Một làn da đẹp phải là

a)

Làn da tươi trẻ, màng đầy mịn màng, hồng hào sắc diện

b)

Làn da không có những biểu hiện bệnh lý hay lão hóa

c)

Làn da không nhăn nheo xanh xao, nhợt nhạt

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

33.

Làn da trắng đẹp khi

a)

Làn da trắng có đốm nâu

b)

Làn da trắng hồng

c)

Làn da trắng xanh

d)

Làn da trắng sứ

34.

Trong cách nhìn nhận về sắc đẹp

a)

Khuôn mặt đối với người phương Đông quan trọng hơn với người phương Tây

b)

Khuôn mặt đối với người phương Tây quan trọng hơn với người phương Đông

c)

Làn da đối với người phương Đông quan trọng hơn với người phương Tây

d)

Làn da đối với người phương Tây quan trọng hơn với người phương Đông

35.

Với người phương Đông thì theo quan niệm chung một khuôn mặt phụ nữ đẹp là

a)

Khuôn mặt cân đối, đầy đặn mà thanh tú với mắt đen láy, lông mày cong lá liễu, mũi thẳng dọc dừa, miệng nhỏ, môi cắn chỉ, cằm chẻ, má lúm đồng tiền.

b)

Khuôn mặt góc cạnh, đầy đặn mà thanh tú với mắt đen láy, lông mày cong lá liễu, mũi thẳng dọc dừa, miệng nhỏ, môi cắn chỉ, cằm chẻ, má lúm đồng tiền.

c)

Khuôn mặt cân đối, đầy đặn mà thanh tú với mắt đen láy, lông mày ngang, mũi thẳng dọc dừa, miệng nhỏ, môi cắn chỉ, cằm chẻ, má lúm đồng tiền.

d)

Khuôn mặt cân đối, đầy đặn mà thanh tú với mắt đen láy, lông mày cong lá liễu, mũi thẳng dọc dừa, miệng nhỏ, môi dày, cằm chẻ, má lúm đồng tiền.

36.

Với người phương Tây thì quan niệm về một khuôn mặt đẹp là

a)

Khuôn mặt cân đối, đầy đặn mà thanh tú với mắt đen láy, lông mày cong lá liễu, mũi thẳng dọc dừa, miệng nhỏ, môi cắn chỉ, cằm chẻ, má lúm đồng tiền.

b)

Khuôn mặt phải gây ấn tượng và thể hiện sự mạnh mẽ về cá tính và thể chất, nghiêng v

37.

Nét duyên của một người được tạo nên bởi gen di truyền

a)

Nét duyên của một người được tạo nên bởi gen di truyền

b)

Nét duyên của một người được tạo nên bởi quá trình rèn luyện

c)

Nét duyên của một người được tạo nên bởi nhiều yếu tố như dáng người, khuôn mặt, giọng nói, tiếng cười, dáng đi, tướng đứng v.v.

d)

Nét duyên của một người chỉ có được khi con người còn trẻ tuổi và được rèn luyện bởi nhiều yếu tố như dáng người, khuôn mặt, giọng nói, tiếng cười, dáng đi, tướng đứng v.v.

38.

Những yếu tố đo được (Somatométric)

a)

Đo vùng đầu – mặt – cổ và đo thân người

b)

Vòng mông: Vòng tròn đi qua điểm nhô cao nhất của 2 mông.

c)

Vòng ngực: Đo từ điểm nền ngực chân vú tới đỉnh núm vú trong tư thế vú đứng, không chảy xệ.

d)

Vòng eo: Vòng tròn bụng nơi bụng nhỏ nhất, thường nằm trong khoảng giữa rốn và gai xương chậu.

39.

Đo vùng đầu – mặt – cổ

a)

Khuôn mặt, đầu, trán, mũi, má, mắt, miệng, cằm, chân mày.

b)

Chiều dài của sống mũi, Chiều cao của đầu mũi, Khoảng cách 2 chân cánh mũi, Bề dày của môi

c)

Đo chiều dài của đầu từ đỉnh đầu đến đỉnh cằm

d)

Đo vòng tròn của đầu ở điểm đi qua chân mày và điểm đi qua tai.

