wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khám Phá Công Nghệ Sinh Học

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho ngành nghề khác.

b)

Nguyên liệu chế biến

c)

Phân bón cho trồng trọt

d)

Nguồn thực phẩm, nguyên liệu và phân bón

2.

Chăn nuôi cung cấp cho con người

a)

Nguồn thực phẩm giàu protein.

b)

Nguồn lực tự nhiên

c)

Các thông tin cần thiết

d)

Trang thiết bị hiện tại

3.

Sản phẩm của chăn nuôi gia cầm là gì?

a)

Thịt, trứng, sữa.

b)

Thịt, trứng, lông.

c)

Da, lông, sừng

d)

Con giống

4.

Lợi ích của chăn nuôi bền vững là:Cung cấp nguồn 1.thực phẩm chất lượng cao cho người tiêu dùng. 2. Giữ gìn môi trường sinh thái.

3. Người chăn nuôi có lợi nhuận.

4. Cung cấp thiết bị, máy móc cho ngành nghề khác.

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

5.

Vật nuôi lấy sữa, vật nuôi lấy lông, vật nuôi làm cảnh là cách phân loại vật nuôi theo:

a)

Nguồn gốc

b)

Ngoại hình

c)

Mục đích sử dụng

d)

Đặc tính sinh học

6.

Đâu là vật nuôi được hình thành và chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Trâu Murrad

b)

Trâu LangBiang

c)

Gà Hybro

d)

Bò Red Sindhi

7.

Giống vật nuôi là gì

a)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau.

b)

Là quần thể vật nuôi khác loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền khác nhau.

c)

Là quần thể vật nuôi khác loài, khác nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền khác nhau.

d)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền khác nhau.

8.

Để được công nhận là giống vật nuôi thì cần có bao nhiêu điều kiện?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

Để được công nhận là giống vật nuôi thì số lượng lợn phải có bao nhiêu con?

a)

2.000 con

b)

5.000 con

c)

10.000 con

d)

15.000 con

10.

Hiệu quả chọn lọc không cao và không ổn định là nhược điểm của phương pháp chọn lọc giống vật nuôi nào?

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc cá thể.

c)

Chọn lọc từng bước.

d)

Chọn lọc theo dòng

11.

Có mấy bước để chọn lọc cá thể giống?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

12.

Có mấy chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi?

a)

2 chỉ tiêu

b)

3 chỉ tiêu

c)

4 chỉ tiêu

d)

5 chỉ tiêu

13.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là:

a)

Hiệu quả chọn lọc cao.

b)

Giống đc tạo ra có độ đô đều

c)

Năng suất ổn định.

d)

Tốn thời gian

14.

Đâu không phải là mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.

b)

Phát triển và khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội.

c)

Củng cố các đặc tính mong muốn đối với giống mới gây thành.

d)

Phát triển về kích thước lớn hơn các giống cũ.

15.

Lai kinh tế là gì?

a)

Là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có sức sản xuất cao.

b)

Là phương pháp dùng một giống để cải tạo một cách cơ bản thành giống khác.

c)

Là phương pháp cho các cá thể đực và cá thể cái thuộc hai loài khác nhau giao phối để tạo ra con lai có ưu thế lai.

d)

Là phương pháp lai giữa một giống cải tiến tương phản với các đặc điểm chưa tốt của giống nền.

16.

Phương pháp nào dưới đây là nhân giống thuần chủng:

a)

Gà Leghorn x Gà Ri.

b)

Lợn Móng Cái x Lợn Yorkshire.

c)

Lợn Móng Cái x Lợn Ba Xuyên.

d)

Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái.

17.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về nhân giống thuần chủng?

a)

Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của cùng một giống.

b)

Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của hai giống khác nhau.

c)

Tạo ra được nhiều cá thể của giống đã có.

d)

Thiết lập và duy trì các tính trạng ở thế hệ tiếp theo.

18.

Ở Việt Nam bằng công nghệ chỉ thị phân tử đã chọn thành công dòng vật nuôi nào để kháng vi khuẩn

a)

Lợn nái Landrace và lợn Yorkshire

b)

Bò Holstein và bò Red Sindhi.

c)

Gà Ai Cập và gà Leghorn.

d)

Bò nâu Thụy Sĩ và bò sữa Hà Lan.

