wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Liên hợp quốc

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Bối cảnh lịch sử nào sau đây dẫn đến sự hình thành Liên hợp quốc?

a)

Liên Xô và Mỹ thực hiện Chiên tranh lạnh.

b)

Chiên tranh thê giới thứ hai bắt đâu diên ra ác liệt.

c)

Nhu cầu xác lập một tố chức quốc tế nhằm duy trì hòa bình và trật tự thế giới sau chiến tranh.

d)

Các nước thăng trận trong chiên tranh thê giới thứ nhất phân chia phạm vi ảnh hưởng trên toàn câu.

2.

Nội dung nào sau đây là vai trò của Liên hợp quốc về bảo đảm quyền con người, phát triển văn hoa, xã hội?

a)

Giảm lãi suất cho vay ở hầu hết các nước phát triển.

b)

Tăng cường bình đẳng giới và vị thể, năng lực của phụ nữ.

c)

Cải thiện năng lực công nghệ thông tin.

d)

Hoàn thành phố cập giáo dục đại học.

3.

Trật tự thế giới hai cực I-an-ta được hình thành trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Các nước Đông minh muôn nhanh chóng đánh bại hoàn toàn chủ nghĩa phát xit.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc ở châu A và châu Phi.

c)

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đồng minh tổ chức lại thế giới.

d)

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đồng mình phân chia quyền lợi.

4.

Tháng 2-1945, tại thành phố 1-an-ta (Lien X6), ba cuong quoc Lien X6, My, Anh da

a)

thành lập Tô chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

b)

thành lập Hội Quốc liên để duy trì hòà bình và an ninh quốc tê

c)

thỏa thuận về việc phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa các nước lớn.

d)

phân chia phạm vi ảnh hưởng của Mỹ và Liên Xô ở châu Phi

5.

Tại Hội nghị 1-an-ta, theo thỏả thuận của Liên Xô, Mỹ và các nước phương Tây, quân đội Liên Xô đóng quân ở khu vực nào sau đây?

a)

Miền Tây nước Đức, Đông Béc-lin và các nước Đông Âu.

b)

Miền Đông nước Đức, Đông Béc-lin và các nước Đông Âu.

c)

Tây Béc-lin, Đông Béc-lin và các nước Đông Au.

d)

Vùng Tây Au, Tây Béc-lin, và các nước Đông Au.

6.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trật tự thế giới mới được thiết lập, thường được gọi là

a)

Trật tự thế giới đa cực.

b)

Trật tự thế giới đơn cực.

c)

Trật tự thế giới đơn cực I-an-ta.

d)

Trật tự thế giới hai cực 1-an-ta.

7.

Nội dung nào sau đây là mục tiêu của Mỹ khi phát động Chiến tranh lạnh (1947)?

a)

Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa.

b)

Chống lại các lực lượng khủng bố ở châu Âu.

c)

Chống lại Liện Xô và các nước Đông Âu.

d)

Thiết lập khối kinh tế ở các nước Đông Âu.

8.

Những năm 70 của thế kỉ XX, thể giới xuất hiện xu thê nào sau đây ảnh hưởng đến cục diện của Chiến tranh lạnh?

a)

Đa quốc gia.

b)

Hòà hoãn Đông - Tây.

c)

Công nghiệp hóá.

d)

Đơn cực.

9.

Sự kiện nào sau đây chính thức chấm dứt sự tồn tại của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta?

a)

Cuộc gặp giữa hai nhà lãnh đạo Liện Xô và Mỹ ở đảo Man-ta (1989).

b)

Liên Xô và Mỹ ki Hiệp ước hạn chế vũ khí chiến lược (SALT I).

c)

Sự tan rã của Liên Xô năm 1991.

d)

Liên Xô và Mỹ suy yếu.

10.

Nội dung nào sau đây là tác động của sự sụp đồ Trật tự thế giới hai cực 1-an-ta?

a)

Một trật tự thê giới mới dân hình thành theo xu thê đơn cực.

b)

Mỡ ra chiều hướng và điều kiện thuận lợi để giải quyết hòa bình các cuộc tranh chấp, xung đột.

c)

Sự phát triển vượt trội của các nước xã hội chủ nghĩa, đặc biệt là về kinh tế, khoa học, quân sự.

d)

Các vấn đề về dân tộc, bản sắc cộng đồng, tôn giáo trên thế giới đã được giải quyết một cách căn bản.

11.

Khái niệm "đa cực" được hiểu là

a)

trạng thái địa - văn hóa toàn cầu với nhiều trung tâm quyền lực chi phối.

b)

một trật tự mới với vai trò vượt trội của Mỹ, chi phối các nước khác.

c)

một trật tự thế giới mà các nước vừa và nhỏ có vai trò quyết định.

d)

trạng thái địa - chính trị toàn cầu với nhiều trung tâm quyền lực chi phối.

12.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện của xu thế đa cực?

a)

Các trung tâm quyền lực vươn lên, khẳng định sức mạnh về kinh tế, quân sự, chính trị đôi với thê giới.

b)

Các nước tăng cường chạy đua về kinh tế và quân sự, hình thành các liên minh xuyên lục địa.

c)

Sự lớn mạnh của Trung Quốc trước cải cách, mở cửa, đe doạ đến vị trí số 1 của Mỹ.

d)

Các nước trong khối NATO liên kết với nhau tạo ra sức mạnh quân sự vượt trội.

13.

Bối cảnh quốc tế nào sau đây dẫn đến quá trình hình thành của Hiệp hội các các m quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Các nước Đông Nam Á giành được độc lập, thông nhât.

b)

Sự ra đời của tố chức NATO và các liên minh quân sự.

c)

Sự ra đời của Tô chức Hiệp ước Vác-sa-va.

d)

Sự phát triển của xu thế khu vực hóa trên thế giới.

14.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập năm 1967 tại

a)

Ma-ni-la (Phi-lip-pin).

b)

Cua-la Lăm-po (Ma-lai-xi-a).

c)

Ba-li (In-đô-nê-xi-a).

d)

Băng Cốc (Thái Lan).

15.

Một trong những mục đích thành lập của ASEAN là

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội trong khu vực.

b)

tăng cường hợp tác quốc phòng, an ninh và hình thành liên minh phòng thủ.

c)

thành lập một tổ chức chính trị, quân sự chung trong khu vực Đông Nam Á

d)

giải quyết tranh chấp trong khu vực bằng biện pháp quân sự hòa bình.

16.

Những quốc gia nào sau đây là thành viên thứ 8 và thứ 9 của ASEAN?

a)

Việt Nam và Lào.

b)

Lào và Mi-an-ma.

c)

Cam-pu-chia và Bru-nây

d)

Bru-nây và Mi-an-ma.

17.

Một trong những sự kiện đánh dấu bước ngoặt của ASEAN trong giai đoạn 1967-1976 là

a)

Hiệp ước Ba-li được kí kết.

b)

Hiến chương ASEAN được thông qua.

c)

ASEAN thành lập khu vực trung lập.

d)

Cộng đồng ASEAN được thành lập.

18.

Trong giai đoạn 1999-2015, ASEAN đạt được thành tựu quan trọng nào sau đây?

a)

Giải quyêt xong mọi tranh châp, xung đột trong khu vực.

b)

Phát triên sô lượng thành viên từ 5 lên 10 nước.

c)

Ra Tuyên bố về khu vực hòà bình, tự do và trung lập.

d)

Hiến chương ASEAN được thông qua

19.

Tầm nhìn ASEAN 2020 được thông qua năm 1997 tại hội nghị nàc sau đây?

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 5 tại Băng Cộc.

b)

Hội nghị thành lập tố chức ASEAN tại Băng Cốc.

c)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội.

d)

Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai tại Ma-lai-xi-a.

20.

Văn kiện nào sau đây thể hiện ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)

Tuyên bố Ba-li năm 1976

b)

Tầm nhìn ASEAN 2025.

c)

Hiệp ước Ba là năm 1976.

d)

Tầm nhìn ASEAN 2020

21.

Mục tiêu tông quát của Cộng đông ASEAN là xây dựng

a)

một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng, dựa trên cơ sở pháp lí là Hiến chương ASEAN.

b)

một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liện kết sâu rộng theo mô hình siêu nhà nước.

c)

xây dựng một chính phủ chung có liên kêt sâu rộng, hướng tới một liên minh chính trị, quân sự.

d)

một tổ chức hợp tác liên minh liên kết sâu rộng dựa trên cơ sở là luật pháp của các nước thành viên.

22.

Ngày 22-11-2015, các nhà lãnh đạo ASEAN đã nhóm họp tại Ma-lai-xi-a, chính thức thành lập

a)

Cộng đồng ASEAN.

b)

Hội đồng các nước ASEAN.

c)

Liên minh ASEAN.

d)

Uỷ ban ASEAN.

23.

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC)?

a)

APSC tạo ra một liên minh quân sự ở khu vực Đông Nam Á.

b)

APSC là khuôn khổ hợp tác chính trị - an ninh toàn diện.

c)

APSC hướng đến xây dựng một môi trường hòa bình và an ninh.

d)

APSC hoạt động dựa trên cơ sở tôn trọng các nguyên tắc cơ bản của ASEAN.

24.

Một trong những nội dung chỉnh của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là

a)

phát triển nguồn nhân lực có tri thức cao.

b)

thúc đẩy chính sách cạnh tranh về kinh tế, bảo vệ người tiêu dùng.

c)

cùng nhau xây dựng các hàng rào thuế quan cho từng quốc gia.

d)

hướng tới xây dựng đồng tiền chung của Đông Nam A.

25.

Một trong những thách thức của Cộng đông ASEAN là

a)

sự đa dạng của các nước thành viên về chế độ chính trị, tôn giáo.

b)

sự uy hiếp của các nước lớn ở khu vực Nam Á và Đông Á.

c)

thay đổi cấu trúc địa - văn hoá ở khu vực Ấn Độ Dương.

d)

khoáng cách về kinh tế giữa các nước ngày càng thu hẹp.

26.

Nội dung nào sau đây không là triển vọng của Cộng đông ASEAN?

a)

Sự vươn lên của khu vực Đông Nam Á

b)

ASEAN có quan hệ rộng lớn với các đối tác bên ngoài.

c)

Vị thế của ASEAN ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế.

d)

ASEAN trở thành một trong những trung tâm toàn cầu về quân sự.

