wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

An toàn lao động

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Hãy nêu các yếu tố nguy hiểm có nguy cơ gây tai nạn lao động trong sân

a)

Những hóa chất độc, nguồn nhiệt, nguồn điện, nổ vật lý, nổ hơi học, những yếu tố vị khí hậu xấu, vi sinh vật có hại, bức xạ và phòng xa

b)

Vật văng bắn, vật rơi, nguồn điện, nổ. đổ sập, các bộ phận truyền động và chuyển động nguồn nhiệt

c)

Những vật văng bắn, vật rơi, đồ, sập, tiếng ồn và rung động, bức xạ và phóng xạ, nhữทg yếu tố vì khí hậu xấu.

d)

Vật văng bần, bức xạ và phóng xạ, vật rơi, đổ, sập, bụi, ồn, hóa chất, những yếu tố khí hậu xấu, vì sinh vật có hại.

2.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản về kỹ thuật an toàn nhằm đảm bảo an to phòng ngừa tai nạn lao động:

a)

Thiết bị che chắn, thiết bị bảo hiểm phòng ngừa, Khoảng cách an toàn, trang bị phương tiện bảo vệ cả nhân

b)

Cơ cấu điều khiển, phanh hãm, điều khiển từ xa, Tin hiệu, báo hiệu.

c)

Thiết bị an toàn riêng biệt, Phòng cháy, chữa cháy.

d)

A, B và C.

3.

Đối tượng áp dụng thực hiện Luật an toàn vệ sinh lao động là?

a)

Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động, người thử việc, người học n nghề để làm việc cho người sử dụng lao động, Cán bộ, công chức, viên chứn thuộc lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động; Người lao động Vi làm việc tại nước ngoài theo hợp đồng, người lao động nước ngoài làm việ Nam

c)

Người sử dụng lao động, Cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan đế an toàn, vệ sinh lao động

d)

Cả A, B và C đều đúng.

4.

Theo quy định của Luật An toàn vệ sinh lao động, người lao động làm ng theo Hợp đồng lao động có những nghĩa vụ gì sau đây?

4 lines
5.

ó những nghĩa vụ gì sau đây?

a)

Chấp hành nội quy, quy trình và biện pháp bảo đảm an toàn vệ sinh lao động tại nơi việc, tuân thủ các giao kết về an toàn vệ sinh lao động trong hợp đồng lao động, thước lao động tập thể:

b)

Sử dụng và bảo quản các phương tiện bảo vệ cá nhân đã được trang cấp, các thiết bị bị đảm an toàn vệ sinh lao động tại nơi làm việc,

c)

Báo cáo kịp thời với người có trách nhiệm khi phát hiện nguy cơ xảy ra sự cố kỹ thu gây mất an toàn vệ sinh lao động, tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp, chủ động tham gia cấp cứu, khắc phục sự CÔ, tai nạn lao động theo phương án xử lý sự cố, n cứu khẩn cấp hoặc khi có lệnh của người sử dụng lao động hoặc cơ quan nhà nước thẩm quyền.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

6.

Theo quy định của Luật An toàn vệ sinh lao động, người sử dụng lao động có quyền như thế nào đối với công tác ATVSLĐ ?

a)

Yêu cầu người lao động phải chấp hành các nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn vệ sinh lao động tại nơi làm việc, Khen thưởng người lao động chấp hành tốt và kỳ luật người lao động vi phạm trong việc thực hiện an toàn vệ sinh lao động,

b)

Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật,

c)

Huy động người lao động tham gia ủng cứu khẩn cấp, khắc phục sự cố, tai nạn lao động

d)

Cả A, B và C, đều đúng.

7.

Ai có nghĩa vụ chính trong việc xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện nội quy, quy trình bảo đảm an toàn vệ sinh lao động?

a)

Ban Chấp hành công đoàn cơ sở doanh nghiệp.

b)

Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động.

c)

Người sử dụng lao động tại doanh nghiệp

d)

Cả A, B và C đều đúng

8.

Nghĩa vụ của người sử dụng lao động :

4 lines
9.

Nghĩa vụ của người sử dụng lao động :

a)

Hằng năm khi xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp phải lập kế hoạch, biện pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động và cải thiện điều kiện lao động.

b)

Chấp hành các quy định, nội quy về an toàn - vệ sinh lao động có liên quan đến công việc, nhiệm vụ được giao.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Cả A và B đều đúng.

10.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm:

a)

Thực hiện huấn luyện, hướng dẫn các tiêu chuẩn quy định, biện pháp an toàn vệ sinh lao động đối với người lao động.

b)

Tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động theo tiêu chuẩn chế độ quy định.

c)

Chấp hành nghiêm chỉnh quy định khai báo, điều tra tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và định kỳ 6 tháng. Hằng năm báo cáo kết quả tỉnh hình thực hiện an toàn lao động, vi sinh lao động, cải thiện điều kiện lao động...

d)

Tất cả đều đứng

11.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm:

a)

Phân công trách nhiệm và cử người giám sát việc thực hiện các quy định, nội quy, biện pháp an toàn lao động vệ sinh lao động trong doanh nghiệp.

b)

Phối hợp với Công đoàn cơ sở xây dựng và duy trì sự hoạt động của mạng lưới an toàn viên và vệ sinh viên

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

12.

