wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Understanding Economic Principles

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

50: chọn đáp án KHÔNG đúng. Đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường:

a)

Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường.

b)

Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định.

c)

Các tập đoàn kinh tế lớn điều tiết thị trường hàng hoá, dịch vụ.

d)

Có sự điều tiết của nhà nước.

2.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là gì?

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

d)

Lợi ích chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động.

3.

Người đầu tiên đưa ra khái niệm “kinh tế - chính trị” là ai?

a)

Antoine Montchrestien.

b)

Francois Quesney.

c)

Tomas Mun.

d)

William Petty.

4.

Đâu không phải là vai trò của thị trường?

a)

Là điều kiện môi trường cho sản xuất phát triển, là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể, thể hiện vai trò Nhà nước.

c)

Kích thích sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế, tạo điều kiện phân bổ hợp lý các nguồn lực kinh tế.

d)

Thị trường gắn kết các chủ thể kinh tế, nối kết thị trường trong và ngoài nước.

5.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Nguồn gốc sản sinh ra giá trị thặng dư.

b)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

c)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng.

d)

Nguồn gốc của quá trình làm giàu của các nhà tư bản.

6.

Chọn đáp án đúng nhất. Đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội là:

a)

Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.

b)

Để thu hút khách du lịch nước ngoài.

c)

Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước.

d)

Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

7.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX.

b)

Cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XVIII.

c)

Sau chiến tranh thế giới thứ II.

d)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.

8.

Giá trị hàng hoá sức lao động KHÔNG gồm:

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta.

b)

Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần.

c)

Chi phí đào tạo người lao động.

d)

Giá trị các tư liệu sản xuất để tái sản xuất sản phẩm.

9.

Hàng hoá có:

a)

Hai thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị trao đổi).

b)

Hai thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị).

c)

Hai thuộc tính (giá trị trao đổi; giá trị).

d)

Ba thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị trao đổi; giá trị).

10.

Đầu tư nước ngoài trên thế giới hiện nay tập trung chủ yếu vào lĩnh vực nào?

a)

Dịch vụ.

b)

Ngân hàng.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghiệp.

11.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá.

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.

d)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

12.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Điều kiện vàng trở thành hàng hoá đặc biệt:

a)

Dễ bảo quản.

b)

Giá trị cao.

c)

Thuần nhất, đồng chất.

d)

Dễ khai thác và sử dụng.

13.

Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật ngày nay là:

a)

Đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trên nhiều lĩnh vực.

b)

Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

Đưa loài người bước vào nền văn minh hậu công nghiệp.

d)

Đưa loài người bước vào nền văn minh trí tuệ.

14.

Hạn chế của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:

a)

Thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản.

b)

Năng suất lao động thường xuyên thay đổi.

c)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân.

d)

Cường độ lao động không thay đổi.

15.

Chọn đáp án đúng nhất. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (2.0) diễn ra vào:

a)

Cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.

b)

Giữa thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.

c)

Những năm đầu thập niên 30 của thế kỷ XIX.

d)

Đầu thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.

16.

Theo khái niệm, Thị trường là:

a)

Là điều kiện môi trường cho sản xuất phát triển, là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể.

c)

Kích thích sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế, tạo điều kiện phân bổ hợp lý các nguồn lực kinh tế.

d)

Thị trường gắn kết các chủ thể kinh tế, nối kết thị trường trong và ngoài nước.

17.

Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất.

b)

Do mâu thuẫn trong lòng xã hội tư bản chủ nghĩa.

c)

Xu hướng phát triển tất yếu của phương thức sản xuất tư bản.

d)

Các tập đoàn muốn kiểm soát hoạt động của nhà nước.

18.

Chọn đáp án đúng nhất về lao động:

a)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể.

c)

Lao động của người công nhân có trình độ thấp thuần tuý là lao động cụ thể.

d)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

19.

Nhân tố KHÔNG ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận:

a)

Cạnh tranh.

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản.

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản.

20.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào:

a)

Tỷ suất lợi nhuận.

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

d)

Tỷ suất lợi tức.

21.

Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (4.0) được đề cập đến lần đầu tiên ở đâu? Vào thời gian nào?

a)

Pháp, năm 2011.

b)

Đức, năm 2011.

c)

Anh, năm 2013.

d)

Mỹ, năm 2013.

22.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về các cặp phạm trù tư bản:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư.

b)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm.

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến.

d)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để tránh hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình.

23.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam:

a)

Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại.

c)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả.

d)

Không đòi hỏi phải phát triển các ngành công nghiệp nhẹ, công nghiệp hàng tiêu dùng.

24.

Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất.

b)

Chuyển từ lao động thủ công sang nền sản xuất cơ khí – điện.

c)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.

d)

Cách mạng sinh học và vật liệu mới ra đời.

25.

Nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C. Mác bắt đầu từ:

a)

Lưu thông hàng hoá.

b)

Sản xuất của cải vật chất.

c)

Sản xuất giá trị thặng dư.

d)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá.

26.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

Do vị trí thuận lợi của đất.

b)

Do đầu tư thêm mà có.

c)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất.

d)

Do gần nơi tiêu thụ.

27.

Khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi.

b)

Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm đi.

c)

Số lượng giá trị sử dụng làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên.

d)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên.

28.

Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là gì?

a)

Lợi ích văn hoá, tinh thần.

b)

Lợi ích chính trị xã hội.

c)

Lợi ích kinh tế.

d)

Lợi ích ngoại giao.

29.

Yếu tố nào quy định tính lịch sử của quan hệ phân phối?

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Kiến trúc thượng tầng.

30.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao.

b)

Quy luật giá cả độc quyền.

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân.

d)

Quy luật giá cả sản xuất.

31.

Chọn đáp án đúng nhất. Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ nguồn:

a)

Từ nhà nước, các cơ quan đoàn thể.

b)

Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân.

c)

Từ nhà nước cho đến tất cả các cơ quan, doanh nghiệp, cá nhân.

d)

Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài.

32.

Tiền tệ biến thành tư bản khi nào?

a)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.

b)

Sức lao động trở thành hàng hoá

c)

Có lượng tiền tệ đủ lớn.

d)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

33.

Sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm:

a)

Hạn chế tác động tích cực của cơ chế thị trường.

b)

Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động kém hiệu quả.

c)

Giúp cho doanh nghiệp tư nhân phát triển.

d)

Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường.

34.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất.

b)

Hao phí vật tư kỹ thuật.

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động sống của người sản xuất.

35.

Vì sao trong thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng phải thực hiện phân phối theo lao động?

a)

Vì trình độ của lực lượng sản xuất phát triển cao.

b)

Vì mọi người bình đẳng đối với tư liệu sản xuất.

c)

Vì không phân biệt các loại lao động.

d)

Vì không phân biệt các loại hình sở hữu.

36.

Tính chất của quan hệ phân phối do yếu tố nào quyết định?

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Kiến trúc thượng tầng.

d)

Hạ tầng kỹ thuật.

37.

Chọn đáp án đúng nhất về tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản:

a)

Người đi vay là người sở hữu tư bản.

b)

Lợi tức cho vay nhỏ hơn lãi suất ngân hàng.

c)

Người cho vay là người sử dụng tư bản.

d)

Người cho vay là người sở hữu tư bản.

38.

Trong chủ nghĩa tư bản, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm được sản xuất trên:

a)

Đất xấu.

b)

Đất tốt.

c)

Mức trung bình của các loại đất xấu.

d)

Đất trung bình.

39.

Chọn đáp án đúng nhất. Nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh.

c)

Do lực lượng sản xuất có nhiều trình độ khác nhau.

d)

Còn tồn tại nhiều kiểu quan hệ sản xuất khác nhau.

40.

Theo học thuyết của Mác, lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật.

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá.

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá.

41.

Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Hiệu quả của tư bản đầu tư.

b)

Trình độ bóc lột của tư bản.

c)

Nghệ thuật quản lý của tư bản.

d)

Khả năng đầu tư của tư bản.

42.

Căn cứ nào để phân chia giá trị thặng dư giữa nhà sản xuất và nhà tư bản thương nghiệp?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

b)

Khối lượng giá trị thặng dư.

c)

Tỷ suất lợi nhuận.

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

43.

Ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh?

a)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất.

b)

Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể hành vi kinh tế.

c)

Là cuộc đấu tranh giữa các tập đoàn kinh tế.

d)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng.

44.

Chọn đáp án đúng nhất. Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p >m.

b)

p = m.

c)

p < m.

d)

p = 0.

45.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Khả năng chu chuyển của tư bản.

b)

Khối lượng giá trị mới.

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản.

d)

Tỷ suất tư bản cho vay.

46.

Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là gì?

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN.

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN.

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước.

47.

Chọn đáp án đúng nhất. Tư bản cố định có vai trò là:

a)

Điều kiện để giảm giá trị hàng hoá.

b)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư.

c)

Điều kiện để tăng năng suất lao động và giảm lượng giá trị.

d)

Điều kiện để tăng năng suất lao động.

48.

Nguồn gốc lớn nhất của cách mạng khoa học kỹ thuật ngày này là do:

a)

Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.

b)

Sự vơi cạn của tài nguyên thiên nhiên.

c)

Giải quyết những đòi hỏi của sản xuất và đời sống.

d)

" Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số."

49.

Trong nền kinh tế tri thức, hoạt động chủ yếu nhất là gì?

a)

Phát triển mạnh những ngành có trình độ kĩ thuật và công nghệ cao.

b)

Ưu tiên phát triển công nghệ thông tin, truyền thông da phương tiện.

c)

Tạo ra tri thức, quảng bá và sử dụng tri thức.

d)

Tạo ra các công nghệ mới để nâng cao năng suất lao động.

50.

Thuật ngữ “kinh tế - chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào thời gian nào?

a)

Năm 1610.

b)

Năm 1615.

c)

Năm 1618.

d)

Năm 1612.

51.

201: Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?

a)

Quan hệ tổ chức quản lý.

b)

Quan hệ sở hữu TLSX.

c)

Quan hệ xã hội, đạo đức.

d)

Quan hệ chính trị, xã hội.

52.

Chọn đáp án đúng nhất. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:

a)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi.

b)

Độ dài của ngày lao động không thay đổi.

c)

Giá trị thăng dư không thay đổi.

d)

Giá trị sức lao động không thay đổi.

53.

Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm lao động cụ thể:

a)

Là những việc làm cụ thể.

b)

Là lao động có mục đích cụ thể.

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể.

d)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể tạo ra sản phẩm cụ thể.

54.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa gồm giai đoạn:

a)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại và chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

b)

Chủ nghĩa tư bản ngày nay và chủ nghĩa tư bản độc quyền.

c)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền.

d)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại và chủ nghĩa tư bản độc quyền.

55.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền có lợi nhất là gì?

a)

Mua hàng hoá hoặc vàng cất giữ.

b)

Xây dựng nhà ở.

c)

Đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

d)

Gửi tiết kiệm ngân hàng.

56.

Chọn đáp án đúng nhất. Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra.

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu.

c)

Chi phí tư bản bất biến và khả biến thực sự tính vào sản phẩm trong 1 chu kỳ sản xuất.

d)

Chi phí về tư liệu sản xuất và sức lao động.

57.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành:

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít.

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao.

c)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít.

d)

Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao.

58.

Quy luật giá trị tồn tại trong:

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.

b)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Nền kinh tế hàng hoá.

d)

Nền sản xuất vật chất nói chung.

59.

Quyền sử dụng đất, thương hiệu, bản quyền,… là hàng hoá đặc biệt, tính đặc biệt thể hiện ở:

a)

Có giá trị sỡ hữu.

b)

Có trao đổi, mua bán.

c)

Không do hao phí lao động trực tiếp tạo ra.

d)

Chỉ được phép sử dụng, không được mua bán.

60.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là gì?

a)

Tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.

b)

Củng cố thị trường chung Nam Mĩ.

c)

Giải quyết xung đột giữa các nước.

d)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại.

61.

Xuất khẩu hàng hoá phát triển mạnh từ thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ XVIII.

b)

Cuối thế kỷ XVII.

c)

Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

d)

Cuối thế kỷ XVIII - thế kỷ XIX.

62.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô chênh lệch I thu được trên:

a)

Ruộng đất tốt.