27.

Sự kiện nào sau đây trên thế giới là bối cảnh dẫn đến Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Quân Đồng minh tấn công Nhật Bản ở Đại Tây Dương.

b)

Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

c)

Liên Xô tiêu diệt quân Quan Đông của Nhật Bản ở Tây Bắc Trung Quốc.

d)

Mỹ ném bom nhiệt hạch xuống thành phố Hi-rô-si-ma của Nhật Bản.

28.

Nội dung nào sau đây đúng về tỉnh hình ở Việt Nam khi Nhật Bản đầu hàng quân Đồng mình?

a)

Các địa phương đêu đã thực hiện khởi nghĩa từng phân.

b)

Lực lượng vũ trang của Việt Minh đã áp đảo quân của Nhật.

c)

Quân Pháp mất tính thần, Chính phủ Trần Trọng Kim trở nên bất lực.

d)

Quân Nhật rệu rã, Chính phủ Trân Trọng Kim hoang mang, dao động.

29.

"Ở Đông Dương ai sẽ tranh thủ được diễn biên tỉnh hình mới sau sự đầu hàng của Nhật hoàng trước quân Đông minh đây? Đảng Cộng sản Đông Dương là tô chức duy nhất có chiên lược rành mạch và chiên thuật cụ thê. Nhờ vào máy liên lạc vô tuyến mà Hồ Chí Minh và các đồng chỉ của ông đã biết tin quân Nhật đầu hàng Do đó họ đã nắm lấy cơ hội,..."

(P. Bờ-rô-sô, D. Hê-mơ-ri, Đông Dương: một nền thuộc địa nhập nhẵng, 1848 - 1954, NXB Thế giới, Hà Nội,

2022, tr.516-519)

A. Đảng Cộng sản Đông Dương đã chuẩn bị đầy đủ cho Tổng khởi nghĩa.

a)

đúng

b)

sai

30.

"Ở Đông Dương ai sẽ tranh thủ được diễn biên tỉnh hình mới sau sự đầu hàng của Nhật hoàng trước quân Đông minh đây? Đảng Cộng sản Đông Dương là tô chức duy nhất có chiên lược rành mạch và chiên thuật cụ thê. Nhờ vào máy liên lạc vô tuyến mà Hồ Chí Minh và các đồng chỉ của ông đã biết tin quân Nhật đầu hàng Do đó họ đã nắm lấy cơ hội,..."

(P. Bờ-rô-sô, D. Hê-mơ-ri, Đông Dương: một nền thuộc địa nhập nhẵng, 1848 - 1954, NXB Thế giới, Hà Nội,

2022, tr.516-519)

B. Đảng Cộng sản Đông Dương là tổ chức xã hội duy nhất dự đoán đúng thời cơ cách mạng.

a)

đúng

b)

sai

31.

"Ở Đông Dương ai sẽ tranh thủ được diễn biên tỉnh hình mới sau sự đầu hàng của Nhật hoàng trước quân Đông minh đây? Đảng Cộng sản Đông Dương là tô chức duy nhất có chiên lược rành mạch và chiên thuật cụ thê. Nhờ vào máy liên lạc vô tuyến mà Hồ Chí Minh và các đồng chỉ của ông đã biết tin quân Nhật đầu hàng Do đó họ đã nắm lấy cơ hội,..."

(P. Bờ-rô-sô, D. Hê-mơ-ri, Đông Dương: một nền thuộc địa nhập nhẵng, 1848 - 1954, NXB Thế giới, Hà Nội,

2022, tr.516-519)

C. Đảng Cộng sản Đông Dương đã tranh thủ thời cơ thuận lợi để tiến hành lãnh đạo khởi nghĩa

a)

đúng

b)

sai

32.

"Ở Đông Dương ai sẽ tranh thủ được diễn biên tỉnh hình mới sau sự đầu hàng của Nhật hoàng trước quân Đông minh đây? Đảng Cộng sản Đông Dương là tô chức duy nhất có chiên lược rành mạch và chiên thuật cụ thê. Nhờ vào máy liên lạc vô tuyến mà Hồ Chí Minh và các đồng chỉ của ông đã biết tin quân Nhật đầu hàng Do đó họ đã nắm lấy cơ hội,..."

(P. Bờ-rô-sô, D. Hê-mơ-ri, Đông Dương: một nền thuộc địa nhập nhẵng, 1848 - 1954, NXB Thế giới, Hà Nội,

2022, tr.516-519)

D. Đảng Cộng sản Đông Dương đã có sự chuân bị vê chiên lược và chiên thuật cách mạng

a)

đúng

b)

sai

33.

Bôn tỉnh giành được chính quyền sớm nhất cả nước trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Bắc Ninh, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)

Hải Dương, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

c)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

d)

Hà Nam, Hải Dương, Hưng Yên, Quảng Nam.

34.

Một trong những nguyên nhân khách quan đưa đên thăng lợi của Cách mạng tháng Tăm năm 1945 la

a)

sự đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân các nước Đông Nam A sau Chiên tranh thê giời thứ hai

b)

thắng lợi của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong cuộc chiên tranh chông chủ nghĩa phát xít.

c)

sự giúp đỡ, ủng hộ của nhân dân tiên bộ trên thê giới, trong đó có nhân dân Pháp.

d)

sự giúp đỡ của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đối với Việt Nam.

35.

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã

a)

đưa Đảng Cộng sản Động Dương từ một đảng bí mật trở thành đảng cầm quyền.

b)

chấm dút vĩnh viển chế độ quận chủ và sự bóc lột của giai cập địa chú.

c)

kết thúc ách cai trị của Pháp đối với các thuộc địa trên thế giới.

d)

xoa bỏ chê độ thông trị và bóc lột của giai cấp địa chủ phong kiên

36.

Đọc đoạn tư liệu sau đây, trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai.

"Chẳng những giai cấp lao động và nhân dân Việt Nam ta có thể tự hào, mà giai cấp lao động và những dân tộc bị ấp bức nơi khác cũng có thể tự hào rằng: Lần này là lần đầu tiên trong lịch sử cách mạng của các dân tộc thuộc địa và nửa thuộc địa, một Đảng mới 15 tuổi đã lãnh đạo cách mạng thành công, đã nắm chính quyền toàn quôc"

(Hô Chí Minh, Bảo cảo chính trị tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Việt Nam (1951),

trích trong: Hồ Chí Minh, Toàn tập, Tập 7, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2011, tr.25)

A. Với thành công của Cách mạng tháng Tám năm 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã trở thành đảng cầm quyền

a)

đúng

b)

sai

37.

Đọc đoạn tư liệu sau đây, trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai.

"Chẳng những giai cấp lao động và nhân dân Việt Nam ta có thể tự hào, mà giai cấp lao động và những dân tộc bị ấp bức nơi khác cũng có thể tự hào rằng: Lần này là lần đầu tiên trong lịch sử cách mạng của các dân tộc thuộc địa và nửa thuộc địa, một Đảng mới 15 tuổi đã lãnh đạo cách mạng thành công, đã nắm chính quyền toàn quôc"

(Hô Chí Minh, Bảo cảo chính trị tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Việt Nam (1951),

trích trong: Hồ Chí Minh, Toàn tập, Tập 7, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2011, tr.25)

B. Giai cấp lao động là lực lượng lãnh đạo của cách mạng giải phóng dân tộc và giải phóng giai câp.

a)

đúng

b)

sai

38.

Đọc đoạn tư liệu sau đây, trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai.

"Chẳng những giai cấp lao động và nhân dân Việt Nam ta có thể tự hào, mà giai cấp lao động và những dân tộc bị ấp bức nơi khác cũng có thể tự hào rằng: Lần này là lần đầu tiên trong lịch sử cách mạng của các dân tộc thuộc địa và nửa thuộc địa, một Đảng mới 15 tuổi đã lãnh đạo cách mạng thành công, đã nắm chính quyền toàn quôc"

(Hô Chí Minh, Bảo cảo chính trị tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Việt Nam (1951),

trích trong: Hồ Chí Minh, Toàn tập, Tập 7, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2011, tr.25)

C. Cách mạng tháng Tám năm 1945 gắn liền với vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương

a)

đúng

b)

sai

39.

Đọc đoạn tư liệu sau đây, trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai.

"Chẳng những giai cấp lao động và nhân dân Việt Nam ta có thể tự hào, mà giai cấp lao động và những dân tộc bị ấp bức nơi khác cũng có thể tự hào rằng: Lần này là lần đầu tiên trong lịch sử cách mạng của các dân tộc thuộc địa và nửa thuộc địa, một Đảng mới 15 tuổi đã lãnh đạo cách mạng thành công, đã nắm chính quyền toàn quôc"

(Hô Chí Minh, Bảo cảo chính trị tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Việt Nam (1951),

trích trong: Hồ Chí Minh, Toàn tập, Tập 7, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2011, tr.25)

D. Đảng Cộng sản Đông Dương là chính đảng trẻ nhất giành được chính quyền trên cả nước.

a)

đúng

b)

sai

40.

Một trong bài học kinh nghiệm quan trọng của Cách mạng tháng Tám năm 1945 còn nguyên vẹn giá trị đến ngày nay là

a)

tranh thủ sự ủng hộ về chính trị, giúp đỡ về kinh tế của các nước trong phe xã hội chủ nghĩa.

b)

phát huy nội lực trong nước, đồng thời tận dụng những điều kiện thuận lợi từ bên ngoài.

c)

xây dựng nhà nước pháp quyền của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

d)

chú trọng và tranh thủ sự ủng hộ rộng rãi của dư luận thế

41.

Một trong những bối cảnh lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là

a)

quan hệ giữa hệ thống tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng hòa dịu và chuyển sang hợp tác.

b)

phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa, phụ thuộc phát triển mạnh mẽ.

c)

trên thế giới, Trật tự thế giới hai cực I-an-ta nhanh chóng xói mòn.

d)

nước Pháp ngày càng cùng cổ thành công địa vị cường quốc toàn cầu.

42.

Đọc đoạn tư liệu sau đây, trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai. "Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người giả, người trẻ, không chia tôn giáo, đăng phải, dân tộc. Hể là người Việt Nam thì phải đừng lên đành thực dân Pháp để cứu Tổ quốc... Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước"

A. Đoạn tư liệu thế hiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuộc chiến tranh toàn dân.

a)

đúng

b)

sai

43.

