wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học đại cương 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

trg tb bào quan có kích thước nhỏ nhất là

a)

ti thể

b)

lạp thể

c)

trung thể

d)

riboxom

2.

đơn phân của protein là

a)

glucozo

b)

nucleotit

c)

aa

d)

axit béo

3.

trình tự sắp xếp đặc thù của axit amin trg chuỗi polipeptit tạo nên protein có cấu trúc

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

4.

các loại protein khác nhau đc phân biệt nhau bởi

a)

số lg, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin

b)

số lg, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc k gian

c)

số lg, thành phần axit amin và cấu trúc k gian

d)

số lg trật tự ...

5.

gen của 1 loại ADN là

a)

mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipeptit hay ARN

b)

mang thông tin cấu trúc phân tử của protein

c)

mang thông tin di truyền

d)

chứa các bộ ba mã hóa axit amin

6.

lõi của virut HIV là

a)

ADN

b)

ARN

c)

ADN, ARN

d)

Protein

7.

khi các lk hidro trg phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc k gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

8.

sự điều hòa hoạt động của gen nhằm

a)

tổng hợp ra protein cần thiết

b)

đảm bảo cho hoạt động sống của tb trở nên hài hòa

c)

ức chế sự tổng hợp protein vào lúc cần thiết

d)

ngựa

9.

loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và đc dùng như khuân tổng hợp nên protein

a)

mARN

b)

rARN

c)

tARN

d)

ADN

10.

loại ADN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là

a)

ARN vận chuyển

b)

ARN thông tin

c)

ARN riboxom

d)

ót

11.

bào quan gồm cả ADN và protein là

a)

ti thể

b)

trung thể

c)

nst

d)

riboxom

12.

chu kì tb bao gồm các pha theo trình tự

a)

G1, G2, S, nguyên phân

b)

G1, S, G2, nguyên phân

c)

G2, G1, S, nguyên phân

d)

ựa

13.

trg chu kì tb ADN và nst phân đôi ở pha

a)

S

b)

G1

c)

G2

d)

nguyên phân

14.

ở ng, loại tb chỉ tông tại ở pha G1 mà k bao giờ phân chia là

a)

tb cơ tim

b)

tb thần kinh

c)

hồng cầu

d)

bạch cầu

15.

trg quá trình nguyên phân thoi vô sắc dần xuất hiện ở kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối

16.

trg quá trình nguyên phân thoi vô sắc bắt đầu xuất hiện ở

a)

kì trung gian

b)

kì sau

c)

kì giữa

d)

kì đầu

17.

trg quá trình nguyên phân các nst co xoắn cực đại ở kì

a)

giữa

b)

đầu

c)

sau

d)

cuối

18.

số nst trg tb ở kì giữa của quá trình nguyên phân là

a)

2n nst kép

b)

2n nst đơn

c)

n nst kép

d)

n nst đơn

19.

số nst trg tb ở kì sau của quá trình nguyên phân là

a)

4n nst đơn

b)

4n nst kép

c)

2n nst kép

d)

2n nst đơn

20.

kết quả của quá trình giảm phân là từ một tb tạo ra

a)

4 tb con, mỗi tb có n nst

b)

4 tb con, mỗi tb có 2n nst

c)

2 tb con, mỗi tb có 2n nst

d)

iu lắm

21.

quá trình giảm phân xảy ra ở

a)

tb sinh dục

b)

tb sinh dưỡng

c)

giao tử

d)

hợp tử

22.

hình thức phân chia tb sinh vật nhân sơ là

a)

phân đôi

b)

nhân đôi

c)

nguyên phân

d)

giảm phân

23.

tinh nguyên bào là

a)

tb sinh tinh trải qua nhiều lần phân bào nguyên phân

b)

tb sinh tinh trải qua nhiều lần phân bào giảm phân

c)

tb sinh trứng trải qua nhiều lần phân bào giản phân

d)

ngựa

24.

hai lần phân bào sau cùng của quá trình tạo giao tử đực là quá trình

a)

giảm phân

b)

nguyên phân

c)

trực phân

d)

gián phân

25.

một số tinh nguyên bào bc vào giảm phân khi nam giới

a)

đến tuổi dậy thì

b)

khoảng 10 tuổi

c)

ngay sau khi sinh

d)

tháng thứ 5 của hợp tử

26.

quá trình nguyên phân tạo tinh nguyên bào kéo dài từ

a)

trg hợp tử đến tuổi dậy thì

b)

dậy thì cho đến lúc chết

c)

tháng thứ 5 đến lúc chết

d)

10 điểm shđc-dt nha

27.

sau nhiều lần phân bào, tinh nguyên bào ngừng phân chia, tăng kích thước và đc gọi là

a)

tinh bào 1

b)

tinh bào 2

c)

tinh tử

d)

tinh trùng

28.