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.

c)

Ruộng đất được trồng xen kẽ.

d)

Ruộng đất ở vị trí thuận lợi.

63.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.

b)

Quyết định của nhà nước.

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp.

d)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng.

64.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

Cùng nhau phân chi thị trường thế giới.

b)

Thôn tính nhau.

c)

Thoả hiệp với nhau cùng khai thác nguồn lực.

d)

Hợp tác với nhau cùng phát triển.

65.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Giá cả thị trường có chức năng:

a)

Thông tin.

b)

Đầu cơ, kiếm lợi.

c)

Phân bố các nguồn lực kinh tế.

d)

Thúc đẩy tiến bộ khoa học công nghệ.

66.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở nào?

a)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.

b)

Sản xuất nhỏ phân tán.

c)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.

d)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

67.

Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là:

a)

Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia.

b)

Gia tăng nhanh chóng khoảng các giàu nghèo.

c)

Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau.

d)

Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng.

68.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là gì?

a)

Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

b)

Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

c)

Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.

d)

Sự sáp nhập cuả các ngân hàng lại với nhau.

69.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội.

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch luôn chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt.

d)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động.

70.

Trong cơ chế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước thì:

a)

Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.

b)

Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền.

c)

Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền.

d)

Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền.

71.

Chọn cách diễn đạt đúng nhất về giá trị hàng hoá:

a)

Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị thặng dư.

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị sức lao động.

c)

Giá trị hàng hoá = giá trị cả sản xuất + giá trị thặng dư.

d)

Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị mới.

72.

Chọn đáp án đúng nhất. Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến:

a)

Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau.

b)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

c)

Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.

d)

Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế.

73.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tập thể là gì?

a)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.

b)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.

c)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

d)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

74.

Người đầu tiên đặt nền móng cho kinh tế chính trị cổ điển Anh là ai?

a)

David Ricardo

b)

William Petty

c)

Adam Smith

d)

Antoine Montchrestien.

75.

Để có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản KHÔNG sử dụng biện pháp:

a)

Giảm v.

b)

Tăng m'.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Giảm quy mô sản xuất.

76.

Khái niệm giá trị thặng dư là:

a)

Giá trị của tư bản tự tăng lên.

b)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh.

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

77.

Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản:

a)

Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.

b)

Tăng quy mô tư bản xã hội.

c)

Phản ánh mối quan hệ gián tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.

d)

Tăng quy mô tư bản cá biệt.

78.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm.

b)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá.

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất.

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá.

79.

Câu nói: “ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích” là của ai?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăng ghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

80.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là gì?

a)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.

d)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

81.

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến trong:

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ.

b)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.

c)

Nền sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa.

d)

Xã hội phong kiến địa chủ.

82.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Vai trò của cách mạng công nghiệp đối với sự phát triển của nhân loại:

a)

Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Thúc đẩy đổi mới phương thức sinh tồn.

d)

Thúc đẩy đổi mới phương thức sản xuất.

83.

Chọn đáp án đúng nhất. Tư bản được hiểu là:

a)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu.

b)

Tiền mang lại giá trị thặng dư.

c)

Tiền có khả năng đẻ ra tiền.

d)

Tiền và máy móc thiết bị.

84.

Đặc điểm khác nhau căn bản giữa cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật ngày nay với cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỷ XVIII - XIX là gì?

a)

Mọi phát minh kỹ thuật bắt nguồn từ thực tiễn kinh nghiệm.

b)

Mọi phát minh kỹ thuật bắt nguồn từ đòi hỏi cuộc sống.

c)

Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên ngành khoa học cơ bản.

d)

Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên các nghiên cứu khoa học.

85.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là gì?

a)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá.

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

c)

Giá trị của hàng hoá.

d)

Mốt thời trang của hàng hoá.

86.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:

a)

Giá cả thị trường xoay xung quanh giá trị cá biệt.

b)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền.

c)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất.

d)

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá.

87.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là mâu thuẫn giữa:

a)

Lao động tư nhân với lao động xã hội.

b)

Giá trị với giá trị sử dụng.

c)

Lao động giản đơn với lao động phức tạp.

d)

Lao động cụ thể với lao động trừu tượng.

