wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CUOI KI TIN 72425

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Mạng xã hội là gì?

a)

Một cộng đồng cùng chung sở thích.

b)

Một cộng đồng trực tuyến.

c)

Một cộng đồng cùng chung mục đích.

d)

Một cộng đồng trong nước

2.

Là một học sinh, chúng ta nên làm gì trên mạng xã hội?

a)

Xúc phạm, miệt thị người khác.

b)

Kết nối với bạn bè thân thiết 1 cách an toàn.

c)

Bán hàng kém chất lượng để kiếm lời.

d)

Khoe mẽ sự giàu có của bản thân.

3.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập.

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

4.

Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?

a)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

b)

Dùng nhiều tài khoản.

c)

Kết bạn không chọn lọc

d)

Không cung cấp thông tin cho người lạ.

5.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào dưới đây?

a)

Tìm kiếm tài liệu.

b)

Giao lưu, học hỏi bạn bè.

c)

Chia sẻ những bài viết về học tập, làm việc tích cực.

d)

Bình luận xấu về người khác.

6.

Đối với học sinh, cách tốt nhất nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là?

a)

Nói lời xúc phạm người đó.

b)

Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.

c)

Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.

d)

Đe dọa người bắt nạt mình.

7.

Để tham gia mạng an toàn em nên thực hiện những điều gì?

a)

Không cung cấp thông tin cá nhân.

b)

Không tin tưởng tuyệt đối người tham gia trò chuyện.

c)

Sử dụng tên tài khoản trùng lập, không quá đặc biệt.

d)

Tất cả các phương án trên

8.

Những phương thức giao tiếp qua mạng phổ biến hiện nay là

a)

Gọi điện thoại

b)

Nhắn tin và trò chuyện qua mạng xã hội

c)

Gửi thư chuyển phát nhanh qua bưu điện

d)

Nói chuyện trực tiếp

9.

Khi trò chuyện trên mạng em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam

b)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng

c)

Khi nói chuyện với bất kì ai

d)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân.

10.

Website nào dưới đây không phải là mạng xã hội?

a)

vietnamnet.vn.

b)

facebook.com.

c)

youtube.com.

d)

instagram.com.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Giao tiếp qua mạng chỉ có lợi.

b)

Giao tiếp qua mạng mang lại nhiều rủi ro, hạn chế.

c)

Giao tiếp qua mạng mang lại nhiều lợi ích nhưng cũng tiềm ẩn nguy cơ rủi ro, hạn chế.

d)

Không nên giao tiếp qua mạng.

12.

Những việc nào sau đây em nên thực hiện khi giao tiếp qua mạng?

a)

Giấu bố mẹ, thầy cô vấn đề khiến em căng thẳng, sợ hãi khi sử dụng mạng.

b)

Nói bậy, nói xấu người khác, sử dụng tiếng lóng, hình ảnh không lành mạnh.

c)

Đưa thông tin, hình ảnh cá nhân của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.

d)

Tìm sự hỗ trợ của bố mẹ, thầy cô, người tư vấn khi bị bắt nạt trên mạng.

13.

Khi bị bắt nạt trên mạng em sẽ làm gì?

a)

Nhờ bố mẹ, thầy cô hỗ trợ giải quyết.

b)

Nhờ bạn giúp đỡ đe dọa lại người bắt nạt mình

c)

Xúc phạm người bắt nạt mình.

d)

Âm thầm chịu đựng.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai về hậu quả của việc nghiện Internet?

a)

Giúp cho đầu óc tỉnh táo hơn, cơ thể khỏe mạnh hơn.

b)

Thị lực, sức khỏe và kết quả học tập giảm sút.

c)

Bị phụ thuộc vào thế giới ảo, thờ ơ, vô cảm với xung quanh, dễ bị tự kỉ, trầm cảm.

d)

Ít vận động thể chất, ngại giao lưu, ngại trò chuyện.

15.

Mỗi bảng tính gồm có bao nhiêu trang tính?

a)

1

b)

3

c)

10

d)

Nhiều

16.

Mỗi bảng tính gồm có bao nhiêu trang tính?

a)

1

b)

3

c)

10

d)

Nhiều

17.

Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì?

a)

Quản trị dữ liệu.

b)

Soạn thảo văn bản và quản trị dữ liệu.

c)

Nhập và xử lí dữ liệu dưới dạng bảng.

d)

Nhập và tính toán giếng như máy tính cầm tay Casio.

18.

Khi nhập số vào ô tính thì dữ liệu được tự động

a)

Căn trái.

b)

Căn phải.

c)

Căn giữa.

d)

Căn đều hai bên.

19.

Có thể định dạng dữ liệu kiểu số bằng nhóm lệnh nào?

a)

Nhóm lệnh Number trong dải lệnh Home.

b)

Nhóm lệnh Font trong dải lệnh Home.

c)

Nhóm lệnh Alignment trong dải lệnh Home.

d)

Nhóm lệnh Page Setup trong dải lệnh Page Layout.

20.

Nhóm lệnh nào chứa các lệnh để định dạng dữ liệu?

a)

Font và Alignment

b)

Cell và Alignment

c)

Font và Cell

d)

Alignment và Editing

21.

Phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

Khối ô tính là một vùng hình chữ nhật gồm nhiều ô tính liền kề nhau.

b)

Khối ô tính có thể là một ô tính, một hàng, một cột.

c)

Khối ô tính phải nằm trên nhiều hàng, nhiều cột.

d)

Có nhiều cách để chọn khối ô tính.

22.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Bảng tính mới được tạo mặc định có một trang tính có tên là Sheet1.

b)

Mỗi bảng tính chỉ có tối đa một trang tính và có tên là Sheet1

c)

Mỗi bảng tính có thể có nhiều trang tính.

d)

Có thể đổi tên trang tính.

23.

Phát biểu đúng về tính năng của phần mềm bảng tính?

a)

Cho phép người dùng tạo ra những trang trình chiếu phục vụ thuyết trình.

b)

Xử lí thông tin được trình bày ở dạng bảng như tính toán, tìm kiếm, sắp xếp hay tạo biểu đồ, đồ thị biểu diễn dữ liệu.

c)

Cho phép thao tác soạn thảo các văn bản thô, định dạng phông chữ, màu sắc cùng với hình ảnh minh hoạ.

d)

Là phần mềm

24.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Trong MS Excel, công thức phải bắt đầu bằng dấu (=).

b)

Trình tự thực hiện các phép toán trong phần mềm bảng tính tuân thủ đúng theo quy tắc Toán học.

c)

Có thể nhập công thức trực tiếp vào ô tính hoặc thông qua vùng nhập dữ liệu.

d)

Sau khi nhập xong, công thức được hiển thị tại ô tính.

25.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Chỉ có thể sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím để chọn ô tính.

b)

Chỉ có thể sử dụng chuột để chọn ô tính.

c)

Chỉ sử dụng phím Tab để chọn ô tính.

d)

Có thể sử dùng chuột, các phím mũi tên trên bàn phím hay phím Tab để chọn ô tính.

26.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng với bài toán tìm kiếm kiểu nào?

a)

Áp dụng được với mọi bài toán tìm kiếm.

b)

Áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp.

c)

Áp dụng được với dãy giá trị chưa được sắp xếp.

d)

Cả A, B và C.

27.

Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?

a)

Giúp tìm kiếm chính xác hơn.

b)

Giúp tìm kiếm nhanh hơn.

c)

Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.

d)

Cả A, B và C. SAI

28.

Lựa chọn phương án đúng Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

29.

Ý nghĩa của việc chia một bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?

a)

Dễ thực hiện và nhanh cho ra kết quả.

b)

Cho kết quả chính xác hơn.

c)

Cho kết quả cụ thể hơn.

d)

Cho kết quả khái quát hơn.

30.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Công thức trong MS Excel được bắt đầu bởi dấu bằng (=), tiếp theo là biểu thức đại số.

b)

Trình tự thực hiện các phép toán trong MS Excel tuân thủ đúng theo quy tắc Toán học.

c)

Khi nhập công thức cho ô tính ta bắt buộc phải nhập thông qua vùng nhập liệu.

d)

Có thể nhập trực tiếp công thức vào ô tính.

31.

Chọn phương án đúng nhất.

a)

Chỉ có thể sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím để chọn ô tính.

b)

Chỉ có thể sử dụng chuột để chọn ô tính.

c)

Chỉ sử dụng phím Tab để chọn ô tính.

d)

Có thể sử dụng chuột, các phím mũi tên trên bàn phím hay phím Tab để chọn ô tính.

32.

Muốn thay đổi font chữ của chữ trong MS Excel, ta vào mục nào trong bảng chọn?

a)

Insert.

b)

Home.

c)

Data.

d)

Help.

33.

Nên chỉnh sửa dữ liệu thông qua vùng nhập liệu khi:

a)

Dữ liệu trong ô tính là dữ liệu kiểu số.

b)

Dữ liệu trong ô tính quá dài.

c)

Dữ liệu trong ô tính là dữ liệu kiểu ngày.

d)

Dữ liệu trong ô tính ngắn.

34.

Biểu tượng nào sau đây là biểu tượng của phần mềm bảng tính MS Excel?

a)

b)

c)

d)

35.

Dữ liệu kiểu ngày và kiểu số được căn lề như thế nào?

a)

Căn lề phải.

b)

Căn lề giữa.

c)

Căn lề trái.

d)

Căn lề hai bên.

36.

Dữ liệu kiểu ngày và kiểu số được căn lề như thế nào?

a)

Căn lề phải.

b)

Căn lề giữa.

c)

Căn lề trái.

d)

Căn lề hai bên.

37.

Biểu thức nào sau đây đúng khi dùng trong MS Excel?

a)

12 × 8 + 4

b)

12 : 4 - 3

c)

6^2 + 6*8/2

d)

25% + 35 × 7

38.

Giao của một cột và một hàng là gì?

a)

Một hàng.

b)

Một cột.

c)

Một ô tính.

d)

Trang tính.

39.

