wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực?

a)

Kilôgam (kg).

b)

Centimét (cm).

c)

Niuton (N).

d)

Lít (l).

2.

Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?

a)

Lực tay giương cung.

b)

Lực của tay mở cánh cửa.

c)

Lực của búa đóng đinh ngập vào tường.

d)

Lực hút của Trái Đất lên quyển sách đặt trên mặt bàn.

3.

Trường hợp nào sau là lực tiếp xúc?

a)

Lực hút của nam châm lên bi sắt.

b)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên quyển sách đặt trên mặt bàn.

c)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

d)

Lực nâng của vận động viên lên quả tạ.

4.

Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là gì?

a)

Cân.

b)

Thước kẻ.

c)

Lực kế.

d)

Bình chia độ.

5.

Hiện tượng nào sau đây là kết quả của lực hút Trái Đất.

a)

Quả bóng bị méo do dùng tay bóp.

b)

Nam châm hút ghim sắt.

c)

Quả táo rụng từ trên cây xuống.

d)

Căng buồm để thuyền chạy trên mặt nước.

6.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?

4 lines
7.

Hãy mô tả bảng lời phương và chiều lực của tay người bắn cung tác dụng lên dây cung:

a)

Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.

b)

Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái.

c)

Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

d)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

8.

Hãy mô tả bảng lời phương và chiều lực dây câu tác dụng con cá:

a)

Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.

b)

Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái.

c)

Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

d)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

9.

Vật nào dưới đây có thể biến dạng giống như biến dạng của lò xo?

a)

Quyển vở.

b)

Cái bật.

c)

Sợi dây cao su.

d)

Lọ hoa.

10.

Sắp xếp độ lớn các lực đàn hồi cực đại của lò xo trong các dụng cụ sau theo thứ tự từ lớn đến bé: (1): Lực đàn hồi của lò xo trong cặp gim. (2): Lực đàn hồi của lò xo trong cân đồng hồ. (3): Lực đàn hồi của lò xo trong giảm xóc xe máy.

a)

(1) > (2) > (3).

b)

(3) > (2) > (1).

c)

(2) > (1) > (3).

d)

(1) > (3) > (2).

11.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Độ biến dạng của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với ...”

(a)  

12.

Dùng hai tay kéo hai đầu của lò xo. Khi đó, lực của tay tác dụng lên lò xo và lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên tay là hai lực

a)

cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.

b)

cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.

c)

cùng phương, cùng chiều, khác độ lớn.

d)

cùng phương, ngược chiều, khác độ lớn.

13.

Lực ma sát xuất hiện ở

a)

bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và cản trở chuyển động của vật.

b)

trên bề mặt vật và cản trở chuyển động của vật.

c)

bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và thúc đẩy chuyển động của vật.

d)

trên bề mặt vật và thúc đẩy chuyển động của vật.

14.

Chọn phát biểu đúng. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi nào?

a)

Chiếc ô tô đang dừng yên ở mặt đường dốc nghiêng.

b)

Quả bóng lăn trên sàn bóng.

c)

Vận động viên đang trượt trên tuyết.

d)

Xe đạp đang đi trên đường.

15.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

4 lines
16.

Theo em những nội dung dưới đây là đúng hay sai khi nói về lực hút của Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Theo em các thao tác dưới đây là đúng hay sai khi nói về năng lượng?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 70 cm. Khi treo một vật ở bên dưới, lò xo bị giãn ra và có chiều dài 78 cm. Độ biến dạng của lò xo có giá trị là bao nhiêu cm? (Thí sinh chỉ viết phần số nguyên).

(a)  

19.

Vật có khối lượng 1 kg đặt trên Trái Đất thì có trọng lượng là 9,8 N. Nếu vật có khối lượng 2 kg đặt trên Trái Đất thì vật có trọng lượng bao nhiêu N?

(a)  

20.

Mô tả bằng lời điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của lực tác dụng lên vật trong trường hợp dưới.

4 lines
21.

Các chất trong dãy nào sau đây đều là chất?

a)

Muối ăn, nhôm, cái ấm nước.

b)

Đồng, muối ăn, đường mía.

c)

Đường mía, xe máy, nhôm.

d)

Cốc thủy tinh, cát, con mèo.

22.

Sự biến đổi tạo ra chất mới

a)

là tính chất hóa học.

b)

là tính chất vật lí.

c)

thể hiện cả tính chất hóa học và vật lí.

d)

không phải tính chất hóa học, cũng không phải tính chất vật lí.