Qyuyền của người sử dụng lao động

a)

Buộc người lao động phải tuân thủ các quy định nội quy biện pháp về an toàn vệ sinh lao động

b)

Khen thưởng người chấp hành tốt và kỷ luật người vi phạm trong việc thực hiện ATVSLD.

c)

Khiếu nại với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về quyết định của Thanh tra ATVSLE, nhưng vẫn phải chấp hành các quyết định đó khi chưa có quyết định mới.

d)

Cả A, B và C đều đúng

13.

Người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động bao nhiêu lần trong 01 năm?

a)

Ít nhất một lần

b)

Tất cả người lao động đều được k

14.

Người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động bao nhiêu lần trong 01 năm?

a)

Ít nhất một lần

b)

Tất cả người lao động đều được khám sức khỏe một lần.

c)

Người lao động tự lo cho sức khoẻ của mình.

d)

Cả A, B và C đều sai

15.

Quyền của người lao động được yêu cầu người sử dụng lao động:

a)

Bảo đảm điều kiện làm việc an toàn vệ sinh cải thiện điều kiện lao động

b)

Trang bị, cung cấp đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân

c)

Huấn luyện, thực hiện biện pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động

d)

Cả A, B và C đều đúng

16.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm nào sau đây đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

a)

Thanh toán phần chi phí chi trả và những chi phí không nằm trong danh mục do bảo hiểm y tế chỉ trả đối với người lao động tham gia bảo hiểm y tế và thanh toán toàn bộ chỉ phí y tế từ khi sơ củn, cấp cứu đến khi điều trị ổn địn h đối với người lao động không tham gia bảo hiểm y tế

b)

Trả đủ tiền lương theo hợp đồng lao động cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải nghỉ việc trong thời gian điều trị.

c)

Bồi thường cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định tại Điều 145 của Bộ luật lao động.

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Công đoàn là tổ chức đại diện cho:

a)

Người lao động.

b)

Người sử dụng lao động.

c)

Đại diện cho pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

18.

Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức Công đoàn là:

a)

Công đoàn cơ sở thay mặt cho người lao động ký thỏa ước lao động tập thể với người sử dụng lao động

b)

Tiến hành kiểm tra việc chấp hành pháp luật, chế độ chính sách về bảo hộ lao động.

c)

Cử đại diện tham gia vào các đoàn điều tra tai nạn lao động.

d)

Tất cả đều đúng.

19.

Nếu vi phạm các quy định về an toàn lao động có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Bộ luật hình sự khí:

a)

Vệ sinh lao động gây thiệt hại cho tính mạng.

b)

Gây thiệt hại nghiêm trọng cho sức khỏe người khác.

c)

Gây tổn thất lớn về tài sản, của cải vật chất.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

20.

Khen thưởng, xử phạt về ATVSLĐ là một yêu cầu không thể thiếu được nhằm làm cho:

a)

Luật pháp, chế độ, chính sách về ATVSLĐ được chấp hành thực hiện nghiêm chỉnh.

b)

Động viên kịp thời những điển hình tốt.

c)

Xử lý nghiêm và đùng những tập thể cá nhân vi phạm các quy định về ATVSLĐ

d)

Tất cả đều đúng

21.

Khi thấy nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, đe dọa nghiêm trong n sức khỏe của mình người lao động phải làm gì?

a)

Từ chối làm công việc hoặc rời bỏ nơi làm việc.

b)

Từ chối lào lại nơi làm việc nói trên nếu những nguy cơ đó chưa được khắc phục

c)

Phải báo cáo ngay với người phụ trách trực tiếp,

d)

Cả A, B và C

22.

Vệ sinh lao động là môn khoa học nghiên cứu ảnh hưởng của những yếu nào sau đây

a)

Các yếu tố có hại trong sản xuất đối với sức khỏe người lao động, tỉm các biện pháp thiện điều kiện lao động.

b)

Phòng ngừa các bệnh nghề nghiệp.

c)

Năng cao khả năng lao động cho người lao động.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

23.

Nội dung của môn vệ sinh lao động bao gồm:

a)

Nghiên cứu đặc điểm vệ sinh của các quá trình sản xuất

b)

Nghiên cứu việc tổ chức lao động và nghỉ ngơi hợp lý.

c)

Nghiên cứu các biến đổi sinh lý, sinh hóa của cơ thể.

d)

A, B và C đúng

24.

