wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề địa

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. GNI/người phản ánh điều nào sau đây?

a)

A. Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một tỉnh.

b)

B. Kinh tế và năng suất lao động của

c)

C. Trình độ phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống của mỗi người dân ở từng quốc gia.

d)

D. Trình độ phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống của mỗi người dân trong một nước

2.

Câu 2 . Hiện nay, nhân tố có vai trò quan trọng nhất trong nền kinh tế tri thức trên thế giới là:

a)

A. tài nguyên và lao động.

b)

B. giáo dục và văn hóa.

c)

C. khoa học và công nghệ.

d)

D. vốn đầu tư và thị trường.

3.

Câu 3. Cơ cấu ngành kinh tế phản ánh:

a)

A. trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

B. sự phát triển của của con người về sức khoẻ, thu nhập, giáo dục.

c)

C. góc nhìn tổng quát về sự phát triển của một quốc gia.

d)

D. so sánh mức sống của dân cưở các nước khác nhau.

4.

Câu 4. Các quốc gia đang phát triển thường có:

a)

A. chỉ số phát triển con người thấp.

b)

B. nên công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

C. thu nhập bình quân đầu người cao.

d)

D. tỉ suất tử vong người già rất thấp.

5.

Câu 5.  Nhận định nào sau đây đúng về tuổi thọ trung bình của các nhóm nước trên thế giới?

a)

A. Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình thấp hơn các nước đang phát triển.

b)

B. Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình cao hơn các nước đang phát triển.

c)

C. Tất cả các nước đang phát triển có đều có tuổi thọ trung bình rất thấp.

d)

D. Tuổi thọ trung bình cao nhất thế giới là ở các nước Châu Phi.

6.

Câu 6. Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)


    A. sản xuất, thương mại, tài chính

b)

B. thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

C. tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

D. giáo dục, chính trị và sản xuất

7.

Câu 7.Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

A. những khu vực có sự gần gũi nhau.

b)

B. những nước cùng trình độ phát triển.

c)

C. các nước có sự tương đồng với nhau.

d)

D. các nhóm nước có quan hệ với nhau.

8.

Câu 8. Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

A. kinh tế.

b)

B. văn hóa.

c)

C. khoa học.

d)

D. chính trị.

9.

Câu 9. Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

a)

A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

C. Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

10.

Câu 10. Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

A. 150.

b)

B. 154.

c)

C. 160.

d)

D. 164.

11.

Câu 11. Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?

a)

A. 1944.

b)

B. 1945.

c)

C. 1989.

d)

D. 1995.

12.

Câu 12. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây?

a)

A. 1944.

b)

B. 1945.

c)

C. 1989.

d)

D. 1995.

13.

Câu 13. Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?

a)

A. 1977.

b)

B. 1976.

c)

C. 2007.

d)

D. 1998.

14.

Câu 14. Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

A. 2005.

b)

B. 2006

c)

C. 2007

d)

D. 2008.

15.

Câu 15. Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

A. Sử dụng nước ngọt.

b)

B. An ninh toàn cầu.

c)

C. Chống mưa axit.

d)

D. Ô nhiễm không khí cục bộ.

16.

Câu 16. Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Biến đổi khí hậu.

b)

B. Chất thải.

c)

C. Cháy rừng.

d)

D. Nhiễm mặn.

17.

Câu 17. Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

a)

A. An ninh năng lượng.

b)

B. An ninh quân sự.

c)

C. An ninh mạng.

d)

D. An ninh nguồn nước.

18.

Câu 18. Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

A. An ninh chính trị.

b)

B. An ninh quân sự.

c)

C. Chiến tranh, xung đột vũ trang.

d)

D. An ninh lương thực.

19.

Câu 21. Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?

a)

A. Thiếu lương thực.

b)

B. Xảy ra nạn đói.

c)

C. Phụ thuộc vào nước ngoài

d)

D. Xuất khẩu thiếu ổn định.

20.

Câu 22. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là

a)

A. năng lượng hóa thạch.

b)

B. điện Mặt Trời.

c)

C. thủy điện.

d)

D. năng lượng hạt nhân.

21.

