Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÉP TÍNH LUỸ THỪA

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Lũy thừa mũ hữu tỉ amna^{\frac{m}{n}} , thì điều kiện cho cơ số a là

a)

a<0a<0  

b)

a>0a>0  

c)

a0a\ne0  

d)

a1a\ne1  

2.

Lũy thừa mũ nguyên âm an (nN)a^{-n}\ \left(n\in N\right)  thì điều kiện cho a là

a)

a0a\ne0  

b)

a>0a>0  

c)

a<0a<0  

d)

a1a\ne1  

3.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

4.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

(am)n = am+n \left(a^m\right)^n\ =\ a^{m+n\ }

b)

am : bm = (ab)ma^m\ :\ b^m\ =\ \left(\frac{a}{b}\right)^m

c)

(a +b)n =an + bn\left(a\ +b\right)^n\ =a^n\ +\ b^n

d)

am +an =am+na^m\ +a^{n\ }=a^{m+n}

5.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

a0 =aa^0\ =a

b)

am ×bm=(a÷b)ma^m\ \times b^m=\left(a\div b\right)^m

c)

amn=am+na^{m^n}=a^{m+n}

d)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m

6.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

10,7-10,7  

d)

1-1  

7.

an.a2=?a^n.a^2=?  

a)

11  

b)

an+2a^n+2  

c)

a 2+na^{\ 2+n}  

d)

a2na^{2n}  

8.

Số x12x^{12}  bằng số nào sau đây? 


a)

x12: x (x0)x^{12}:\ x^{ }\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4+x8x^4+x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

9.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

10.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

11.

Viết kết quả của phép tính 32.94 dưới dạng lũy thừa

a)

35

b)

93

c)

310

d)

36

12.

Kết quả của phép tính a6 : a (a khác 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

13.

43.23=4^3.2^3=  

a)

838^3  

b)

636^3  

c)

868^6  

d)

666^6  

14.

(34)2=\left(3^4\right)^2=  

a)

363^6  

b)

383^8  

c)

323^2  

d)

929^2  

15.

a2.(a3)2=a^2.\left(a^3\right)^2=  

a)

a7a^7  

b)

a8a^8  

c)

a10a^{10}  

d)

a12a^{12}  

16.

(a.b)n=\left(a.b\right)^n=  

a)

an.bna^n.b^n  

b)

an:bna^n:b^n  

c)

anbna^n-b^n  

d)

an+bna^n+b^n  

17.

(a:b)n=\left(a:b\right)^n=  

a)

an.bna^n.b^n  

b)

an:bna^n:b^n  

c)

anbna^n-b^n  

d)

an+bna^n+b^n  

18.

Cho số thực a khác 0 và số nguyên dương n. Ta đặt: a5 =...a^{-5\ }=...

a)

1a5\frac{1}{a^5}

b)

a5-a^5

c)

0

d)

1

19.

Cho số thực a dương và số hữu tỉ mn, m Z, n N, n2\frac{m}{n},\ m\in\ Z,\ n\in\ N,\ n\ge2 Khi đó: amn=?a^{\frac{m}{n}}=?

a)

anm\sqrt[m]{a^n}

b)

amn\sqrt[n]{a^m}

c)

(am)n\left(a^m\right)^n

d)

am+na^{m+n}

20.

Lũy thừa nào sau đây không có nghĩa? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

020^{-2}

b)

020^2

c)

(1)2\left(-1\right)^{-2}

d)

(1)0\left(-1\right)^0