Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tin Học Lớp 11

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

CPU là gì?

a)

bộ xử lí trung tâm

b)

thiết bị đầu ra của máy tính

c)

thiết bị ghi âm trên máy tính

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

2.

ROM là gì?

a)

Bộ xử lý trung tâm hay còn có cái tên khác là chíp

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Bộ nhớ chỉ đọc

d)

Bộ nhớ ngẫu nhiên

3.

RAM là gì?

a)

bộ xử lí trung tâm hay còn có cái tên khác là CHIP

b)

thiết bị lưu trữ

c)

bộ nhớ chỉ đọc

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

4.

CPU có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

5.

RAM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

6.

ROM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

7.

Máy tính có nhiều loại như

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Tất cả những ý trên đều đúng.

8.

Đâu là các bộ phận chính bên trong thân máy tính?

a)

Bảng mạch chính

b)

CPU, RAM, ROM

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Cả A, B, C

9.

Bảng mạch chính có vai trò gì?

a)

Làm nền giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện điện tử khác phục vụ cho việc kết nối với các thiết bị ngoại vi

b)

Đóng vai

10.

Bảng mạch chính có vai trò gì?

a)

Làm nền giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện điện tử khác phục vụ cho việc kết nối với các thiết bị ngoại vi

b)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

d)

Cả A, B, C

11.

Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào

a)

Tốc độ xử lí của máy tính

b)

Dung lượng lưu trữ của máy tính

c)

Thông số kĩ thuật của từng bộ phận và sự đồng bộ giữa chúng

d)

Các thiết bị ngoại vi

12.

Mục đích của thông điệp CẢNH BÁO trên thiết bị thông minh là gì?

a)

Cho người dùng biết những rủi ro có thể gặp phải

b)

Những lưu ý người dùng cần nhớ khi sử dụng máy để bảo vệ máy

c)

Những điều bị cấm khi sử dụng thiết bị

d)

Cả A, B, C

13.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?

a)

(1) Đồng hồ vạn lịch niên

b)

(2) Điện thoại thông minh

c)

(3) Camera kết nối Internet

d)

(4) Máy ảnh số

14.

Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?

a)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.

b)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế.

c)

Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ.

d)

Cả A, B.

15.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

16.

Có thể đánh giá nhanh hiệu năng của máy tính thông qua

a)

tốc độ CPU

b)

tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM

c)

dung lượng bộ nhớ RAM

d)

dung lượng ổ cứng HDD

17.

Có thể đánh giá nhanh hiệu năng của máy tính thông qua

a)

tốc độ CPU

b)

tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM

c)

dung lượng bộ nhớ RAM

d)

dung lượng ổ cứng HDD

18.

Đâu là những thông số kĩ thuật cần quan tâm của CPU?

a)

Tốc độ của CPU

b)

Số lượng nhân hay lõi (core)

c)

Dung lượng

d)

Cả A, B

19.

Hệ điều hành là?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Tập các chương trình điều khiển và xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng, đồng thời quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên và điều khiển các quá trình xử lí trong hệ thống.

c)

Tập các chương trình điều khiển và xử lí

d)

Các ứng dụng quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên và điều khiển các quá trình xử lí trong hệ thống.

20.

Các phần mềm để soạn thảo văn bản, duyệt web, xử lí hình ảnh, viết chương trình bằng ngôn ngữ Python được gọi là?

a)

Ứng dụng di động

b)

Các thiết bị ngoại vi

c)

Phần cứng

d)

Phần mềm ứng dụng

21.

Các phần mềm thiết kế cho việc vận hành và điều khiển phần cứng máy tính được gọi là?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần cứng máy tính

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Ứng dụng di động

22.

Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Thiết bị download phần mềm

c)

Thiết bị đổi tên phần mềm

d)

Thiết bị bán dẫn

23.

Trong các câu sau, phát biểu sai là?

a)

Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows cũng giống như phần mềm cùng chức năng trên nền tảng Android hay IOS.

b)

Các phần mềm ứng dụng chạy trên nền tảng OS nào cần phù hợp với OS đó

c)

Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows khác với phần mềm cùng chức năng trên nền tảng Android hay IOS.

d)

OS điều phối tất cả các thiết bị, làm trung gian giữa phần mềm ứng dụng và phần cứng.

