Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

htttql-ha

Total questions: 58

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của CSDL phổ biến nhất hiện nay là:

a)

A. Cấu trúc dữ liệu mạng


b)

B. Tất cả đều sai


c)

C.Cấu trúc dữ liệu phân cấp


d)

D. Cấu trúc dữ liệu quan hệ


2.

Đâu là đặc điểm của mạng sao (star network topology)?

a)

A. Tương đối dễ dàng xác định được lỗi mạng xảy ra ở đâu 


b)

B. Chi phí cao đối với quy mô bé


c)

C.Tất cả các phương án trên


d)

D. Giá thành rẻ hơn khi quy mô phát triển


3.

Tập hợp các yếu tố phần cứng, phần mềm tương thích, phối hợp với nhau để truyền thông tin từ điểm này đến điểm khác được gọi là

a)

A. Hệ thống thông tin quản lý


b)

B. Viễn thông


c)

C.Hệ thống viễn thông

d)

D. Hệ thống thông tin


4.

Ngôn ngữ được sử dụng để truy vấn dữ liệu từ CSDL được gọi là

a)

A. Search


b)

B. Lookup


c)

C.Retrieval


d)

D. Query


5.
  1. Hoạt động nào sau đây không liên quan đến máy chủ

a)

A. Xử lý các trang web

b)

B. Xử lý email


c)

C.Xử lý văn bản thông thường


d)

D. Xử lý CSDL lớn, chia sẻ cho nhiều người dùng (t135)


6.

Sự thất bại của hai liên kết mạng gây ra ít tác động nhất trong cấu trúc liên kết mạng nào sau đây?

a)

A. Mạng hỗn hợp


b)

B. Mạng đường trục


c)

C.Mạng sao


d)

D. Mạng vòng


7.
  1. Tất cả những điều sau đây đều là đặc trưng của đường truyền bằng cáp quang, ngoại trừ:

a)

A. Yêu cầu về không gian lớn hơn cáp đồng


b)

B. An toàn hơn các phương tiện truyền dẫn khác


c)

C.Truyền tải nhanh hơn cáp đồng


d)

D. Chi phí các thiết bị cáp quang tốn kém hơn cáp đồng.


8.

Giao thức mạng nào sau đây được sử dụng trên Internet và đã trở thành chuẩn mực cho mạng?

a)

A. TCP/IP

b)

B. AAA

c)

C.URL

d)

D. IP

9.
  1. Lựa chọn các hàm ký tự sử dụng cho tình huống sau: Trả về số ký tự trong một chuỗi văn bản.

a)

A. Len()

b)

B. Right

c)

C.Left()

d)

D. Mid()

10.
  1. Lựa chọn các hàm ký tự sử dụng cho tình huống sau: Trả về một hoặc nhiều ký tự cuối cùng trong một chuỗi, dựa vào số ký tự mà bạn chỉ định

a)

A. Left()

b)

B. Right()

c)

C.Mid()

d)

D. Len()

11.

Lựa chọn các hàm ký tự sử dụng cho tình huống sau: Trả về một hoặc nhiều ký tự đầu tiên trong một chuỗi, dựa vào số ký tự mà bạn chỉ định

a)

A. Mid()

b)

B. Len()


c)

C.Right()

d)

D. Left()

12.
  1. Lựa chọn các hàm ký tự sử dụng cho tình huống sau: Trả về một số lượng ký tự cụ thể từ một chuỗi văn bản, bắt đầu từ vị trí do bạn chỉ định, dựa vào số lượng ký tự do bạn chỉ định.

a)
  1. A. Len()

b)

B. Right()

c)

C.Left

d)

D. Mid()

13.

