WorksheetsCâu hỏi về Protein
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Protein nào sau đây có vai trò vận chuyển các chất trong cơ thể
Troponin
Hemoxiamin
Actin
cả a và b
Protein thực phẩm được chia làm mấy loại
2
3
4
5
Lysozyme có nhiều trong nước mắt ,có khả năng phá vỡ tế bào vi sinh vật,bảo vệ hữu hiệu cơ thể khỏi sự xâm nhập của :
Virut
Vi khuẩn
Enzim tripsin
cả a và b
Colagen chiếm bao nhiêu phần trăm lượng protein trong cơ thể người
10-15%
17-25%
20-25%
23-28%
Elastin là một protein :
Xúc tác
Cấu trúc
Vận chuyển
Điều hòa quá trình trao đổi chất
Protein chính trong sự kiến tạo,chống đỡ cơ học của tơ tằm là :
Elastin
Firoin
Sclerotin
Feritin
Khi hàm lượng protein trong khẩu phần ăn đạt từ 18-20% thì khả năng tích lũy vitamin A là :
Vừa đủ đối cơ thể
Thấp nhất đối cơ thể
Cao nhất đối cơ thể
Không ảnh hưởng gì đối với cơ thể
Khi so sánh protein động vật và protein thực vật thì có thể rút ra một số kết luận sau:(chọn câu đúng nhất )
Protein động vật có chất lượng cao hơn protein thực vật
Protein động vật có chất lượng thấp hơn protein thực vật
Protein động vật có chất lượng bằng với protein thực vật
Không thể so sánh được
Protein trong ngũ cốc thường nghèo :
Tyrosin
Phenylalanin
Cistein
Lysin
Một số chỉ tiêu để đánh giá chất lượng của protein
PED,CUH,KFH
NPH,BV,COH
PER,NPU,BV
PEV,COH,BV
Tính chất cố kết và giữ khí trong bánh mì là các protein đặc hữu sau:
Aladin và glutenin
Prolamin và glutenin
Gliadin và glutenin
Lysin và gliadin
Hợp phần chủ yều quyết định toàn bộ dặc trưng của khẩu phần thức ăn là :
Gluxit
Protein
Lipit
Vitamin
Chất dự trữ chính trong lòng trằng trứng là :
Ovalbumin
Mioglobin
Prolamin
beta-lactoglobulin
Protein gây di ứng đối với sữa là :
Casein
beta-lactoglubulin
Albumin
gama-globulin
Tỷ lệ protein được đổi mới mỗi ngày là :
2%
4%
3%
5%
Chất lượng protein được đánh giá theo :
Theo lượng axit amin không thay thế
Theo lượng axit amin thay thế
Cả 2 loai trên
Không dùng cách đánh giá này
Hiệu suất tiêu hóa và hấp thụ của các protein động vật là :
75%
80%
85%
90%
Protein là :
Thành phần không thể thiếu được của các cơ thể sống
Thành phần chỉ có ở cơ thể thực vật
Tạo nền tảng cấu trúc và chức năng chỉ cho động vật
Tất cả đều đúng
Trong cơ thể người protein là chất:
Tham gia xây dựng tế bào
Tạo nên kháng thể
Tham gia vào các phản ứng sinh hóa
Tất cả đều đúng
Vai trò của protein trong thực phẩm
Tạo cấu trúc, hình thể, trạng thái ,hương vị chất lượng cho sản phẩm
Tạo nguồn năng lượng dồi dào
Giúp bảo quản thực phẩm được lâu hơn
Tất cả đều sai
Thiếu protein cơ thể sẽ
Phát triển còi cọc ,đờ đẫn ,bị phù thủng
Suy dinh dưỡng, chậm lớn ,giảm khả năng miễn dịch
Không phát triển,bị lão hóa
Tất cả đều sai
Protein tham gia tạo cấu trúc như:
Colagen là thành phần chính của sợi
Estatin tao màng bọc
Kerotin có trong móng tay chân tóc
Tất cả đều đúng
Protein có khả năng
Tương tác với dường tạo hương và mùi cho sản phẩm
Kết hợp với polyphenol tọa ra hương thơn đặc trưng cho trà
Cố định mùi và giữ hương
Tất cả đều đúng
Vai trò nào không phải của protein
Tạo cấu trúc gel cho sản phẩm
Tạo độ bền cho hạt bia
Tạo dộ ngọt cho sản phẩm
Tạo màng bọc
Protein có chức năng xúc tác gọi là
Protein phản ứng
Enzim
Protein hoạt hóa
Tất cả đều sai
Protein do tế bào động vật có xương sống tổng hơp nên để chống lại virut là:
Hemoglobin
Interferol
Rodoxin
Ovalbumin
Axit amin của protein kết hợp với polyphenol tạo hương đặc trưng cho
Nước trái cây
Trà
Rượu
Bia
Protein là … cấu trúc và chức năng của cơ thể sinh vật.
Nền tảng
Thành phần
Cấu tạo
Đơn vị
Protein là:
Thành phần không thể thiếu được của hầu hết các cơ thể sống.
Nền tảng cấu trúc và chức năng của cơ thể thực vật.
Thành phần không thể thiếu được của cơ thể động vật.
Cung cấp năng lượng chính cho mọi hoạt động sống của sinh vật.
Thiếu protein cơ thể sẽ:
Phát triển còi cọc, bị bệnh phù thủng, dư thừa lipid.
Suy dinh dưỡng, sút cân mau, chậm lớn, giảm khả năng miễn dịch, khả năng chống đỡ của cơ thể đối với một số bệnh.