Đọc đoạn tư liệu sau đây, trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai. "Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người giả, người trẻ, không chia tôn giáo, đăng phải, dân tộc. Hể là người Việt Nam thì phải đừng lên đành thực dân Pháp để cứu Tổ quốc... Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước"

B. Đoạn tư liệu thể hiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuộc chiến tranh toàn diện.

a)

đúng

b)

sai

44.

Đọc đoạn tư liệu sau đây, trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai. "Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người giả, người trẻ, không chia tôn giáo, đăng phải, dân tộc. Hể là người Việt Nam thì phải đừng lên đành thực dân Pháp để cứu Tổ quốc... Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước"

C. Đoạn tư liệu thể hiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuộc chiến tranh trường kì.

a)

đúng

b)

sai

45.

Đọc đoạn tư liệu sau đây, trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai. "Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người giả, người trẻ, không chia tôn giáo, đăng phải, dân tộc. Hể là người Việt Nam thì phải đừng lên đành thực dân Pháp để cứu Tổ quốc... Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước"

D. Đoạn tư liệu thể hiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuộc chiến tranh tự lực cánh sinh

a)

đúng

b)

sai

46.

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 thắng lợi đã

a)

xoay đổi toàn bộ cục diện của cuộc kháng chiến chống Pháp.

b)

tiêu diệt toàn bộ lực lượng quân Pháp tần công lên Việt Bắc.

c)

đây quân Pháp ở Đông Dương vào thế bị động trên những chiến trường chỉnh.

d)

làm phá sản hoàn toàn kể hoạch "đánh nhanh, thẳng nhanh" của thực dân Pháp.

47.

Chiến dịch nào sau đây được mở nhăm khai thông biên giới Việt - Trung

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

b)

Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

c)

Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

d)

Chiến dịch Hoàng Hoa Thám năm 1951.

48.

Cho dữ liệu thống kê sau đây về viện trợ quân sự của Mỹ đối với Pháp, trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai.

"Viện trợ của Mỹ cho Pháp trong hai năm 1953, 1954 tăng đột biến: năm 1953 gấp ba lần năm 1952, năm 1954 tăng gấp đôi năm 1953, giá trị chương trình viện trợ quân sự Mỹ trong tổng ngân sách của Pháp chi cho cuộc chiến tranh ở Đông Dương tăng từ 43% (1953) Lên 78% (1954) với khoảng 2 tỉ đô la. Có 37 phi công Mỹ đã tham gia lực lượng viễn chinh của Pháp trong chiến dịch Điện Biên Phủ".

A. Mỹ chịu trách nhiệm chính cho những tội ác mà quân Pháp gây ra trong chiến tranh ở Việt Nam.

a)

đúng

b)

sai

49.

Cho dữ liệu thống kê sau đây về viện trợ quân sự của Mỹ đối với Pháp, trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai.

"Viện trợ của Mỹ cho Pháp trong hai năm 1953, 1954 tăng đột biến: năm 1953 gấp ba lần năm 1952, năm 1954 tăng gấp đôi năm 1953, giá trị chương trình viện trợ quân sự Mỹ trong tổng ngân sách của Pháp chi cho cuộc chiến tranh ở Đông Dương tăng từ 43% (1953) Lên 78% (1954) với khoảng 2 tỉ đô la. Có 37 phi công Mỹ đã tham gia lực lượng viễn chinh của Pháp trong chiến dịch Điện Biên Phủ".

B. Đên năm 1954, Mỹ đã gánh chịu phần lớn chi phí chiến tranh của Phap ơ Đông Dương.

a)

đúng

b)

sai

50.

Cho dữ liệu thống kê sau đây về viện trợ quân sự của Mỹ đối với Pháp, trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai.

"Viện trợ của Mỹ cho Pháp trong hai năm 1953, 1954 tăng đột biến: năm 1953 gấp ba lần năm 1952, năm 1954 tăng gấp đôi năm 1953, giá trị chương trình viện trợ quân sự Mỹ trong tổng ngân sách của Pháp chi cho cuộc chiến tranh ở Đông Dương tăng từ 43% (1953) Lên 78% (1954) với khoảng 2 tỉ đô la. Có 37 phi công Mỹ đã tham gia lực lượng viễn chinh của Pháp trong chiến dịch Điện Biên Phủ".

C. Từ năm 1953, viện trợ của Mỹ cho Pháp tăng đột biến do lo ngại quân Pháp ở miền Nam Việt Nam bị tiêu diệt.

a)

đúng

b)

sai

51.

Cho dữ liệu thống kê sau đây về viện trợ quân sự của Mỹ đối với Pháp, trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai.

"Viện trợ của Mỹ cho Pháp trong hai năm 1953, 1954 tăng đột biến: năm 1953 gấp ba lần năm 1952, năm 1954 tăng gấp đôi năm 1953, giá trị chương trình viện trợ quân sự Mỹ trong tổng ngân sách của Pháp chi cho cuộc chiến tranh ở Đông Dương tăng từ 43% (1953) Lên 78% (1954) với khoảng 2 tỉ đô la. Có 37 phi công Mỹ đã tham gia lực lượng viễn chinh của Pháp trong chiến dịch Điện Biên Phủ".

D. Từ năm 1954, quân đội Mỹ hất cẳng quân đội Pháp, trực kiếp tiến hành chiến tranh xâm lược ở Đồng Dương.

a)

đúng

b)

sai

52.

"Tôi đã hiểu vì sao mọi người đều lựa chọn phương án đánh nhanh,... Lý do chính là e thời gian chuẩn bị kéo dai, địch sẽ tăng thêm quân, tập đoàn cứ điểm ngày càng mạnh, sẽ làm ta mât cơ hội tiêu diệt địch! Nhiêu người cho răng sự xuât hiện lần đầu của lựu pháo và cao xạ sẽ làm quân địch choáng váng. Nhưng chúng ta chỉ có vài ngan viên đạn! Đặc biệt, mọi người đều tin vào khí thế của bộ đội khi xuất quân, tin vào sức mạnh tinh thân.

Nhưng sức mạnh tinh thần cũng có những giới hạn".

(Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ - Điểm hẹn lịch sử, NXB Quân đội nhân dân, Hà Nội, 2001, tr. 102)

Phương án "đánh nhanh, thắng nhanh" được nhiều người ủng hộ và tin tưởng sẽ thăng lợi.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

"Tôi đã hiểu vì sao mọi người đều lựa chọn phương án đánh nhanh,... Lý do chính là e thời gian chuẩn bị kéo dai, địch sẽ tăng thêm quân, tập đoàn cứ điểm ngày càng mạnh, sẽ làm ta mât cơ hội tiêu diệt địch! Nhiêu người cho răng sự xuât hiện lần đầu của lựu pháo và cao xạ sẽ làm quân địch choáng váng. Nhưng chúng ta chỉ có vài ngan viên đạn! Đặc biệt, mọi người đều tin vào khí thế của bộ đội khi xuất quân, tin vào sức mạnh tinh thân.

Nhưng sức mạnh tinh thần cũng có những giới hạn".

(Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ - Điểm hẹn lịch sử, NXB Quân đội nhân dân, Hà Nội, 2001, tr. 102)

Đa sô mọi người cho rằng lựu pháo và cao xạ sẽ khiến cho quân Pháp bị bât ngờ.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

"Tôi đã hiểu vì sao mọi người đều lựa chọn phương án đánh nhanh,... Lý do chính là e thời gian chuẩn bị kéo dai, địch sẽ tăng thêm quân, tập đoàn cứ điểm ngày càng mạnh, sẽ làm ta mât cơ hội tiêu diệt địch! Nhiêu người cho răng sự xuât hiện lần đầu của lựu pháo và cao xạ sẽ làm quân địch choáng váng. Nhưng chúng ta chỉ có vài ngan viên đạn! Đặc biệt, mọi người đều tin vào khí thế của bộ đội khi xuất quân, tin vào sức mạnh tinh thân.

Nhưng sức mạnh tinh thần cũng có những giới hạn".

(Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ - Điểm hẹn lịch sử, NXB Quân đội nhân dân, Hà Nội, 2001, tr. 102)

Phương án "đánh nhanh, thăng nhanh" đã bị một số người phản đôi.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

"Tôi đã hiểu vì sao mọi người đều lựa chọn phương án đánh nhanh,... Lý do chính là e thời gian chuẩn bị kéo dai, địch sẽ tăng thêm quân, tập đoàn cứ điểm ngày càng mạnh, sẽ làm ta mât cơ hội tiêu diệt địch! Nhiêu người cho răng sự xuât hiện lần đầu của lựu pháo và cao xạ sẽ làm quân địch choáng váng. Nhưng chúng ta chỉ có vài ngan viên đạn! Đặc biệt, mọi người đều tin vào khí thế của bộ đội khi xuất quân, tin vào sức mạnh tinh thân.

Nhưng sức mạnh tinh thần cũng có những giới hạn".

(Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ - Điểm hẹn lịch sử, NXB Quân đội nhân dân, Hà Nội, 2001, tr. 102)

Một số người muốn chuyển sang phương án "đánh chăc, tiên chăc".

a)

Đúng

b)

Sai

56.

"Để bảo đảm nguyên tắc cao nhất là "đánh chắc thắng", cần chuyển phương châm tiêu diệt địch từ "đánh nhanh thẳng nhanh" sang "đánh chắc tiến chắc". Nay quyết định hoãn cuộc tiến công. Rạ lệnh cho bộ đội trên toàn tuyển lui về địa điểm tập kết, và kẻo pháo ra. Công tác chính trị bảo đảm triệt để chấp hành mệnh lệnh lui quân như mệnh lệnh chiến đấu. Hậu cần chuyển sạng chuẩn bị theo phương châm mới".

(Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ - Điểm hẹn lịch sử, NXB Quân đội nhân dân, Hà Nội, 2001, tr. 107-108)

Sĩ quan chính trị cần bảo đảm triệt để chấp hành mệnh lệnh rút lui như mệnh lệnh quân sự.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

"Để bảo đảm nguyên tắc cao nhất là "đánh chắc thắng", cần chuyển phương châm tiêu diệt địch từ "đánh nhanh thẳng nhanh" sang "đánh chắc tiến chắc". Nay quyết định hoãn cuộc tiến công. Rạ lệnh cho bộ đội trên toàn tuyển lui về địa điểm tập kết, và kẻo pháo ra. Công tác chính trị bảo đảm triệt để chấp hành mệnh lệnh lui quân như mệnh lệnh chiến đấu. Hậu cần chuyển sạng chuẩn bị theo phương châm mới".

(Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ - Điểm hẹn lịch sử, NXB Quân đội nhân dân, Hà Nội, 2001, tr. 107-108)

Cần chuyển từ "đánh nhanh, thẳng nhanh" sang "đánh chắc, tiến chắc" để bảo đảm đánh chắc thắng.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

"Để bảo đảm nguyên tắc cao nhất là "đánh chắc thắng", cần chuyển phương châm tiêu diệt địch từ "đánh nhanh thẳng nhanh" sang "đánh chắc tiến chắc". Nay quyết định hoãn cuộc tiến công. Rạ lệnh cho bộ đội trên toàn tuyển lui về địa điểm tập kết, và kẻo pháo ra. Công tác chính trị bảo đảm triệt để chấp hành mệnh lệnh lui quân như mệnh lệnh chiến đấu. Hậu cần chuyển sạng chuẩn bị theo phương châm mới".

(Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ - Điểm hẹn lịch sử, NXB Quân đội nhân dân, Hà Nội, 2001, tr. 107-108)

Theo phương châm mới, cần kéo pháo ra khỏi trận địa để bố trí lại lực lượng, bảo đảm thành công của chiến dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

"Để bảo đảm nguyên tắc cao nhất là "đánh chắc thắng", cần chuyển phương châm tiêu diệt địch từ "đánh nhanh thẳng nhanh" sang "đánh chắc tiến chắc". Nay quyết định hoãn cuộc tiến công. Rạ lệnh cho bộ đội trên toàn tuyển lui về địa điểm tập kết, và kẻo pháo ra. Công tác chính trị bảo đảm triệt để chấp hành mệnh lệnh lui quân như mệnh lệnh chiến đấu. Hậu cần chuyển sạng chuẩn bị theo phương châm mới".

(Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ - Điểm hẹn lịch sử, NXB Quân đội nhân dân, Hà Nội, 2001, tr. 107-108)

Cân lui toàn bộ quân đội vê hậu phương, thay đôi lực lượng đê phục vụ phương châm mới của chiên dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Thắng lợi của cuộc Tiên công chiên lược Đông - Xuân 1953 - 1934 đa

a)

khiến toàn bộ quân Pháp ở Đông Dương phải đầu hàng.

b)

bước đầu làm phá sản kể hoạch Na-va của quân Pháp.

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đàm phán tại Hội nghị Pa-ri.

d)

giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

61.

Những chiến dịch lớn trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp từ năm 1947 đến năm 1954 lần lượt là

a)

chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Hạ Lào, chiến dịch Điện Biên Phủ.

b)

chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Biên giới, chiến dịch Điện Biên Phủ.

c)

chiến dịch Biên giới, chiến dịch Đường 9, chiến dịch Điện Biên Phủ.

d)

chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Điện Biên Phủ.

62.

Một trong những lí do khiền thực dân Pháp có thể duy trì và kéo dài cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam là

a)

nhận được sự viện trợ của các nước Đông Âu và các thuộc địa của Pháp.

b)

có sự ủng hộ rộng rãi của mọi tầng lớp nhân dân Pháp.

c)

nhận được sự ủng hộ và viện trợ của Mỹ.

d)

sự rút lui của quân đội Đồng minh.

63.

Một trong những nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là

a)

vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc.

b)

sự giúp đỡ, ủng hộ to lớn của nhân dân các nước Đông Nam Á

c)

sự đoàn kết chiến đấu của liên minh nhân dân ba nước Đông Dương.

d)

sự kết hợp cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng giai cấp dân tộc.

64.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi đã góp phần

a)

làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ.

b)

làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân mới.

c)

đưa chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống trên thế giới.

d)

đưa đến sự sụp đổ của Trật tự thế giới hai cực I-an-t.

65.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp?

a)

Cố vũ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở châu Phi.

b)

Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thể giới.

c)

Giáng đòn nặng nề vào sự phát triển của chủ nghĩa tư bản.

d)

Đưa đến sự ra đời của hàng loạt các nước xã hội chủ nghĩa.

66.

"Lan dau tien trong lich su, mot nuec thuoc dia nho yeu da danh thang mot nudc thuc dan hing manh. Do la một thắng lợi vẻ vang của nhân dân Việt Nam, đồng thời cũng là một thắng lợi vẻ vang của các lực lượng hòa bình, dân chủ và xã hội chủ nghĩa trên thê giới".

(Hô Chí Minh, Ba mươi năm hoạt động của Đảng, trích trong: Hồ Chí Minh, Toàn tập, Tập 12, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2011, tr.410)

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam có ý nghĩa to lớn.

a)

đúng

b)

sai

67.

"Lan dau tien trong lich su, mot nuec thuoc dia nho yeu da danh thang mot nudc thuc dan hing manh. Do la một thắng lợi vẻ vang của nhân dân Việt Nam, đồng thời cũng là một thắng lợi vẻ vang của các lực lượng hòa bình, dân chủ và xã hội chủ nghĩa trên thê giới".

(Hô Chí Minh, Ba mươi năm hoạt động của Đảng, trích trong: Hồ Chí Minh, Toàn tập, Tập 12, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2011, tr.410)

Lần đầu tiên trong lịch sử, một nước thuộc địa đã tiêu diệt toàn bộ quân đội thực dân.

a)

đúng

b)

sai

68.

"Lan dau tien trong lich su, mot nuec thuoc dia nho yeu da danh thang mot nudc thuc dan hing manh. Do la một thắng lợi vẻ vang của nhân dân Việt Nam, đồng thời cũng là một thắng lợi vẻ vang của các lực lượng hòa bình, dân chủ và xã hội chủ nghĩa trên thê giới".

(Hô Chí Minh, Ba mươi năm hoạt động của Đảng, trích trong: Hồ Chí Minh, Toàn tập, Tập 12, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2011, tr.410)

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam cho thây sức mạnh của một nước thuộc địa.

a)

đúng

b)

sai

69.

"Lan dau tien trong lich su, mot nuec thuoc dia nho yeu da danh thang mot nudc thuc dan hing manh. Do la một thắng lợi vẻ vang của nhân dân Việt Nam, đồng thời cũng là một thắng lợi vẻ vang của các lực lượng hòa bình, dân chủ và xã hội chủ nghĩa trên thê giới".

(Hô Chí Minh, Ba mươi năm hoạt động của Đảng, trích trong: Hồ Chí Minh, Toàn tập, Tập 12, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2011, tr.410)

Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp chính thức đánh đồ chủ nghĩa thực dân trên thể giới.

a)

đúng

b)

sai

70.

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp gắn liền với đường lối

a)

đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

đánh chắc, tiến chắc.

c)

vừa kháng chiến vừa kiến quốc.

d)

kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh ngoại giao.

71.

Phương châm nào sau đây của cuộc kháng chiên chông thực dân Pháp có thê tiêp tục vận dụng hiệu quả trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay?

a)

Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc.

b)

Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.

c)

Đánh chặc, tiền chắc về quân sự.

d)

Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

72.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Hoa hoàn Đông - Tây trở thành xu thê chủ đạo trong quan hệ quốc tê.

b)

Trật tự thê giới hai cực I-an-ta từng bước xói mòn vê kinh tê.

c)

Các cuộc chiến tranh cục bộ trên thế giới đã chấm dứt.

d)

Cục diện đối đầu Đông - Tây diễn ra căng thẳng.

73.

Trong giai đoạn 1954 - 1958, nhân dân miền Nam thực hiện cuộc đấu tranh nào sau đây?

a)

Chống khủng bố, đàn áp, đòi độc lập dân tộc

b)

Đôi Mỹ và Pháp thực hiện Hiệp định Pa-ri.

c)

Chống chế độ Mỹ - Diệm, giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng.

d)

Chống Ngô Đình Diệm, phát triển lực lượng cách mạng trên quy mô lớn.

74.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả và thắng lợi của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mỹ?

a)

Chiến thắng Ấp Bắc, Bình Giã, Ba Gia, Đồng Xoài.

b)

Hệ thống ấp chiến lược của Mỹ ở đô thị bị phá hủỷ.

c)

Phong trào đấu tranh chính trị ở các đô thị phát triến mạnh.

d)

Phong trào phá ấp chiến lược diễn ra mạnh mẽ, quyết liệt.

75.

Từ năm 1954 đến năm 1967, quân dân miền Nam chủ yếu tiến hành kháng chiến chống Mỹ trên hai mặt trận nào sau đây?

a)

Quân sự, địch vận.

b)

Chính trị, văn hóa.

c)

Quân sự, ngoại giao

d)

Chính trị, quân sự.

76.

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh của Mỹ được tiến hành

a)

chủ yếu bằng quân đội Mỹ, kết hợp với quân đội các nước thuộc lực lượng Đồng minh.

b)

chủ yếu bằng quân đội Mỹ, kết hợp với quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.

c)

nhằm thay thế chiến lược Việt Nam hóá chiến tranh.

d)

sau khi Mỹ thât bại trong chiên tranh phá hoại miên Băc.

77.

chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh của Mỹ được tiến hành chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn và quân đội Mỹ

a)

chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn và quân đội Mỹ

b)

chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn và quân đội đồng minh Mỹ

c)

chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, do chính quyền Mỹ trực tiếp chỉ huy

d)

chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp lực lượng của Mỹ

78.

So sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi lớn theo hướng có lợi cho cách mạng Việt Nam từ sau sự kiện nào sau đây?

a)

Chiến dịch Đường 9 - Khe Sanh (1969).

b)

Chiến dịch Phước Bình - Bù Đốp (1969).

c)

Đàm phán bốn bên tại Hội nghị Pa-ri (1969).

d)

Hiệp định Pa-ri được kí kết (1973).

79.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của miền Bắc giai đoạn 1973-1975?

a)

Khôi phục các cơ sở kinh tế, hệ thống thủy nông, giao thông vận tải.

b)

Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ hai của không quân Mỹ.

c)

Sản xuất nông nghiệp, công nghiệp có một số ngành vượt mức năm 1971.

d)

Tăng cường chi viện cho chiến trường miền Nam, Lào, Cam-pu-chia.