Câu 23. Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp.

b)

B. Nông nghiệp.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Công nghệ thông tin.

22.

Câu 24. Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

a)

A. Liên hợp quốc.

b)

B. các nước phát triển.

c)

C. các nước đang phát triển.

d)

D. các quốc gia và người dân

23.

Câu 25. Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê. 

b)

B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma. 

24.

Câu 26. Dãy núi cao đồ sộ phía Tây của khu vực Mỹ Latinh là

a)

A. An Đét.

b)

B. An Pơ

c)

C. Hy ma lay a.

d)

D. Uran. 

25.

Câu 27. Đồng bằng La Pla-ta có

a)

A. các đồng cỏ rộng lớn và xanh tốt.

b)

B. thảm rừng xích đạo diện tích lớn. 

c)

C. nhiều quặng kim loại và dầu khí.

d)

D. tiềm năng phong phú về thủy

26.

Câu 28. Tiềm năng có giá trị kinh tế lớn nhất ở dãy An-đét là

a)

A. khoáng sản, thủy điện.      

b)

B. thủy điện, đất trồng.

c)

C. đất trồng, sinh vật.

d)

D. sinh vật, khoáng sản.

27.

Câu 29. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn của khu vực Mỹ La tinh là

a)

A. sắt, đồng. 

b)

B. dầu, khí đốt. 

c)

C. than, bô-xít.

d)

D. khí đốt, vàng. 

28.

Câu 30. Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

A. rừng cận xích đạo và nhiệt đới ẩm. 

b)

B. rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan. 

c)

C. rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên. 

d)

D. rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan. 

29.

Câu 31. Sông A-ma-zôn ở Nam Mỹ đỗ ra

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương.

d)

D. Bắc Băng Dương.

30.

Câu 32. Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

A. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

B. Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải. 

c)

C. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Sao Pao-lô.

d)

D. Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Sao Pao-lô.

31.

Câu 33. Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

A. cao và tăng nhanh.

b)

B. rất cao và tăng chậm.

c)

C. cao và tăng chậm.

d)

D. thấp nhưng tăng nhanh.

32.

Câu 34. Phát biểu nào đúng về vị trí địa lí của Mỹ La-tinh?

a)

A. Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.

b)

B. Phía Đông giáp Thái Bình Dương.

c)

C. Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

d)

D. Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

33.

Câu 35. Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

A. Đồng bằng và sơn nguyên.

b)

B. Sơn nguyên và cao nguyên.

c)

C. Cao nguyên và núi thấp.

d)

D. Núi cao và đồi trung du.

34.

Câu 36. Hiệp ước Ma-xtrich, được ký kết vào năm 1993, đã thiết lập mục tiêu nào sau đây cho Liên minh Châu Âu?

a)

A. Thiết lập một chính sách thương mại chung với các quốc gia ngoài EU.

b)

B. Tăng cường hợp tác trong lĩnh vực quốc phòng.

c)

C. Đưa đồng tiền chung Euro vào lưu hành.

d)

D. Tạo ra một thị trường chung với tự do lưu thông hàng hóa, con người, dịch vụ và vốn.

35.

Câu 37. Đồng tiền chung của Liên minh Châu Âu là gì?

a)

A.Đô la Mỹ.

b)

 B. Euro.

c)

C. Bảng Anh.

d)

D. Franc Pháp.

36.

Câu 38. Tổ chức nào sau đây không phải là cơ quan đầu não của Liên minh Châu Âu?

a)

A. Hội đồng Châu Âu.

b)

B. Nghị viện Châu Âu.

c)

C. Ngân hàng Trung ương Châu Âu.

d)

D. Ngân hàng Thế giới.

37.

Câu 39. Liên minh Châu Âu (EU) được thành lập dựa trên sự hợp nhất của bao nhiêu tổ chức ban đầu?

a)

A. 2 tổ chức.

b)

B. 3 tổ chức.

c)

C. 4 tổ chức.

d)

D. 5 tổ chức.

38.

