wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 11

Total questions: 72

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đồng hóa là quá trình

a)

tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản và giải phóng năng lượng.

b)

tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản và tích lũy năng lượng.

c)

phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản và giải phóng năng lượng.

d)

phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản và tích lũy năng lượng.

2.

Cấu tạo mạch gỗ gồm

a)

các tế bào chết là quản bảo và mạch ống.

b)

các tế bào sống là mạch ống và quản bào.

c)

các tế bào chết là mạch rây và mạch ống.

d)

các tế bào sống là mạch rây và mạch ống.

3.

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

stroma.

b)

tế bào chất.

c)

thylakoid.

d)

nhân.

4.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

b)

Giải phóng năng lượng ATP.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

5.

Thí nghiệm về quá trình hô hấp ở hạt nảy mầm tạo ra khí

a)

oxygen.

b)

nitrogen.

c)

carbon dioxide.

d)

hydrogen.

6.

Ở động vật, trình tự quá trình dinh dưỡng là quá trình

a)

lấy thức ăn → tiêu hoá thức ăn →đồng hoá và sử dụng chất dinh dưỡng → hấp thu.

b)

lấy thức ăn → đồng hoá và sử dụng chất dinh dưỡng→ tiêu hoá thức ăn → hấp thu.

c)

lấy thức ăn → đồng hoá và sử dụng chất dinh dưỡng→ tiêu hoá → hấp thu.

d)

lấy thức ăn → tiêu hoá → hấp thu chất dinh dưỡng → đồng hoá và sử dụng.

7.

Loại chất dinh dưỡng nào sau đây được tiêu hoá hoá học đầu tiên bởi enzyme amylase?

a)

Tinh bột.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Khoáng.

8.

Khi nói về quá trình tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong túi tiêu hoá, thức ăn chỉ biến đổi về mặt cơ học.

b)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzyme của lysosome.

c)

Trong ngành ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi

d)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào và ngoại bào

9.

Trao đổi khí của tôm và cua thuộc hình thức nào sau đây?

a)

A. Trao đổi khí qua mang.

b)

B. Trao đổi khí qua hệ thống ống khí.

c)

C. Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

d)

D. Trao đổi khí qua phổi.

10.

Phổi của động vật nào sau đây không được cấu tạo bởi các phế nang?

a)

A. Cá chép.

b)

B. Chim bồ câu.

c)

C. Hổ.

d)

D. Ếch đồng.

11.

Đâu là đặc điểm cấu tạo của hệ hô hấp bằng hệ thống ống khí?

a)

A. Động vật đó phải thuộc lớp sâu bọ.

b)

B. Các ống khi có mạng lưới mao mạch dày đặc.

c)

C. Trao đổi khí theo quy luật khuếch tán trực tiếp giữa ống khí với tế bào.

d)

D. Ống khí phân nhánh nhiều cấp đến tận từng tế bào.

12.

Khi thực hành đo huyết áp, cần sử dụng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Máy kích thích điện.

b)

B. Ampe kế điện tử.

c)

C. Huyết áp kế điện tử.

d)

D. Máy tạo nhịp tim.

13.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ các bộ phận nào sau đây?

a)

A. Dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.

b)

B. Dịch tuần hoàn, tim và máu.

c)

C. Máu, nước mô và tim.

d)

D. Máu, tim và hệ thống bạch huyết.

14.

Ở nhiều loài động vật có hệ tuần hoàn kín vì

a)

A. máu làm nhiệm vụ vận chuyển các chất theo chu kì.

b)

B. máu được lưu thông trong mạch kín.

c)

C. máu làm nhiệm vụ vận chuyển các chất.

d)

D. máu có sắc tố hô hấp hemoglobin.

15.

Trong chu kì hoạt động của tim, khi tim co thì máu từ ngăn nào được đẩy vào động mạch chủ?

a)

A. Tâm nhĩ phải.

b)

B. Tâm nhĩ trái.

c)

C. Tâm thất trái.

d)

D. Tâm thất phải.

16.

Miến dịch không đặc hiệu gồm

a)

miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

b)

hàng rào bề mặt và hàng rào bên trong cơ thể

c)

hàng rào bề mặt và miễn dịch dịch thể

d)

các hàng rào miễn dịch và miễn dịch tế bào

17.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là:

1) Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

2) Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào.

3) Thải các chất vào môi trường

4) Điều hòa

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,3,4

18.