Không phát triển, tóc rụng, lão hóa, phản xạ chậm chạp, suy nghĩ kém.
Tất cả đều đúng.
Câu 4: vai trò của protein trong thực phẩm:
có khả năng tạo cấu trúc, hình thể, trạng thái, hương vị, chất lượng cho các sản phẩm thực phẩm.
có khả năng bảo quản thực phẩm, giúp thực phẩm để lâu hơn, có ảnh hưởng xấu đến cảm quan của thực phẩm.
có khả năng tạo nguồn năng lượng dồi dào cho thực phẩm , ảnh hưởng tốt đến giá trị cảm quan của thực phẩm.
tạo nên nhiều đặc tính mới làm mất giá trị dinh dưỡng khi biến tính.
Câu 5: protein có vai trò kiến tạo chống đỡ cơ học thường có hình dạng
Hình cầu
hình ống
hình sợi
hình que
Câu 6: chọn câu đúng
Protein trực tiếp tạo ra chất lượng cho thực phẩm
Protein gián tiếp tạo ra chất lượng thực phẩm
Cả a và b đều đúng
Cả a và b đều sai
Câu 7: Protein nào có vai trò vận tải:
Interferon
Hemoglobin
Reprexơ
Feritin
Câu 8: Protêin trong sữa là:
Hemoglopin
Rodopxin
Albumin
Casein
Câu 9: Gelatin của da có khả năng:
Tạo gel
Tạo màng
Tạo cấu trúc
Tạo hình khối
Câu 10: protein có chức năng truyền xung thần kinh:
fubroin
actin
miozin
rodopxin
Câu 11: chọn câu sai:
protein là thành phần không thể thiếu của các cơ thể sống
protein có khả năng cố định mùi, có khả năng giữ hương được lâu của thực phẩm
hàm lượng protein quyết định khẩu phần thức ăn là chất có khả năng tạo cấu trúc, hình khối, trạng thái cho sản phẩm thực phẩm
protein trong malt, protein này có khả năng tạo độ dẻo của bọt bia
Câu 12: Những tính chất quan trọng của Protein là?
Tính chất lưỡng tính.
Tính kị nước.
Tính ưa béo, tính chất dd keo Protein.
Tính lưỡng tính, tính kị nước, tính chất đ keo Protein.
Câu 13: Độ kị nước trung bình được tính bằng công thức nào sau đây?
Dùng phương pháp phân tích Rontgen có thể xác định được lớp nước ở sát bề mặt phân tử Protein có bề dày bao nhiêu?
2A0
3A0
4A0
5A0
Độ bền của dung dịch keo Protein phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Tích điện của phân tử Protein, mức độ hyddrat hóa, nhiệt độ.
Áp suất, mức độ hydrat hóa, độ ẩm.
Cả A và B đều sai
Cả A và B đều đúng.
Hai yếu tố đảm bảo độ bền dung dịch keo Protein là?
Sự tích điện cùng dấu của các phân tử Protein.
Lớp vỏ hydrat bao quanh phân tử Protein.
A và B đều sai.
A và B đều đúng.
Chọn công thức đúng.
G0 (mạch bên) =G0( axitamin) -G0 ( glixin)
G0 (mạch bên) =G0 ( glixin) -G0( axitamin)
A và B đúng.
A và B sai.
Khi hòa tan, Protein tạo thành dd keo, phân tử của nó như thế nào?
Có kích thước lớn, đi qua màng bán thấm.
Có kích thước lớn, không đi qua màng bán thấm.
Có kích thước nhỏ, không đi qua màng bán thấm.
A, B và C đều đúng.
Độ kị nước trung bình có giá trị bao nhiêu thì dịch thủy phân sẽ đắng?
G0 = 5.85 kj/ gốc.
G0 = 5.43 kj/ gốc.
G0 > 5.85 kj/ gốc.
G0< 5.43 kj/ gốc
Có thể tinh sạch Protein khỏi các chất phân tử thấp bằng phương pháp?
PP tách.
PP lọc.
PP chiết.
PP thẩm tích.
Câu 13: Protein nào có vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc tế bào?
Collagen
Insulin
Myoglobin
Keratin
Câu 14: Protein nào sau đây có chức năng xúc tác trong cơ thể?
Amylase
Hemoglobin
Collagen
Casein
Câu 15: Vai trò của protein trong cơ thể là gì?
Chỉ có vai trò bảo vệ cơ thể
Chỉ tạo cấu trúc cho tế bào
Chỉ tham gia vào quá trình trao đổi chất
Có nhiều vai trò như cấu trúc, xúc tác và vận chuyển
Protein nào có vai trò quan trọng trong việc tạo ra hormone trong cơ thể?
Insulin
Hemoglobin
Collagen
Myoglobin
Protein nào có khả năng tạo gel tốt nhất trong thực phẩm?
Gelatin
Casein
Collagen
Albumin
Chức năng chính của protein trong cơ thể là gì?
Tham gia vào quá trình trao đổi chất và bảo vệ cơ thể
Tham gia vào cấu trúc tế bào
Chỉ có vai trò vận chuyển
Chỉ cung cấp năng lượng
Protein nào có vai trò quan trọng trong việc vận chuyển oxy trong máu?
Myoglobin
Insulin
Keratin
Collagen
Protein nào có khả năng tạo ra kháng thể trong cơ thể?
Immunoglobulin
Hemoglobin
Albumin
Fibrinogen
Câu 16: Protein nào có vai trò quan trọng trong việc vận chuyển oxy trong cơ thể?
Myoglobin
Insulin
Collagen
Keratin
