NEW
Font size
WorksheetsBAI4
Total questions: 13
Worksheet time: 3hrs 15mins
Câu 92. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội và ngược lại
B. Quan hệ pháp luật chỉ thể hiện ý chí của các bên tham gia
C. Quan hệ pháp luật thể hiện ý chí của các bên tham gia và ý chí của Nhà nước
D. Quan hệ pháp luật chỉ thể hiện ý chí của Nhà nước
Câu 93. Quan hệ pháp luật là quan hệ mang tính ý chí vì:
A. Nó là một loại quan hệ tư tưởng
B. Nó được hình thành, thay đổi, chấm dứt do ý chí của Nhà nước
C. Nó được tác động bởi ít nhất một quy phạm pháp luật
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 94. Một trong các đặc điểm của quan hệ pháp luật là quan hệ mang tính ý chí, đó là ý chí của chủ thể nào?
A. ý chí của nhà nước
B. ý chí của các bên th am gia quan hệ pháp luật
C. ý chí của các bên tham gia quan hệ nhưng phải phù hợp với ý chí nhà nước
D. A và C đúng
Câu 95 Quan hệ pháp luật XHCN được cấu thành bởi:
A. Mặt chủ quan, mặt khách quan, chủ thể, khách thể
B. Quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý
C. Quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể
D. Chủ thể, khách thể, nội dung
Câu 96. Muốn trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật, các cá nhân, tổ chức phải có:
A. Năng lực chủ thể
B. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 97. Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật là:
A. Khả năng có quyền và có nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước quy định cho các chủ thể nhất định.
B. Các quyền và nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận cho chủ thể trong một quan hệ pháp luật nhất định.
C. A và B đúng.
D. Khả năng mà nhà nước thừa nhận cho chủ thể bằng chính hành vi của mình thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý đã được pháp luật quy định.
Câu 98. "Lợi ích mà các bên chủ thể đều mong muốn đạt được khi tham gia vào một quan hệ pháp luật cụ thể " được pháp luật gọi là cái gì?
A. Đối tượng tác động
B. Động cơ
C. Mục đích
D. Khách thể.
Câu 99. Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật là gì?
A. Có quy phạm pháp luật điều chỉnh và có chủ thể tham gia.
B. Có quy phạm pháp luật điều chỉnh, có chủ thể tham gia và có sự kiện pháp lý xảy ra.
C. Có chủ thể tham gia và sự kiện pháp lý xảy ra.
D. Có quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý xảy ra.
Câu 100. Trong mối quan hệ giữa quy phạm pháp luật và quan hệ pháp luật thì sự kiện pháp lý đóng vai trò:
A. Căn cứ làm phát sinh quan hệ pháp luật
B. Căn cứ làm thay đổi quan hệ pháp luật
C. Căn cứ làm chấm dứt quan hệ pháp luật
D. Cầu nối giữa quy pham pháp luật và quan hệ pháp luật
Câu 101. Điều kiện cần và đủ để một cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật là:
A. Phải đạt độ tuổi nhất định
B. Không mắc bệnh tâm thần
C. Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 102. Chủ thể của quan hệ pháp luật là:
A. Tất cả mọi cá nhân và tổ chức trong xã hội
B. Là những cá nhân không mắc bệnh nguy hiểm cho xã hội
C. Cá nhân hay tổ chức có năng lực chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật
D. Những cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường
Câu 103. Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi:
A. Cá nhân đủ 18 tuổi
B. Cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật
C. Cá nhân sinh ra
D. Cá nhân có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình
Câu 104. Chủ thể phổ biến nhất tham gia vào quan hệ pháp luật là:
A. Cá nhân
B. Pháp nhân
C. Tổ chức
D. Hộ gia đình
