wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Y học cổ truyền

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân nào dưới đây thuộc về nội nhân trong Y học cổ truyền?

a)

Thất tình

b)

Phong tà

c)

Lệ khí

d)

Thấp tà

2.

Cúc hoa có tác dụng gì?

a)

Chữa đau bụng

b)

Chữa mất ngủ

c)

Hoa mắt, chóng mặt

d)

Kích thích tiêu hóa

3.

Phương ma hoàng thang có công dụng chính là:

a)

Thanh nhiệt giải độc

b)

Phát tán phong hàn

c)

Bổ khí huyết

d)

Hồi dương ích khí

4.

Nguyên tắc điều trị "hư thì bổ, thực thì tả" nhằm mục đích gì?

a)

Bổ sung khí huyết cho bệnh nhân

b)

Hồi phục thể trạng người bệnh

c)

Điều trị theo tính chất hư hoặc thực của bệnh

d)

Điều trị triệu chứng nhanh chóng

5.

Khi bệnh thuộc Hàn, nên áp dụng phương pháp nào?

a)

Ôn pháp

b)

Thanh pháp

c)

Hạ pháp

d)

Tiêu pháp

6.

Khi bệnh kéo dài, điều trị theo phương pháp nào?

a)

Trị tiêu trước, bản sau

b)

Trị bản trước, tiêu sau

c)

Trị tiêu hoàn toàn

d)

Trị bản hoàn toàn

7.

Tinh dầu Bạc hà không nên dùng cho trẻ nhỏ dưới 1 tuổi vì lý do gì?

a)

Gây hại gan

b)

Gây tê liệt hô hấp

c)

Gây suy thận

d)

Gây co giật

8.

Liên kiều thường dùng để chữa:

a)

Đau khớp.

b)

Mụn nhọt, sốt cao

c)

Suy giảm chức năng gan

d)

Mất ngủ

9.

Phép Bổ trong Bát pháp có chức năng chính là gì?

a)

Tăng cường chức năng tạng phủ, nâng cao chính khí

b)

Làm thông ứ trệ, kích thích tiêu hóa

c)

Loại trừ chất độc trong cơ thể

d)

Điều trị các bệnh do phong thấp gây ra

10.

Chức năng của phủ Đởm trong cơ thể là gì?

a)

Chứa dựng và bài tiết nước tiểu

b)

Chứa dựng và bài tiết phân

c)

Chức năng về tinh thần, chủ quyết đoán

d)

Phân lọc tinh chất do tỷ vận hoá

11.

Tiêu (ngọn) trong tiêu - bản biểu thị:

a)

Nguyên nhân bệnh

b)

Tạng phủ bị bệnh

c)

Triệu chứng bệnh

d)

Vị trí bệnh trong cơ thể

12.

Phương pháp dùng thuốc dương để trị bệnh âm là:

a)

Thổ trị

b)

Phản trị

c)

Bổ trị

d)

Chính trị

13.

Phương pháp dùng thuốc dương để trị bệnh âm là:

a)

Thổ trị

b)

Phản trị

c)

Bổ trị

d)

Chính trị

14.

Trong học thuyết Tạng Tượng... là yếu tố cơ bản của sự sống, dấu. ... là gì?

a)

Khí, Huyết

b)

Kinh, Lạc

c)

Tân, Dịch

d)

Tinh, Khí, Thần

15.

Hỏa tà có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lạnh người, ê dại tay chân

b)

Mệt mỏi, không khát nước

c)

Khô môi, đau nhức xương khớp

d)

Sốt, đỏ mặt, môi khô

16.

Phép Hạ được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?

a)

Cảm mạo phong nhiệt

b)

Táo bón do khí hư

c)

Viêm dạ dày

d)

Thực hàn

17.

Chi tử có công dụng gì?

a)

Kích thích tiêu hóa

b)

Giảm đau nhức xương khớp

c)

Bổ dương huyết

d)

Thanh nhiệt, lợi niệu

18.

Trong học thuyết Kinh Lạc, kinh mạch đóng vai trò gì?

a)

Hệ thống thần kinh trung ương

b)

Hệ thống mạch máu

c)

Đường dẫn truyền thần kinh

d)

Đường tuần hành của khí huyết

19.

Phép Hãn trong Bát pháp có tác dụng gì?

a)

Làm ra mồ hôi để đưa tác nhân gây bệnh ra ngoài

b)

Giải quyết tình trạng táo bón

c)

Hỗ trợ điều trị bệnh qua bổ sung chính khí

d)

Chữa các chứng bệnh do hàn lạnh

20.

Sài đất được sử dụng để chữa:

a)

Mất ngủ

b)

Suy nhược cơ thể

c)

Tắc nghẽn tiêu hóa

d)

Nhiễm trùng, mụn nhọt, viêm cơ

21.