80.

Cuộc Tông tiên công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là

a)

Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

b)

Huế, Tây Nguyên - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

c)

Huế - Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

d)

Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.

81.

Một trong những nét nổi bật về đường lối của Đảng Lao động Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là

a)

tiến hành đồng thời cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng giải phóng dân tộc ở miền Nam.

c)

thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.

d)

tiến hành cách mạng chủ nghĩa và dân tộc chủ nghĩa.

82.

Trọng kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, hậu phương miền Bắc đã có vai trò nào sau đây?

a)

Tiền tuyển lớn, hậu phương lớn.

b)

Chi viện lập tức và đầy đủ mọi yêu cầu của miền Nam.

c)

Đáp ứng kịp thời các yêu cầu của cuộc chiến đấu ở hai miền.

d)

Trực tiếp sản xuất và bảo đảm mọi nhu cầu vũ khí cho chiến trường.

83.

Cuộc kháng chiên chông Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam giành thăng lợi gắn liền với

a)

tinh thần chiến đấu của của nhân dân Đông Nam

b)

sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của Trung Quốc, Liên Xô.

c)

sự ũng hộ, giúp đỡ to lớn của nhân dân các nước Đông Nam A.

d)

sự phối hợp chiên đâu của quân đội các nước Đông Nam Á.

84.

Nghệ thuật quân sự nối bật và xuyên suốt trong cuộc kháng chiên chông Mỹ, cứu nước là

a)

thực hiện vừa đánh, vừa đàm.

b)

tiến hành chiến tranh nhân dân.

c)

kết hợp quân sự với ngoại giao.

d)

chủ trương lây ít địch nhiều.

85.

Trong cuộc chiến tranh ở Việt Nam, Mỹ đã lần lượt thực hiện các chiến lược chiến tranh là

a)

cục bộ, đặc biệt, Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

đặc biệt, cục bộ, Việt Nam hóá chiến tranh.

c)

đơn phương, cục bộ, Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

đơn phương, đặc biệt, Việt Nam hoa chiên tranh.

86.

Cuộc chiên tranh bảo vệ Tô quôc từ sau tháng 4-1975 diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Chiến tranh lạnh ở giai đoạn đỉnh cao, quan hệ Mỹ - Trung căng thăng.

b)

Xu thế đa cực đã xác lập, quan hệ Mỹ - Xô - Trung trở lại bình thường.

c)

Chiên tranh lạnh kêt thúc, quan hệ giữa các nước lớn có nhiêu biên động và ngày càng phức tạp.

d)

Xu thê hòà hoãn Đông - Tây tiêp tục diên ra, quan hệ giữa các nước lớn có nhiêu yêu tô phức tạp.

87.

Cuối năm 1978, Pôn Pốt đã huy động nhiều sự đoàn bộ binh

a)

tiến đánh Tây Ninh, mở đường tiến sâu vào lãnh thổ Việt Nam

b)

tiến đánh Tây Nguyên, mở đường tiến sâu vào lãnh thổ Việt Nam.

c)

đánh chiếm đảo Phú Quốc, đảo Hòn Mẽ thuộc lãnh thố Việt Nam.

d)

đánh chiếm đảo Thổ Chu và khu vực Đông Nam Bộ Việt Nam.

88.

Quân đội nhân dân Việt Nam đã hành động như thể nào trước cuộc tấn công của quân Pôn Pốt cuối

a)

Mở các cuộc phản công và dừng lại ở biên giới Việt Nam - Cam-pu-chia.

b)

Tố chức phản công, đánh bật lực lượng Pôn Pốt ra khỏi lãnh thô.

c)

Đàm phán ngoại giao, lên án hành động xâm lược của Pôn Pốt.

d)

Tích cực đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.

89.

Sự kiện nào sau đây diễn ra vào ngày 17-2-1979?

a)

Trung Quốc lấn chiếm nhiều vùng đất đai ở khu vực biên giới phía đông bắc của Việt Nam.

b)

Trung Quốc điều động 23 sư đoàn cùng pháo binh, xe tăng, máy bay, tấn công vào lãnh thổ Việt Nam.

c)

Trung Quốc điều động 32 sư đoàn đồng loạt tấn công vào lãnh thổ Việt Nam, dọc biên giới phía Bắc

d)

Trung Quốc huy động quân đội tấn công dọc biên giới Việt Nam từ Hải Phòng đến Lai Châu.

90.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979-1989)?

a)

Nhiều trận chiến đã diễn ra quyết liệt ở Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai,...

b)

Toàn bộ lực lượng quân đội chính quy được huy động lên biên giới.

c)

Dư luận trong nước phản đối mạnh mẽ hành động xâm lược của Trung Quốc

d)

Quân dân sâu tỉnh biên giới phía Bắc đã đứng lên chiến đấu.

91.

Trong cuộc tân công của quân đội Trung Quôc vào các tỉnh phía Bắc Việt Nam năm 1979, các thị xã Cao Băng, Lạng Sơn, Cam Đường, Lào Cai gần như bị hủy diệt hoàn toàn. Tổng cộng có 320 xã, 735 trường học, 41 nông trường, 81 xí nghiệp, hầm mỏ và 38 làm trường bị tàn phá: 400 nghìn gia súc bị giêt, bị cướp. Khoảng 50% trong tông số 3,5 triệu người ở 6 tỉnh biên giới bị mất nhà cửa, tài sản và phương tiện sinh sông.

Quân đội Trung Quốc đã phá huỷ toàn bộ công trình kinh tế, văn hóa ở miền Bắc Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Trong cuộc tân công của quân đội Trung Quôc vào các tỉnh phía Bắc Việt Nam năm 1979, các thị xã Cao Băng, Lạng Sơn, Cam Đường, Lào Cai gần như bị hủy diệt hoàn toàn. Tổng cộng có 320 xã, 735 trường học, 41 nông trường, 81 xí nghiệp, hầm mỏ và 38 làm trường bị tàn phá: 400 nghìn gia súc bị giêt, bị cướp. Khoảng 50% trong tông số 3,5 triệu người ở 6 tỉnh biên giới bị mất nhà cửa, tài sản và phương tiện sinh sông.

Quân đội Trung Quốc đã gây ra tình trạng hỗn loạn quy mô lớn trên toàn bộ miền Bắc Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Trong cuộc tân công của quân đội Trung Quôc vào các tỉnh phía Bắc Việt Nam năm 1979, các thị xã Cao Băng, Lạng Sơn, Cam Đường, Lào Cai gần như bị hủy diệt hoàn toàn. Tổng cộng có 320 xã, 735 trường học, 41 nông trường, 81 xí nghiệp, hầm mỏ và 38 làm trường bị tàn phá: 400 nghìn gia súc bị giêt, bị cướp. Khoảng 50% trong tông số 3,5 triệu người ở 6 tỉnh biên giới bị mất nhà cửa, tài sản và phương tiện sinh sông.

Nhiêu đô thị ở các tỉnh biên giới phía bắc Việt Nam gần như bị hủy diệt hoàn toàn trong cuộc tân công của quân đội Trung Quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Trong cuộc tân công của quân đội Trung Quôc vào các tỉnh phía Bắc Việt Nam năm 1979, các thị xã Cao Băng, Lạng Sơn, Cam Đường, Lào Cai gần như bị hủy diệt hoàn toàn. Tổng cộng có 320 xã, 735 trường học, 41 nông trường, 81 xí nghiệp, hầm mỏ và 38 làm trường bị tàn phá: 400 nghìn gia súc bị giêt, bị cướp. Khoảng 50% trong tông số 3,5 triệu người ở 6 tỉnh biên giới bị mất nhà cửa, tài sản và phương tiện sinh sông.

Quân đội Trung Quốc đã gây ra những thiệt hại nặng nề đối với các tỉnh biên giới phía bắc Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Trong giai đoạn 1984 - 1989, địa bàn nào sau đây tiếp tục là chiến trường ác liệt giữa quân đội Việt Nam và Trung Quốc?

a)

Khu vực huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai.

b)

Một số huyện ở các tỉnh Lào Cai, Điện Biên.

c)

Khu vực biên giới thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Cao Bằng.

d)

Khu vực biên giới thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.

96.

Trong quá trình bảo vệ chủ quyền quốc gia ở Biển Đông, Việt Nam đã luôn kiên định con đường

a)

bảo vệ vững chắc chủ quyền và lợi ích khu vực.

b)

đâu tranh băng mọi biện pháp, không đăm phán.

c)

đấu tranh bằng các biện pháp phù hợp với luật pháp quốc tế

d)

bảo vệ hòà bình, phù hợp với luật pháp khu vực và quốc tế,

97.

ch sử của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 đến nay?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi mở đầu công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Đông Nam Á.

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

c)

Góp phần bảo vệ hòa bình cuat tổ chức ASEAN và Cộng đồng ASEAN

d)

Thê hiện tinh thân đoàn kêt chiên đâu của các nước Đông Dương.

98.

Với thắng lợi của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam, Việt Nam cũng đã

a)

thể hiện tinh thần đoàn kết với tổ chức ASEAN.

b)

thể hiện tinh thần đoàn kết trong sáng với Trung Quốc.

c)

làm tròn nghĩa vụ quốc tế đối với nhân dân Lào và Cam-pu-chia.

d)

làm tròn nghĩa vụ quốc tế đối với nhân dân Cam-pu-chia.

99.

Công cuộc Đổi mới ở Việt Nam là

a)

quá trình cải cách toàn diện trên nhiêu lĩnh vực, chủ yếu là chính trị.

b)

công cuộc cải tố chính trị do Chính phủ Việt Nam khởi xướng, giám sát.

c)

công cuộc cải tố về chính sách đối nội và đối ngoại của các tô chức xa họi.

d)

quá trình cải cách toàn diện trên nhiều lĩnh vực, trọng tâm là kinh tế.

100.

Công cuộc Đổi mới ở Việt Nam là

a)

quá trình cải cách toàn diện trên nhiêu lĩnh vực, chủ yếu là chính trị.

b)

công cuộc cải tố chính trị do Chính phủ Việt Nam khởi xướng, giám sát.

c)

công cuộc cải tố về chính sách đối nội và đối ngoại của các tô chức xa họi.

d)

quá trình cải cách toàn diện trên nhiều lĩnh vực, trọng tâm là kinh tế.