40.

Đo chân mày

a)

Đo độ dày chân mày

b)

Đo chiều dài chân mày

c)

Đo khoảng cách 2 điểm đầu trong chân mày và khoảng cách 2 điểm đầu ngoài chân mày

41.

Đo chân mày

a)

Đo độ dày chân mày

b)

Đo chiều dài chân mày

c)

Đo khoảng cách 2 điểm đầu trong chân mày và khoảng cách 2 điểm đầu ngoài chân mày

d)

Đo chân mày dựa trên cách đo vùng mắt

42.

Đo mắt

a)

Đo khoảng cách 2 góc mắt trong và khoảng cách 2 điểm đầu ngoài chân mày

b)

Đo khoảng cách 2 điểm đầu trong chân mày và chiều dài 2 mắt

c)

Đo khoảng cách 2 điểm đầu trong chân mày và khoảng cách 2 điểm đầu ngoài chân mày

d)

Đo khoảng cách 2 góc mắt trong và chiều dài của 2 mắt

43.

Đo khuôn miệng

a)

Đo khoảng cách 2 cánh mũi và khoảng cách 2 khóe miệng (độ rộng của miệng)

b)

Đo khoảng cách 2 góc hàm và khoảng cách 2 tai

c)

Đo khoảng cách 2 góc hàm và khoảng cách 2 khóe miệng (độ rộng của miệng)

d)

Đo khoảng cách 2 góc hàm và khoảng cách 2 khóe miệng khi cười (độ rộng của miệng)

44.

Đo mũi

a)

Đo chiều dài của sống mũi, chiều cao của đầu mũi, khoảng cách 2 chân cánh mũi

b)

Đo chiều dài của sống mũi, chiều cao của sống mũi, khoảng cách 2 chân cánh mũi

c)

Đo chiều dài của sống mũi, chiều cao của đầu mũi, khoảng cách 2 cánh mũi

d)

Đo chiều dài của sống mũi, chiều cao của sống mũi, khoảng cách 2 cánh mũi

45.

Đo chiều dài của đầu

a)

Đo từ đỉnh đầu đến môi dưới

b)

Đo từ đỉnh đầu đến đỉnh cằm

c)

Đo từ đỉnh đầu đến môi trên

d)

Đo từ đỉnh đầu đến chân mày

46.

Đo chiều dài của mặt

a)

Đo từ chân tóc đến môi trên

b)

Đo từ chân tóc đến môi dưới

c)

Đo từ chân tóc đến chân mày

d)

Đo từ chân tóc đến đỉnh cằm

47.

Đo vòng tròn của đầu ở điểm đi qua chân mày và điểm đi qua tai.

a)

Đo ở điểm đi qua mắt và điểm đi qua cằm.

b)

Đo ở điểm đi qua mắt và điểm đi qua tai.

c)

Đo ở điểm đi qua chân mày và điểm đi qua cằm.

d)

Đo ở điểm đi qua chân mày và điểm đi qua tai.

48.

Đo chiều cao

4 lines
49.

Đo ở điểm đi qua mắt và điểm đi qua cằm.

a)

Điểm đi qua mắt và điểm đi qua cằm.

b)

Điểm đi qua mắt và điểm đi qua tai.

c)

Điểm đi qua chân mày và điểm đi qua cằm.

d)

Điểm đi qua chân mày và điểm đi qua tai.

50.

Đo chiều cao đứng của người

a)

Là chiều cao thân người từ đỉnh đầu đến gót chân (sát mặt đất). Khi đo phải đứng thẳng người, 2 tay buông xuôi, sao cho 3 điểm đầu - mông - gót chân phải nằm trên một đường thẳng.

b)

Là chiều cao thân người từ đỉnh đầu đến gót chân (sát mặt đất). Khi đo phải đứng thẳng người, 2 tay buông xuôi, sao cho 3 điểm gáy - mông – bắp chân phải nằm trên một đường thẳng.

c)

Là chiều cao thân người từ đỉnh đầu đến gót chân (sát mặt đất). Khi đo phải đứng thẳng người, 2 tay buông xuôi, sao cho 3 điểm gáy - eo - gót chân phải nằm trên một đường thẳng.

d)

Là chiều cao thân người từ đỉnh đầu đến gót chân (sát mặt đất). Khi đo phải đứng thẳng người, 2 tay buông xuôi, sao cho 3 điểm gáy - mông - gót chân phải nằm trên một đường thẳng.