Bát cương là gì trong Y học cổ truyền?

a)

Là 8 phương pháp điều trị cơ bản

b)

Là 8 yếu tố gây bệnh chủ yếu

c)

Là 8 cương lĩnh đề chẩn đoán bệnh

d)

Là 8 triệu chứng của bệnh lý

22.

Bệnh nhân đau mắt đỏ thường do tạng nào bị ảnh hưỡng?

a)

Tâm

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Can

23.

Hoàng bá được dùng để chữa:

a)

Mất ngủ

b)

Suy thận

c)

Suy nhược thần kinh

d)

Viêm bàng quang, viêm loét cổ tử cung

24.

Bệnh hoãn thì chữa?

a)

Tiêu là chính và phối hợp bản

b)

Tiêu và bản như nhau

c)

Bản là chính và phối hợp tiêu

d)

Không cần chữa trị

25.

Bệnh hoãn thì chữa?

a)

Tiêu là chính và phối hợp bản

b)

Tiêu và bản như nhau

c)

Bản là chính và phối hợp tiêu

d)

Không cần chữa trị

26.

Nhiệt chứng trong Bát cương được điều trị như thế nào?

a)

Dùng ôn pháp

b)

Dùng thanh pháp

c)

Dùng bổ pháp

d)

Dùng tiêu pháp

27.

Hư chứng và Thực chứng là hai cương của Bát cương liên quan đến gì?

a)

Vị trí bệnh nông hay sâu

b)

Tính chất nóng hay lạnh của bệnh

c)

Tình trạng suy yếu hay thịnh của cơ thể

d)

Chẩn đoán bệnh theo Âm và Dương

28.

Chứng bệnh mạn tính thuộc về:

a)

Thực chứng

b)

Hư chứng

c)

Âm chứng

d)

Dương chứng

29.

Vọng chẩn trong Tứ chẩn là phương pháp chẩn đoán dựa vào gì?

a)

Quan sát hình thái bên ngoài của bệnh nhân

b)

Hỏi bệnh nhân về triệu chứng

c)

Sờ nắn và xem mạch

d)

Nghe âm thanh từ bệnh nhân

30.

Thuốc phát tán phong nhiệt còn được gọi là:

a)

Thuốc tân ôn giải biểu

b)

Thuốc giải độc

c)

Thuốc tân lương giải biểu

d)

Thuốc bổ huyết

31.

Loại thuốc nào sau đây không phải là thuốc phát tán phong hàn?

a)

Quế chi

b)

Gừng

c)

Ma hoàng

d)

Cát căn

32.

Trong học thuyết Âm Dương, đặc điểm nào thuộc về Âm?

a)

Nóng, mềm yếu, bên trong

b)

Không thấy, lạnh, mềm yếu, di chuyển

c)

Thở ra, lạnh, bên trong, di chuyến

d)

Lạnh, bên trong, đứng yên

33.

Khi bệnh tiến triển nhanh, dữ dội, cần ưu tiên điều trị

a)

Tiêu

b)

Bản

c)

Cả tiêu và bản

d)

Không điều trị

34.

Trong học thuyết Ngũ Hành, nhóm nào thuộc hành Thủy?

a)

Đông, Trắng, Bàng quang, Tai

b)

Nước, Mặn, Kim loại, Sợ, Xương tủy

c)

Thận, Đen, Sợ, Nước, Mặn

d)

Bắc, Nước, Thận, Mũi, Buồn

35.

Dùng Thủy ngân ướp xác vào thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ dựng nước

b)

Thời kỳ đấu tranh giành độc lập lần 1

c)

Thời kỳ thực dân Pháp xâm hược

d)

Thời kỳ độc lập đời Ngô - Đinh - Lê - Lý - Trần - Hồ

36.

Huyền sâm có tác dụng gì?

a)

Bổ khí

b)

Lợi tiểu

c)

Chữa viêm hạch, lao hạch

d)

Kích thích tiêu hóa

37.

Thấp tà (ngoại thấp) gây ra triệu chứng nào sau đây?

a)

Sốt, khô môi, tiêu chảy

b)

Lạnh người, đau khớp

c)

Đau đầu, choáng váng, nôn mửa

d)

Nặng đầu, nặng tay chân, bệnh dai dẳng

38.

Phép Thổ được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Đau đầu do phong tả

b)

Trúng độc thức ăn

c)

Bệnh bán biểu bán lý

d)

Táo bón kéo đài

39.

Phép Thanh trong Bát pháp có công dụng gì?

a)

Làm ra mồ hôi

b)

Điều trị bệnh do nhiệt, giải độc

c)

Điều trị bệnh do hàn lạnh

d)

Chữa các bệnh suy nhược cơ thể

40.