24.

Nhận định nào sau đây là sai?

4 lines
25.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Windows 95 có nhiều công cụ tiện ích như menu Start, thanh trạng thái Taskbar, biểu tượng lối tắt Shortcut

b)

Windows 2000 Server có nhiều công cụ để quản trị mạng, cung cấp nhiều dịch vụ cho mạng cục bộ kết nối với Internet.

c)

Windows XP được phát hành năm 2015 với nâng cấp để chạy trên các bộ xử lí tiên tiến 64 bít thế hệ mới

d)

Windows 11 (năm 2021) là thế hệ mới nhất sẽ dần dần thay thế các phiên bản Windows trước đó.

26.

Phần mềm ứng dụng có thể phân loại thành những loại nào sau đây?

a)

Phần mềm thương mại và phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm nguồn mở và phần mềm nguồn đóng

c)

Phần mềm khai thác trực tuyến (online) và phần mềm cài trên máy tính cá nhân

d)

Cả A, B, C

27.

Phần mềm thương mại là gì?

a)

Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS

b)

Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng

c)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy

28.

Phần mềm miễn phí là gì?

a)

Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS

b)

Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng

c)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy

29.

Phần mềm nguồn đóng là gì?

a)

Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS

b)

Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt

30.

Phần mềm nguồn đóng là gì?

a)

Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS

b)

Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng

c)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy

31.

Phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS

b)

Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng

c)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy

32.

Phần mềm khai thác trực tuyến là gì?

a)

Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS

b)

Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng

c)

Phần mềm chỉ có thể sử dụng trên môi trường web, có thể miễn phí hoặc phải trả tiền từng phiên sử dụng

d)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy

33.

Giấy phép phần mềm công cộng là gì?

a)

để mọi người tiếp cận những sản phẩm trí tuệ của xã hội và đóng góp phần mình vào vốn kiến thức chung của nhân loại

b)

giấy phép đảm bảo cho người dùng được tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm.

c)

giấy phép phần mềm phổ biến nhất trong lĩnh vực phần mềm tự do nguồn mở

d)

Cả A, B, C

34.

Giấy phép phần mềm công cộng viết tắt là

a)

USB

b)

GNU GPL

c)

GPL

d)

Cả B, C

35.

Bộ phần mềm OpenOffice là phần mềm

a)

nguồn mở

b)

nguồn đóng

c)

có thể miễn phí hoặc phải trả tiền cho từng phiên sử dụng

d)

Cả A, B, C

36.

Lợi ích chính của lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Khả năng bảo mật dữ liệu, sao lưu tự động

b)

Tăng tính an toàn cho dữ liệu

c)

Truyền và chia sẻ dữ liệu cho nhiều người dùng một cách thuận lợi

d)

Cả A, B, C

37.

Phần lớn các dịch vụ lưu trữ trực tuyến đều cung cấp tính năng gì?

a)

Đồng bộ hóa dữ liệu trên các thiết bị, bảo vệ dữ liệu bằng mật khẩu

b)

Tìm kiếm, truy cập tệp dữ liệu và chỉnh sửa tệp dữ liệu trực tuyến

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

38.

Những trường hợp nào sau đây không nên sử dụng lưu trữ trực tuyến?

a)

Chia sẻ tệp dữ liệu cho nhiều người ở nhiều nơi và sao lưu dữ liệu tự động

b)

Giải phóng bộ nhớ cho máy tính

c)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu không có kết nối Internet

d)

Truy cập tệp dữ liệu từ nhiều thiết bị

39.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

Bộ xử lý thuật toán đám mây

c)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

d)

A và C đúng

40.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Có

c)

Không kết luận được

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

41.

lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Có

c)

Không kết luận được

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

42.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?

a)

iCloud và Dropbox

b)

Google Drive

c)

One Drive

d)

Cả A, B, C

43.