101.

"Chỉ có đổi mới thì mới thấy đúng và thấy hết sự thật, thấy những nhân tổ mới để phát huy, những sai lầm để sưa chữa,... Muốn thể phải đấu tranh chống cải cũ, chống bảo thủ trì trệ, chống giáo điều rập khuôn, chồng chủ quan nóng vội, chồng tha hoa biến chất, chống những thói quen lỗi thời, dai dăng

(Diên văn khai mạc Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam, trích trong: Văn kiện Đang, Toàn tập, Tập 47, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2006, tr.690)

Đổi mới đất nước là yêu cầu tất yếu trong quá trình phát triển

a)

đúng

b)

sai

102.

"Chỉ có đổi mới thì mới thấy đúng và thấy hết sự thật, thấy những nhân tổ mới để phát huy, những sai lầm để sưa chữa,... Muốn thể phải đấu tranh chống cải cũ, chống bảo thủ trì trệ, chống giáo điều rập khuôn, chồng chủ quan nóng vội, chồng tha hoa biến chất, chống những thói quen lỗi thời, dai dăng

(Diên văn khai mạc Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam, trích trong: Văn kiện Đang, Toàn tập, Tập 47, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2006, tr.690)

Một trong những biểu hiện của đổi mới là chống giáo điều rập khuôn.

a)

đúng

b)

sai

103.

"Chỉ có đổi mới thì mới thấy đúng và thấy hết sự thật, thấy những nhân tổ mới để phát huy, những sai lầm để sưa chữa,... Muốn thể phải đấu tranh chống cải cũ, chống bảo thủ trì trệ, chống giáo điều rập khuôn, chồng chủ quan nóng vội, chồng tha hoa biến chất, chống những thói quen lỗi thời, dai dăng

(Diên văn khai mạc Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam, trích trong: Văn kiện Đang, Toàn tập, Tập 47, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2006, tr.690)

Công cuộc Đổi mới thành công để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu.

a)

đúng

b)

sai

104.

"Chỉ có đổi mới thì mới thấy đúng và thấy hết sự thật, thấy những nhân tổ mới để phát huy, những sai lầm để sưa chữa,... Muốn thể phải đấu tranh chống cải cũ, chống bảo thủ trì trệ, chống giáo điều rập khuôn, chồng chủ quan nóng vội, chồng tha hoa biến chất, chống những thói quen lỗi thời, dai dăng

(Diên văn khai mạc Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam, trích trong: Văn kiện Đang, Toàn tập, Tập 47, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2006, tr.690)

Nêu không tiên hành đồi mới sẽ không thế thấy đúng và thây hêt sự thật.

a)

đúng

b)

sai

105.

Một trong những nội dung chính của đường lối đổi mới ở Việt Nam giai đoạn 1986-1995 là

a)

đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hóa đất nước, xây dựng và phát triển kinh tế tư nhân.

b)

xây dựng Nhà nước pháp quyên Việt Nam của nhân dân, do nhân dân, vi nhân dan.

c)

xay dựng và phát triên nên kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa găn với phát triện văn hóá.

d)

da phương hoá, đa dạng hóá các quan hệ quốc tế, chủ động hội nhập kinh tê khu vực và thê giới.

106.

"Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa mà là làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả bằng những quan niệm đúng đắn về chủ nghĩa xã hội, những hình thức, bước đi và biện pháp thích hợp"

(Đảng Cộng sản Việt Nam, Nghị quyết Hội nghị lần thứ 6 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa VI), ngày 29-3-1989, trích trong: Văn kiện Đàng, Toàn tập, Tập 49, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2006, tr.968)

Đồi mới cần gắn liền với điều chỉnh mục tiêu xã hội chủ nghĩa.

a)

đúng

b)

sai

107.

"Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa mà là làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả bằng những quan niệm đúng đắn về chủ nghĩa xã hội, những hình thức, bước đi và biện pháp thích hợp"

(Đảng Cộng sản Việt Nam, Nghị quyết Hội nghị lần thứ 6 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa VI), ngày 29-3-1989, trích trong: Văn kiện Đàng, Toàn tập, Tập 49, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2006, tr.968)

Đôi mới đề thực hiện có hiệu quả mục tiêu đi lên chủ nghĩa xã hội.

a)

đúng

b)

sai

108.

"Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa mà là làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả bằng những quan niệm đúng đắn về chủ nghĩa xã hội, những hình thức, bước đi và biện pháp thích hợp"

(Đảng Cộng sản Việt Nam, Nghị quyết Hội nghị lần thứ 6 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa VI), ngày 29-3-1989, trích trong: Văn kiện Đàng, Toàn tập, Tập 49, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2006, tr.968)

Công cuộc Đôi mới đê lại những bài học kinh nghiệm quý giá.

a)

đúng

b)

sai

109.

"Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa mà là làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả bằng những quan niệm đúng đắn về chủ nghĩa xã hội, những hình thức, bước đi và biện pháp thích hợp"

(Đảng Cộng sản Việt Nam, Nghị quyết Hội nghị lần thứ 6 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa VI), ngày 29-3-1989, trích trong: Văn kiện Đàng, Toàn tập, Tập 49, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2006, tr.968)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội băng những bước đi và biện pháp phù hợp.

a)

đúng

b)

sai

110.

Trong giai đoạn 1986 - 1995, nội dung chính của đường lôi đôi mới vê kinh tê ở Việt Nam là

a)

đẩy mạnh công nghiệp hoa, hiện đại hóa đất nước.

b)

đổi mới cơ chế quản lí kinh tê, xóa bỏ cơ chê tập trung quan liêu, bao cấp.

c)

xây dựng và phát triền nên kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

tích cực hội nhập ngày càng sâu rộng vào kinh tế khu vực và kinh tế thế giới.

111.

Nội dung cơ bản về chính trị của đường lối đổi mới trong giai đoạn 1986-1995 đổi mới ở Việt Nam là

a)

đối mới nhưng không thay đổi quan niệm về chủ nghĩa xã hội.

b)

đối mới nhưng không thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa.

c)

chỉ tiến hành đổi mới kinh tế, không đổi mới chính trị.

d)

từng bước xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế cũ.

112.

Nội dung nào sau đây là một trong những nội dung cơ bản của đường lỗi công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam giai đoạn 1996-2006?

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

b)

Coi trọng công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn.

c)

Đấy mạnh Chương trình mục tiêu quôc gia vê xây dựng nông thôn mới.

d)

Phát triển các làng nghề thủ công truyền thống và trung tâm công nghiệp.

113.

Đường lối đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1996 - 2006 không đề cập nội dung nào sau đây?

a)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Chuyền dịch cơ câu kinh tê theo hướng công nghiệp hóá, hiện đại hoa.

c)

Tích cực đôi mới mô hình tăng trưởng và cơ câu lại nên kinh tê.

d)

Gắn tăng trưởng kinh tế với thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội.

114.

Một trong những nhiệm vụ trung tâm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam giai đoạn 1996-2006 là

a)

đôi mới cơ chê quản lí kinh tê, cải cách hệ thống giá, chông lạm phát.

b)

đôi mới chính sách văn hoá - xã hội, ưu tiên phát triên y tê, giáo dục.

c)

đôi mới hệ thông chính trị, đây mạnh xây dựng và chỉnh đôn Đang.

d)

đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế.

115.

Nội dung đường lôi đối mới của Đảng Cộng sản Việt Nam từ năm 2006 đên nay là

a)

hoàn chính toàn bộ quan điểm, đường lối đối ngoại và hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam.

b)

phát triển nhận thức về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

c)

khắc phục khủng hoảng nhận thức về đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

d)

thực hiện thành công công cuộc xóa đói giảm nghèo và đưa Việt Nam trở thành một nước công nghiệp.

116.

"Quá trình chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường ở Việt Nam đã không gây xáo trộn về xã hội, đổ vỡ về chính trị như các cuộc cải tổ, cải cách ở các mước xả hội chủ nghĩa Đông Âu và Liên Xô trước đây. Con đường phát triên hợp quy luật đã giúp Việt Nam giảm nhanh được tình trạng nghèo đói, bước đầu xây dựng nền kinh tế công nghiệp hoá, đạt được tốc độ tăng trưởng kinh tế cao đi đôi với sự công bằng tương đối trong xã hội".

(Nguyễn Ngọc Mão (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam, Tập 15, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 2017, tr-422)

Việt Nam liên tục đạt được tốc độ tăng trưởng cao và thành công trong công cuộc xóa đói giảm nghèo.

a)

đúng

b)

sai

117.

"Quá trình chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường ở Việt Nam đã không gây xáo trộn về xã hội, đổ vỡ về chính trị như các cuộc cải tổ, cải cách ở các mước xả hội chủ nghĩa Đông Âu và Liên Xô trước đây. Con đường phát triên hợp quy luật đã giúp Việt Nam giảm nhanh được tình trạng nghèo đói, bước đầu xây dựng nền kinh tế công nghiệp hoá, đạt được tốc độ tăng trưởng kinh tế cao đi đôi với sự công bằng tương đối trong xã hội".

(Nguyễn Ngọc Mão (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam, Tập 15, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 2017, tr-422)

B. Quá trình chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường ở Việt Nam không gây ra những biến động lớn về chính trị, xã hội

a)

đúng

b)

sai

118.

"Quá trình chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường ở Việt Nam đã không gây xáo trộn về xã hội, đổ vỡ về chính trị như các cuộc cải tổ, cải cách ở các mước xả hội chủ nghĩa Đông Âu và Liên Xô trước đây. Con đường phát triên hợp quy luật đã giúp Việt Nam giảm nhanh được tình trạng nghèo đói, bước đầu xây dựng nền kinh tế công nghiệp hoá, đạt được tốc độ tăng trưởng kinh tế cao đi đôi với sự công bằng tương đối trong xã hội".

(Nguyễn Ngọc Mão (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam, Tập 15, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 2017, tr-422)

C. Quá trình phát triển ở Việt Nam nhìn chung có sự hài hòà giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội.

a)

đúng

b)

sai

119.

"Quá trình chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường ở Việt Nam đã không gây xáo trộn về xã hội, đổ vỡ về chính trị như các cuộc cải tổ, cải cách ở các mước xả hội chủ nghĩa Đông Âu và Liên Xô trước đây. Con đường phát triên hợp quy luật đã giúp Việt Nam giảm nhanh được tình trạng nghèo đói, bước đầu xây dựng nền kinh tế công nghiệp hoá, đạt được tốc độ tăng trưởng kinh tế cao đi đôi với sự công bằng tương đối trong xã hội".