Nghiên cứu các biện pháp đề phòng tỉnh trạng mệt mỏi trong lao động, lạ chế ảnh hưởng của các yếu tố tác hại nghề nghiệp trong sản xuất là các mục nào sau đây.

a)

Quy định các tiêu chuẩn vệ sinh, chế độ vệ sinh xí nghiệp và cá nhân, chế độ bảo hộ là động

b)

Tổ chức khám tuyển và sắp xếp hợp lý công nhân vào làm ở các bộ phận sản xuất khác nhau trong xí nghiệp.

c)

Quân lý, theo dõi tình hình sức khỏe công nhân, tổ chức khám sức khỏe định kỳ, phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

25.

Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Tiếng ồn và rung động.

b)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

c)

Điều kiện vì khí hậu trong sản xuất không phù hợp như, nhiệt độ, độ ẩm, thoáng khí,

d)

Cả A, B và C đều đúng

26.

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động là:

a)

Thời gian làm việc liên tục không nghỉ.

b)

Cường độ lao động quá cao không phù hợp với tình trạng sức khỏe công nhân.

c)

Sự hoạt động khẩn trương, căng thẳng quá độ của các hệ thống và giác quan như hệ thân kinh, thính giác, thị giác vv...

d)

Cả A, B và C đều đúng.

27.

Những yếu tố có hại nào dưới đây có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp trong lao động, sản xuất?

a)

Các yếu tố vi khí hậu xấu, chiếu sáng không hợp lý, tiếng ồn và rung động, các loại bụi

b)

Bức xạ và phóng xạ, các hóa chất độc; vi sinh vật có hại; các yếu tố về cường độ lạiđộng, tư thể lao động không hợp lý.

c)

Những hóa chất độc, nổ vật lý, nổ hoá học, vật rơi, đổ, sập, những yếu tố vì khi hậu xả vì sinh vật có hại, chiếu sáng không hợp lý, tiếng ồn và rung động

d)

Cả A và B.

28.

Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất là:

4 lines
29.

Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Tiếng ồn và độ rung.

b)

Điều kiện vì khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao và

c)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

30.

Thiếu hoặc thừa ánh sáng hoặc sắp xếp bố trí hệ thống chiếu sáng không hợp lý là các tác hại liên quan đến:

a)

Công nghệ sản xuất.

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động

c)

Tổ chức lao động

d)

Cả A và B đều đúng.

31.

Phân xưởng chật chội và việc sắp xếp nơi làm việc lộn xộn, mất trật tự ngăn nắp là các tác hại liên quan đến:

a)

Công nghệ sản xuất.

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

c)

Tổ chức lao động.

d)

Cả A và B đều sai

32.

Thiếu thiết bị thông gió, chống bụi, chống nóng, chống tiếng ồn, chống hơi khí độc là các tác hại liên quan đến:

a)

Công nghệ sản xuất.

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Tổ chức lao động.

33.

Có bao nhiêu bệnh nghề nghiệp đã được nhà nước công nhận bảo hiểm:

a)

21 bệnh

b)

28 bệnh

c)

32 bênh

d)

34 bệnh

34.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản nhằm khắc phục điều kiện vì khí hậu xấu trong lao động sản xuất:

a)

Cơ giới hóa, tự động hóa; bố trí mặt bằng nhà xưởng, đường đi lại và vận chuyển, sắp xếp nguyên vật liệu, bán thành phẩm và thành phẩm... hợp lý đảm bảo sự di chuyển dễ dàng của các loại máy móc, phương tiện.

b)

Biện pháp giảm bức xạ, áp dụng thông gió và điều hòa không khí, làm lán trại để chống gió lạnh, che nắng, che mưa khi làm việc ngoài trời.

c)

Áp dụng thông gió và điều hòa không khí, vệ sinh nơi làm việc, bảo đảm diện tích nơi làm việc, khoảng cách không gian cần thiết cho mỗi người lao động.

d)

Áp dụng thông gió v

35.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản để chống bụi trong lao động sản xuất:

a)

Áp dụng các biện pháp cách ly, , giảm thiểu tiếng gôn, rung động hoặc các biện pháp giảm tiếng ồn lan truyền, trồng cây xanh. Sử dụng đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân.

b)

Áp dụng các biện pháp làm giảm phát sinh bụi từ nguồn gây bụi, phun nước (dạng sương) làm giảm lượng bụi trong không khí, dùng các thiết bị hút bụi, tăng cường vệ sinh công nghiệp. Sử dụng đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân.

c)

Áp dụng các biện pháp làm giảm nguồn gây bụi, phun nước làm giảm lượng bụi trong không khí, dùng các thiết bị hút bụi, tăng cường vệ sinh công nghiệp.

d)

Phun nước làm giảm lượng bại trong không khí, dùng các thiết bị hút bụi, tăng cường vệ sinh công nghiệp, đặc biệt là quan tâm đến các bụi dễ gây ra cháy nổ