Khi xây dựng Pivot table trong Excel, bạn có thể thay đổi cách tính toán dữ liệu bằng cách sử dụng tính năng nào?

a)

A. PivotTable Options

b)

B. Group and Ungroup


c)

C.Value Field Settings


d)

D. PivotTable Styles


14.
  1. Bạn phải thực hiện hành động nào trước khi áp dụng Subtotal cho dữ liệu trong hình?

a)

A. Sắp xếp nhanh dữ liệu ở cột A

b)

B. Sắp xếp nhanh dữ liệu ở cột B

c)

C.Định dạng dữ liệu trong cột B

d)

D. Định dạng dữ liệu trong cột A

15.
  1. Một chủ cửa hàng dự kiến đưa vào kinh doanh một loại nước giải khát mới với dự toán cụ thể cho tháng đầu tiên như sau: chi phí đơn vị (CPDV) là 8 nghìn đồng/đơn vị sản phẩm, chi phí cố định (CPCD) cho hoạt động kinh doanh là 20 triệu đồng, cầu thị trường là (CAUTT) là 30000. Để định giá cho sản phẩm mới này (GIABAN) sao cho lợi nhuận trong tháng đầu tiên này đạt được một mức cho trước (LNMT), cần thiết lập một hệ thống hỗ trợ ra quyết định với:

a)

A. Các yếu tố đầu vào bao gồm CPDV, GIABAN, CAUTT, CPCD; yếu tố đầu ra là LNMT

b)

B. Các yếu tố đầu vào bao gồm CPDV, GIABAN, CAUTT, LNMT; yếu tố đầu ra là CPCD


c)

C.Các yếu tố đầu vào bao gồm CPDV, CPCD, GIABAN, LNMT; yếu tố đầu ra là CAUTT

d)

D. Các yếu tố đầu vào bao gồm CPDV, CPCD, CAUTT, LNMT; yếu tố đầu ra là GIABAN

16.
  1. Biết điểm thi hết môn Kinh tế Vi mô của các sinh viên như sau (điểm lẻ đến phần mười). Để xác định số sinh viên có điểm dưới trung bình, có thể dùng hàm nào?

a)

A. Countif

b)

B. Countifs

c)

C.Frequency

d)

D. Cả 3 phương án trên

17.
  1. Một người vay 15tr trong 6 tháng với lãi suất 12%/năm. Tính số tiền hàng tháng người đó phải trả đầu kỳ.

a)

A. =PMT(12%;6;15000000;0;1)

b)

B. PMT(12%/12;6;15000000;0;1)

c)

C.PMT(12%/12;6;15000000;0;0)

d)

D. PMT(12%;6;15000000;0;0)

18.
  1. Phần mềm ứng dụng chuyên biệt trong quản lý sản xuất kinh doanh để hỗ trợ thiết kế với sự trợ giúp của máy tính:

a)

A. MSP

b)

B. CAD

c)

C.MRP

d)

D. CAM

19.
  1. Bạn muốn mua nhà và cần phải vay ngân hàng. Lãi suất hiện tại là 4.5%/năm và bạn có 30 năm để trA. Hàng tháng bạn có khả năng trả $1,250. Hỏi bạn có thể vay bao nhiêu tiền ?

a)

A. PV(4.5%;30;-1250;0;0)

b)

B. PV(4.5%/12;30*12;-1250;0;0)

c)

C.PV(4.5%;30;1250;0;1)

d)

D. PV(4.5%/12;30*12;1250;0;1)

20.

  1. Nhà máy mua 1 thiết bị mới giá $3,000 và có đời hữu dụng là 10 năm. Giá trị còn lại của thiết bị là $200. Tính khấu hao cho năm thứ 2 trong vòng đời của thiết bị theo phương pháp khấu hao cân đối giảm dần biết rằng năm đầu tiên thiết bị được sử dụng từ tháng 7. Làm tròn 2 chữ số thập phân



(a)  

21.

