wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút cuối kỳ 1 toán 9

Total questions: 56

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình trên?

a)

(21;15)\left(-21;15\right)  

b)

(21;15)\left(21;-15\right)  

c)

(1;1)\left(1;1\right)  

d)

(1;1)\left(1;-1\right)  

2.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=123x+0y=12  là:

a)
b)
c)
d)
3.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
4.

Hệ phương trình trên

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

có nghiệm duy nhất.

d)

có hai nghiệm phân biệt.

5.

Nghiệm của hệ phương trình sau là

a)

(x;y)=(12;13)\left(x;y\right)=\left(\frac{1}{2};\frac{1}{3}\right)  

b)

(x;y)=(12;13)\left(x;y\right)=\left(-\frac{1}{2};\frac{1}{3}\right)  

c)

(x;y)=(13;12)\left(x;y\right)=\left(\frac{1}{3};\frac{1}{2}\right)  

d)

(x;y)=(13;12)\left(x;y\right)=\left(\frac{1}{3};-\frac{1}{2}\right)  

6.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A Tỉ số ABBC\frac{AB}{BC}  bằng

a)

sinB

b)

cosB

c)

tanB

d)

cotB

7.

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A Tỉ số ACAB\frac{AC}{AB} bằng

a)

sinB

b)

cosB

c)

tanB

d)

cotB

8.

Biểu thức (12)2\sqrt[]{(1-\sqrt{2})^2} có giá trị là

a)

A. 1.

b)

B. 12.1-\sqrt{2}.

c)

C. 21.\sqrt{2}-1.

d)

D. 1+2.1+\sqrt{2}. .

9.

Kết quả rút gọn của biểu thức 2863+7\sqrt{28}-\sqrt{63}+\sqrt{7}

a)

A. -27.

b)

B. 0.

c)

C. -7.

d)

D. một đáp án khác.

10.

Cho (O; 2cm) và (O'; 3cm) tiếp xúc ngoài. Khi đó OO' bằng

a)

A. 6 cm .

b)

B. 1cm.

c)

C. 4cm.

d)

D. 5cm.

11.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hãy xác định vị trí tương đối của đường thẳng BC với đường tròn (A; AH)

a)

A. Tiếp xúc.

b)

B. Cắt nhau.

c)

C. không giao nhau.

d)

D. một đáp án khác.

12.

Cho hình vẽ bên (Hình1), Biết số đo góc BOC bằng 1200120^0 , số đo góc BAC là:

a)

A. 1200120^0 .

b)

B. 60060^0

c)

C. 30030^0

d)

D. 62062^0 .

13.

Giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

a)

A. 4x-5>2x+3.

b)

B. 5x-7<0.

c)

C. -0,5x≥2x+6.

d)

D. -11x+20≤0

14.

Bất phương trình nào sau đây không là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

A. 2x-3>0

b)

B. 2x+5≥0

c)

C. 0⋅x-10≤0

d)

D. 2x≤-1

15.

Căn bậc hai của 25 là

a)

A. 5.

b)

B. 625.

c)

C. 5và-5.

d)

D. 625và-625.

16.

Tập nghiệm của phương trình (x+3)(5x2)=0(x+3)\left(5x-2\right)=0 là: 

a)

S={3; 25}S=\left\{3;\ \frac{-2}{5}\right\}  

b)

S={3; 25}S=\left\{-3;\ \frac{-2}{5}\right\}  

c)

S={3; 25}S=\left\{-3;\ \frac{2}{5}\right\}  

17.

Tập nghiệm của phương trình (x+3)(5x2)=0(x+3)\left(5x-2\right)=0 là: 

a)

S={3; 25}S=\left\{3;\ \frac{-2}{5}\right\}  

b)

S={3; 25}S=\left\{-3;\ \frac{-2}{5}\right\}  

c)

S={3; 25}S=\left\{-3;\ \frac{2}{5}\right\}  

18.

Điều kiện xác định của phương trình 4x2+3=0\frac{4}{x-2}+3=0

là:

a)

x2x\ne2  

b)

x2x\ne-2  

c)

x4x\ne4  

d)

x4x\ne-4  

19.

Nghiệm của phương trình 4x220x+25=04x^2-20x+25=0 là:


a)

x=52x=\frac{5}{2}  

b)

x=25x=\frac{2}{5}  

c)

x=52x=\frac{-5}{2}  

d)

x=25x=\frac{-2}{5}  

20.

Mẫu thức chung của phương trình 1x13x1x3=2xx2+x+1\frac{1}{x-1}-\frac{3x}{1-x^3}=\frac{2x}{x^2+x+1}  là

a)

(1x)3\left(1-x\right)^3  

b)

(1+x)3\left(1+x\right)^3  

c)

x31x^3-1  

d)

x3+1x^3+1  

21.

Câu 7. Giải BPT 2x60-2x-6\le0 ta được nghiệm là

a)

x3x\ge-3

b)

x3x\le-3

c)

x3x\ge3

d)

x3x\le3

22.

Nghiệm của bất phương trình 2x>6-2x>-6  là:

a)

x>3x>-3  

b)

x<3x<-3  

c)

x>3x>3  

d)

x<3x<3  

23.

Chọn đáp án đúng:

a)

AB = 6.cos30

b)

AB = 6.sin30

c)

BC = 6.sin30

d)

BC= 6.cos60

24.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

81

d)

-81

25.

So sánh 9 và √79 . Ta có kết luận

a)

9<√79

b)

9=√79

c)

9>√79

d)

Không so sánh được

26.

