Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá cuối kì 1

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng

a)

Phản ứng thuận đã dừng

b)

phản ứng nghịch để dừng

c)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi

d)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau

2.

Khi một hai ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

Cân bằng tĩnh

b)

Cân bằng động

c)

cân Bằng bền

d)

Cân Bằng không bền

3.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín:

N2(g)+O2->2NO2(g); 🔺rH•298>0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Thêm chất xúc tác vào hệ

b)

Giảm áp suất của hệ

c)

Thêm khí No vào hệ

d)

Tăng nhiệt độ của hệ

4.

Chất nào sau đây là chất điện li

a)

Cl2

b)

HNO3

c)

MgO

d)

CH4

5.

Chất nào sau đây không phải chất điện li

a)

KOH

b)

H2S

c)

HNO3

d)

C2H5OH

6.

Chất là sau đây thuộc loại chất điện li mạnh

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

H2O

d)

NaCl

7.

Chất là sau đây là chất điện li yếu

a)

CH3COOH

b)

FeCl3

c)

HNO3

d)

NaCl

8.

Trong phản ứng sau đây những chất nào đóng vai trò là acid theo lý thuyết Bronsted-Lowry?

H2S(aq)+H2O->HS-(aq)+H3O+(aq)

a)

H2S và H2O

b)

H2S và H3O+

c)

H2S và HS-

d)

H2O và H3O+

9.

một dung dịch có pH bằng 11,7. Nồng độ ion hudrogen (H+) của dung dịch là

a)

2,3M

b)

11,7M

c)

5,0.10-3

d)

2,0.10-12M

10.

giá trị pH của dd H2SO4 0,005M là

a)

2

b)

12

c)

10

d)

4

11.

pH Của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất

a)

dd HCL 0,1M

b)

dd CH3COOH 0,1M

c)

dd NaCl 0,1M

d)

dd NaOH 0,01M

12.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ

a)

H2SO4

b)

KOH

c)

NaCl

d)

C2H5OH

13.

cho phenolphtalein Vào dung dịch nào sau đây sẽ hoá hồng?

a)

Dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCL

c)

dung dịch NaCl

d)

dung dịch BaCl2

14.

Hình ảnh bên mô tả phương pháp nào trong hoá học

a)

pp đo pH

b)

pp chuẩn độ

c)

pp định lượng

d)

pp tổng hợp hoá học

15.

trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển

b)

không khí

c)

cơ thể người

d)

mỏ khoáng

16.

ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

HNO3

d)

Ba(NO3)2

17.

trong tự nhiên, ngto nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây

a)

tinh bột

b)

cellulose

c)

protein

d)

glucose

18.

dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều

b)

hình tứ diện

c)

đường thắng

d)

hình chóp tam giác

19.

khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

nitrogen

b)

hydrogen

c)

ammonia

d)

oxygen

20.

hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

b)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh

c)

giấy quỳ không chuyển màu

d)

giấy quỳ mất màu

21.

nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu tím

b)

khói màu trắng

c)

khói màu nâu

d)

khói màu vàng

22.

tính chất hh của NH3 là

a)

tính base, tính khử

b)

tính acid, tính khử

c)

tính acid, tính base

d)

tính base, tính oxh

23.

phát biểu nào sau đây sai

a)

NH3 Được dùng để sản xuất HNO3

b)

NH3 td với dd AlCl3 Tạo thành kết tủa trắng keo

c)

khí NH3 td với oxi (Fe,t•) tạo khí NO

d)

điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối ammonium

24.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau

a)

tính base của NH3

b)

tính khử của NH3

c)

Tính tan nhiều trong nước của NH3

d)

tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3

25.

kim loại không tan trong dd HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

26.

hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 td với kl

a)

NO

b)

NH4NO3

c)

NO2

d)

N2O5

27.

cho Fe td với dd HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ.Khí X là

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NO2

28.

cho iron(III) oxide và iron(II) oxide td với nitric acid thì sp thu được là

a)

Fe(NO3)3, NO và H2O

b)

Fe(NO3)3 và H2O

c)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O

29.

các oxide của nitrogen Không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây

a)

Núi lửa phun trào

b)

Mưa giông sấm sét

c)

đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lý

30.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng làm lượng của nguyên tố nào trong nước

a)

Fe,Mn

b)

N,P

c)

Ca,Mg

d)

Cl,F

31.

hoà tan hoàn toàn 1,6g Cu bằng dd HNO3, thu được X mol NO2 (Là sản phẩm khử duy nhất của N5+) giá trị X là

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2

b)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

c)

Na2SO3,P, CuO, CaCO3,Ag

d)

Cu,C,Fe2O3,Fe(OH)2,SO2

32.

Tính chất vật lý nào sau đây không phải của lưu huỳnh

a)

Chất rắn màu vàng

b)

nóng chảy ở nhiệt độ thường

c)

Không tan trong nước

d)

tan nhiều trong benzene

33.

quặng gypsum Là một dạng tồn tại phổ biến của sunful Trong tự nhiên được sử dụng làm như nào để sản xuất xi măng,phấn viết bảng thành phần chính của quặng gypsum là

a)

BaSO4

b)

CaSO4, 2H2O

c)

MgSO4

d)

CuSO4, 5H2O

34.