36.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản để chống ồn và rung trong lao động sản xuất

a)

Cơ giới hóa, tự động hóa, áp dụng thông gió và điều hòa không khí, trang bị đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân;

b)

Đảm bảo khoảng cách quy định từ nguồn ồn đến nơi người lao động làm việc, giảm ngay tiếng ồn từ nguồn gây dụng đầy đủ các phương tiện, bảo vệ cá nhân.

c)

Xử lý chất thải và nước thải; tổ chức thời giờ làm việc và nghỉ ngơi, áp dụng các biện pháp chăm sóc sức khỏe người lao động, bồi dưỡng, điều dưỡng phục hồi sức khoẻ

d)

Đảm bảo khoảng cách quy định từ nguồn ổn đến nơi người lao động làm việc, giảm ngay tiếng ồn từ nguồn gây ồn, áp dụng cá

37.

Hãy nêu một số biện pháp tổ chức sản xuất, tổ chức lao động đảm bảo ăn toàn vệ sinh lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp:

a)

Bố trí mặt bằng nhà xưởng, đường đi lại và vận chuyển...; sắp xếp nguyên vật liệu, bản thành phẩm và thành phẩm hợp lý.

b)

Vệ sinh nơi làm việc, cần bảo đảm diện tích nơi làm việc, khoảng cách không gian cần thiết cho mỗi người lao động.

c)

Xử lý chất thải và nước thải, tổ chức thời giờ làm việc và nghỉ ngơi, chăm sóc sức khỏc người lao động, thực hiện chế độ bồi dưỡng, điều dưỡng.

d)

Cả A, B và C.

38.

Hãy nêu các yếu tố liên quan, chi phối nhiều đến tâm lý, sinh lý người lao động trong lao động sản xuất:

a)

Tổ chức thời giờ làm việc và nghỉ ngơi, chăm sóc sức khỏe người lao động, thực hiện chế độ bồi dưỡng, điều dưỡng. Sử dụng đúng và đầy đủ trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân

b)

Máy móc thiết bị phải phù hợp với cơ thể của người lao động, không đòi hỏi người lao động làm việc quá căng thẳng, nhịp độ quá khẩn trương và thực hiện những thao tác giả bó kéo dài.

c)

Máy móc thiết bị phải phù hợp với nhân trắc của người lao động, tạo điều kiện để người lao động yên tâm công tác, gần bó với công việc, nâng cao năng suất, chất lượng sát phẩm

d)

Cả A và C.

39.

Các biện pháp đề phòng tác hại nghề nghiệp:

a)

Biện pháp kỹ thuật công nghệ, biện pháp kỹ thuật vệ sinh

b)

Biện pháp phòng hộ cá nhân, biện pháp tổ chức lao động khoa học.

c)

Biện pháp y tế dự phòng

d)

tất cả đều đúng

40.

Dọn dẹp, sắp xếp, lau dọn

4 lines
41.

Vấn đề tăng năng suất lao động và chống mệt mỏi theo nguyên tắc

a)

Dọn dẹp, sắp xếp, lau dọn, vệ sinh, kỷ luật.

b)

Tổ chức, sắp xếp, lau dọn, vệ sinh, kỷ luật

c)

Dọn dẹp, sắp xếp, tổ chức, vệ sinh, kỷ luật.

d)

Cả A, B và C đều đúng

42.

Vì khí hậu là trạng thái lý học của không khí trong khoảng không gian thu

a)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt

b)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt và vận tốc chuyển động không khí.

c)

Nhiệt độ, độ ẩm, vi khuẩn.

d)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt, tiếng ồn, rung động,

43.

Các biện pháp phòng chống vi khí hậu xấu là:

a)

Tổ chức sản xuất lao động hợp lý, phòng hộ cá nhân.

b)

Quy hoạch nhà xưởng và các thiết bị, thông gió, làm nguội vật liệu

c)

Thiết bị và quá trình công nghệ.

d)

Tất cả các câu đều đúng

44.

Tiếng ồn cơ khí phát sinh trong môi trường lao động là:

a)

trục động cơ bị từ tồn độ cứng vững của hệ thống công nghệ ké

b)

Quá trình gia công rèn, dập.

c)

Không khí chuyển động với tốc độ cao (động cơ phản lạc)

d)

Tiếng nổ hoặc xung động do nhiên liệu cháy gây ra

45.

Tiếng ồn cơ khí phát sinh tại các xưởng:

a)

Xưởng dệt, may

b)

Xương lấp ráp điện tử

c)

Xưởng khoan, tiện, phay vòng biện

d)

Tất cả đều đứng,

46.

Các biện pháp phòng chống tiếng ồn và rung động là :

a)

Các biện pháp quy hoạch xây dựng, kết cấu bao che chống tiếng ủn và vọng động

b)

Hạn chế sự lan truyền tiếng ồn ngay trong phạm vi nhà xưởng

c)

Trông các đài cây xanh bảo vệ để chống ồn và làm sạch môi trường

d)

Cả A, B và C đều dùng

47.