19.

Ý nghĩa của công nghệ xác định giới tính phôi ở vật nuôi là:

a)

Rút ngắn thời gian chọn tạo giống mới, giảm chi phí và công lao động.

b)

Nâng cao năng suất sinh sản, tăng số lượng con sinh ra từ một giống cao sản.

c)

Làm tăng hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được giới tính trước khi cấy.

d)

Làm tăng khả năng tạo ra nhiều phôi.

20.

Thức ăn chăn nuôi là

a)

sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến.

b)

bất cứ thứ gì mà vật nuôi có thể ăn, uống ở dạng tươi sống.

c)

yếu tố tiên quyết trong xây dựng mô hình chăn nuôi hiện đại.

d)

các chất dinh dưỡng cần thiết để giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển.

21.

Nhu cầu dinh dưỡng là gì?

a)

Là lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm để duy trì sự sống.

b)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm để tạo ra sản phẩm.

c)

Là lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm.

d)

Là căn cứ quan trọng để xác định tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn cho vật nuôi.

22.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là......cho một vật nuôi trong một ngày đêm.

a)

nhu cầu các chất dinh dưỡng.

b)

mức ăn cần cung cấp

c)

khẩu phần ăn

d)

các loại thức ăn giàu năng lượng

23.

Thức ăn chăn nuôi chứa

a)

Chất vô cơ và chất hữu cơ.

b)

Gluxit và Vitamin.

c)

Nước và chất khô

d)

Khoáng đa lượng

24.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi bao gồm

a)

các chất dinh dưỡng cần thiết.

b)

các loại thức ăn giàu năng lượng và vitamin

c)

nhiều chất dinh dưỡng để tăng khối lượng.

d)

nhu cầu duy trì và nhu cầu sản xuất

25.

Khẩu phần ăn của vật nuôi là tiêu chuẩn ăn đã lượng và tỉ lệ nhất định. được cụ thể hóa bằng các loại.

a)

chất dinh dưỡng

b)

thức ăn

c)

chất khoáng

d)

vitamin

26.

Thành phần dinh dưỡng của thức ăn bao gồm

a)

nước và chất khô

b)

chất vô cơ và chất hữu cơ

c)

chất khoáng và vitamin

d)

khoáng đa lượng và vi lượng

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về khái niệm tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?

a)

mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm .

b)

lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm..

c)

sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến.

d)

tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng và tỉ lệ nhất định.

28.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung của tiêu chuẩn ăn của vật nuôi.

a)

nhu cầu năng lượng.

b)

nhu cầu protein và amino acid.

c)

nhu cầu khoáng

d)

nhu cầu muối

29.

Nhóm thức ăn nào tham gia vào cấu trúc xương của vật nuôi?

a)

Nhóm thức ăn giàu năng lượng.

b)

Nhóm thức ăn giàu khoáng

c)

Nhóm thức ăn giàu protein..

d)

nhóm thức ăn giàu vitamin

30.

Năng lượng trong thức ăn được tính bằng

a)

tỉ lệ %

b)

Kcal hoặc Joule.

c)

g/con/ngày.

d)

mg/kg

31.

Tác dụng của Vitamin là

a)

Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

b)

Tổng hợp các chất sinh học

c)

Tái tạo mô

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng

32.

Lập khẩu phần ăn cần đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Đảm bảo đúng tiêu chuẩn ăn.

b)

Phù hợp với khẩu vị vật nuôi

c)

Sủ dụng tối đa nguồn nguyên liệu

d)

Tính khoa học và tính kinh tế

33.

Phối trộn thức ăn là phương pháp kết hợp nhiều nguyên liệu thức ăn lại với nhau để tạo thành

a)

tiêu chuẩn ăn.

b)

thức ăn hỗn hợp.

c)

Khẩu phần ăn

d)

Bữa ăn cho vật nuôi

34.

Có mấy phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

“Thu nhận các sản phẩm và phụ phẩm trồng trọt, thủy sản, công nghiệp chế biến và các sản phẩm tương tự khác” là phương pháp sản xuất thức ăn

a)

Truyền thống

b)

Hỗn hợp

c)

Dạng viên

d)

Dạng bột

36.