Căn bậc ba của -125 là:

a)

5

b)

-5

c)

±5

d)

-25

27.

Các đẳng thức nào sau đây là đúng

a)

√36=6

b)

√36=1296

c)

-√36=6

d)

√36=±6

28.

Tính 52+(5)2\sqrt[]{5^2}+\sqrt[]{\left(-5\right)^2}

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

29.

Tìm x không âm, biết χ\sqrt[]{\chi} >-5

a)

x>25

b)

0≤x<25

c)

x<-25

d)

Mọi x không âm

30.

Biểu thức 12x\sqrt[]{1-2x} xác định khi

a)

x> 12\frac{1}{2}

b)

x≥ 12\frac{1}{2}

c)

x< 12\frac{1}{2}

d)

x≤ 12\frac{1}{2}

31.

Biểu thức 2x+3\sqrt[]{2x+3} xác định khi

a)

x≤ 32\frac{3}{2}

b)

x≥ 32-\frac{3}{2}

c)

x≥ 32\frac{3}{2}

d)

x≤ 32-\frac{3}{2}

32.

Nếu α2=α\sqrt[]{\alpha^2}=-\alpha thì

a)

a≥0

b)

a=-1

c)

a≤0

d)

a=0

33.

Câu 8: Tính 7.63=?\sqrt[]{7}.\sqrt[]{63}=?  

a)

21

b)

-21

c)

373\sqrt[]{7}  

d)

37-3\sqrt[]{7}  

34.

Câu 10: Khử mẫu biểu thức lấy căn: 35=?\sqrt[]{\frac{3}{5}}=?  

a)

35\frac{\sqrt[]{3}}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

155\frac{\sqrt[]{15}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt[]{5}}{5}  

35.

Biểu thức liên hợp của  53\sqrt{5}-3   là:

a)

5+3\sqrt{5}+3  

b)

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

c)

535-\sqrt{3}  

d)

353-\sqrt{5}  

36.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

37.

Với  a0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

9a29a^2  

b)

81a81a  

c)

9a9a  

d)

18a-18a  

38.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=3cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=5cm.

d)

AB=2cm.

39.

Cho MN, MP là hai tiếp tuyến của đường tròn (O).

Biết   NMP=40o\angle NMP=40^o    , số đo góc NMO

a)

140o140^o  

b)

80o80^o  

c)

40o40^o  

d)

20o20^o  

40.

Cho MA, MB là hai tiếp tuyến đường tròn

(O; 3cm). Tính chu vi của tứ giác AOBM,

biết MA = 8cm.

a)

12cm

b)

19cm

c)

22cm

d)

32cm

41.

Cho MA, MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O; R).

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)
b)
c)
d)
42.

Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là

a)

Giao điểm của ba đường phân giác

b)

Giao điểm của ba đường trung trực

c)

Giao điểm của ba đường trung tuyến

d)

Giao điểm của ba đường cao

43.

Cho đường tròn (O), điểm M nằm bên ngoài đường tròn. Từ M ta có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với (O)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Cho đường tròn (O) và điểm K nằm ngoài đường tròn. KM và KN là các tiếp tuyến của đường tròn (O) tại M và N. Số đo góc MKN bằng 60o. Số đo góc MKO bằng?

a)

300

b)

600

c)

1200

d)

450

45.

Kiểm tra cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x-y-1=0

a)

(1;1)

b)

(0,5;3)

c)

(0;0)

d)

(1;-2)

46.

Cho α\alphaβ\beta là 2 góc nhọn thỏa mãn α+β=900\alpha+\beta=90^0 . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

tan α\alpha =sin β\beta

b)

tan α\alpha =cot β\beta

c)

tan α\alpha =cos β\beta

d)

tan α\alpha =tan β\beta

47.

Điều kiện xác định của biểu thức x3\sqrt[]{x-3}

a)

x<3

b)

x>3

c)

x \le 3

d)

x \ge 3

48.

Căn bậc 2 của 4 là:

a)

16

b)

2

c)

2 và -2

d)

-2

49.

Căn bậc hai số học của 9 là

a)

3

b)

3 và -3

c)

81

d)

3\sqrt[]{3}

50.

x thỏa mãn phương trình x2x^2 -9=0 là

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

3 hoặc -3

51.

Với điều kiện nào thì a2=a\sqrt[]{a^2}=-a

a)

a=0

b)

a \le 0

c)

a<0

d)

a \ge 0

52.

Điền từ thích hợp vào ô trống: "Đường tròn có ... trục đối xứng:

a)

1

b)

2

c)

Vô số

d)

3

53.

Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc

a)

Có đỉnh nằm trên đường tròn

b)

có đỉnh trùng với tâm đường tròn

c)

có 2 cạnh là 2 đường kính của đường tròn

d)

Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

54.

Chọn khẳng định sai

a)

Số đo của nữa đường tròn bằng 180 độ

b)

Số đo của cung lớn bằng hiệu của 3600360^0 và số đo của cung nhỏ có chung 2 mút

c)

Số đo cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn cung đó

d)

số đo của cung AB được kí hiệu AB\overline{AB}

55.

Hình tròn có đường kính 24 cm thì diện tích là

a)

144 π\pi (cm2)

b)

579 π\pi (cm2)

c)

24 π\pi (cm2)

d)

48 π\pi (cm2)

56.

Độ dài đường tròn bán kính r=10 cm là

a)

10 π\pi (cm)

b)

20 π\pi (cm)

c)

100 π\pi (cm)

d)

5 π\pi (cm)