Hệ thống nào sau đây thuộc phân hệ thông tin sản xuất cấp chiến thuật

a)

A. Hệ thống thông tin nhận hàng

b)

B. Hệ thống thông tin mua hàng

c)

C.Hệ thống thông tin giao hàng

d)

D. Hệ thống thông tin dự trữ đúng nơi, đúng lúc

22.

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc thuộc phân hệ HTTT nào sau đây

a)

A. Hệ thống thông tin nguồn nhân lực chiến lược


b)

B. Hệ thống thông tin sản xuất tác nghiệp

c)

C.Hệ thống thông tin nguồn nhân lực chiến thuật

d)

D. Hệ thống thông tin nguồn nhân lực tác nghiệp

23.

Hỗ trợ phân chia nguồn nhân lực và kiểm tra kế hoạch sản xuất là một trong những mục đích của

a)

A. Hệ thống thông tin sản xuất

b)

B. Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

c)

C.Hệ thống thông tin tài chính

d)

D. Hệ thống thông tin Marketing

24.

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc thuộc loại hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp

a)

A. Giao dịch

b)

B. Tác nghiệp

c)

C. Chiến lược

d)

D. Chiến thuật

25.

Trình tự các công đoạn chính của Thương mại điện tử là

a)

A. Đặt hàng, giao hàng, thanh toán, tập hợp thông tin, hỗ trợ sau bán hàng

b)

B. Tập hợp thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

c)

C. Đặt hàng, thanh toán, tập hợp thông tin, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

d)

D. Tập hợp thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, kiểm tra mức tồn kho

26.

Chức năng hỗ trợ các hoạt động quản lý ở các lĩnh vực phát triển sản phẩm, phân phối, và định giá sản phẩm, đánh giá hiệu quả khuyến mại và dự báo bán hàng là của

a)

A. Hệ thống thông tin tài chính

b)

B. Hệ thống thông tin Marketing

c)

C.Hệ thống thông tin sản xuất

d)

D. Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

27.
  1. Mô hình Thương mại điện tử B2G thực hiện công việc nào dưới đây

a)

A. Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách buôn

b)

B. Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và công ty

c)

C.Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và cơ quan nhà nước

d)

D. Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ

28.

Tất cả đều là ứng dụng thành phần trong hệ thống quản trị quan hệ khách hàng, trừ:

a)

A. Marketing và đáp ứng đơn hàng

b)

B. Quản trị thông tin liên hệ và giao dịch khách hàng

c)

C.Lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu và thương thảo giá cả

d)

D. Duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành

29.

Hệ thống ứng dụng CNTT để hỗ trợ các hoạt động thu thập, lưu trữ, phân phối và ứng dụng tri thức cũng như tạo ra tri thức mới và tích hợp các tri thức đó vào tổ chức doanh nghiệp.

a)

A. KMS

b)

B. TPS

c)

C.MIS

d)

D. DSS

30.
  1. Tất cả đều là hoạt động cơ bản trong chuỗi giá trị, trừ

a)

A. Dịch vụ sau bán hàng

b)

B. Hậu cần đầu vào

c)

C. Quản trị nguồn nhân lực

d)

D. Sản xuất tác nghiệp

31.

Hệ thống MIS hỗ trợ cấp quản lý nào

a)

A. Cấp chiến lược

b)

B. Cấp chiến thuật

c)

C.Cấp tác nghiệp

d)

D. Tất cả

32.

Báo cáo được kết xuất tự động khi có tình huống bất thường xảy ra là loại báo cáo nào sao đây

a)

A. Báo cáo chỉ số thống kê

b)

B. Báo cáo siêu liên kết

c)

C.Báo cáo ngoại lệ

d)

D. Báo cáo theo yêu cầu

33.

Sắp xếp thứ tự các hoạt động cơ bản của hệ thống xử lý giao dịch

a)

Bước 1: Thu thập dữ liệu

Bước 2: Kiểm tra dữ liệu

Bước 3: Xử lý dữ liệu

Bước 4: Lưu trữ dữ liệu

Bước 5: Tạo tài liệu báo cáo

b)

khác

34.