Đường sucrose, các amino acid, hormone, chất khoáng ...từ cơ quan nguồn (lá) đến cơ quan đích hay cơ quan dự trữ (rễ) hoặc ngược lại từ cơ quan dự trữ (củ) lên cơ quan sử dụng (lá non, chồi non) theo dòng vận chuyển nào?

a)

Dòng mạch rây.

b)

Dòng vận chuyển ngang.

c)

Dòng mạch gỗ.

d)

Thoát hơi nước.

19.

Sự trao đổi nước trong cây diễn ra theo các giai đoạn:

1) Hấp thụ nước (chủ yếu ở rễ)

2) Vận chuyển nước trong cây (trong mạch gỗ)

3) Thoát hơi nước (chủ yếu ở lá)

4) Hấp thụ nước ở tế bào lông hút.

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,3,4

20.

Quá trình hô hấp ở thực vật là:

a)

Quá trình dị hoá, biến đổi hợp chất hữu cơ đơn giản thành các chất hữu cơ phức tạp.

b)

Quá trình hấp thụ khí O2 và thải khí CO2 của thực vật.

c)

Quá trình cây sử dụng O2, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào cơ thể.

d)

Quá trình oxi hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho hoạt động sống.

21.

Quá trình dinh dưỡng diễn ra theo trình tự các giai đoạn:

1) Lấy thức ăn

2)Đồng hóa và sử dụng các chất dinh dưỡng

3)Hấp thụ các chất dinh dưỡng

4)Tiêu hóa thức ăn

a)

1→2 →3→,4.

b)

1→2→,3.

c)

2→3→4→1

d)

1→4→3 →2.

22.

Lưỡng cư có hình thức trao đổi khí chủ yếu là qua

a)

da.

b)

ống khí.

c)

mang.

d)

phổi.

23.

Có 2 loại trị số huyết áp ở người:

a)

Huyết áp tâm thu (lúc tim dãn) khoảng 110 – 120 mmHg và huyết áp tâm trương ( lúc tim co) khoảng 70 – 80 mmHg.

b)

Huyết áp tâm thu (lúc tim co) khoảng 110 – 120 mmHg và huyết áp tâm trương ( lúc tim dãn) khoảng 70 – 80 mmHg.

c)

Huyết áp tâm thu (lúc tim co) khoảng 70 – 80 mmHg và huyết áp tâm trương ( lúc tim dãn) khoảng 110 – 120 mmHg.

d)

Huyết áp tâm thu (lúc tim co) khoảng 110 – 120 mlHg và huyết áp tâm trương ( lúc tim dãn) khoảng 70 – 80 mlHg.

24.

Vận tốc máu ở các mạch thay đổi theo chiều hướng tăng dần như thế nào ở các mạch máu?

a)

Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.

b)

Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.

c)

Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch.

d)

Mao mạch → tĩnh mạch → động mạch.

25.

Mao mạch là:

a)

Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

b)

Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

c)

Những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

d)

Những điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.

26.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

hô hấp và tuần hoàn, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

b)

hô hấp và thể dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

c)

thần kinh và thể dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

d)

thần kinh và tim mạch, qua đó điều hòa tuần ho

27.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây có thể phòng chống các bệnh tim mạch?

1, không hút thuốc lá

2, luyện tập tdtt

3,ăn mặn

4, hạn chế rượu bia

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Miễn dịch là gì?

a)

Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh.

b)

Là khả năng cơ thể chống lại cá tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh.

c)

Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể.

d)

Là khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại.

29.

Nguyên nhân gây bệnh cho người và động vật gồm.

a)

Các nhân tố do con người và động vật lây ngang qua nhau.

b)

Các yếu tố bên ngoài môi trường (tác nhân sinh học, vật lý, hóa học)

c)

Tác nhân bên trong cơ thể (yếu tố di truyền, thoái hóa mô do tuổi già...).

d)

Nguyên nhân bên ngoài (tác nhân sinh học, vật lý, hóa học) và nguyên nhân bên trong cơ thể (yếu tố di truyền, thoái hóa mô do tuổi già...).

30.

Bài tiết là gì?

a)

Là quá trình mà thận hoạt động đơn lẻ để bài tiết nước tiểu.

b)

Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa.

c)

Là khả năng của cơ thể đẩy chất độc ra ngoài.

d)

Là quá trình mà cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã.

31.

Nội môi là?

a)

Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, huyết thanh và hồng cầu.

b)

Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô.

c)

Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra bởi mao mạch, bạch huyết và dịch mô.

d)

Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra bởi mao mạch, tĩnh mạch và

32.