Phát tán phong hàn còn được gọi là gì?

a)

Thuốc tân lương giải biểu

b)

Thuôc tân ôn giải biểu

c)

Thuốc thanh nhiệt

d)

Thuốc hạ sốt

41.

Ma hoàng có tác dụng chữa trị gì?

a)

Đau khớp do phong thấp

b)

Hen suyễn do lạnh

c)

Mất ngủ

d)

Rối loạn tiêu hóa

42.

Thiết chẩn là phương pháp nào trong Tứ chẩn?

a)

Hỏi bệnh sử

b)

Sờ nắn, kiểm tra mạch

c)

Nghe âm thanh từ bệnh nhân

d)

Quan sát sắc mặt, da

43.

Hoàng cầm có tác dụng chữa:

a)

Mất ngủ

b)

Đau dây thần kinh

c)

Suy giảm chức năng gan

d)

Động thai, thai nhiệt

44.

"Văn chẩn" trong Tứ chẩn dùng để làm gì?

a)

Quan sát sự biến đổi của mạch

b)

Nghe tiếng nói, hơi thở của bệnh nhân

c)

Hỏi bệnh nhân về tiền sử bệnh

d)

Kiểm tra tình trạng da thịt

45.

Khi uống thuốc thanh nhiệt, cần lưu ý:

a)

Không dùng khi bệnh còn ở biểu

b)

Không dùng cho người già

c)

Trẻ em dưới 5 tuổi

d)

Hư âm giả hàn không được dùng

46.

Hư hàn là gì?

a)

Nhiệt tà làm hao tổn khí

b)

Sốt cao, cơ thể phát nhiệt

c)

Bệnh do nội nhiệt gây ra

d)

Dương khí bị hư, cơ thể lạnh

47.

Hàn tà (ngoại hàn) có đặc điểm gì?

a)

Làm hao tổn khí và tân dịch

b)

Phát bệnh chậm và kéo dài

c)

Ngưng trệ gây đau dữ dội

d)

Gây co giật và phát bệnh nhanh

48.

Kim ngân hoa có tác dụng gì, ngoại trừ?

a)

Thanh nhiệt giải độc

b)

Tăng cường tuần hoàn máu

c)

Giảm viêm khớp

d)

Viêm tuyến vú

49.

Thuốc nào sau đây là thuốc thanh nhiệt lương huyết?

a)

Sinh địa

b)

Hoàng cầm

c)

Ma hoàng

d)

Kinh giới

50.

Chân hàn giả nhiệt được điều trị bằng phương pháp:

a)

Bổ dược.

b)

Âm dược

c)

Thanh nhiệt.

d)

Dương dược

51.

Chứng bệnh cấp tính trong Y học cổ truyền được xem là:

a)

Thực chứng

b)

Hư chứng

c)

Âm chứng

d)

Dương chứng

52.

Trong Bát cương, "Hư chứng" có đặc điểm gì?

a)

Bệnh lý mạnh và cấp tính

b)

Chính khí suy yếu, cơ thể mệt mỏi

c)

Sốt cao, khát nước, mạch nhanh

d)

Khí cơ bị ngưng trệ, đau dữ dội

53.

Ứ huyết là sản phẩm bệnh lý của quá trình nào?

a)

Vận hành huyết dịch

b)

Rối loạn chuyển hóa nước

c)

Co rút các cơ quan nội tạng

d)

Hệ thần kinh bị tổn thương

54.

Trong triều đại nào Y học cổ truyền Việt Nam phát triển mạnh với sự kết hợp giữa kinh nghiệm và bùa chú?

a)

Triều Đinh

b)

Triều Lý

c)

Triều Trần

d)

Triều Nguyễn

55.

Hành Thổ trong học thuyết Ngũ Hành tương ứng với mùa nào trong năm?

a)

Xuân

b)

Hạ

c)

Cuối Hạ

d)

Đông

56.

Mục đích chính của Vấn chẩn trong quá trình chẩn đoán bệnh là gì?

a)

Để kiểm tra tình trạng mạch

b)

Để biết về quá trình diễn tiến và các triệu chứng chủ quan của bệnh nhân

c)

Để phân tích sự biến đổi của lưỡi

d)

Để đánh giá tình trạng da và cơ thể bệnh nhân

57.

Tri mẫu có tác dụng chính là:

a)

Thanh nhiệt giáng hỏa

b)

Lợi tiểu

c)

Bổ dương khí

d)

Bổ âm huyết

58.

Tri mẫu có tác dụng chính là:

a)

Thanh nhiệt giáng hỏa

b)

Lợi tiểu

c)

Bổ dương khí

d)

Bổ âm huyết

59.