Hệ thống tích hợp các yếu tố con người, các thủ tục, CSDL và các thiết bị để cung cấp những thông tin có ích cho các nhà quản lý ra quyết định

a)

A. ESS

b)

B. DSS

c)

C.TPS

d)

D. MIS

35.

Quyết định xây dựng ngành công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy của hãng Honda tại Việt Nam là quyết định thuộc dạng:

a)

A. Nửa cấu trúc

b)

B. Phi cấu trúc

c)

C.Bán cấu trúc

d)

D. Có cấu trúc

36.

Hệ thống thông tin dựa trên máy tính trợ giúp việc ra các quyết định phi cấu trúc hoặc nửa cấu trúc trong quản lý bằng cách kết hợp dữ liệu với các công cụ và mô hình phân tích.

a)

A. ESS

b)

B. DSS

c)

C. MIS

d)

D. TPS

37.

Trong loại cấu trúc dữ liệu này, tất cả các mối quan hệ giữa các bản ghi đều là quan hệ 1 - nhiều, mỗi lục dữ liệu có liên quan đến một và chỉ một bản ghi ở mức trên.

a)

A. Cấu trúc dữ liệu phân cấp

b)

B. Cấu trúc dữ liệu mạng

c)

C.Cấu trúc dữ liệu hướng đối tượng

d)

D. Cấu trúc dữ liệu quan hệ

38.

Hệ thống tích hợp các yếu tố con người, các thủ tục, cơ sở dữ liệu và các thiết bị để ghi nhận các giao dịch đã hoàn thàn .

a)

A. TPS

b)

B. ESS

c)

C.DSS

d)

D. MIS

39.
  1. Hệ thống TPS đầu tiên trên thế giới là hệ thống nào

a)

A. POS

b)

B. Sabre

c)

C.UPC

d)

D. JIT

40.

Thông tin có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau là tính chất nào của thông tin

a)

A. Tính dễ khai thác

b)

B. Tính kinh tế

c)

C.Tính phù hợp

d)

D. Tính mềm dẻo

41.

Hệ thống nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm các Hệ thống thông tin hỗ trợ hoạt động nội bộ tổ chức

a)

A. DW

b)

B. ERP

c)

C.TPS

d)

D. EDI

42.

Lựa chọn nào sau đây KHÔNG phải là phần mềm ứng dụng (applications software)?

a)

A. Phần mềm hệ điều hành Window


b)

B. Phần mềm xử lý văn bản

c)

C.Phần mềm bảng tính

d)

D. Phần mềm quản lý hàng tồn kho

43.

Lựa chọn mô hình theo mức độ ổn định: Mô hình thay đổi nhất là?

a)

A. Mô hình vật lý trong

b)

B. Mô hình logic

c)

C.Mô hình vật lý ngoài

d)

D. Không có

44.

Lựa chọn mô hình theo mức độ ổn định: Mô hình ổn định nhất?

a)

A. Mô hình vật lý trong

b)

B. Mô hình logic

c)

C.Mô hình vật lý ngoài

d)

D. Không có

45.
  1. Theo mặc định của Excel, tham chiếu ô là tham chiếu định ……..  trừ khi đưa ra chỉ

a)

A. Không có lựa chọn nào đúng

b)

B. Địa chỉ tuyệt đối

c)

C.Địa chỉ hỗn hợp

d)

D. Địa chỉ tương đối

46.

Sau đây là mô hình của hệ thống nào:

a)

A. Hệ thống xử lý giao dịch trả lương nhân viên

b)

B. Hệ thống xử lý giao dịch mua hàng

c)

C.Hệ thống xử lý giao dịch bán hàng

d)

D. Hệ thống giao dịch sản xuất

47.

