wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Hóa Công 1

Total questions: 51

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn phướng án KHÔNG đúng khi bơm cánh trượt hoạt động ...

a)

Vùng hút thay đổi theo chiều quay của rô to

b)

Trục rô to đặt lệch với tâm của vỏ bơm

c)

Cơ chế làm việc là thay đổi thẻ tích

d)

Lực ly tâm làm các cánh trượt văng ra

e)

Tổng thể tích các khoang trong bơm thay đổi liên tục tuần hoàn

2.

Màng chắn giúp đo lưu lượng chất lỏng thông qua biến thiên của

a)

Thế năng riêng áp suất

b)

Thế năng riêng hình học

c)

Thế năng riêng vận tốc

d)

Thế năng riêng động lực

e)

Thế năng riêng mất mát

3.

Máy lọc khung bản

a)

Có thể vận hành liên tục và gián đoạn

b)

Chỉ có thể vận hành liên tục

c)

Có động lực quá trình lọc nhỏ

d)

Có bề mặt lọc riêng nhỏ nhưng có động lực quá trình lọc lớn

e)

Có bề mặt lọc riêng lớn và có thể thay đổi số lượng khung bản sử dụng trong qus trình lọc

4.

Tỷ lệ giữa lưu lượng cực đại và lưu lượng trung bình của bơm pit tông tác dụng đơn truyền động bằng tay biên quay bằng

a)

3π/4

b)

π/4

c)

π

d)

π/2

e)

3π/2

5.

Vận tốc lắng trong hệ huyền phù

a)

Của một hạt có hình dạng góc cạnh nhỏ hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng tấm dẹp tại cùng điều kiện lắng

b)

Của một hạt có hình dạng góc cạnh lớn hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng hình cầu tại cùng điều kiện lắng

c)

Của một hạt có hình dạng góc cạnh nhỏ hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng hình cầu tại cùng đi

6.

Chọn phát biểu SAI về đồng dạng trong quá trình thiết bị công nghệ hóa học

a)

Hai hệ thống đồng dạng về điều kiện đầu nếu những điều kiện ban đầu của hai hệ thống đó đồng dạng với nhau (tức các điều kiện về hình học, đồng dạng về thời gian và đồng dạng vật lý phải trong cùng điều kiện ban đầu).

b)

Hai hệ thống đồng dạng vật lý nếu những thông số vật lý của hai điểm hay hai phần tử tương ứng trong hệ thống đồng dạng đồng dạng và không gian và thời gian có tỷ lệ giữa những đại lượng cùng loại là một hằng số

c)

Hai hiện tượng đồng dạng về thời gian nếu tỷ lệ giữa các khoảng thời gian mà những điểm hay những phần tử của các hệ thống đồng dạng chuyển động theo những quỹ đạo, qua những đoạn đường có đồng dạng hình học là một hằng số

d)

Hai tam giác đồng dạng hình học với nhau nếu tỉ lệ giữa các cạnh tương ứng của chúng bằng nhau

e)

Hai hệ thống đồng dạng về điều kiện biên nếu những điều kiện biên của hai hệ thống đó đồng dạng với nhau (tức các điều kiện đồng dạng về hình học, đồng dạng về thời gian và đồng dạng vật lý phải trong cùng điều kiện bền).

7.

Một cái nắp thùng úp vào một bể chứa đầy nướcc để thu nitơ có đường kính 5m và khối lượng có tải 8,7 tấn . Tính áp lực của khí để nâng thùng với sai số tương đối không quá 1%

4 lines
8.

Câu 8:bơm nào phù hợp để vận chuyển huyền phù loãng năng suất cao?

a)

Bơm răng khía

b)

Bơm ly tâm một cấp

c)

Bơm cánh trượt

d)

Bơm xoáy lóc

e)

Bơm tuye

9.

Câu 9: bớm ly tâm vận hành với các thông số sau: Q=50m^3/h;H=27m;N=5kW ;n=1041 vòng/phút.Xác định áp suất của bơm nếu số vòng quay là 1398 vòng/ phút với sai số tương đối không quá 1%

4 lines
10.

Câu 10:Bơm cánh trượt KHÔng phù hợp để vận chuyển chất lỏng có độ nhớt

a)

40cP

b)

5000cP

c)

1500cP

d)

20cP

e)

180cP

11.