23.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Đốt cháy gỗ.

b)

Nước bay hơi.

c)

Đường tan trong nước.

d)

Sắt bị gỉ.

24.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lí?

a)

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.

d)

Hơi nến chảy trong không khí chứa oxygen tạo thành carbon dioxide và hơi nước.

25.

Chất ở thể rắn là

a)

sắt.

b)

khí oxygen.

c)

nước.

d)

thủy ngân.

26.

Chất ở thể lỏng là

a)

đá vôi.

b)

nước.

c)

khí oxygen.

d)

lưu huỳnh.

27.

Chất ở thể khí là

a)

dầu ăn.

b)

muối ăn.

c)

giấm.

d)

carbon dioxide.

28.

Chất ở thể nào có thể rót và chảy tràn trên bề mặt?

a)

Thể dẻo.

b)

Thể rắn.

c)

Thể lỏng.

d)

Thể khí.

29.

Chất ở thể nào có hình dạng cố định?

a)

Thể dẻo.

b)

Thể rắn.

c)

Thể lỏng.

d)

Thể khí.

30.

Chất ở thể nào dễ dàng lan truyền trong không gian theo mọi hướng?

a)

Thể dẻo.

b)

Thể rắn.

c)

Thể lỏng.

d)

Thể khí.

31.

Quá trình chuyển thể xảy ra tại nhiệt độ xác định là

a)

sự sôi.

b)

sự ngưng tụ.

c)

sự bay hơi.

d)

sự hóa hơi.

32.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?

a)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

33.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của sự sôi?

a)

Khi sôi có sự chuyển thể từ lỏng sang hơi.

b)

Khi đang sôi thì nhiệt độ chất lỏng không thay đổi.

c)

Sự sôi xảy ra ở cùng một nhiệt độ xác định đối với mọi chất lỏng.

d)

Khi sôi có sự bay hơi ở trong lòng chất lỏng.

34.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sự tạo thành mây.

b)

Sương đọng trên lá cây.

c)

Sự tạo thành sương mù.

d)

Sự tạo thành hơi nước.

35.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Gió thổi.

b)

Lốc xoáy.

36.

Chất lỏng khi bay hơi có thể tạo thành mây.

a)

Mưa rơi.

b)

Tạo thành mây.

37.

Chất làm bình chứa phải ở thể rắn vì

a)

vật rắn có hình dạng theo vật chứa.

b)

vật rắn có hình dạng cố định và rất khó nén.

c)

vật rắn thường đẹp hơn.

d)

vật rắn dễ nén.

38.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi

a)

nước trong cốc càng lạnh.

b)

nước trong cốc càng ít.

c)

nước trong cốc càng nóng.

d)

nước trong cốc càng nhiều.

39.

Người ta tạo ra nước cất bằng cách đun cho nước bốc hơi, sau đó dẫn hơi nước qua ống làm lạnh sẽ thu được nước cất. Quá trình này ứng với khái niệm nào sau đây?

a)

Sự đông đặc.

b)

Sự bay hơi và sự ngưng tụ.

c)

Sự nóng chảy và sự đông đặc.

d)

Sự sôi.

40.

Hiện tượng nào sau đây không phải sự nóng chảy?

a)

Mỡ lợn tan khi đun nóng.

b)

Cho viên đá vôi (calcium carbonate) vào dung dịch hydrochloric acid thì nó bị tan dần.

c)

Thiếc bị tan ra khi đưa mày hàn có nhiệt độ cao vào.

d)

Cho nhựa thông vào bát sứ nung nóng. Nó tan ra thành chất lỏng màu cánh gián.

41.

Khi làm muối từ nước biển, người dân làm muối (diêm dân) dẫn nước biển vào các ruộng muối. Nước biển bay hơi, người ta thu được muối. Theo em, thời tiết như thế nào thì thuận lợi cho nghề làm muối?

a)

Trời nắng nóng.

b)

Trời mưa.

c)

Trời nồm.

d)

Trời lạnh.

42.

Thế nào là sự bay hơi? Sự ngưng tụ? Sự nóng chảy? Sự đông đặc?

4 lines
43.

Những quá trình chuyển thể nào xảy ra ở nhiệt độ xác định?

4 lines
44.

Nhiệt độ nóng chảy của sắt (iron) là 1538ºC. Đun nóng đến nhiệt độ nào thì sắt hóa lỏng?

4 lines
45.

Nhiệt độ nóng chảy của thủy ngân là -39ºC. Làm lạnh thủy ngân lỏng đến nhiệt độ nào thì thủy ngân đông đặc?

4 lines
46.