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh có mấy dạng phổ biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Dưới đây là một số bước của quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh. Ý nào hệ không đúng?

a)

Hấp chín: Các loại nguyên liệu được hấp cầm bằng hệ thống hơi nước và chuyển sang hệ thống ép viên

b)

Ép viên: Kích thước viên được điều chỉnh phù hợp với từng loại vật nuôi và giai đoạn sinh trường. Viên sau khi ép được làm nguội để duy trì ổn định thành phân và giá trị dinh dưỡng, giữ hương vị và độ tươi của thức ăn.

c)

Sàng: Thức ăn viên được sàng lọc theo kích thước tiêu chuẩn trước khi chuyển vào bồn chứa riêng để đóng

d)

Đóng bao: Thức ăn sau khi trộn được chuyển đến khu vực đóng bao hoặc tiếp tục chuyển đến khu vực nhập nguyên liệu.

38.

Khi ủ men bột ngô (bột bắp) thì khi ủ xong phải có màu gì?

a)

Vàng nâu

b)

Vàng ươm

c)

Vàng rớm

d)

Trắng xám

39.

“Nguyên liệu được nén chặt, đậy kín để quá trình lên men trong. thức ăn chăn nuôi. yếm khí xảy ra”là một bước cơ bản trong…….. thức ăn chăn nuôi

a)

xử lí kiềm

b)

đường hoá

c)

ủ chua

d)

ủ rơm rạ

40.

Ứng dụng công nghệ cao trong chế biến thức ăn chăn nuôi bao gồm

a)

cắt ngắn và nấu chín.

b)

Công nghệ vi sinh và dây chuyền tự động

c)

đường hóa và xử lí kiềm.

d)

Công nghệ ép viên và đóng bao

41.

Chế biến thức ăn chăn nuôi bằng dây chuyền tự động gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

“Cắt ngắn, nấu chín, nghiền nhỏ” là cách chế biến thức ăn theo phương pháp

a)

vật lí

b)

hoá học

c)

lên men

d)

ủ chua

43.

Ủ chua lá sắn làm thức ăn cho vật nuôi nào sau đây?

a)

b)

c)

Vịt

d)

Thỏ

44.

Các loại cỏ xanh tự nhiên thường được cắt ngắn khoảng 3-5 cm làm thức ăn cho vật nuôi nào sau đây?

a)

Gà, vịt, chó.

b)

Trâu, bò, ngựa.

c)

Mèo, bồ câu.

d)

Ngan, ngỗng.

45.

Đối với gà con, khi sử dụng các loại hạt như thóc, ngô làm thức ăn cần chế biến bằng cách nào cho phù hợp?

a)

Nghiền vỡ

b)

Nấu chín

c)

Nghiền nhỏ

d)

Cắt ngắn

46.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.

b)

Tăng giá trị dinh dưỡng trong thức ăn.

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.

d)

Tiết kiệm chi phí thức ăn.

47.

Bảo quản thức ăn chăn nuôi là quá trình .........nhằm ngăn chặn hoặc làm chậm quá trình giảm chất lượng hoặc hư hỏng thức ăn trong khoảng thời gian nhất định?

a)

đóng bao

b)

làm khô

c)

chế biến

d)

xử lí

48.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thức ăn thô?

a)

Bảo quản bằng phương pháo oxi hoá - khử.

b)

Bảo quản bằng phương pháp đóng băng.

c)

Bảo quản bằng phương pháp vôi hoá.

d)

Bảo quản bằng phương pháp kiềm hoá.

49.

Một số hợp chất sinh học có tính kháng khuẩn cao được dùng trong bảo quản thức ăn chăn nuôi là

a)

cenllulase, amylase.

b)

bacteriocin, nicin.

c)

hemicellulase

d)

xylanase, ligin

50.

Một số phương pháp bảo quản thức ăn thông thường là

a)

bảo quản trong kho, làm khô, kiềm hóa.

b)

nấu chín, đường hóa, xử lí kiềm.

c)

ủ chua, lên men thức ăn chăn nuôi.

d)

cắt ngắn, nghiền nhỏ, ép viên.

51.