Câu 40. Năm 1993, Liên minh Châu Âu (EU) đã chính thức đổi tên từ Cộng đồng Châu Âu thành

a)

A. Cộng đồng Kinh tế Châu Âu.

b)

B. Liên minh Kinh tế và Chính trị Châu Âu.

c)

C. Liên minh Châu Âu.

d)

D. Cộng đồng Châu Âu Thống nhất.

39.

Câu 41. Trụ sở chính của Liên minh Châu Âu (EU) nằm ở thành phố nào?

a)

A. Paris.

b)

B. Berlin.

c)

C. Brúc-xen.

d)

D. Rome.

40.

Câu 42. Nhóm các nước đang phát triển không có đặc điểm chung nào sau đây về phát triển kinh tế - xã hội?

a)

A. GDP bình quân đầu người cao.

b)

                                    B. Chỉ số HDI ở mức thấp.

c)

C. GDP bình quân đầu người thấp.

d)

                                   D. Nợ nước ngoài còn nhiều.

41.

Câu 43. Mạng Internet phát triển đầu tiên ở quốc gia nào dưới đây?

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp.

c)

C. Đức.

d)

D. Hoa Kì.

42.

Câu 43. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

A. khu vực II rất cao, khu vực III thấp.

b)

B. khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.

c)

C. khu vực I và III cao, khu vực II thấp.

d)

D. khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.

43.

Câu 44. Quốc gia nào dưới đây có GDP/người ở mức cao?

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Hoa Kì.

c)

 C. Bra-xin.

d)

D. LB Nga.

44.

Câu 45. Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

A. Chiến tranh xảy ra trên toàn cầu.

b)

B. Tăng nhanh thương mại quốc tế.

c)

C. Phát triển các hệ thống tài chính quốc tế.

d)

D. Tăng cường vai trò của các công ty đa quốc gia.

45.

Câu 46. Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của các công ty đa quốc gia?

a)

A. Hoạt động mạnh trong lĩnh vực du lịch.

b)

                      B. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

c)

C. Chi phối các ngành kinh tế quan trọng.

d)

D. Có nguồn của cải vật chất rất lớn.

46.

Câu 47. Biểu hiện của khu vực hoá kinh tế là

a)

A. gia tăng số lượng và quy mô của các tổ chức khu vực trên thế giới.

b)

B. hình thành các tổ chức kinh tế toàn cầu.

c)

C. hình thành các công ty đa quốc gia.

d)

D. hình thành các rào cản thương mại trong nội bộ khu vực.

47.

Câu 48.Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

a)

A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

b)

    B. Tổ chức thương mại thế giới

c)

C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

D. Liên minh châu Âu

48.

Câu 49. Cơ cấu kinh tế chiếm tỉ lệ lớn nhất ở khu vực Mỹ Lainh là?

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Công nghiệp, xây dựng

c)

C. Dịch vụ

d)

D. Điện tử

49.

Câu 50. Mĩ La tinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao (năm 2020, 80,1 %), nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. Chiến tranh ở các vùng nông thôn

b)

B. Công nghiệp phá triển với tốc độ nhanh

c)

C.  Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm

d)

D. Điều kiện sống ở thành phố của Mĩ La tinh rất thuận lợi

50.

Câu 51. Thành công giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là?

a)

A. Tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn

b)

B. Các quốc gí thành viên đều có tốc độ tăng trưởng cao

c)

C. Các quốc gí thành viên đều có chính trị ổn định

d)

D. Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên

51.

Câu 52. EU dẫn đầu thế giới về ?

a)

A. Tiêu thụ năng lượng

b)

B. Thương mại

c)

C. Giá thành nông sản

d)

D. Công nghiệp khai khoáng

52.

Câu 53. Việc đưa đồng tiền chung Châu Âu vào lưu thông không có tác dụng nào ?

a)

A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung

b)

B. Tăng thêm rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

C. Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

d)

D. Đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

53.

PHẦN 2: PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

(a)