Có thể định dạng dữ liệu kiểu số bằng nhóm lệnh nào?

a)

Nhóm lệnh Number trong dải lệnh Home.

b)

Nhóm lệnh Font trong dải lệnh Home.

c)

Nhóm lệnh Alignment trong dải lệnh Home.

d)

Nhóm lệnh Page Setup trong dải lệnh Page Layout.

40.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bảng tính mới được tạo mặc định có một trang tính có tên là Sheet 1.

b)

Mỗi bảng tính chỉ có tối đa một trang tính và có tên là Sheet 1.

c)

Mỗi bảng tính có thể có nhiều trang tính.

d)

Có thể đổi tên trang tính.

41.

Dữ liệu kiểu chữ sẽ tự động được căn lề thế nào?

a)

Căn lề phải.

b)

Căn lề giữa.

c)

Căn lề trái.

d)

Căn lề hai bên.

42.

Để khởi động MS Excel cần làm những thao tác nào?

a)

Nháy chuột vào biểu tượng trong bảng chọn Start.

b)

Nhấn chuột trái vào biểu tượng trong bảng chọn Start.

c)

Nhấn chuột phải vào biểu tượng trong bảng chọn Start.

d)

Di chuyển con trỏ chuột vào biểu tượng trong bảng chọn Start.

43.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Khối ô tính là một vùng hình chữ nhật gồm nhiều ô tính liền kề nhau.

b)

Khối ô tính có thể là một ô tính, một hàng, một cột.

c)

Khối ô tính phải nằm trên nhiều hàng, nhiều cột.

d)

Có nhiều cách để chọn khối ô tính.

44.

Đâu là tên của phần mềm bảng tính?

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

MS Excel

d)

MS Paint

45.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Có thể nhập dữ liệu trực tiếp vào ô tính.

b)

Có thể nhập dữ liệu cho ô tính

46.

âu là tên của phần mềm bảng tính?

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

MS Excel

d)

MS Paint

47.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Có thể nhập dữ liệu trực tiếp vào ô tính.

b)

Có thể nhập dữ liệu cho ô tính thông qua vùng nhập liệu.

c)

Chỉ có thể nhập trực tiếp vào ô tính một số kiểu dữ liệu.

d)

Để hoàn tất nhập dữ liệu cho ô tính, ta gõ phím Enter hoặc nháy chuột vào ô tính khác.

48.

Vùng nhập liệu của ô tính là gì?

a)

Tên của ô tính đó.

b)

Hiển thị ô tính đang được chọn.

c)

Là nơi nhập dữ liệu cho ô tính đang chọn.

d)

Chứa các lệnh và biểu tượng lệnh.

49.

Lựa chọn phát biểu đúng về tính năng của phần mềm bảng tính.

a)

Cho phép người dùng tạo ra những trang trình chiếu phục vụ thuyết trình.

b)

Xử lí thông tin được trình bày ở dạng bảng như tính toán, tìm kiếm, sắp xếp hay tạo biểu đồ, đồ thị biểu diễn dữ liệu.

c)

Cho phép thao tác soạn thảo các văn bản thô, định dạng phông chữ, màu sắc cùng với hình ảnh minh hoạ.

d)

Là phần mềm thiết kế đồ hoạ, chỉnh sửa ảnh.

50.

Cách định dạng dữ liệu kiểu số?

a)

Chọn ô tính (khối ô tính) cần định dạng; Mở bảng chọn Insert và sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh Number.

b)

Chọn ô tính (khối ô tính) cần định dạng; Mở bảng chọn Home và sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh Number.

c)

Chọn ô tính (khối ô tính) cần định dạng; Mở bảng chọn Data và sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh Number.

d)

Chọn ô tính (khối ô tính) cần định dạng; Mở bảng chọn View và sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh Number.

51.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Trong ô tính, mặc định dữ liệu kiểu kí tự được tự động căn lề phải, dữ liệu kiểu số, kiểu ngày được tự động căn lề trái.

b)

Dữ liệu kiểu số có thể là số nguyên, số thập phân, gồm các số từ 0 đến 9 và kí hiệu số âm (-), số dương (+), dấu thập phân.

c)

Dữ liệu kiểu kí tự có thể gồm các chữ cái, chữ số và các kí hiệu soạn thảo.

d)

Mặc định dữ liệu kiểu ngày được nhập vào ô tính theo định dạng là tháng/ngày/năm.

52.

Địa chỉ của ô tính được chọn hiển thị ở đâu trên màn hình làm việc của MS Excel?

a)

Vùng nhập liệu

b)

Hộp tên

c)

Ô tính

d)

Vùng làm việc

53.

Khối ô tính có thể là:

a)

Một ô tính

b)

Một dòng

c)

Một cột

d)

Tất cả các đáp án trên

54.

Sau khi nhập dữ liệu vào ô tính, có thể chỉnh sửa dữ liệu trong ô tính bằng cách:

a)

Nháy đúp chuột vào ô tính để làm xuất hiện con trỏ soạn thảo → Chỉnh sửa dữ liệu → Enter.

b)

Chọn ô tính → Nháy chuột vào vùng nhập liệu → Chỉnh sửa dữ liệu → Enter.

c)

Không thể chỉnh sửa dữ liệu.

d)

Cả A và B.