(Nguyễn Ngọc Mão (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam, Tập 15, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 2017, tr-422)

D. Nền kinh tế công nghiệp ở Việt Nam đạt được tốc độ tăng trưởng rất cao gắn liền với công bằng xã hội

a)

đúng

b)

sai

120.

Nội dung nào sau đây là chủ chương chung trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam từ năm 2006 đến nay?

a)

Xoa bỏ về cơ bản cơ chế tập trung quan liêu, bao cấp, kế hoạch hóá.

b)

Tiếp tục đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá, hội nhập quốc tế sâu rộng.

c)

Xây dựng thành phần kinh tế tư nhân giữ vai trò then chốt và chủ lực.

d)

Phát triển nền kinh tế kế hoạch hoá, kinh tế tư nhân là động lực cơ bản.

121.

Nội dung nào sau đây là đường lôi đôi mới ở Việt Nam từ năm 2006 đến nay về mặt chính trị?

a)

Đôi mới cơ chê quản lí câp cơ sở, châm dứt tình trạng tham nhũng.

b)

Bổ sung, hoàn chỉnh quan niệm về chủ nghĩa xã hội.

c)

Đẩy mạnh xây dựng, chỉnh đốn Đảng.

d)

Xây dựng nhà nước pháp trị.

122.

Đường lối đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay chủ yêu được bố sung, phát triên qua

a)

kết luận của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

thông báo của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

các hội nghị định kì của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

các kỳ Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng Cộng sản Việt Nam.

123.

Một trong những chủ trương nhất quán trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam từ năm 1986 đến nay là

a)

xây dựng nhà nước pháp quyền.

b)

xây dựng nhà nước pháp trị.

c)

phát triên kinh tê găn liên với ôn định văn hóá.

d)

xây dựng nền văn hóa dân tộc ngày càng hiện đại.

124.

Nội dung nào sau đây được thực hiện xuyên suốt trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Xây dựng nên kinh tê pháp quyên của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

b)

Phát triên kinh tê tư nhân thành yếu tố vai trò chủ lực trong nền kinh tế.

c)

Xây dựng nền kinh tế thị trường tiến lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần.

125.

Nội dung nào sau đây là một trong những thành tựu cơ bản của đổi mà chính trị ở Việt Nam trong thời kì Đổi mới từ năm 1986 đến nay?

a)

Hoàn chỉnh hệ thống lí luận về đường lối đổi mới.

b)

Hình thành hệ thống quan điểm lí luận về đường lối đổi mới.

c)

Phát triển thành công học thuyết mới về chủ nghĩa xã hội.

d)

Hoàn thiện quan điêm lí luận mới về chiến lược đổi mới.

126.

Trong công cuộc Đổi mới, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được phát huy và ngày càng mở rộng là thành tựu trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

văn hóa - xã hội.

d)

đối ngoại.

127.

Một trong những thành tựu nổi bật của thực tiễn quá trình đổi mới chính trị ở Việt Nam là

a)

hình thành hệ thống lí luận về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

vai trò của Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị - xã hội được chú trọng phát huy.

c)

từng bước hình thành và phát triển mô hình nhà nước định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

hoàn thành việc sáp nhập hệ thống chính quyền và đoàn thể các cấp ở các địa phương.

128.

"Theo nhận thức của chúng ta, kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế thị trường hiện đại, hội nhập quôc tê, vận hành đây đủ, đồng bộ theo các quy luật của kinh tế thị trường, có sự quản lí của nhà nước pháp quyên xã hội chủ nghĩa, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo; bảo đảm định hướng xã hội chủ nghĩa, nhằm mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"...".

(Nguyễn Phú Trọng, Một số vấn đề lí luận và thực tiễn về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2022, tr.25-26)

A. Kinh tê thị trường là nên kinh tế kể hoạch hóa tập trung.

a)

đúng

b)

sai

129.

"Theo nhận thức của chúng ta, kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế thị trường hiện đại, hội nhập quôc tê, vận hành đây đủ, đồng bộ theo các quy luật của kinh tế thị trường, có sự quản lí của nhà nước pháp quyên xã hội chủ nghĩa, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo; bảo đảm định hướng xã hội chủ nghĩa, nhằm mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"...".

(Nguyễn Phú Trọng, Một số vấn đề lí luận và thực tiễn về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2022, tr.25-26)

B. Kinh tề thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là tất yếu và tiên tiến trên thê giới.

a)

đúng

b)

sai

130.

"Theo nhận thức của chúng ta, kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế thị trường hiện đại, hội nhập quôc tê, vận hành đây đủ, đồng bộ theo các quy luật của kinh tế thị trường, có sự quản lí của nhà nước pháp quyên xã hội chủ nghĩa, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo; bảo đảm định hướng xã hội chủ nghĩa, nhằm mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"...".

(Nguyễn Phú Trọng, Một số vấn đề lí luận và thực tiễn về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2022, tr.25-26)

C. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có sự quản lí của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

a)

đúng

b)

sai

131.

"Theo nhận thức của chúng ta, kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế thị trường hiện đại, hội nhập quôc tê, vận hành đây đủ, đồng bộ theo các quy luật của kinh tế thị trường, có sự quản lí của nhà nước pháp quyên xã hội chủ nghĩa, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo; bảo đảm định hướng xã hội chủ nghĩa, nhằm mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"...".

(Nguyễn Phú Trọng, Một số vấn đề lí luận và thực tiễn về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2022, tr.25-26)

D. Phát triển nền kinh tế thị trường định hưỡng xã hội chủ nghĩa cần hướng đến mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”.

a)

đúng

b)

sai

132.

Năm 2008, Việt Nam đã đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Thực hiện thành công công nghiệp hóá.

b)

Trở thành nước công nghiệp mới.

c)

Ra khỏi nhóm nước có thu nhập thấp.

d)

Bình thường hóa quan hệ với Mỹ.

133.

Một trong những thành tựu lớn của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam là

a)

từng bước hình thành và hoàn thiện hệ thống chính quyền cơ sở ở các địa phương.

b)

từng bước hình thành và phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

hoàn thành mục tiêu xoa đói, giảm nghèo ở các địa phương vùng sâu, vùng xa.

d)

xây dựng thành công nên văn hóá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

134.

Cơ cấu các ngành kinh tế của Việt Nam năm 2020 là

a)

nông nghiệp - công nghiệp và xây dựng - dịch vụ và thương mại.

b)

công nghiệp nhẹ và khai thác khoáng sản - nông nghiệp - dịch vụ.

c)

dịch vụ - công nghiệp và xây dựng - nông nghiệp, lâm nghiệp và thủỷ sản.

d)

công nghiệp, xây dựng và khai thác khoáng sản - thương mại - dịch vụ.

135.

Thành tựu của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam về xã hội thể hiện trên những mặt chủ yếu nào sau đây?

a)

Chăm sóc sức khỏẻ, thực hiện an sinh xã hội, xóá bỏ hoàn toàn đói nghèo.

b)

Chính sách việc làm, xoá đói giảm nghèo, chăm sóc sức khỏe nhân dân.

c)

Giải quyết việc làm, xóa bỏ đói nghèo, xây dựng chính sách an ninh xã hội.

d)

Xoa đói giảm nghèo, chăm sóc sức khỏe, thực hiện an ninh xã hội.

136.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam?

a)

Diễn ra trong bối cảnh kinh tế - xã hội Việt Nam đang khủng hoảng sâu sắc.

b)

Diễn ra chậm chạp do những khó khăn, cản trở tác động từ bên ngoài.

c)

Diễn ra từng bước, từ hội nhập kinh tế quốc tế đến hội nhập toàn diện, sâu rộng.

d)

Diễn ra từng bước, từ hội nhập văn hóa đến hội nhập kinh tế, chính trị, xã hội.

137.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu của hội nhập quốc tế về văn hóa trong thời kì Đổi mới ở Việt Nam?

a)

Đời sống văn hóa của người dân được cải thiện.

b)

Kí kết các thỏả thuận, điều ước quốc tế có nội dung văn hoá.

c)

Kế thừa, phát huy các giá trị văn hoá truyền thống của dân tộc.

d)

Bảo tồn, phát huy các di sản văn hóa của dân tộc.

138.

.. Chúng ta đã mở rộng hợp tác về chính trị, quốc phòng, an ninh và các lĩnh vực khác; từng bước khẳng định được hình ảnh và vị thế của một quốc gia tích cực và có trách nhiêm; tăng cường sự hiểu biết của cộng đông quốc tế về văn hoa, con người và đất nước Việt Nam, đóng góp tích cực cho việc duy trì, bảo vệ nền hòa bình chung thông qua các cơ chế, diễn dàn an ninh quốc tể và khu vực, thông qua xây dựng các chuẩn mực, quy tắc ứng xử chung quốc tế và khu vực"

(Vũ Văn Phúc, Hội nhập kinh tế quốc tế 30 năm nhìn lại, in trong: Hội nhập kinh tế quốc tế 30 năm nhìn lại, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2015, tr. 16)

A. Việt Nam đã đạt được nhiều thành công trong lĩnh vực hội nhập kinh tế quốc tế

a)

đúng

b)

sai

139.

.. Chúng ta đã mở rộng hợp tác về chính trị, quốc phòng, an ninh và các lĩnh vực khác; từng bước khẳng định được hình ảnh và vị thế của một quốc gia tích cực và có trách nhiêm; tăng cường sự hiểu biết của cộng đông quốc tế về văn hoa, con người và đất nước Việt Nam, đóng góp tích cực cho việc duy trì, bảo vệ nền hòa bình chung thông qua các cơ chế, diễn dàn an ninh quốc tể và khu vực, thông qua xây dựng các chuẩn mực, quy tắc ứng xử chung quốc tế và khu vực"

(Vũ Văn Phúc, Hội nhập kinh tế quốc tế 30 năm nhìn lại, in trong: Hội nhập kinh tế quốc tế 30 năm nhìn lại, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2015, tr. 16)

B. Hình ảnh, vị thê của Việt Nam được nâng cao trong quá trình hội nhập.

a)

đúng

b)

sai

140.