Đối với bảo quản thức ăn chăn nuôi trong kho, có 2 cách bảo quản là

a)

kiềm hóa và làm khô.

b)

cắt ngắn, làm héo

c)

phơi hặc sấy

d)

đổ rời và đóng bao

52.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của kho silo?

a)

sức chứa lơn

b)

ít tốn kém

c)

dễ thực hiện

d)

thuận iện cơ giới hoá

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng về bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Các nguyên liệu thức ăn như cám gạo, cám mì, ngô, sắn lát sử dụng trong sản xuất thức ăn công nghiệp dược bảo quản thông qua việc kiềm hoá với urea hoặc nước vôi trong 7 – 10 ngày.

b)

Các nguyên liệu giàu protein (bột cá, bột thịt...), premix và phụ gia được bảo quản trong kho có kiểm soát nhiệt độ thấp hơn 25 °C để tránh ảnh hưởng tới chất lượng thức ăn.

c)

Nguyên liệu dạng lòng (dầu, mỡ, rỉ mật,...) được bảo quản trong các thùng hay các bình chứa lớn và được bảo quản ở khu vực riêng.

d)

Thức ăn công nghiệp sau khi sản xuất được bảo quản trong kho thành phẩm của cơ sở sản xuất. Các bao thức ăn được bảo quản trên kệ gỗ, cách mặt nền 30 – 40 cm, cách tường 0.7 1 m. Kho bảo quản cần thông thoáng tốt, nhiệt độ dưới 30 °C, độ ẩm dưới 70%.

54.

Đối với bảo quản lạnh, nhiệt độ thấp sẽ:

a)

Làm chậm quá trình tự phân huỷ của thức ăn, ức chế vi sinh vật gây hư hỏng thức ăn và gây bệnh.

b)

Làm chậm quá trình tự phân huỷ thức ăn, tái tạo lại các cấu trúc quan trọng trong thức ăn.

c)

Duy trì cường độ hoạt động của vi khuẩn, giúp giữ cho thức ăn nguyên vẹn.

d)

Phân giải chất hữu cơ trong thức ăn giúp quá trình bảo quản thức ăn chăn nuôi được tốt hơn.

55.

Phương pháp bảo quản bằng silo áp dụng đối với:

a)

Các loại thức ăn được chế biến bằng công nghệ lên men.

b)

Các nguyên liệu, thức ăn dễ bị hư hỏng bởi nhiệt độ như enzyme, vitamin,..

c)

Các nguyên liệu, thức ăn cần giữ lại carbohydrate nguyên chất.

d)

Các loại hạt ngũ cốc, thức ăn ủ chua.

56.

Nhiệt độ bảo quản trong phòng lạnh cần ở mức bao nhiêu?

a)

50-60°C.

b)

100-105°F.

c)

-10-10°C.

d)

2-4°C.

57.

Đối với sức khoẻ cộng đồng, ngăn chặn và kiểm soát tốt một số bệnh có thể lây truyền từ động vật sang người sẽ giúp:

a)

Con người miễn nhiễm khỏi bệnh tật, không còn lo lắng về sức khoẻ ở bất cứ đâu.

b)

Bảo vệ cho người chăn nuôi trực tiếp, người tiêu dùng và cộng đồng nói chung.

c)

Hình thành thói quen tốt trong chăn nuôi và ăn uống.

d)

Vật nuôi khỏe mạnh, lớn nhanh, năng suất cao.

58.

Đâu là một nhóm bệnh chính ở vật nuôi?

a)

bệnh dịch tả

b)

bệnh tai xanh

c)

bệnh sinh sản

d)

bệnh rối loạn tiêu hoá

59.

Đối với vai trò về kinh tế trong chăn nuôi, phòng bệnh tốt giúp:

a)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh vì cấu trúc gen không bị phá vỡ.

b)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh, giảm chi phí và các tổn hại khác.

c)

Đảm bảo sự ổn định của thị trường chăn nuôi trong nước và quốc tế.

d)

Hạn chế dịch bùng phát, ngăn chặn lây lan nguồn bệnh từ vật nuôi sang người.

60.