Ứng dụng nào sau đây không phải của sunful

a)

Làm ng liệu sản xuất acid sunfuric

b)

Làm chất lưu hoá cao su

c)

khử đất chua

d)

điều chê thuốc súng đen

35.

Ở điều kiện thường, sunfur Tồn tại ở dạng tinh thể được tạo nên từ các phân tử sunfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sunfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

36.

sunfur Đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Hg

37.

Trong công nghiệp phần lớn Sunfur đơn chất sau khi khai thác ở các mệt được dùng để làm nhiên liệu để

a)

Lưu hóa cao su tự nhiên

b)

Sản xuất sunfuric acid

c)

Bào chế thuốc đông y

d)

Điều chế thuốc bảo vệ thực vật

38.

Sinh nhật kế thủy ngân vỡ chất bột nào sau đây phải chuyển hóa chúng thành hợp chất bền ít độc hại

a)

than đá

b)

đá vôi

c)

muối ăn

d)

sunfur

39.

Chất được dùng để tẩy trắng và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N2O

b)

CO3

c)

SO2

d)

NO2

40.

Sunfuric dioxide tan trong nước thì thu được dung dịch nào

a)

H2SO3

b)

H2S

c)

H2SO4

d)

NaSO4

41.

SO2 là một khí đọc một hai chia từ các vùng công nghiệp là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào sau đây

a)

mưa acid

b)

hiệu ứng nhà kính

c)

hiệu ứng đomino

d)

sương mù

42.

Ý là sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

43.

để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

cách 1

b)

cách 2

c)

cách 3

d)

cách 1 và cách 3

44.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sunfuric acid?

a)

Rửa với nước lạnh nhiều lần

b)

Băng bó tạm thời vết bỏng

c)

Trung hòa acid bằng NaHCO3

d)

Đưa đến cơ sở y tế gần nhất

45.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây

a)

Zn,Al

b)

Na,Mg

c)

Cu,Hg

d)

Mg,Fe

46.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccharose (C12H22O11) với dd H2SO4 đặc bao gồm

a)

H2S, CO2

b)

H2S, SO2

c)

SO3, Co2

d)

So2, Co2

47.

Dung dịch sunfuric acid đặc khác với sunfuric acid loãng ở tính chất hh nào

a)

tính base mạnh

b)

tính oxh mạnh

c)

tính acid mạnh

d)

tính khử mạnh

48.

sunfuric acid Đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất cacbong

hydrate và khiến chúng hóa đen

a)

tính acid

b)

tính base

c)

tính háo nước

d)

tính dễ tan

49.

Phân biệt được dung dịch NaSO4 vaf NaCl bằng dung dịch nào sau đây

a)

MgCL2

b)

FECl2

c)

HCl

d)

BaCl2

50.

Dậy kim loại nào trong các giá trị sau đây gồm các kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội

a)

Al, Fe, Au, Pt

b)

Zn, Fe(OH)3

c)

Cu và Cu(OH)2

d)

C và CO2

51.

Có học vô cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu

a)

Các hợp chất của cacbon

b)

Các hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2)

c)

Các hợp chất của cacbon (trừ CO,CO2, muối carbonate, hợp chất xyanide, các carbide,...)

d)

Các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống

52.

Trong các hợp chất sau chất nào là hợp chất hữu cơ

a)

CO2

b)

CH3COONa

c)

Na2CO3

d)

Al4C3

53.

xét phản ứng quang hợp: 6CO2+6H2O -> C6H12O6+6O2. Chắc nào trong phản ứng này thuộc hợp chất hữu cơ

a)

CO2

b)

H2O

c)

C6H12O6

d)

O2

54.

Trong các hợp chất sau chất nào là dẫn suất của hydrocarbon?

a)

C2H2

b)

C7H8

c)

C4H4

d)

CH3NH2

55.

Nhận xét dưới đây về đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ không đúng

a)

Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt khó cháy

b)

Liên kết hóa học chủ yếu trong các phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

c)

Các hợp chất hữu cơ thường không tan hết ít tan trong nước tan trong dung môi hữu cơ

d)

Các phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo chiều hướng khác nhau tạo ra một hỗn hợp các sản phẩm

56.

Dựa vào phổi IR của hợp chất X có công thức CH3COCH3 dưới đây, hãy chỉ ra peak nào giúp dự đoán X có nhóm C=O?

a)

A

b)

B

c)

c

d)

D

57.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây

a)

pp chiết

b)

sắc kí cột

c)

pp kết tinh

d)

pp chưng cất

59.

Chiếc là pp dùng một dung môi thích hợp Hòa tan chất cần tách chuyển sang pha lỏng (gọi là dịch chiết) và chất này được tách ra khỏi hỗn hợp các chất còn lại. Tách lấy dịch chiết, giải phóng dung môi sẽ thu được

a)

Chất cần tách

b)

các chất còn lại

c)

hỗn hợp ban đầu

d)

hợp chất khí

60.

Công thức phân tử của methyl formate và glucose lần lượt là C2H4O2 và C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của hai chất này là

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C4H8O4

d)

C6H12O6

61.
a)

43

b)

45

c)

60

d)

29

62.

Chắc nào sau đây là đồng đẳng của CH=CH?

a)

CH2=C=CH2

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

CH=_C-CH3

d)

CH2=CH2