.. Chúng ta đã mở rộng hợp tác về chính trị, quốc phòng, an ninh và các lĩnh vực khác; từng bước khẳng định được hình ảnh và vị thế của một quốc gia tích cực và có trách nhiêm; tăng cường sự hiểu biết của cộng đông quốc tế về văn hoa, con người và đất nước Việt Nam, đóng góp tích cực cho việc duy trì, bảo vệ nền hòa bình chung thông qua các cơ chế, diễn dàn an ninh quốc tể và khu vực, thông qua xây dựng các chuẩn mực, quy tắc ứng xử chung quốc tế và khu vực"

(Vũ Văn Phúc, Hội nhập kinh tế quốc tế 30 năm nhìn lại, in trong: Hội nhập kinh tế quốc tế 30 năm nhìn lại, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2015, tr. 16)

C. Quà trình hội nhập quôc tê đã giúp cộng đồng thể giới hiếu đầy đủ về Việt Nam.

a)

đúng

b)

sai

141.

.. Chúng ta đã mở rộng hợp tác về chính trị, quốc phòng, an ninh và các lĩnh vực khác; từng bước khẳng định được hình ảnh và vị thế của một quốc gia tích cực và có trách nhiêm; tăng cường sự hiểu biết của cộng đông quốc tế về văn hoa, con người và đất nước Việt Nam, đóng góp tích cực cho việc duy trì, bảo vệ nền hòa bình chung thông qua các cơ chế, diễn dàn an ninh quốc tể và khu vực, thông qua xây dựng các chuẩn mực, quy tắc ứng xử chung quốc tế và khu vực"

(Vũ Văn Phúc, Hội nhập kinh tế quốc tế 30 năm nhìn lại, in trong: Hội nhập kinh tế quốc tế 30 năm nhìn lại, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2015, tr. 16)

D. Muốn hội nhập quốc tế, Việt Nam cần tự xây dựng các chuân mực, quy tắc ứng xử.

a)

đúng

b)

sai

142.

Nội dung nào sau đây thê hiện đúng về thành tựu của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam?

a)

Xóa bỏ tình trạng đói nghèo và tình trạng chênh lệch giàu nghèo trong đời sống xã hội.

b)

Đạt được nhiều thành tựu về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, hội nhập quốc tế....

c)

Xóa bỏ tình trạng người bóc lột người và nền kinh tế bao cấp.

d)

Đạt được thành tựu lớn và thay đôi cơ bản trạng thái văn hóá.

143.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam là

a)

đưa đất nước trở thành nước đang phát triển có thu nhập cao.

b)

đưa đất nước trở thành nước phát triển có thu nhập trung bình.

c)

đưa đất nước vượt qua khủng hoảng về văn hóa - xã hội.

d)

đưa đất nước vượt qua khủng hoảng về kinh tế - xã hội.

144.

"... Đường lối đổi mới đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam; cơ chế, chính sách đổi mới phù hợp của Nhà nước Cộng hòà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; ý chí kiên cường, sáng tạo, tính năng động và sự nỗ lực phấn đấu vươn lên không cảm chịu nghèo khó của nhân dân Việt Nam. Các nguyên nhân này được đặt trong thế thống nhất hữu cơ, tao nên những thành tựu to lớn và rất quan trọng của sự nghiệp Đôi mới"

(Đỗ Hoài Nam, Công cuộc đôi mới toàn diện đất nước của Việt Nam, trích trong: Việt Nam trong thê kỉ XX Tập 1, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2001, tr.355)

A. Đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam, chính sách của Nhà nước và nỗ lực của nhân dân là những nguyên nhân cơ bản đưa đến thành tựu của công cuộc Đối mới ở Việt Nam.

a)

đúng

b)

sai

145.

"... Đường lối đổi mới đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam; cơ chế, chính sách đổi mới phù hợp của Nhà nước Cộng hòà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; ý chí kiên cường, sáng tạo, tính năng động và sự nỗ lực phấn đấu vươn lên không cảm chịu nghèo khó của nhân dân Việt Nam. Các nguyên nhân này được đặt trong thế thống nhất hữu cơ, tao nên những thành tựu to lớn và rất quan trọng của sự nghiệp Đôi mới"

(Đỗ Hoài Nam, Công cuộc đôi mới toàn diện đất nước của Việt Nam, trích trong: Việt Nam trong thê kỉ XX Tập 1, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2001, tr.355)

B. Sự nghiệp Đổi mới ở Việt Nam gắn liền với ý chí kiên cường, sáng tạo, sự năng động và nỗ lực của các tầng lớp nhân dân.

a)

đúng

b)

sai

146.

"... Đường lối đổi mới đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam; cơ chế, chính sách đổi mới phù hợp của Nhà nước Cộng hòà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; ý chí kiên cường, sáng tạo, tính năng động và sự nỗ lực phấn đấu vươn lên không cảm chịu nghèo khó của nhân dân Việt Nam. Các nguyên nhân này được đặt trong thế thống nhất hữu cơ, tao nên những thành tựu to lớn và rất quan trọng của sự nghiệp Đôi mới"

(Đỗ Hoài Nam, Công cuộc đôi mới toàn diện đất nước của Việt Nam, trích trong: Việt Nam trong thê kỉ XX Tập 1, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2001, tr.355)

C. Mọi cơ chế, chính sách do Nhà nước Việt Nam đề ra trong sự nghiệp Đổi mới là đúng đắn và phù hợp.

a)

đúng

b)

sai

147.

"... Đường lối đổi mới đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam; cơ chế, chính sách đổi mới phù hợp của Nhà nước Cộng hòà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; ý chí kiên cường, sáng tạo, tính năng động và sự nỗ lực phấn đấu vươn lên không cảm chịu nghèo khó của nhân dân Việt Nam. Các nguyên nhân này được đặt trong thế thống nhất hữu cơ, tao nên những thành tựu to lớn và rất quan trọng của sự nghiệp Đôi mới"

(Đỗ Hoài Nam, Công cuộc đôi mới toàn diện đất nước của Việt Nam, trích trong: Việt Nam trong thê kỉ XX Tập 1, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2001, tr.355)

D. Cơ chế do Nhà nước Việt Nam để ra phù hợp với mong muốn của mọi người dân trên cả nước.

a)

đúng

b)

sai

148.

Nội dung nào sau đây là một trong những bài học kinh nghiệm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Đổi mới toàn diện, nhanh chóng, từ đổi mới chính trị, xã hội đến đổi mới kinh tế, văn hoá.

b)

Đổi mới phải vì lợi ích của nhân dân, phát huy vai trò chủ động, sáng tạo của nhân dân.

c)

Kiên quyết giữ vững bản sắc văn hóá, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của đất nướ

d)

Không thay đổi mục tiêu đi lên chủ nghĩa xã hội, kết hợp sức mạnh giai cấp với sức mạnh thời đại.

149.

"Cách mạng là sự nghiệp của nhân dân, vì nhân dân và do nhân dân. Chính những ý kiến, nguyện vọng và sáng kiến của nhân dân này sinh từ thực tiễn là một nguồn gốc hình thành đường lối đổi mới của Đảng. Dựa vào nhân dân, qua thực tiên phong phú của nhân dân, tiến hành tổng kết, từng bước tìm ra quy luật các mặt của cuộc sống để đi lên - đỏ là chìa khóa của thành công"

(Nhiều tác giả, Tài liệu tham khảo phục vụ nghiên cứu tổng kết 30 năm đổi mới, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2013, tr.81)

A. Cân thực hiện mọi ý kiên, nguyện vọng và sáng kiên của nhân dân.

a)

đúng

b)

sai

150.

"Cách mạng là sự nghiệp của nhân dân, vì nhân dân và do nhân dân. Chính những ý kiến, nguyện vọng và sáng kiến của nhân dân này sinh từ thực tiễn là một nguồn gốc hình thành đường lối đổi mới của Đảng. Dựa vào nhân dân, qua thực tiên phong phú của nhân dân, tiến hành tổng kết, từng bước tìm ra quy luật các mặt của cuộc sống để đi lên - đỏ là chìa khóa của thành công"

(Nhiều tác giả, Tài liệu tham khảo phục vụ nghiên cứu tổng kết 30 năm đổi mới, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2013, tr.81)

B. Toàn bộ đường lôi Đôi mới hình thành từ các ý kiến của nhân dân.

a)

đúng

b)

sai

151.

"Cách mạng là sự nghiệp của nhân dân, vì nhân dân và do nhân dân. Chính những ý kiến, nguyện vọng và sáng kiến của nhân dân này sinh từ thực tiễn là một nguồn gốc hình thành đường lối đổi mới của Đảng. Dựa vào nhân dân, qua thực tiên phong phú của nhân dân, tiến hành tổng kết, từng bước tìm ra quy luật các mặt của cuộc sống để đi lên - đỏ là chìa khóa của thành công"

(Nhiều tác giả, Tài liệu tham khảo phục vụ nghiên cứu tổng kết 30 năm đổi mới, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2013, tr.81)

C. Ý kiến của của nhân dân là một nguồn gốc hình thành đường lối đổi mới.

a)

đúng

b)

sai

152.

"Cách mạng là sự nghiệp của nhân dân, vì nhân dân và do nhân dân. Chính những ý kiến, nguyện vọng và sáng kiến của nhân dân này sinh từ thực tiễn là một nguồn gốc hình thành đường lối đổi mới của Đảng. Dựa vào nhân dân, qua thực tiên phong phú của nhân dân, tiến hành tổng kết, từng bước tìm ra quy luật các mặt của cuộc sống để đi lên - đỏ là chìa khóa của thành công"

(Nhiều tác giả, Tài liệu tham khảo phục vụ nghiên cứu tổng kết 30 năm đổi mới, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2013, tr.81)

D. Để thành công, quá trình đổi mới cần dựa vào nhân dân và thực tiễn.

a)

đúng

b)

sai

153.

Quá trình nào sau đây cho thấy công cuộc Đổi mới ở Việt Nam hiện nay đang tiếp tục được đầy mạnh?

a)

Hoàn thành cải cách nền giáo dục.

b)

Hội nhập quốc tế toàn diện, sâu rộng.

c)

Hoàn thành quá trình hội nhập khu vực về văn hoá.

d)

Thoát khỏi khủng hoảng nợ công ở khu vực và toàn cầu