wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Tiếng Việt

Total questions: 68

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Điền "ch" hoặc"tr" vào chỗ trống: ………ạm trổ ………au chuốt

a)

ch

b)

tr

2.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu dưới đây? Mặt hồ [...], không một gợn sóng.

a)

phẳng lặng

b)

trơn tru

c)

mấp mô

d)

nhẵn thín

3.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?

a)

Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ.

b)

Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

4.

Cặp quan hệ từ trong câu ca dao dưới đây biểu thị quan hệ nào? Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

a)

Tăng tiến

b)

Giả thiết - kết quả

c)

Nguyên nhân - kết quả

d)

Tương phản

5.

Câu nào dưới đây sử dụng quan hệ từ chưa đúng?

a)

Hà và Minh là đôi bạn rất thân thiết.

b)

Bạn Nhung bị ốm vì cảm lạnh.

c)

Cháu thích ăn cam vì ăn táo?

d)

Đây là chiếc bút của bạn phải không?

6.

Trong bài tập đọc "Sắc màu em yêu", màu tím gắn với hình ảnh nào dưới đây?

a)

Áo mẹ sờn bạc

b)

Đoa hoa hồng bạch

c)

Chiếc khăn của chị

d)

Màn đêm yên tĩnh

7.

Cặp quan hệ từ trong câu nào dưới đây biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả?

a)

Giá mà Hương chăm chỉ ôn bài thì bạn ấy đã trả lời được câu hỏi của cô giáo.

b)

Mặc dù cơn bão đã qua nhưng người dân vẫn còn rất lo lắng.

c)

Vì An cố gắng học tập nên bạn ấy đã đạt kết quả tốt.

d)

Tuy mảnh vườn nhỏ bé nhưng lúc nào cũng rộn rã tiếng chim hót.

8.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng âm?

a)

đồng bào - đồng hương

b)

đồng đội - đồng hành

c)

đồng chí - đồng lòng

d)

đồng ruộng - đồng ý

9.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "tài" có nghĩa là "tiền của"?

a)

tài giỏi, tài năng

b)

tài b

10.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "tài" có nghĩa là "tiền của"?

a)

tài giỏi, tài năng

b)

tài ba, tài nghệ

c)

tài hoa, tài danh

d)

tài nguyên, tài sản

11.

Điền "n" hoặc "|" vào chỗ trống:

4 lines
12.

Đây là từ gì?

a)

lẻo khoẻo

b)

khéo léo

c)

loé sáng

d)

leo trèo

13.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống: (gốc, chuyển) Từ "mắt" trong câu "Quả na chín đã mở mắt." mang nghĩa……………..

4 lines
14.

Từ nào dưới đây dùng để tả chiều cao?

a)

bao la

b)

thênh thang

c)

chót vót

d)

dày dặn

15.

Cặp quan hệ từ trong câu tục ngữ dưới đây biểu thị quan hệ nào? Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

a)

Giả thiết - kết quả

b)

Tăng tiến

c)

Tương phản

d)

Nguyên nhân - kết quả

16.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

chiến sĩ

b)

chiến binh

c)

chiến tướng

d)

chiến đấu

17.

Giải câu đố sau: Ai người công đức lưu danh Dựng nước Âu Lạc, xây thành Cổ Loa?

a)

Lạc Long Quân

b)

An Dương Vương

c)

Lang Liêu

d)

Mai An Tiêm

18.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "khô" trong câu sau? Trời nắng nóng, mẹ phơi quần áo một lát đã khô ngay.

a)

tươi

b)

hạn

c)

ướt

d)

mát

19.

Điền từ còn thiếu để hoàn thiện khổ thơ sau: Nhìn ra xa ngút ngát Bao sắc màu cỏ hoa Con thác………… ngân nga Đàn dê soi đáy suối. (Theo Nguyễn Đình Ánh)

4 lines
20.

Tiếng "thanh" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành danh từ chỉ người?

a)

bình

b)

niên

c)

nhạc

d)

điệu

21.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

(a)  

22.

"thanh" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành danh từ chỉ người?

a)

bình

b)

niên

c)

nhạc

d)

điệu

23.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Ông ấy đã phải trải qua nhiều vất vả trong sự nghiệp.

b)

Bé trải chiếu rồi dọn cơm giúp mẹ.

c)

Sáng nào bà cũng chải tóc cho Lan trước khi đi học.

d)

Mẹ dùng bàn trải làm sạch vết bẩn trên áo.

24.