Chỉ số glucose trong máu ở người

a)

Chỉ số bình thường là 3,9 – 6,4mmol/L.

b)

Có biểu hiện cao vào sáng sớm và giảm dần trong ngày.

c)

Chỉ số này không bị thay đổi.

d)

Chỉ số glucose được điều hoà bởi dạ dày.

33.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là:

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất → Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở cơ thể → Thải các chất vào môi trường → Điều hòa.

b)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất → Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào → Thải các chất vào môi trường → Điều hòa.

c)

Tiếp nhận các chất từ con người và vận chuyển các chất → Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào → Thải các chất vào môi trường → Điều hòa.

d)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất → Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào → Giữ lại tất cả các chất → Điều hòa.

34.

Nước và chất khoáng từ rễ, qua thân, lên lá theo dòng vận chuyển nào?

a)

Dòng mạch rây.

b)

Dòng vận chuyển ngang.

c)

Dòng mạch gỗ.

d)

Thoát hơi nước.

35.

Thực vật trên cạn hấp thụ nước và khoáng từ đất chủ yếu qua rễ nhờ

a)

miền lông hút.

b)

miền chóp rễ.

c)

miền sinh trưởng.

d)

miền trưởng thành.

36.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

hấp thụ khí O2 và thải khí CO2

b)

cây sử dụng O2 và CO2 để phân giải các chất dinh dưỡng nhằm giải phóng năng lượng.

c)

oxi hóa hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho hoạt động sống.

d)

cây sử dụng O2 để tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

37.

Trình tự đúng các giai đoạn của quá trình dinh dưỡng là:

a)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → đồng hóa và sử dụng chất dinh dưỡng.

b)

Đồng hóa và sử dụng chất dinh dưỡng → lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

Đồng hóa và sử dụng chất dinh dưỡng → lấy thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn.

d)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa và sử dụng chất dinh dưỡng → hấp thụ chất dinh dưỡng.

38.

Lưỡng cư có hình thức trao đổi khí chủ yếu diễn ra qua da vì

a)

lưỡng cư có phổi nhưng phổi ít phế nang.

b)

phổi lưỡng cư nhỏ.

c)

da lưỡng cư rộng và dày

d)

da lưỡng cư thường xuyên ẩm ướt.

39.

Huyết áp là:

a)

Áp lực dòng máu khi tâm thất co.

b)

Áp lực dòng máu khi tâm thất dãn.

c)

Áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch.

d)

Do sự ma sát giữa máu và thành mạch.

40.

Vận tốc máu ở các mạch thay đổi theo chiều hướng giảm dần như thế nào ở các mạch máu?

a)

Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.

b)

Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.

c)

Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch.

d)

Mao mạch → tĩnh mạch → động mạch.

41.

Tĩnh mạch là:

a)

Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim.

b)

Những mạch máu từ động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

c)

Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

d)

Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim.

42.

Hoạt động của tim mạch được điều hòa bởi cơ chế nào?

a)

Cơ chế phản xạ

b)

Cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch.

c)

Cơ chế thần kinh.

d)

Cơ chế thể dịch.

43.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây không có tác dụng phòng chống các bệnh tim mạch?

a)

Không hút thuốc lá.

b)

Luyện tập thể dục, thể thao.

c)

Chế độ dinh dưỡng hợp lí

d)

Hạn chế uống rượu, bia và các chất kích thích.

e)

Ăn mặn.

44.

Miễn dịch là gì?

a)

Là khả năng cơ thể không truyền bệnh cho các cơ thể khác.

b)

Là khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh.

c)

Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể.

d)

Là khả năng cơ thể khỏi bệnh sau khi bị nhiễm bệnh.

45.

Nguyên nhân gây bệnh cho người và động vật gồm.

a)

Các nhân tố do con người và động vật lây ngang qua nhau.

b)

Các yếu tố bên ngoài môi trường.

c)

Tác nhân bên trong cơ thể.

d)

Tác nhân sinh học, vật lý, hóa học và tác nhân bên trong cơ thể.

46.

Bài tiết là gì?

a)

Là quá trình duy trì ổn định môi trường trong của cơ thể đảm bảo cho các tế bào, cơ quan hoạt động bình thường.

b)

Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa.

c)

Là khả năng của cơ thể đẩy chất độc ra ngoài qua da.

d)

Là quá trình mà cơ thể không tiếp nhận thức ăn có chất độc hại.

47.