Các phương án giảm ảnh hưởng của tiếng ồn tới người lao độ

4 lines
48.

Các phương án giảm ảnh hưởng của tiếng ồn tới người lao động là:

a)

Hiện đại hóa thiết bị, hoàn thiện quá trình công nghệ

b)

Cách ly khu vực có nguồn ôn

c)

Sử dụng nút bịt tai chống ồn

d)

Cả A, B và C đều đúng.

49.

Các nguyên tắc giảm tiếng ồn trên đường lan truyền là:

a)

Nguyên tắc hút âm.

b)

Nguyên tắc cách âm.

c)

Cả A và B đều đúng.

50.

Biện pháp giảm rung cho thiết bị máy móc là:

a)

Gia cố móng thiết bị

b)

Cân bằng cho thiết bị

c)

Lấp lò xo giảm chấn

d)

Cả A, B và C đều đúng

51.

Người ta phân loại bụi theo cách nào sau đây:

a)

Theo nguồn gốc.

b)

Theo kích thước hạt bụi

c)

Theo tác hại.

d)

Tất cả đều đúng

52.

Những hạt bụi nào vào phổi nhiều nhất và gây hại nhiều hơn:

a)

Bụi dưới 5 µm

b)

Hạt bụi thô

c)

Bụi trên 10µm

d)

Cả A và B đều đúng

53.

Bụi gây nhiều tác hại cho con người thường là các bệnh nào san dây:

a)

Bệnh về đường hô hấp.

b)

Bệnh ngoài da.

c)

Bệnh trên đường tiêu hóa v.v...

d)

Tất cả các bệnh trên

54.

Các biện pháp phòng chống bụi hiện quả là:

a)

Thay đổi công nghệ sản xuất

b)

Thay đổi nguyên vật liệu

c)

Tổ chức hút và xử lý bụi

d)

Tất cả đều đúng

55.

Thiết bị lọc bụi nào dưới đây sử dụng nguyên lý trọng lực để lắng bụi:

a)

Thiết bị lọc bụi quán tính

b)

Lọc bụi tĩnh điện

c)

Lọc bụi tay áo

d)

Lọc bụi bằng lưới lọc

56.

Thiết bị lọc bụi làm cho hạt bụi bị mất động năng và rơi xuống dưới đáy là:

a)

Thiết bị lọc bụi kiểu quán tính.

b)

Thiết bị lọc hại tỉnh điện

c)

Thiết bị lọc bụi kiểu ly tâm.

d)

Buồng lắng bụi

57.

Mục đích của thông gió là:

a)

Thông gió chống nông.

b)

Thông gió chồng bụi và hơi khí độc

c)

Thông gió chống nóng và khử độc.

d)

Cả A và B đều đúng

58.

Mục đích của thông gió là:

a)

Thông gió chống nông.

b)

Thông gió chồng bụi và hơi khí độc

c)

Thông gió chống nóng và khử độc.

d)

Cả A và B đều đúng.

59.

Mục đích của việc đảm bảo ánh sáng trong lao động là:

a)

Phân biệt được các chỉ tiết cần thao tác.

b)

Giữ được khả năng làm việc lâu hơn và không bị mệt mỏi.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

60.

Chiếu sáng nhân tạo bằng đèn nung sáng thường có ưu điểm gì

a)

Đèn nung sáng rẻ tiền, dễ chế tạo, dễ bảo quản và sử dụng

b)

Phát sáng ổn định, không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

c)

Đèn mung sáng có khả năng phát sáng tập trung và cường đô lớn thích hợp cho thi sàng cục bộ

d)

Cả A, B và C đều đúng

61.

Đèn huỳnh quang có ưu điểm gì sau đây:

a)

Giá thành cao, sử dụng phức tạp hơn.

b)

Hiệu suất phát sáng cao, thời gian sử dụng dải vì thể hiệu quả kinh tế cao.

c)

Chỉ phát quang ổn định khi nhiệt độ trong không khí đạo động trong khoảng 15-35 điện áp thay đổi khoảng 10% đã làm đèn không làm việc được. B.

d)

Tất cả đều đúng.

62.

Thiết bị chiếu sáng có những nhiệm vụ nào sau đây:

a)

Phân bố ảnh sáng phù hợp với mục đích chiếu sáng.

b)

Bảo vệ cho mất trong khi làm việc không bị quá chói do độ chói quá cao của ngư sang

c)

Bảo vệ nguồn sáng tránh va chạm, bị gió, mưa, nắng, bụi...

d)

Tất cả đều đúng

63.