Bài tập đọc nào dưới đây ca ngợi sự thông minh, tình cảm gắn bó đáng quý của loài cá heo với con người?

a)

Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

b)

Tiếng vọng

c)

Những người bạn tốt

d)

Cái gì quý nhất?

25.

Từ "đồng" trong thành ngữ "Đồng sức đồng lòng" đồng âm với từ "đồng" trong trường hợp nào dưới đây?

a)

đồng nghiệp

b)

đồng hương

c)

đồng chí

d)

đồng ruộng

26.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh và nhân hoá?

a)

Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.

b)

Bầy ong rong ruổi trăm miền Rù rì đôi cánh nối liền mùa hoa.

c)

Mênh mông một vùng sóng nước Mở ra bao nỗi đợi chờ.

d)

Ông trời nổi lửa đằng đông Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay.

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Chiếc điện thoại dung liên hồi nhưng bố em lại vừa đi ra ngoài. Từ viết sai chính tả trong câu trên là từ……sửa lại đúng là……….

4 lines
28.

Điền từ trái nghĩa với từ "đục" vào chỗ trống: Gạn đục khơi……..

4 lines
29.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "trung" có nghĩa là "một lòng một dạ"?

a)

trung bình

b)

trung du

c)

trung nghĩa

d)

trung gian

30.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "thưa thớt"?

a)

lác đác

b)

hiu hắt

c)

yên tĩnh

d)

im ắng

31.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

yên tĩnh - yên lặng

b)

an ninh

32.

đồng nghĩa với từ "thưa thớt"?

a)

lác đác

b)

hiu hắt

c)

yên tĩnh

d)

im ắng

33.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

yên tĩnh - yên lặng

b)

an ninh - quân sự

c)

an toàn - nguy hiểm

d)

bình tĩnh - bình yên

34.

Giải cầu đố sau: Để nguyên nước chấm cổ truyền Thêm sắc trên đầu là chỉ huy quân. Từ để nguyên là từ………….

4 lines
35.

Từ "cô" trong câu nào dưới đây là đại từ xưng hô?

a)

Cô Huyền là giáo viên chủ nhiệm lớp em.

b)

Cô y tá rất hiền và dịu dàng.

c)

Cô công nhân đang làm việc chăm chỉ.

d)

Cô ơi, cô làm rơi túi hoa quả rồi ạ.

36.

Điền "ch" hoặc"tr" vào chỗ trống: ………ạm trổ ………au chuốt

a)

ch

b)

tr

37.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu dưới đây? Mặt hồ [...], không một gợn sóng.

a)

phẳng lặng

b)

trơn tru

c)

mấp mô

d)

nhẵn thín

38.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?

a)

Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ.

b)

Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

39.

Cặp quan hệ từ trong câu ca dao dưới đây biểu thị quan hệ nào? Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

a)

Tăng tiến

b)

Giả thiết - kết quả

c)

Nguyên nhân - kết quả

d)

Tương phản

40.

Câu nào dưới đây sử dụng quan hệ từ chưa đúng?

a)

Hà và Minh là đôi bạn rất thân thiết.

b)

Bạn Nhung bị ốm vì cảm lạnh.

c)

Cháu thích ăn cam vì ăn táo?

d)

Đây là chiếc bút của bạn phải không?

41.

Trong bài tập đọc "Sắc màu em yêu", màu tím gắn với hình ảnh nào dưới đây?

a)

Áo mẹ sờn bạc

b)

Đoa hoa hồng bạch

c)

Chiếc khăn của chị

d)

Màn đêm yên tĩnh

42.

Trong bài tập đọc "Sắc màu em yêu", màu tím gắn với hình ảnh nào dưới đây?

a)

Áo mẹ sờn bạc

b)

Đoa hoa hồng bạch

c)

Chiếc khăn của chị

d)

Màn đêm yên tĩnh

43.

Cặp quan hệ từ trong câu nào dưới đây biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả?

a)

Giá mà Hương chăm chỉ ôn bài thì bạn ấy đã trả lời được câu hỏi của cô giáo.

b)

Mặc dù cơn bão đã qua nhưng người dân vẫn còn rất lo lắng.

c)

Vì An cố gắng học tập nên bạn ấy đã đạt kết quả tốt.

d)

Tuy mảnh vườn nhỏ bé nhưng lúc nào cũng rộn rã tiếng chim hót.