Đun nóng nước muối trong một xoong nhỏ, đậy vung. Khi nước sôi, nhanh chóng mở vung ra, em sẽ thấy nhiều giọt nước trên nắp vung. Tại sao có nước đọng trên nắp vung?

4 lines
47.

Theo em, những giọt nước đó có vị gì? Từ đó, cho biết chất nào trong nước muối đã bay hơi.

4 lines
48.

Em hãy so sánh sự sôi và sự bay hơi. Tại sao không nói "nhiệt độ bay hơi" của một chất?

4 lines
49.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào?

4 lines
50.

Sinh trưởng ở cơ thể là

a)

quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.

b)

quá trình cơ thể lớn lên về kích thước và khối lượng cơ thể.

c)

quá trình loại bỏ các chất thải.

d)

quá trình lấy thức ăn và nước.

51.

Quá trình phân chia tế bào gồm 2 giai đoạn lần lượt là

a)

phân chia tế bào chất và phân chia nhân.

b)

phân chia nhân và phân chia tế bào chất.

c)

lớn lên và phân chia nhân.

d)

trao đổi chất và phân chia tế bào chất.

52.

Khi xây dựng khóa lượng phân, người ta cần làm gì đầu tiên?

a)

Xác định những đặc điểm giống nhau.

b)

Xác định những đặc điểm đặc trưng đối lập.

c)

Xác định tỉ lệ được : cái.

d)

Xác định mật độ cá thể của quần thể.

53.

Quan sát một số cơ quan trong hình sau, cho hệ tiêu hóa gồm các cơ quan ở hình nào?

a)

(2), (3)

b)

(3), (4)

c)

(3), (5)

d)

(3), (6)

54.

Ngô có tên khoa học là “Zea mays”. Hãy cho biết ý nghĩa của tên khoa học đó.

a)

Zea: là tên loài, mays: là tên chi.

b)

Zea: là tên chi, mays: là tên loài.

c)

Zea: là tên giống, mays: là tên ngành.

d)

Zea: là tên giống, mays: là tên loài.

55.

Chọn câu SAI khi nói về đặc điểm của virus?

a)

Thực thể cấu tạo rất đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Kích thước siêu hiển vi.

c)

Sống kí sinh nội bào bắt buộc.

d)

Khi ra khỏi tế bào vật chủ, virus tồn tại như một vật sống.

56.

Vi khuẩn là

a)

nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

b)

nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

c)

nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

d)

nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

57.

Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật?

a)

Nguyên sinh vật là tất cả nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

b)

Nguyên sinh vật là tất cả nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

c)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

d)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn thấy rất rõ bằng mắt thường.

58.

Điền vào chỗ trống: “Ở sinh vật đa bào, cơ thể được tổ chức theo các cấp độ từ: ...(1): tế bào, ...(2):..., cơ quan, hệ cơ quan,...(3)...”

(a)  

59.

Em hãy quan sát hình 22.5. So đồ hệ thống năm giới sinh vật ở dưới. Hãy cho biết các kết luận sau là đúng hay sai?

a)

b. Giới Động vật là những sinh vật nhân thực, cơ thể đơn bào hoặc đa bào.

b)

f. Giới Thực vật là những sinh vật đa bào, nhân thực, có khả năng tự dưỡng.

c)

j. Hình 1: giới Nguyên sinh, hình 2: giới Khởi sinh.

d)

d. Giới Nguyên sinh là những sinh vật đơn bào, nhân thực.

e)

c. Giới Nấm là những sinh vật đơn bào hoặc đa bào, nhân thực.

60.

Quan sát hình dưới đây. Em hãy kể tên các tế bào có thể nhìn thấy bằng mắt thường và các tế bào cần quan sát bằng kính hiển vi?

4 lines
61.

Em hãy vẽ sơ đồ khóa lưỡng phân để phân loại các sinh vật dưới đây: con cá, con rắn, con lươn, con bướm.

4 lines
62.

Quan sát sơ đồ dưới đây và hoàn thành các yêu cầu sau:

4 lines
63.

Viết tên các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào vào cột (A).

4 lines
64.

Nối tên các cấp độ tổ chức trong cơ thể ở cột (A) tương ứng với các hình ở cột (B).

4 lines
65.

Gọi tên các cơ quan ở vị trí số (3) trong hình và cho biết đây là hệ cơ quan nào trong cơ thể người.

4 lines
66.

Dự đoán điều gì sẽ xảy ra nếu cơ quan số (3) trong hình bị tổn thương.

4 lines