Khi nhiễm xạ cấp tính thường có các triệu chứng nào sau đây:

a)

Chúc phận thần kinh trung ương bị rối loạn.

b)

Da bị bông, tấy đỏ ở chỗ tia phóng xạ chiếu vào.

c)

Cơ quan tạo máu bị tổn thương nặng. Gầy, sút cân.

d)

Tất cả đều đúng

64.

Nhiễm xạ trong một thời gian dài và thường có các triệu chứng nào sau đây:

a)

Thần kinh bị suy nhược

b)

Rối loạn các chức năng tạo máu.

c)

Có hiện tượng đục nhân mắt, ung thư da, ung thư xương

65.

Nhiễm xạ trong một thời gian dài và thường có các triệu chứng nào sau đây:

a)

Thần kinh bị suy nhược

b)

Rối loạn các chức năng tạo máu.

c)

Có hiện tượng đục nhân mắt, ung thư da, ung thư xương.

d)

Tất cả đều đùng

66.

Để hạn chế tác động của điện từ trường, người ta thường dùng các biện pháp nào sau đây:

a)

Dùng các màn chắn bằng những kim loại có độ dẫn điện cao

b)

Nồi đất và mày

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

67.

Trong khi sử dụng các thiết bị cao tần cần chú ý các vấn đề nào sau đây:

a)

Đề phòng điện giật, cần tuân thủ các quy tắc an toàn.

b)

Phân kim loại của thiết bị phải được nổi đất.

c)

Các cây nối đất nên ngắn và không cuộn tròn thành nguồn cảm hứng.

d)

Cả 3 câu đều đúng

68.

Các yếu tố nào sau đây có thể gây bệnh nghề nghiệp cho người trong quá trình sản xuất?

a)

Bức xạ và phóng xạ

b)

Tiếng ồn và rung động.

c)

Nguồn nhiệt

d)

Bức xạ, phóng xạ, tiếng ồn và rung động.

69.

Hãy nêu các hình thức phân loại các thiết bị tên hiệu, bảo hiệu được áp dụng để ngừa tai nạn lao động:

a)

Tính hiệu ảnh sáng, tín hiệu màu sắc, tín hiệu âm thanh và đầu hiệu an toàn.

b)

Dấu hiệu an toàn, đầu hiệu nguy hiểm; tin hiệu ánh sáng, tín hiệu âm thanh, chính bảo an toàn

c)

Tín hiệu màu sắc, tín hiệu bằng còi, chuông

d)

Cà B và C.

70.

Hãy nêu định nghĩa về tín hiệu, báo hiệu:

a)

Là phương tiện bảo cho người lao động biết trước các yếu tố có hại và hướng dẫn hiện - pháp thực hiện để tránh bị ảnh hưởng của các yếu tố có hại sức khỏe người lao động

b)

Là phương tiện nhắc nhở người lao động và hướng dẫn biện pháp thực hiên để tránh bị ảnh hưởng của các yếu tố nguy hiểm.

c)

Là phương tiện báo cho người lao động biết trước mối nguy hiểm để ngăn ngừa tai nạn lao động

d)

Cả A và B.

71.

Hãy nêu mục đích của việc sử dụng tín hiệu mâu sắc trong việc phòng tránh tai nạn lao động:

a)

Dùng để báo hiệu cho mọi người biết các mối nguy hiểm cũng như biết tình trạng hoạt động của máy móc, thiết bị

b)

Hướng dẫn quy trình vận hành, thao tác và sửa chữa bảo dưỡng thiết bị, máy móc, đây chuyển sản xuất cho người lao động.

c)

Giúp người lao động phân biệt được công dụng của các chỉ tiết, bộ phân trong hệ thống điều khiển, các loại đường ống công nghệ, các loại chai chứa khí, các dây dẫn trong hệ - thống điện...

d)

Cả A, B và C.

72.

Hãy nêu mục đích của việc sử dụng tín hiệu âm thanh trong việc phòng tránh tai nạn lao động:

a)

Dùng để báo hiệu cho người lao động biết các mối nguy hiểm cũng như biết tình trạng hoạt động của máy móc, thiết bị khi mở máy hay khi gặp sự cố...

b)

Giúp người lao động phân biệt được tỉnh trạng của các chỉ tiết, bộ phận trong hệ thống điều khiển, các loại đường ống công nghệ, các loại chai chứa khí, các đây đần trong bệ thống điện.

c)

Hướng dẫn quy trình vận hành, thao tác và sửa chữa bảo dưỡng thiết bị máy móc, dây chuyển sản xuất cho người lao động.

d)

Cả A và C.

73.

Hãy nêu khái niệm khoảng cách an toàn đề phòng tránh tai nạn lao động

a)

Là khoảng không gian lớn nhất giữa người lao động v phương tiện, thiết bị và các loại phương bến, tiện với nhau để không hoặc khoảng cách lớn nhất giữa của các yếu tố sản xuất.

b)

Là khoảng không gian nhỏ nhất giữa người lao động và các loại phương hoặc khoảng cách nhỏ nhất giữa phương tiện, thiết bị với nhau để không bị thôn của các yếu tố sản xuất

c)

Là khoảng cách để báo cho người lao động biết trước m

74.