44.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng âm?

a)

đồng bào - đồng hương

b)

đồng đội - đồng hành

c)

đồng chí - đồng lòng

d)

đồng ruộng - đồng ý

45.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "tài" có nghĩa là "tiền của"?

a)

tài giỏi, tài năng

b)

tài ba, tài nghệ

c)

tài hoa, tài danh

d)

tài nguyên, tài sản

46.

Điền "n" hoặc "|" vào chỗ trống:

4 lines
47.

Đây là từ gì?

a)

lẻo khoẻo

b)

khéo léo

c)

loé sáng

d)

leo trèo

48.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

4 lines
49.

Từ nào dưới đây dùng để tả chiều cao?

a)

bao la

b)

thênh thang

c)

chót vót

d)

dày dặn

50.

Cặp quan hệ từ trong câu tục ngữ dưới đây biểu thị quan hệ nào?

a)

Giả thiết - kết quả

b)

Tăng tiến

c)

Tương phản

d)

Nguyên nhân - kết quả

51.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

chiến sĩ

b)

chiến binh

c)

chiế

52.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

chiến sĩ

b)

chiến binh

c)

chiến tướng

d)

chiến đấu

53.

Giải câu đố sau: Ai người công đức lưu danh Dựng nước Âu Lạc, xây thành Cổ Loa?

a)

Lạc Long Quân

b)

An Dương Vương

c)

Lang Liêu

d)

Mai An Tiêm

54.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "khô" trong câu sau? Trời nắng nóng, mẹ phơi quần áo một lát đã khô ngay.

a)

tươi

b)

hạn

c)

ướt

d)

mát

55.

Điền từ còn thiếu để hoàn thiện khổ thơ sau: Nhìn ra xa ngút ngát Bao sắc màu cỏ hoa Con thác………… ngân nga Đàn dê soi đáy suối. (Theo Nguyễn Đình Ánh)

(a)  

56.

Tiếng "thanh" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành danh từ chỉ người?

a)

bình

b)

niên

c)

nhạc

d)

điệu

57.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Ông ấy đã phải trải qua nhiều vất vả trong sự nghiệp.

b)

Bé trải chiếu rồi dọn cơm giúp mẹ.

c)

Sáng nào bà cũng chải tóc cho Lan trước khi đi học.

d)

Mẹ dùng bàn trải làm sạch vết bẩn trên áo.

58.

Bài tập đọc nào dưới đây ca ngợi sự thông minh, tình cảm gắn bó đáng quý của loài cá heo với con người?

a)

Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

b)

Tiếng vọng

c)

Những người bạn tốt

d)

Cái gì quý nhất?

59.

Từ "đồng" trong thành ngữ "Đồng sức đồng lòng" đồng âm với từ "đồng" trong trường hợp nào dưới đây?

a)

đồng nghiệp

b)

đồng hương

c)

đồng chí

d)

đồng ruộng

60.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh và nhân hoá?

a)

Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.

b)

Bầy ong rong ruổi trăm miền

61.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh và nhân hoá?

a)

Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.

b)

Bầy ong rong ruổi trăm miền Rù rì đôi cánh nối liền mùa hoa.

c)

Mênh mông một vùng sóng nước Mở ra bao nỗi đợi chờ.

d)

Ông trời nổi lửa đằng đông Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay.

62.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Chiếc điện thoại dung liên hồi nhưng bố em lại vừa đi ra ngoài. Từ viết sai chính tả trong câu trên là từ……sửa lại đúng là…….

a)

dung

b)

rung

63.

Điền từ trái nghĩa với từ "đục" vào chỗ trống: Gạn đục khơi (a)  

64.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "trung" có nghĩa là "một lòng một dạ"?

a)

trung bình

b)

trung du

c)

trung nghĩa

d)

trung gian

65.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "thưa thớt"?

a)

lác đác

b)

hiu hắt

c)

yên tĩnh

d)

im ắng

66.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

yên tĩnh - yên lặng

b)

an ninh - quân sự

c)

an toàn - nguy hiểm

d)

bình tĩnh - bình yên

67.

Giải cầu đố sau: Để nguyên nước chấm cổ truyền Thêm sắc trên đầu là chỉ huy quân. Từ để nguyên là từ………….

(a)  

68.

Từ "cô" trong câu nào dưới đây là đại từ xưng hô?

a)

Cô Huyền là giáo viên chủ nhiệm lớp em.

b)

Cô y tá rất hiền và dịu dàng.

c)

Cô công nhân đang làm việc chăm chỉ.

d)

Cô ơi, cô làm rơi túi hoa quả rồi ạ.