Táo tà (ngoại táo) có đặc điểm gì?

a)

Sốt, da khô

b)

Khô ráo ->làm tổn thương Phế

c)

Khô mắt, táo bón

d)

Họng khô, môi nẻ

60.

Phương pháp Bổ được sử dụng để điều trị những chứng gì?

a)

Hư chứng, dương hư

b)

Co giật, phong tà

c)

Sốt cao, khát nước

d)

Thực hàn

61.

Đâu nửa đầu thuộc đường kinh nào trong Y học cổ truyền, ngoại trừ?

a)

Can

b)

Tâm

c)

Đởm

d)

Bàng quang

62.

Bệnh hư hỏa khác với thực hỏa như thế nào?

a)

Phát bệnh chậm, kéo dài

b)

Phát bệnh nhanh, dữ dội

c)

Gây chảy máu

d)

Gây co giật

63.

Trong học thuyết Âm Dương, đặc điểm nào thuộc về Dương?

a)

Nóng, mềm yếu, bên trong.

b)

Không thấy, lạnh, mềm yếu

c)

Thở ra, lạnh, bên trong

d)

Di chuyển, nóng, cứng rắn

64.

Khi sử dụng thuốc thanh nhiệt táo thấp, cần chú ý:

a)

Không dùng khi có sốt cao

b)

Không sử dụng khi bị mất ngủ

c)

Không dùng liều cao khi tân dịch đã mất

d)

Phối hợp thuốc thanh nhiệt tả hoả

65.

Trong học thuyết Kinh Lạc, hệ thống Lạc mạch có tác dụng gì?

a)

Nối các kinh lại với nhau thành mạng lưới thống nhất

b)

Chỉ dẫn dòng máu chảy trong cơ thể

c)

Điều hòa nhịp tim

d)

Phân chia các cơ quan nội tạng

66.

Triệu chứng của phong tà trong ngoại phong là gì?

a)

Sốt cao, môi khô, mệt mỏi

b)

Đau nhức, không ra mồ hôi

c)

Sốt, khát, da khô

d)

Ngứa da, ho, phát bệnh nhanh

67.

Bát pháp bao gồm các phương pháp điều trị như sau, ngoại trừ:

a)

Hãn pháp

b)

Thổ pháp

c)

Dương pháp

d)

Hạ pháp

68.

Chức năng của huyệt đạo trọng học thuyết Kinh Lạc là gì?

a)

Giúp cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

Để truyền khí huyết đến các cơ quan trong cơ thể

c)

Chữa bệnh bằng cách kích thích các huyệt

d)

Phân phối máu di khắp cơ thể

69.

"Hỏa tà" có khả năng gây ra triệu chứng gì?

a)

Hôn mê, tê dại, mất cảm giác

b)

Nặng đầu, tiêu chảy, chán ăn

c)

Lở loét, mưng mù, chảy máu

d)

Co giật, đau đầu, buồn nôn

70.

Phép Tiêu dùng để điều trị loại bệnh nào?

a)

Các bệnh liên quan đến phong thấp

b)

Bệnh do cảm mạo phong nhiệt

c)

Các bệnh suy nhược cơ thể

d)

Tan các khối kết tụ và kích thích tiêu hóa

71.

Nguyên nhân nào sau đây thuộc về ngoại nhân trong y học cổ truyền?

a)

Thất tình

b)

Lục dâm

c)

Ẩm thực

d)

Tứ chẩn

72.

Hoàng liên có tác dụng:

a)

Thanh nhiệt giải độc, táo thấp.

b)

Bổ khí huyết

c)

Kích thích tiêu hóa

d)

Lợi tiểu

73.

Bồ công anh có thể được dùng để:

a)

Kích thích tiêu hóa

b)

Điều hòa kinh nguyệt

c)

Chữa viêm hạch, lao hạch

d)

Giảm suy nhược thần kinh

74.

Phép Hòa dùng đề điều trị bệnh gì?

a)

Phong nhiệt

b)

Bệnh bán biểu bán lý

c)

Thực hàn

d)

Bệnh do thận thủy hư

75.

Tai ù, tai điếc là bệnh của tạng?

a)

Thận

b)

Can

c)

Tâm

d)

Tỳ

76.

Tạng đứng đầu (Quân chủ chỉ quan) là tạng?

a)

Can

b)

Phế

c)

Tâm

d)

Thận

77.

Danh y Nguyễn Minh Không nối tiếng với việc sử dụng phương pháp nào đề chữa bệnh?

a)

Bùa chú

b)

Châm cứu

c)

Tắm thuốc

d)

Thuốc nam

78.

Thuốc thanh nhiệt giải độc có tác dụng:

a)

Kháng sinh và chống viêm nhiễm

b)

Kích thích hệ tiêu hóa

c)

Tăng cường sức đề kháng

d)

Giảm viêm khớp