tinh bào 1 giảm nhiễm 1 tạo

a)

2 tinh bào 2

b)

1 tinh bào 2

c)

3 tinh bào 2

d)

4 tinh bào 2

29.

mỗi tinh bào 2 giảm nhiễm 2 tạo

a)

4 tinh tử đơn bội

b)

2 tinh tử lưỡng bội

c)

2 tinh tử đơn bội

d)

gì cx đc

30.

tinh bào 2 giảm nhiễm 2 tạo tinh tử đơn bội, các tinh tử này sẽ pt thành

a)

tinh trùng

b)

giao tử

c)

hợp tử

d)

phôi thai

31.

noãn nguyên bào là

a)

tb sinh trứng trải qua nhiều lần phân bào nguyên phân

b)

tb sinh trứng trải qua nhiều lần phân bào giảm phân

c)

tb sinh tinh trải qua nhiều lần phân bào nguyên phân

d)

ót

32.

hai lần phân bào sau cùng của quá trình tạo trứng (noãn cầu) là quá trình

a)

giảm phân

b)

trực phân

c)

nguyên phân

d)

gián phân

33.

sau nhiều lần phân bào noãn nguyên bào ngừng phân chia tăng kích thước để trở thành

a)

noãn bào 1

b)

noãn bào 2

c)

noãn cầu

d)

cực cầu 2

34.

noãn bào 1 đc hình thành từ giai đoạn phôi muộn sau giai đoạn thể kép của

a)

kì đầu 1 giảm phân

b)

kì đầu 2 giảm phân

c)

kì giữa nguyên phân

d)

kì đầu nguyên phân

35.

một số noãn bào pt kết thúc giảm nhiễm 1 bc vào kì xen kẽ và kì giữa 2 (trứng có thể rụng) khi nữ giới

a)

ở tuổi dậy thì

b)

vừa đc sinh ra

c)

khoảng 10 tuổi

d)

tháng thứ 5 của hợp tử

36.

số nst trg 1 tb ở kì cuối của quá trình nguyên phân là

a)

2n nst đơn

b)

2n nst kép

c)

n nst đơn

d)

n nst kép

37.

trg nguyên phân tb động vật phân chia chất tb bằng cách

a)

thắt màng tb lại ở giữa tb

b)

kéo dài màng tb

c)

tạo vách ngăn lệch một phía

d)

mệt

38.

trg nguyên phân tb thực vật phân chia chất tb bằng cách

a)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo

b)

kéo dài màng tb

c)

tạo vách ngăn lệch một phía

d)

ót

39.

từ một tb ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra đc

a)

2k tb con

b)

2k tb con

c)

k/2 tb con

d)

k-2 tb con

40.

sự phân chia vật chất di truyền trg quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kì

a)

sau

b)

đầu

c)

giữa

d)

cuối

41.

trg quá trình nguyên phân sự phân chia nhân đc thực hiện nhờ

a)

thoi vô sắc

b)

màng nhân

c)

nhân con

d)

trung thể

42.

ở ng (2n=46), số nst trg 1 tb tại kì giữa của nguyên phân là

a)

46

b)

23

c)

69

d)

92

43.

ở ng (2n=46), số nst trg một tb ở kì sau của nguyên phân là

a)

92

b)

69

c)

46

d)

23

44.

ở ng (2n=46), số nst trg một tb ở kì cuối của nguyên phân là

a)

46

b)

69

c)

92

d)

23

45.

một loài thực vật có bộ nst lưỡng bội là 2n=24. Một tb đg tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số nst trg tb là

a)

48 nst đơn

b)

48 nst kép

c)

24 nst đơn

d)

24 nst kép

46.

trg giảm phân I, nst kép tồn tại ở

a)

tất cả các kì

b)

kì trung gian

c)

kì đầu

d)

kì sau

47.

trong gp II, nst kép tồn tại ở

a)

kì giữa

b)

kì sau

c)

kì cuối

d)

tất cả các kì trên

48.

kq qtr gp I là tạo ra 2 tb con , mỗi tb chứa

a)

n nst kép

b)

n nst đơn

c)

2n nst kép

d)

2n nst đơn

49.

sự trao đổi chéo giữa các nst trong cặp tương đồng sảy ra vào kì

a)

đầu I

b)

giữa I

c)

đầu II

d)

ót

50.

ở phụ nữ qtrinh gp tạo trứng kết thúc ( noãn bào 2 cho noãn cầu và cực cầu 2, cực cầu 1 cho 2 cực cầu 2) khi

a)

qtrinh thụ tinh xảy ra

b)

phụ nữ đến tuổi trưởng thành

c)

cực cầu 2 đc hình thành

d)

noãn cầu đc hình thành