51.

Đo độ dài cánh tay

a)

Đo từ điểm nhô đầu vai tới điểm mắt cá tay.

b)

Đo từ mỏm đầu vai đến mỏm khuỷu tay (cùi chỏ)

c)

Đo từ điểm nhô đầu vai tới điểm mút ngón tay giữa.

d)

Đo từ mỏm đầu vai đến điểm mắt cá tay.

52.

Đo chiều dài của cánh tay trên

a)

Đo từ lằn khuỷu tay đến điểm mút ngón tay giữa.

b)

Đo từ lằn khuỷu tay đến mắt cá tay.

c)

Đo từ điểm nhô đầu vai tới điểm mút ngón tay giữa.

d)

Đo từ mỏm đầu vai đến mỏm khuỷu tay (cùi chỏ)

53.

Đo chiều dài cánh tay dưới (cẳng tay)

a)

Đo từ lằn khuỷu tay đến mắt cá tay.

b)

Đo từ điểm nhô đầu vai tới điểm mút ngón tay giữa.

c)

Đo từ lằn khuỷu tay đến điểm mút ngón tay giữa.

d)

Đo từ lằn khuỷu tay đến mắt cá tay.

54.

Đo chiều dài chân

a)

Đo từ mỏm gai xương chậu tới bắp chân.

b)

Đo từ mỏm gai xương chậu tới đầu gối chân.

55.

Đo từ lằn khuỷu tay đến mắt cá tay.

4 lines
56.

Đo chiều dài chân

a)

Đo từ mỏm gai xương chậu tới bắp chân.

b)

Đo từ mỏm gai xương chậu tới đầu gối chân.

c)

Đo từ mỏm gai xương chậu tới gót chân.

d)

Đo từ mỏm gai xương chậu tới mắt cá chân.

57.

Đo vòng cổ

a)

Đo chiều dài vòng cổ ngang qua yết hầu.

b)

Đo chiều dài vòng chân cổ.

c)

Đo chiều dài vòng cổ ngang qua cằm.

d)

Đo bất kỳ điểm nào trên vòng cổ

58.

Ý thức và nhu cầu làm đẹp ở Việt Nam ngày nay

a)

Ngày càng gia tăng, đặc biệt ở tầng lớp thanh niên và trung niên, những người có thu nhập trung bình khá và chỉ có phái nữ quan tâm đến vấn đề này.

b)

Ngày càng gia tăng, đặc biệt ở tầng lớp thanh niên và trung niên, những người có thu nhập thấp, không chỉ có phái nữ mà cả nam giới cũng dần quan tâm hơn đến vấn đề này.

c)

Ngày càng gia tăng, đặc biệt ở tầng lớp thanh niên và trung niên, những người có thu nhập cao, không chỉ có phái nữ mà cả nam giới cũng dần quan tâm hơn đến vấn đề này.

d)

Ngày càng gia tăng, đặc biệt ở tầng lớp thanh niên và trung niên, những người có thu nhập trung bình khá, không chỉ có phái nữ mà cả nam giới cũng dần quan tâm hơn đến vấn đề này.

59.

Theo một nghiên cứu về sự phát triển của thị trường Việt Nam, chúng ta thu được kết quả

a)

Có tới 50% người được hỏi cảm thấy không hài lòng với các đặc điểm trên khuôn mặt, 15,8% có vấn đề với ngực và 7,5% muốn thay đổi làn da của mình

b)

Có tới 64,1% người được hỏi cảm thấy không hài lòng với các đặc điểm trên khuôn mặt, 15,8% có vấn đề với ngực và 7,5% muốn thay đổi làn da của mình

c)

Có tới 64,1% người được hỏi cảm thấy không hài lòng với các đặc điểm trên khuôn mặt, 50% có vấn đề với ngực và 7,5% muốn thay đổi làn da của mình

d)

Có tới 64,1% người được hỏi cảm thấy không hài lòng với các đặc điểm trên khuôn mặt

60.

