WorksheetsÔn tập bài 1,2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
“你叫什么名字? (nǐ jiào shénme míngzi)” câu này có nghĩa là?
Bạn là người ngước nào?
Bạn học ngôn ngữ gì?
Bạn tên gì?
Bạn đang ở đâu?
"Tôi " trong tiếng Trung là:
我(wǒ)
你(nǐ)
他(tā)
您(nín)
“们(men)” nghĩ là gì?
Các, chúng (đặt sau một đại từ hay danh từ để chỉ số nhiều)
cô ấy, anh ấy
bạn, anh, chị, cô,.....
to, lớn
她(tā) nghĩa là gì
anh ấy
cô ấy
bọn họ
chúng tôi
八(bā)nghĩ là gì?
ba
năm
tám
bảy
”不(bù)" nghĩa là gì?
là
không; ư; à (dùng ở cuối câu để hỏi)
đâu, nào
không, chẳng (phó từ phủ định)
phủ định của "是(shì)" là :
是不是
是否
不是
不要
"名字(míngzi)" nghĩa là gì?
họ
tên
tuổi
nghề
"什么(shénme)"nghĩa là gì?
cái nào
cái kia
cái gì
cái bánh bao
“国 (guó)” nghĩa là gì?
Quốc gia
Trung Quốc
Hàn Quốc
Việt Nam
“人(rén)”nghĩa là gì?
to, lớn
con người
yêu
máy tính
"好(hǎo)"nghĩa là gì?
tốt; lành; hay
nhỏ, thấp
xấu, xui
to,lớn
“老师(lǎoshī)”nghĩa là gì?
giám đốc
học xin
giáo viên
bác sĩ
“五(wǔ)” nghĩa là gì?
ba
năm
bảy
mười
“đối tượng nào đó+ 好” nghĩa là gì?
dùng để chào
dùng để hỏi
dùng để yêu cầu
dùng để mượn tiền
"你们(nǐmen)" nghĩa là gì?
chúng tôi
các bạn
bọn họ
các ngài
"你是哪国人?” chọn phiên âm câu này
nǐ shì nà guórén?
nǐ shì nà guòrèn?
nǐ shì nǎ guórén?
nǐ shí nǎ guórén?
“我是越南人。” chọn phiên âm của câu này
wǒ shì Yuénánrén.
wǒ shì Yuènánrén.
wǒ shì Yuénánrèn.
wò shí Yuènánrèn.
“我是欧文(wǒ shì Ōuwén)” chọn đáp án đúng
tôi là Ca Mã Lạp
tôi là Âu Văn
tôi là Cao Minh
tôi là Hạ Dương
chọn đúng quy tắt nét bút thuận
phải trước trái sau
trái trước phải sau
dưới trước trên sau
mắc trước phẩy sau