Để cả nhóm bạn bè, đồng nghiệp cùng làm việc chung trên 1 file dữ liệu trực tuyến. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ cần tải file lên google drive là có thể thực hiện được.

b)

Bạn tải file lên google drive, mở file bằng ứng dụng tương ứng và chia sẻ file có phân quyền sửa đổi.

c)

Bạn tải file lên google drive, chia sẻ cho mọi người và phân quyền sửa đổi

d)

Bạn tải file lên google drive và chia sẻ cho mọi người là có thể thực hiện được

44.

Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực truyến sẽ làm gì khi phát hiện sự thay đổi dữ liệu?

a)

Giữ nguyên dữ liệu, không thay đổi

b)

Tự động thông báo với bạn qua emai

c)

Tạo một bản sao của dữ liệu

d)

Tự động đồng bộ

45.

Quy tắc trách nhiệm là?

a)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, không hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

b)

Khi có chuyện xảy ra dù vô tình hay cố ý cũng phải trốn tránh để không bị phát hiện và không phải chịu trách nhiệm

c)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

d)

Chỉ chịu trách nhiệm về hành vi khi nó liên quan đến lợi ích của nhà nước

46.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai

47.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

48.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

truy cập vào các liên kết lạ

49.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?

a)

Từ khóa cần tìm

b)

Bản quyền

c)

Địa chỉ trang web

d)

Thông tin người lạp web

50.

Quan điểm nào sau đây là không đúng về sử dụng mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội là thế giới ảo, nên luật pháp trên mạng cũng chỉ là ảo

b)

Sử dụng mạng xã hội để buôn bán thì thích bán gì thì bán, không cần giấy phép kinh doanh

c)

Không có điều lệ nào quy định phải sử dụng ngôn từ hợp đạo đức. Ngươi chửi mắng mình thì mình cũng chửi mắng lại

d)

Cả A, B, C

51.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

52.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

53.

Hệ thống quản trị CSDL là gì?

a)

Một hệ thống chương trình giúp người dùng tương tác với csdl qua các giao diện dễ hiệu, dễ dùng

b)

Hệ thống chương trình truy cập được dữ liệu

54.

Hệ thống quản trị CSDL là gì?

a)

Một hệ thống chương trình giúp người dùng tương tác với csdl qua các giao diện dễ hiệu, dễ dùng

b)

Hệ thống chương trình truy cập được dữ liệu nhưng tuân theo những ràng buộc để đảm bảo tính đúng đắn cho mỗi thao tác cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu.

c)

Csdl của đơn vị, hệ quản trị csdl và các phần mềm ứng dụng có các giao diện tương tác với csdl đáp ứng với nhu cầu quản lí của đơn vị đó.

d)

Cả A, B, C

55.

Kiểu dữ liệu của mỗi trường là?

a)

Không xác định được

b)

Lúc cùng lúc khác

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Cùng một kiểu

56.

Cập nhật dữ liệu của một bảng bao gồm

a)

các thao tác thêm, sửa và xóa dữ liệu của bảng

b)

các mô tả cho các cột của bảng

c)

dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL

d)

tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm

57.

Khái niệm "khóa ngoài" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số.

58.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

59.

Bản ghi là?

a)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex

b)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

60.

Trường thể hiện cái gì?

a)

thuộc tính của đối tưởng

b)

chức năng của đối tượng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng

61.

Câu 9: Trường thể hiện cái gì?

a)

thuộc tính của đối tưởng

b)

chức năng của đối tượng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng lưu của đối tượng

62.

Câu 10: Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

nhiều khóa

63.

Câu 11: Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs)

a)

Khoá chính = {Mahs}

b)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

d)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

64.

Câu 12: Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì?

a)

Ðộ rộng các cột không bằng nhau

b)

Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV - 02

c)

Một thuộc tính có tính đa trị

d)

Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

65.

Câu 13: Để tránh những nhược điểm do dư thừa gây ra, CSDL quan hệ thường được thiết kế gồm

a)

một số bảng, có bảng chứa dữ liệu về riêng một đối tượng (cá thể) cần quản lý, có bảng chứa dữ liệu về những sự kiện liên quan đến các đối tượng được quản lí.

b)

một bảng ghép nối đúng được dữ liệu giữa các bảng với nhau

c)

khóa của bảng được tham chiếu

d)

thông qua cặp khóa chính - khóa ngoài