Có tới 64,1% người được hỏi cảm thấy không hài lòng với các đặc điểm trên khuôn mặt, 15,8% có vấn đề với ngực và 20% muốn thay đổi làn da của mình

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

e)

E

61.

Công nghệ giờ đây chiếm một phần nhỏ trong quyết định lựa chọn sản phẩm, dịch vụ làm đẹp theo nhu cầu của người tiêu dùng.

a)

E

b)

A

c)

B

d)

D

e)

C

62.

Khách hàng khi có nhu cầu làm đẹp sẽ tìm kiếm

a)

E

b)

D

c)

A

d)

B

e)

C

63.

Hoạt động thẩm mỹ không xâm lấn bao gồm

a)

C

b)

E

c)

D

d)

B

e)

A

64.

Trang điểm là

a)

A

b)

B

65.

Trang điểm là hình thức tô điểm bằng mỹ phẩm, giúp gương mặt trở nên hài hòa, rạng rỡ, tràn đầy sức sống. Có thể lưu giữ trên 24 giờ

a)

Có thể lưu giữ trên 24 giờ

b)

Có thể thay thế phun xăm

c)

Có thể làm căng da vĩnh viễn

66.

Tạo mẫu tóc là sáng tạo ra những màu tóc nhuộm mới và có ảnh hưởng đến xu hướng thời trang tóc.

a)

Sáng tạo ra những màu tóc nhuộm mới

b)

Sáng tạo ra những kiểu uốn tóc mới

c)

Sáng tạo ra những kiểu tóc mới

d)

Sáng tạo ra những kiểu bới tóc mới

67.

Người tạo mẫu tóc là người sử dụng dụng cụ kéo tác động vào tóc tạo nên tác phẩm nghệ thuật.

a)

Sử dụng dụng cụ kéo tác động vào tóc tạo nên tác phẩm nghệ thuật.

b)

Sử dụng dụng cụ lược tác động vào tóc tạo nên tác phẩm nghệ thuật.

c)

Sử dụng các màu thuốc nhuộm tác động vào tóc tạo nên tác phẩm nghệ thuật.

d)

Sử dụng dụng cụ tác động vào tóc tạo nên tác phẩm nghệ thuật.

68.

Mục đích của các dịch vụ cắt, uốn, nhuộm hoặc thiết kế tóc...

a)

Làm tóc trở nên thẳng hơn, thẩm mỹ hơn

b)

Làm tóc có màu sắc như khách mong muốn

c)

Làm tóc trở nên đẹp hơn, thẩm mỹ hơn

d)

Làm tóc trở nên quăn hơn, thẩm mỹ hơn

69.

Nghề Nail được hiểu là

4 lines
70.

Dán móng giả cho bàn tay và bàn chân, vẽ móng của phái đẹp.

a)

Nghề cung cấp những dịch vụ làm đẹp chuyên về các hoạt động sơn gel, đắp móng giả, dán móng giả cho bàn tay và bàn chân của phái đẹp.

b)

Nghề cung cấp những dịch vụ làm đẹp chuyên về các hoạt động đắp móng giả, dán móng giả cho bàn tay và bàn chân của phái đẹp.

c)

Nghề cung cấp những dịch vụ làm đẹp chuyên về các hoạt động liên quan đến móng tay, móng chân như sơn, sửa, cắt, vẽ móng tay, móng chân của phái đẹp.

71.

Công việc của một thợ làm nail bao gồm:

a)

Cắt móng, sơn móng, vẽ móng tay, móng chân cho khách hàng và vẽ móng giả

b)

Cắt móng, sơn móng, vẽ móng tay, móng chân cho khách hàng.

c)

Cắt móng, sơn móng, vẽ móng tay, móng chân cho khách hàng và tạo hình móng giả

d)

Cắt móng, sơn móng, vẽ móng tay, móng chân cho khách hàng và đắp móng giả

72.