Là khoảng không gian nhỏ nhất giữa người lao động và các loại phương tiên?

4 lines
75.

Nguyên tác và tiêu chuẩn để bố trí số lượng cản bộ kiểm tra kỹ ATVSLĐ là dựa vào:

a)

Dựa vào tính chất sản xuất.

b)

Điều kiện lao động phức tạp dễ xảy ra tai nạn lao động.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

76.

Nhiệm vụ của tổ chức chuyên trách kiểm tra kỹ thuật an toàn là:

a)

Giúp giám đốc xí nghiệm tổ chức chỉ đạo việc thực hiện công tác ATVSLD.

b)

Kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy phạm quy trì về kỹ thuật an toàn, ngắn thu thời tai nạn lao động.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đề sai.

77.

Quyền hạn của tổ chức chuyên trách kiểm tra kỹ thuật ATVSLĐ là:

a)

Được tham dự vào các cuộc hội nghị lập và xét kế hoạch ATVSLĐ.

b)

Được tham gia vào việc tiếp nhận những công trình mới xây dựng, mở rộng thên.

c)

Được phát biểu ý kiến trong nhận xét thi đua khi đơn vị xét thi đua về thực hiện kế sản xuất của các đơn vị hoặc của cá nhân.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

78.

Một số yêu cầu đối với cán bộ kiểm tra kỹ thuật an toàn là phải:

a)

Nắm vững đường lối chính sách của đảng và nhà mước về ATVSLĐ.

b)

Nắm vững các qui phạm và các qui trình kỹ thuật an toàn của ngành nghề.

c)

Hiểu biết và làm tốt những vấn đề về nghiệp vụ khi thực hiện các công việc kiến công tác lập kế hoạch ATVSLĐ, tổ chức huấn luyện về ATVSLĐ.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

79.

Công tác kiểm tra của cán bộ kỹ thuật cần chú ý kiểm tra vào cá gian nào sau đây:

a)

Đầu tuần, cuối tuần, đầu giờ, cuối giờ.

b)

Trước ngày lễ, sau ngày lễ.

c)

Thời gian thực hiện kế hoạch nước rút.

d)

C

80.

ng tác kiểm tra của cán bộ kỹ thuật cần chú ý kiểm tra vào cá gian nào sau đây:

a)

Đầu tuần, cuối tuần, đầu giờ, cuối giờ.

b)

Trước ngày lễ, sau ngày lễ.

c)

Thời gian thực hiện kế hoạch nước rút.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

81.

Kỹ thuật an toàn là một hệ thống gồm có

a)

Các phương tiện kỹ thuật.

b)

Các thao tác làm việc

c)

Nội quy, quy trình, quy phạm.

d)

Cả A và B đều đúng.

82.

Phương tiện kỹ thuật bao gồm:

a)

Máy móc, thiết bị, bộ phận, dụng cụ, chi tiết.

b)

Cách thức, trình tự làm việc.

c)

Nội quy, quy trình, quy

d)

Cả 3 đều đúng

83.

Các thao tác làm việc gồm

a)

Cách thức, trình tự làm việc.

b)

Nội quy, quy trình, quy phạm

c)

Máy móc, thiết bị.

d)

Câu A và B

84.

Các bộ phận truyền động bao gồm:

a)

Trục máy, bánh răng, dây đai truyền.

b)

Máy bay, tầu thùy.

c)

Ô tô, máy trục, tầu hỏa, mấy kên

d)

Tất cả các câu đều đúng,

85.

Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất là:

a)

Các bộ phận truyền động và chuyển động.

b)

Các nguồn nhiệt.

c)

Nguồn điện.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

86.

Sự nổ của các bình chịu áp suất cao là hiện tượng:

a)

Nổ vật lý.

b)

Sự nổ của kim loại cháy lòng

c)

Nổ hóa chất.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

87.

Các biện pháp bảo đảm an toàn cho máy móc gồm có:

a)

Thiết bị che chắn.

b)

Thiết bị bảo hiểm hay thiết bị phòng ngừa

c)

Tín hiệu, báo hiệu.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

88.

Thiết bị bảo hiểm hay thiết bị phòng ngừa bao gồm:

a)

Hệ thống có thể tự động phục hồi lại.

b)

Hệ thống phục hồi lại khả năng làm việc bằng tay.

c)

Hệ thống phục hồi lại khả năng làm việc bằng cách thay thế cái mới.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

89.

Cơ cấu điều khiển bảo đảm an toàn bao gồm:

a)

Tín hiệu, báo hiệu.

b)

Điều khiển từ xa và tự động hóa

c)

Phanh hãm.

d)

B và C đúng

90.