88.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhà nước ta có chức năng kinh tế:

a)

Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh chóng nhằm theo kịp xu thế thời đại.

c)

Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.

d)

Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.

89.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhà nước Việt Nam hiện nay sử dụng công cụ để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường:

a)

Lực lượng kinh tế của nhà nước.

b)

Hệ thống pháp luật.

c)

Kế hoạch hoá tập trung.

d)

Chính sách tài chính, tiền tệ.

90.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động:

a)

Có quan hệ với nhau.

b)

Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thức.

c)

Giống nhau về hình thức, chỉ khác về bản chất.

d)

Hoàn toàn khác nhau.

91.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về mua bán sức lao động:

a)

Bán chịu.

b)

Mua đứt, bán đứt.

c)

Mua, bán có thời hạn.

d)

Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra.

92.

Tư bản khả biến là:

a)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

Tư bản luôn luôn biến đổi.

c)

Lao động của công nhân làm thuê.

d)

Tổng số tiền lương trả cho tổng số công nhân.

93.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Giá trị phụ thuộc cung - cầu hàng hóa.

b)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả.

c)

Giá cả thị trường chịu ảnh hưởng của cung - cầu.

d)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.

94.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp:

a)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý.

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất, gia tăng doanh số bán hàng.

c)

Giữ nguyên thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết giảm xuống.

d)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi.

95.

Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi tức thay đổi:

a)

Lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân.

c)

Lớn hơn không.

d)

Lớn hơn lợi nhuận bình quân.

96.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:

a)

Xây dựng chế độ mới, tiến bộ.

b)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu.

c)

Thực hiện mục đích kinh tế, chính trị, quân sự.

d)

Khống chế thị trường.

97.

Nguyên tắc phân phối nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh.

b)

Phân phối theo vốn hay tài sản.

c)

Phân phối theo lao động.

d)

Phân phối theo giá trị sức lao động.

98.

Khái niệm tư bản cố định là:

a)

Bộ phận tư bản gồm nguyên vật liệu, phụ liệu, tiền thuê công nhân, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất.

b)

Tư bản cố định là tư bản bất biến.

c)

Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…, giá trị của nó chuyền nguyên vẹn vào sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất.

d)

Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…, giá trị của nó chuyền dần từng phần vào sản phẩm trong quá trình sản xuất.

99.

Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm nền kinh tế tri thức là:

a)

Nền kinh tế phát triển các ngành công nghệ cao như công nghệ thông tin, công nghệ sinh học… không bao gồm những ngành kinh tế truyền thống.

b)

Nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Nền kinh tế mà giáo dục đóng vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Nền kinh tế chú trọng xây dựng đội ngũ lao động tri thức, tranh thủ sức sản xuất để tạo tiền đề cho sự phát triển của kinh tế.

100.

Chọn đáp án đúng nhất. Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:

a)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế.

b)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.

c)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.

101.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô địa tô chênh lệch thu được trên ruộng đất:

a)

Trung bình.

b)

Tốt.

c)

Cằn cỗi.

d)

Có vị trí thuận lợi.

102.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất.

b)

Quy luật giá cả độc quyền.

c)

Quy luật lợi nhuận độc quyền.

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân.

103.

Chọn đáp án đúng nhất. Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận siêu ngạch.

b)

Lợi nhuận.

c)

Lợi nhuận ngân hàng.

d)

Lợi nhuận bình quân.

104.

Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người.

b)

Sản phẩm ở trên thị trường.

c)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán.

d)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.

105.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

106.

Theo học thuyết của Mác, giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá.

b)

Sự khan hiếm của hàng hoá.

c)

Công dụng của hàng hoá.

d)

Sự hao phí sức lao động của con người.

107.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Chất lượng lao động biểu hiện ở:

a)

Mức độ phức tạp lao động.

b)

Cường độ lao động.

c)

Thời gian lao động.

d)

Năng suất lao động.

108.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến sự hình thành:

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Giá trị thị trường.

c)

Giá cả sản xuất.

d)

Lợi nhuận bình quân.

109.

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu là:

a)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó.

b)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó.

c)

Giá trị hàng hóa luôn bằng giá cả được thỏa thuận.

d)

Giá cả mua vào bằng giá trị và bán ra bằng giá trị.