wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAM 18 - PASSAGE 1 - STONEHENGE

Total questions: 86

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

nhà khảo cổ học

(a)  

2.

môn khảo cổ học

(a)  

3.

thế kỷ

(a)  

4.

làm bối rối, làm hoang mang (v)


(a)  

5.

thuộc về tiền sử (adj)


(a)  

6.

tiền sử (n)


(a)  

7.

ước tính (v)

(a)  

8.

sự ước tính (n)

(a)  

9.

thẳng đứng, dựng thẳng (v)


(a)  

10.

Công cụ thô sơ

(a)  

11.

hàng rào

(a)  

12.

lần theo dấu vết, tìm ra vết tích (v)

(a)  

13.

công trình kiến trúc, đài kỉ niệm

(a)  

14.

đồng bằng


(a)  

15.

Phần sừng nhánh của hươu, nai, thường mọc theo mùa và rụng đi.

(a)  

16.

bao gồm


(a)  

17.

khoảng chừng (adv)


(a)  

18.

nhà sử học

(a)  

19.

bố cục


(a)  

20.

Có hình dạng giống như hình tròn.


(a)  

21.

mang tính biểu tượng (adj)

(a)  

22.

phức tạp, tinh vi, cầu kì (adj)

(a)  

23.

tàn tích cổ đại

(a)  

24.

sân khấu, giai đoạn


(a)  

25.

thời kỳ đồ đá mới

(a)  

26.

người anh

(a)  

27.

Con mương, Một rãnh hoặc kênh nhỏ được đào để dẫn nước hoặc thoát nước.


(a)  

28.

bờ kè


(a)  

29.

nâng lên, cẩu lên (v)


(a)  

30.

xe trượt tuyết

(a)  

31.

lâu đời

(a)  

32.

miền Duyên Hải, Vùng đất tiếp giáp với biển, thường có bãi biển và các hoạt động liên quan đến nước.

(a)  

33.

khoảng cách

(a)  

34.

cách khác (adv)

(a)  

35.

kéo (v)

(a)  

36.

hạm đội tàu thủy

(a)  

37.

sông băng

(a)  

38.

giỏ mây

(a)  

39.

ổ bi

(a)  

40.

ván có rãnh (singular noun)

(a)  

41.

nhà địa chất học


(a)  

42.

siêng năng (adj)

(a)  

43.

bò mộng

(a)  

44.

sa thạch, phiến đá

(a)  

45.

Kéo hoặc vận chuyển một vật nặng (v)

(a)  

46.

kiến trúc đá, Cấu trúc kiến trúc gồm hai viên đá đứng và một viên đá nằm ngang, thường thấy trong các công trình cổ đại.

(a)  

47.

cac-bon phóng xạ

(a)  

48.

toa xe kéo

(a)  

49.

đặt lại vị trí (v)

(a)  

50.

tư pháp, thuộc về tòa án

(a)  

51.

Người sưu tầm cổ vật

(a)  

52.

Một thành viên của một nhóm tôn giáo cổ xưa ở châu Âu, thường là người lãnh đạo tâm linh và có kiến thức về thiên nhiên, thầy tu, thầy tư tế

(a)  

53.

tiết lộ (v)

(a)  

54.

dân nhập cư

(a)  

55.

trăng lưỡi liềm

(a)  

56.

điểm chí, Thời điểm trong năm khi mặt trời đạt đến vị trí cực đại về độ cao hoặc thấp nhất trên bầu trời, đánh dấu sự bắt đầu của mùa hè hoặc mùa đông.

(a)  

57.

hạ chí

(a)  

58.

học giả

(a)  

59.

Chứng minh, thể hiện một điều gì đó thông qua ví dụ hoặc bằng chứng. (v)

(a)  

60.

riêng biệt

(a)  

61.

bộ lạc

(a)  

62.

lịch, tờ lịch

(a)  

63.

hiện vật

(a)  

64.

Liên quan đến nông nghiệp, canh tác và sản xuất thực phẩm.

(a)  

65.

Bản địa

(a)  

66.

Đảm nhận, thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc. (v)

(a)  

67.

hạ xuống, đi xuống

(a)  

68.

sự đồng thuận


(a)  

69.

Làm cho cái gì đó trở nên phổ biến hoặc được nhiều người biết đến. (v)

(a)  

70.

Khai thác, tìm ra điều gì đó đã bị chôn vùi hoặc bị lãng quên. (v)

(a)  

71.

quyết định, quyết tâm (v)

(a)  

72.

nhà thiên văn học

(a)  

73.

cụm, chùm


(a)  

74.

đá lớn, Liên quan đến hoặc đặc trưng cho các cấu trúc được xây dựng từ những khối đá lớn

(a)  

75.

tương ứng

(a)  

76.

Che khuất, làm cho không rõ ràng, mờ mịt (v) (adj)

(a)  

77.

Có khả năng chữa bệnh; liên quan đến việc chữa trị.

(a)  

78.

Tập hợp hoặc lắp ráp các bộ phận lại với nhau. (v)

(a)  

79.

Quần đảo Anh

(a)  

80.

xuân phân

(a)  

81.

ngôi mộ

(a)  

82.

lục địa

(a)  

83.

thập niên

(a)  

84.

hiện tượng

(a)  

85.

hoài nghi (adj)

(a)  

86.

nhật thực / nguyệt thực

(a)