Về mặt sinh học, câu “nhai kĩ no lâu” có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn.

b)

Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử nhỏ hơn, tạo điều kiện cho các enzyme tiêu hóa hoạt động tốt hơn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn.

c)

Nhai kĩ làm thức ăn liên kết thành những ph

48.

Khi nói về chỉ số Cholesterol của máu ở người bình thường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chỉ số Cholesterol dao động trong khoảng 2,6 – 5,2 mmol/L.

b)

Chỉ số Cholesterol cao làm mạch máu tăng độ đàn hồi

c)

Khi ăn nhiều mỡ động vật giúp làm giảm chỉ số Cholesterol.

d)

Giảm nồng độ CO2 trong máu sẽ làm giảm chỉ số Cholesterol.

49.

Vai trò nào sau đây không phải của nước?

a)

Thành phần cấu tạo nên tế bào.

b)

Là môi trường sống của thực vật thủy sinh.

c)

Là dung môi hòa tan muối khoáng và các chất hữu cơ trong cây.

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cây.

50.

Các chất khoáng được hấp thụ từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế thụ động phụ thuộc vào

a)

hoạt động trao đổi chất.

b)

chênh lệch nồng độ ion.

c)

cung cấp năng lượng.

d)

hoạt động thẩm thấu.

51.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ ?

a)

Carotenoid  Diệp lục b  Diệp lục a  Diệp lục a trung tâm phản ứng.

b)

Carotenoid  Diệp lục a  Diệp lục b  Diệp lục b trung tâm phản ứng.

c)

Diệp lục b  Carotenoid  Diệp lục a  Diệp lục a trung tâm phản ứng.

d)

Diệp lục a  Diệp lục b  Carotenoid  Carotenoid trung tâm phản ứng

52.

Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của thực vật được gọi là gì?

a)

Quang hợp ở thực vật.

b)

Phân giải hiếu khí ở thực vật.

c)

Hô hấp ở thực vật.

d)

Quá trình lên men ở thực vật.

53.

Trùng biến hình dùng hình thức .....(1).... để lấy thức ăn. Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Thực bào

b)

Xuất bào

c)

Hút thức ăn bằng miệng

d)

Khuếch tán

54.

Hình thức trao đổi khí ở động vật đơn bào và đa bào bậc thấp (ruột khoang, giun dẹp và giun tròn) là

a)

qua mang.

b)

qua phổi.

c)

qua hệ thống ống khí.

d)

qua bề mặt cơ thể.

55.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:

a)

dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.

b)

động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

c)

tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.

56.

Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

Vi khuẩn.

b)

Virus

c)

Nấm.

d)

Rối loạn di truyền.

57.

Miễn dịch là

a)

khả năng cơ thể tự miễn nhiễm với tất cả bệnh tật.

b)

khả năng cơ thể tự bổ sung các chất kháng bệnh.

c)

khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

d)

khả năng cơ thể tự điều hòa các hoạt động sống.

58.

Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?

a)

(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long...

b)

(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê...

c)

(3) Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Calvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

d)

(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Calvin, diễn ra vào ban ngày.

59.

Trong thí nghiệm chứng minh hô hấp ở thực vật, kết quả thí nghiệm có lớp váng màu trắng đục trên bề mặt của cốc nước vôi trong ở chuông thủy tinh có đĩa hạt nảy mầm, ngoài kết quả này có thể quan sát thấy mặt trong của chuông thủy tinh có

a)

khí oxygen

b)

nhiệt độ

c)

hơi nước

d)

carbon dioxide

60.

Khi nuôi ếch và giun đất, người nuôi phải giữ cho môi trường nuôi luôn ẩm ướt. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

a)

Ếch và giun đất chủ yếu hô hấp qua da nên phải ẩm mới khuếch tán được.

b)

Da ếch và giun đất cần ẩm để thực hiện khuếch tán không khí dễ dàng.

c)

Nếu môi trường không đủ ẩm, da ếch và giun đất bị khô, chúng không thực hiện được quá trình trao đổi khí sẽ chết.

d)

Ếch và giun sống dưới nước nên cần phải ẩm ướt.

61.

Cho các đáp ứng: sốt, viêm, dị ứng, thực bào và tiết interferon. Có bao nhiêu đáp ứng là đáp ứng của miễn dịch không đặc hiệu?

(a)  

62.

Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ổn định 0,8s, trong đó tâm nhĩ co 0,1s; tâm thất co 0,3s; thời gian dãn chung là 0,4s. Một người có tuổi đời 40 tuổi thì tim làm việc bao nhiêu năm?