Khoảng cách bảo đảm an toàn bao gồm:

4 lines
91.

Cơ cấu điều khiển bảo đảm an toàn bao gồm:

a)

Tín hiệu, báo hiệu.

b)

Điều khiển từ xa và tự động hóa

c)

Phanh hãm.

d)

B và C đúng

92.

Khoảng cách bảo đảm an toàn bao gồm:

a)

Khoảng cách an toàn về vệ sinh lao động.

b)

Khoảng cách an toàn giữa các phương tiện vận chuyển.

c)

Khoảng cách an toàn về điện, khoảng cách an toàn nổ mìn.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

93.

Các tai nạn về điện có thể xảy ra là do:

a)

Điện giật và đốt cháy do điện

b)

Hỏa hoạn, cháy nổ do điện

c)

Do sử dụng điện áp thấp.

d)

A và B đúng

94.

Các tình huống dẫn đến tai nạn điện giật là do:

a)

Chạm điện trực tiếp.

b)

Chạm điện gián

c)

Cả A và B đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

95.

Tác động của dòng điện đối với cơ thể người bao gồm những tác động:

a)

Nhiệt của dòng điện.

b)

Điện phân của dòng điện.

c)

Sinh học của dòng điện.

d)

Tất cả các câu đều đúng

96.

Tỷ lệ tai nạn điện giật theo lứa tuổi nhiều nhất là:

a)

Dưới 20 tuổi.

b)

21-30 tuổi.

c)

31 +40 tuổi.

d)

Trên 40 tuổi.

97.

Điện áp tiếp xúc (điện áp chạm) của con người 1 với điện trong là cho phép thường là:

a)

Utxep=50V.

b)

Utxep = 25V.

c)

Utxep 12V.

d)

Cả A, B và C cũng đúng.

98.

Đồng điện đi qua người và tỷ lệ phần trăm của đồng điện tổng theo đường nào là lớn nhất.

a)

Từ tay qua tay.

b)

Từ tay trái qua chân.

c)

Từ tay phải qua chân.

d)

Từ chân sang chân.

99.

Khi có người bị điện giật muốn tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện cắt được nguồn điện ta dùng các biện pháp nào sau đây:

a)

Cất các thiết bị đóng cắt gần nạn nhân nhất như công tác, cầu dao, áp-18 thán

b)

Có thể dùng dao, búa, rìu vv... có cản cách điện để chặt đứt dây dẫn điện,

c)

Cả câu A và B cùng đúng.

d)

Cả câu A và B cùng sai.

100.

Cấp cứu nạn nhận bị điện giật ngay sau khi tách ra khỏi nguồn điện k mất tri giác ta cần phải l:

4 lines
101.

Cấp cứu nạn nhận bị điện giật ngay sau khi tách ra khỏi nguồn điện k mất tri giác ta cần phải làm các công việc nào sau đây:

a)

Cần đặt nạn nhân ở nơi thoáng khí, yên tĩnh.

b)

Cấp tốc đi mời y, bác sỹ ngay.

c)

Chuyển người bị nạn đến cơ quan y tế gần nhất.

d)

Cả A và B,c cũng đúng

102.

Quy tắc chung đảm bảo an toàn điện là vấn đề nào sau đây:

a)

Phải che chắn các thiết bị và bộ phận mang điện.

b)

Phải chọn đúng điện áp sử dụng và thực hiện nối đất.

c)

Nghiêm chỉnh sử dụng các thiết bị, dụng cụ và bảo vệ khi làm việc.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

103.

Các biện pháp chủ động đề phòng tai nạn do điện gây ra là:

a)

Đảm bảo tốt cách điện của thiết bị.

b)

Đảm bảo khoảng cách an toàn, bao che, rào chắn các bộ phận mang điện.

c)

Sử dụng điện áp thấp, máy biến áp cách ly. Sử dụng tín hiệu, biển báo, khóa biên lin

d)

Tất cả các câu đều đúng.

104.

Các biện pháp để ngăn ngừa, hạn chế tai nạn điện là:

a)

Thực hiện nổi dây trung tính bảo vệ. Thực hiện nối đất bảo vệ, cân bằng thể

b)

Sử dụng tín hiệu, biển báo, khóa liên động.

c)

Sử dụng máy cất điện an toàn, thiết bị chống rò điện (máy cắt vì sai).

d)

A và B đúng

105.

Để nối đất bảo vệ thiết bị ta dùng biện pháp nào sau đây:

a)

Nổi đất làm việc.

b)

Nồi đất an toàn (nối đất bảo vệ).

c)

Nối đất chống sét.

106.

Nối đất chống sét ta có thể dùng biện pháp nào sau đây:

a)

Nói đất tự nhiên, nổi A N à đất nhân tạo.

b)

Nồi đất làm việc.

c)

Nói đất an toàn (nối đất bảo vệ).

d)

Cả ba loại trên đều đúng