Thợ nail sẽ được đào tạo kỹ năng từ cơ bản đến nâng cao nhằm mục đích

a)

Sử dụng bột đắp móng giả để sáng tạo nên những thiết kế móng tay, móng chân đẹp cho khách hàng.

b)

Sử dụng sơn để sáng tạo nên những thiết kế móng tay, móng chân đẹp cho khách hàng.

c)

Sử dụng móng giả để sáng tạo nên những thiết kế móng tay, móng chân đẹp cho khách hàng.

d)

Sử dụng các dụng cụ sáng tạo nên những thiết kế móng tay, móng chân đẹp cho khách hàng.

73.

Phun xăm

a)

Là công nghệ làm đẹp hiện đại bằng cách sử dụng máy phun xăm có đầu kim để đưa mực vào da.

b)

Là công nghệ làm đẹp hiện đại bằng cách sử dụng máy lăn kim vô cùng nhỏ để đưa màu mực vào da.

c)

Là công nghệ làm đẹp hiện đại bằng cách sử dụng máy phun xăm có đầu kim vô cùng nhỏ để đưa màu mực vào da.

d)

Là công nghệ làm đẹp hiện đại bằng cách sử dụng máy phun xăm vô cùng nhỏ để đưa màu mực vào da.

74.

Phương pháp làm đẹp phun xăm

4 lines
75.

Phương pháp làm đẹp phun xăm giúp loại bỏ được các khuyết điểm về nhan sắc như lông màu quá dày, môi thâm, đuôi mắt ngắn,...

a)

Giúp loại bỏ được các khuyết điểm về nhan sắc như lông màu quá dày, môi thâm, đuôi mắt ngắn,...

b)

Giúp loại bỏ được các khuyết điểm về nhan sắc như lông màu nhợt nhạt, môi thâm, đuôi mắt ngắn, môi dày....

c)

Giúp loại bỏ được các khuyết điểm về nhan sắc như lông màu nhợt nhạt, môi thâm, đuôi mắt ngắn, quầng thâm mắt....

d)

Giúp loại bỏ được các khuyết điểm về nhan sắc như lông màu nhợt nhạt, môi thâm, đuôi mắt ngắn,...

76.

Phun xăm được đánh giá là

a)

Công nghệ làm đẹp không an toàn nhưng hiệu quả làm đẹp cao.

b)

Công nghệ làm đẹp an toàn và hiệu quả nhưng không bền lâu.

c)

Công nghệ làm đẹp an toàn và hiệu quả nhưng chi phí cao.

d)

Công nghệ làm đẹp an toàn và hiệu quả.

77.

Chi phí phun xăm

a)

Không quá đắt đỏ đi kèm với hiệu quả không lâu bền.

b)

Rất đắt đỏ trong khi đó hiệu quả lại lưu giữ màu mực ngắn.

c)

Rất đắt đỏ nhưng hiệu quả lại lâu bền lên đến hàng năm.

d)

Không quá đắt đỏ trong khi đó hiệu quả lại lâu bền lên đến hàng năm.

78.

Một trong những lý do khách hàng lựa chọn phun xăm là

a)

Sau khi phun xăm, người khác sẽ không thể phát hiện bạn đã phun xăm, khách hàng có được nét đẹp tự nhiên nhất.

b)

Sau khi phun xăm, khách hàng có được nét đẹp mềm mại tự nhiên.

c)

Sau khi phun xăm, khách hàng tốn rất nhiều thời gian mỗi ngày cho công việc làm đẹp nhưng hiệu quả làm đẹp tăng cao.

d)

Sau khi phun xăm, khách hàng tiết kiệm được rất nhiều thời gian mỗi ngày cho công việc làm đẹp.

79.

Phun xăm chỉ dành cho

a)

Khách hàng không biết vẽ mắt

b)

Khách hàng không thích vẽ chân mày

c)

Khách hàng không thích dùng son

d)

Khách hàng không biết trang điểm

80.

Phun xăm chỉ dành cho khách hàng

a)

Khách hàng không biết vẽ mắt

b)

Khách hàng không thích vẽ chân mày

c)

Khách hàng không thích dùng son

d)

Khách hàng không biết trang điểm

81.

Phun xăm chân mày dành cho khách hàng

a)

Có chân mày không đều 2 bên

b)

Có chân mày dài và đậm màu

c)

Có chân mày rậm và đậm màu

d)

Có chân mày ngắn và nhạt màu

82.