Khi một doanh nghiệp chỉ cài đặt và thử nghiệm một phần của hệ thống mới, sau đó lặp lại việc cài đặt và thử nghiệm từng phần của hệ thống mới cho tới khi hoàn tất toàn bộ hệ thống, được gọi là chuyển đổi:

a)

A. Song song


b)

B. Theo pha

c)

C.Trực tiếp

d)

D. Thử nghiệm

48.
  1. Dữ liệu được tập hợp lại và xử lý định kỳ được gọi là “phương pháp xử lý theo thời gian thực”, đúng hay sai? trang 175 => xử lý theo llô

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

49.

Chức năng trao đổi thông tin với nhà phân phối về mức tồn kho, tình trạng đơn hàng, lịch cung ứng sản phẩm là một trong các chức năng chính của hệ thống quản trị chuỗi cung cấp:

a)

A. Sai

b)

B. Đúng

50.

Chức năng lưu trữ và theo dõi dữ liệu về chi phí và lợi nhuận của tổ chức thuộc về:

a)

A. Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

b)

B. Phân hệ dự báo tài chính

c)

C.Phân hệ kiểm toán

d)

D. Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí

51.
  1. Tất cả các liệt kê sau đây đều là thành phần của một HTTT, trừ:

a)

A. Văn hóa

b)

B. Phần cứng

c)

C.Phần mềm

d)

D. Thủ tục


52.
  1. Các chiến lược chuyển đổi HTTT bao gồm:

a)

A. Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi một lần và chuyển đổi theo pha

b)

B. Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi theo pha và chuyển đổi thí điểm

c)

C. Chuyển đổi theo pha, chuyển đổi thí điểm, chuyển đổi trực tiếp và chuyển đổi nhiều lần

d)

D. Chuyển đổi song song, chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi thí điểm và chuyển đổi tạm thời


53.
  1. Phân tích các điều kiện tài chính của tổ chức và xác định tính xác thực của các báo cáo tài chính do HTTT tài chính cung cấp cho:

a)

A. Phân hệ dự báo tài chính


b)

B. Phân hệ kiểm toán


c)

C.Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ


d)

D. Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí


54.
  1. Lựa chọn nào sau đây là ví dụ về phương tiện lưu trữ có thể ghi và xóa nhiều  lần:

a)

A. DVD-R


b)

B. DVD+R


c)

C.CD-ROM


d)

D. CD-RW


55.
  1. Một ví dụ về ngôn ngữ truy vấn dùng để truy vấn thông tin trong một CSDL là:

a)

A. ASP


b)

B. PHP


c)

C.XML


d)

D. SQL


56.
  1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Phát triển HTTT là một hoạt động thuần túy mang tính kỹ thuật


b)

B. Phát triển HTTT chỉ đề cập đến ba thành phần: phần cứng, phần mềm và dữ liệu


c)

C.Phát triển HTTT có phạm vi hẹp hơn rất nhiều so với phát triển các chương trình


d)

D. Phát triển HTTT đòi hỏi có sự phối hợp làm việc nhóm giữa chuyên gia HTTT và người sử dụng, những người có tri thức và hiểu biết về nghiệp vụ


57.
  1. Một giao thức an toàn hệ thống máy tính (computer security protocol) dùng để đăng nhập là một ví dụ về thành phần…….của HTTT

a)

A. Phần cứng


b)

B. Thủ tục


c)

C.Phần mềm


d)

D. Dữ liệu


58.
  1. Phát triển HTTT bao gồm các giai đoạn theo trình tự sau:

a)

A. Phân tích, thiết kế, thử nghiệm, lập trình, chuyển đổi hệ thống, khai thác & bảo trì hệ thống


b)

B. Phân tích, thiết kế, thử nghiệm, lập trình, khai thác & bảo trì hệ thống, chuyển đổi hệ thống


c)

C.Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, khai thác & bảo trì hệ thống, chuyển đổi hệ thống


d)

D. Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, chuyển đổi hệ thống, khai thác & bảo trì hệ thống