(a)  

63.

Hệ tuần hoàn của cá xương có mấy vòng tuần hoàn

(a)  

64.

Ở người trưởng thành, thời gian trung bình của 1 chu kì tim là 0.8 giây trong đó pha co tâm nhĩ 0.1giây, pha co tâm thất 0.3 giây, pha dãn chung 0.4 giây. Vậy 1 phút tim đập bao nhiêu nhịp?

(a)  

65.

Cho các bệnh sau: bệnh lao, bệnh mù màu, bệnh cúm, nhức đầu, bệnh dại, sốt xuất huyết, ung thư, bệnh bạch tạng. Có bao nhiêu bệnh là bệnh truyền nhiễm có thể lây lan?

(a)  

66.

Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ổn định 0,8s, trong đó tâm nhĩ co 0,1s; tâm thất co 0,3s; thời gian dãn chung là 0,4s. Một người thọ 100 tuổi thì tim làm việc bao nhiêu năm?

(a)  

67.

Hệ tuần hoàn của người có mấy vòng tuần hoàn?

(a)  

68.

Trong cơ chế điều hoà cân bằng nội môi, mỗi hệ thống điều hoà cân bằng nội môi có bao nhiêu thành phần?

(a)  

69.

chọn đáp án đúng

a)

a. Miễn dịch là khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khoẻ mạnh, không mắc bệnh.

b)

b. Miễn dịch không đặc hiệu là miễn dịch bẩm sinh- miễn dịch tự nhiên. 

c)

c. Lớp tế bào biểu mô lót trong các hệ tiêu hoá, hô hấp, bài tiết, sinh sản và da tạo thành hàng rào vật lí và hoá học ngăn chặn mầm bệnh.  

d)

d. Miễn dịch không đặc có các kiểu đáp ứng như thực bào, viêm, sốt. 

e)

e. Miễn dịch đặc hiệu là miễn dịch thích ứng – miễn dịch thu được. 

70.

Chọn câu đúng

a)

f. Miễn dịch đặc hiệu là loại miễn dịch điển hình của động vật bậc thấp như châu chấu, gián, kiến.  

b)

g. Dị ứng là phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định, nghĩa là cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên.  

c)

h. Hiện tượng dị ứng với hải sản, sữa, lạc, phấn hoa, thuốc kháng sinh ... hậu quả gây ngứa, phù nề, không ảnh hưởng tính mạng.  

d)

m. Kháng nguyên trong phản ứng dị ứng gọi là dị nguyên. Dị nguyên có ở phấn hoa, lông động vật, nọc ong, hải sản.  Mọi người đều có hiện tượng dị ứng với các loại dị nguyên đó.  

e)

p. Trước khi tiêm một loại kháng sinh người ta phải thử phản ứng dị ứng để kiểm tra hạn sử dụng của thuốc kháng sinh đó.

71.

Chọn câu đúng

a)

a.       Ở người, hai quả thận thuộc hệ tiết niệu và có chức năng lọc máu tạo nước tiểu.

b)

b.       Thận có chức năng tái hấp thu các chất dinh dưỡng, điều tiết lượng nước và muối hấp thụ.

c)

c.       Thận không có vai trò loại bỏ các chất độc hại và dư thừa ra khỏi cơ thể. 

d)

d.       Thận có vai trò quan trọng trong việc ổn định thể tích và thành phần thể dịch, duy trì sự sống của người và động vật. 

e)

e.        Thận không điều hoà lượng muối và nước, qua đó duy trì áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể.  

72.

Chọn câu

a)

f.       Thận có vai trò duy trì ổn định pH máu qua điều chỉnh tiết H+ vào dịch lọc và tái hấp thụ HCO3 từ dịch lọc trả về máu. 

b)

g.       Thận không tham gia điều hoà cân bằng nội môi.  

c)

h.       Suy thận là tính trạng suy giảm chức năng thận. Suy thận sẽ dẫn đến tích tụ các chất độc hại, gây rối loạn chức năng tế bào, huỷ hoại tế bào, cơ quan ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống.  

d)

i.       Sỏi thận là do các chất thải trong nước tiểu kết lại với nhau và lắng đọng, lâu ngày tạo thành sỏi.  

e)

j.       Sỏi thận làm tổn thương thận, ảnh hưởng sự lưu thông nước tiểu, gây đau đớn không ảnh hưởng tính mạng.