Phun xăm mí mắt dành cho khách hàng

a)

Đuôi mắt ngắn

b)

Đuôi mắt nhiều nếp nhăn

c)

Đuôi mắt dài

d)

Đuôi mắt xếch

83.

Phun xăm môi dành cho khách hàng

a)

Muốn thay đổi màu môi

b)

Có làn môi thâm và mỏng

c)

Có làn môi thâm và dày

d)

Có làn môi thâm và nhợt nhạt

84.

Chăm sóc da là một thuật ngữ chỉ các hoạt động dưỡng da.

a)

Chăm sóc da được thực hiện thường xuyên để có một làn da đẹp như mong muốn.

b)

Chăm sóc da không cần được thực hiện thường xuyên mà vẫn có một làn da đẹp như mong muốn.

c)

Chăm sóc da không nên được thực hiện thường xuyên với một loại mỹ phẩm để có một làn da đẹp như mong muốn.

d)

Chăm sóc da được thực hiện thường xuyên với một loại phương pháp để có một làn da đẹp như mong muốn.

85.

Chăm sóc da

a)

Bao gồm tất cả những tác động của con người lên làn da giúp làn da khỏe đẹp từ sâu bên trong bằng các sản phẩm dưỡng da, mỗi loại da chỉ sử dụng một loại mỹ phầm.

b)

Bao gồm tất cả những tác động của con người lên làn da giúp làn da khỏe đẹp từ sâu bên trong bằng các sản phẩm dưỡng da khác nhau.

c)

Bao gồm tất cả những tác động của con người lên làn da giúp làn da khỏe đẹp từ sâu bên trong bằng các sản phẩm dưỡng da, mỗi loại da nên sử dụng nhiều loại mỹ phầm khác nhau trong một lần chăm sóc.

d)

Bao gồm tất cả những tác động của con người lên làn da giúp làn da khỏe đẹp từ sâu bên trong bằng các sản phẩm dưỡng da, mỗi loại da chỉ sử dụng một loại mỹ phẩm.

86.

Chăm sóc da được thực hiện theo các bước với quy trình thực hiện cụ thể giúp

a)

Làn da mịn đẹp, không mụn, không tàn nhang, ngăn ngừa nếp nhăn và tươi sáng rạng ngời.

b)

Làn da mịn đẹp, không mụn, không tàn nhang, ngăn ngừa nếp nhăn và tươi sáng rạng ngời. Nhưng không cần thực hiện theo quy trình vẫn giúp khách hàng có được làn da đẹp như mong muốn

c)

Làn da mịn đẹp, không mụn, không tàn nhang, ngăn ngừa nếp nhăn và tươi sáng rạng ngời phần lớn nhờ vào sử dụng mỹ phẩm đắt tiền.

d)

Làn da mịn đẹp, không mụn, không tàn nhang, ngăn ngừa nếp nhăn và tươi sáng rạng ngời phần lớn nhờ vào sử dụng mỹ phẩm phù hợp.

87.

Để có được làn da mịn đẹp, không mụn, không tàn nhang, ngăn ngừa nếp nhăn và tươi sáng rạng ngời. Chúng ta cần

a)

Thực hiện chăm sóc da với mỹ phẩm phù hợp và đắt tiền nhất

b)

Thực hiện chăm sóc da theo các bước với quy trình thực hiện cụ thể và tại spa

c)

Thực hiện chăm sóc da theo các bước với quy trình thực hiện cụ thể và mỹ phẩm đắt tiền

d)

Thực hiện chăm sóc da theo các bước với quy trình thực hiện cụ thể và mỹ phẩm phù hợp

88.

Thủ thuật thẩm mỹ xâm lấn tối thiểu

a)

Là lĩnh vực thẩm mỹ phát triển nhanh nhất hiện nay

b)

Là lĩnh vực thẩm mỹ thay đổi nhanh nhất hiện nay

c)

Là lĩnh vực thẩm mỹ an toàn nhất hiện nay

d)

Là lĩnh vực thẩm mỹ không có tác dụng phụ