Đâu không phải vai trò của phòng, trị bệnh cho vật nuôi trong chăn nuôi?

a)

Về khoa học: đóng góp những tri thức và kinh nghiệm quý báu cho nghiên cứu về chăn nuôi.

b)

Về kinh tế: giảm chi phí trị bệnh và chống dịch, nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả chăn nuôi.

c)

Đối với sức khoẻ cộng đồng: cung cấp thực phẩm đảm bảo dinh dưỡng và an toàn; ngăn ngừa bệnh lây từ động vật sang người.

d)

Về bảo vệ môi trường: giảm nguy cơ tồn tại, phát tán mầm bệnh, giảm sử dụng các biện pháp chống dịch; tăng hiệu quả sử dụng thức ăn và rút ngắn thời gian nuôi.

61.

“Tăng sức đề kháng của vật nuôi” là tác dụng của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi ở:

a)

Vai trò về khoa học.

b)

Vai trò đối với sức khoẻ cộng đồng.

c)

Vai trò về bảo vệ môi trường.

d)

Vai trò về kinh tế

62.

Nguy cơ phát sinh bệnh cũng như hiệu quả trong kiểm soát bệnh không có liên quan đến yếu tố nào sau dây?

a)

Chi phí đầu tư nguyên vật liệu.

b)

Con giống

c)

Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc

d)

Yếu tố môi trường

63.

Bệnh dịch tả lợn cổ điển là

a)

Bệnh truyền nhiễm do virus nhóm A gây ra, tác động đến lợn ở nhiều góc độ, làm mất hệ miễn dịch và lây lan nhanh ra đồng loại.

b)

Bệnh truyền nhiễm do virus gây ra ở mọi lứa tuổi của lợn, lây lan rất mạnh và tỉ lệ chết cao 80 – 90%.

c)

Bệnh kí sinh do các loại vi khuẩn có hại gây ra cho lợn ở tuổi trưởng thành. Kí sinh trùng bộc phát nhanh chóng trong cơ thể và lây lan sang cơ thể của con vật khác.

d)

Bệnh kí sinh do các loại vi khuẩn có hại gây ra cho lợn ở mọi độ tuổi. Kí sinh trùng bộc phát nhanh chóng trong cơ thể và lây lan sang cơ thể của con vật khác.

64.

Đối với bệnh dịch tả lợn cổ điển thì bệnh có khả năng lây qua đường....., hô hấp và các vùng da có vết thương trầy xước.

a)

ăn

b)

thở

c)

niêm mạc

d)

tiêu hoá

65.

Bệnh tai xanh có thể lây trực tiếp thông qua sự giữa lợn ốm, lợn mang virus với lợn khỏe và có thể lây gián tiếp qua nhân tố trung gian bị nhiễm virus.

a)

không khí

b)

tiếp xúc

c)

nước uống

66.

Bệnh tụ huyết trùng lợn là bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn Gram âm có tên là........gây ra.

a)

Arterivirus

b)

Arteriviridae

c)

Flaviviridae.

d)

Pasteurellamultocida

67.

con vật còn sống sót sau khi bị bệnh dịch tả lợn cổ điển thường là

a)

Khoẻ mạnh, có sức đê kháng cao

b)

Phát triển nhanh đột biến

c)

Còi cọc, chậm lớn

d)

Chất lượng thịt tốt

68.

Virus gây bệnh dịch tả lợn cổ điển là loại:

a)

RKN virus, thuộc chi furovirus, họ Rubivirata.

b)

RKN virus, thuộc chi tombusvirus, họ Camaviridae.

c)

RNA virus, thuộc chi Comovirus, họ Picornavirata.

d)

Virus RNA, thuộc Pestivirus, thuộc họ Flaviviridae.

69.

Đâu không phải một biện pháp đúng để phòng bệnh dịch tả lợn cổ điển?

a)

Hạn chế người lạ vào khu chăn nuôi.

b)

Cách li nửa tháng với lợn mới nhập về.

c)

Chú ý giữ gìn vệ sinh.

d)

Để trống chuồng 2 tuẫn giữa các lứa nuôi.

70.

Bệnh kí sinh trùng phổ biến, xảy ra quanh năm, sống là bệnh gì? nhất là ở lợn nuôi thả rông và ăn rau bèo thuỷ sinh tươi

a)

Bệnh dịch tả lợn hiện đại.

b)

Bệnh mở dấu lợn.

c)

Bệnh giun đũa lợn

d)

Bệnh phân trắng lợn con