Câu 11:chuẩn số nào dưới đây biểu thị ảnh hưởng của áp suất thủy tĩnh lên chuyển động của dòng chảy:

a)

Fr=w^2/gl

b)

퐻표 = 푤휏/푖

c)

푅푒 = 푤푙푝/휇

d)

Eu=dentaP/(pw^2)

e)

퐺표 = 푔푙^2푢^2

12.

Câu 12:Trong chế độ chảy xoáy các phần tử chất lỏng chuyển động theo .

a)

Đường không thứ tự với các hướng khác nhau

b)

Đường thẳng với vận tốc chậm

c)

Đường parabol

d)

Đường cong

e)

Đường parabol tù

13.

Câu 13: Chọn đáp lớn nhất điền vào “...”:Quan hệ hàm số giữa 5 biến số của một quá trình mà các biến số này có 3 đơn vị cơ bản của thứ nguyên thì có thể lập ... tích lũy thừa không thứ nguyên của các biến số.

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

e)

5

14.

Câu 14: Cánh khuấy

a)

Loại chân vịt ,tuabin kín thường được dung với tốc độ quay chậm

b)

Loại tấm, máy chèo bản, mái chèo hai thanh thẳng hoặc chéo,mỏ neo,mỏ neo ghép thường được dung với vận tốc quay chậm

c)

Loại tấm , mái chèo bản,mái chèo hai thanh

15.

Phương trình vi phân cân bằng Ơ le áp dụng được cho bao nhiêu trường hợp trong số những trường hợp sau: Chất lỏng đứng yên trong bình chứa; chất lỏng chuyển động trong bình chứa; chất lỏng chuyển động thẳng đều cùng bình chứa; chất lỏng quay tròn đều cùng bình chứa; chất lỏng rơi tự do cùng bình chứa

a)

4

b)

1

c)

2

d)

5

e)

3

16.

Hệ nhũ tương

a)

Là một hệ lỏng không đồng nhất,trong đó các hạt lỏng phân bố trong môi trường lỏng khác

b)

Là một hệ lỏng không đồng nhất,trong đó các hạt rán phân tích trong môi trường lỏng

c)

Là một hệ lỏng không đồng nhất,trong đó bọt khí tồn tại lơ lửng trong môi trường lỏng

d)

Là một hệ không đồng nhất,trong đó bọt khí phân tán trong môi trường lỏng

e)

Là một hệ lỏng không đồng nhất,trong đó các hạt

17.

Điền vào dấu “...”:Máy ép thủy lực cấu tạo từ hai xy lanh kính thước DxH và dxh ( đường kính x chiều cao) có khả năng khuếch đại lực nên ... lần

a)

D/h

b)

H/h

c)

D^2/d^2

d)

H^2/h^2

e)

(D.H)/(d.h)

18.

loại pit tông nào KHÔNG cùng cách phân loại với những loại còn lại

a)

Bơm vi sai

b)

Bơm tác dụng ba

c)

Bơm tác dụng kép

d)

Bơm tác dụng đơn

e)

Bơm tác dụng bằng hơi

19.

Chọn mô tả đúng về yếu tố phân ly Kp:

a)

Là tỷ lệ gia tốc trong trường trên gia tốc ly tâm

b)

Là tỷ số trọng lực trên lực ly tâm

c)

Là đại lượng có thứ nguyên

d)

Dung để tính chính xác vận tốc lắng ly tâm

e)

Cho biết lực trọng lượng bằng 1/Kp lần lực ly tâm

20.

Trong máy ly tâm kiểu treo

a)

A. ổ bi và bộ phận truyển động có thể bị chất lỏng ăn mòn,việc tháo bã tương đối dễ dàng và nhanh, thùng quay có thể dao động tự do

b)

B. ổ bi và bộ phận truyển động không bị chất lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và chậm, thùng quay có thể giao động tự do

c)

C. ổ bi và bộ phận truyển động không bị chất lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và chậm, thùng quay không thể giao động tự do

d)

D. ổ bi và bộ phận truyển động không bị chất lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và nhanh, thùng quay có thể giao động tự do

e)

E. ổ bi và bộ phận truyển động có thể bị chất lỏng ăn mòn,việc tháo bã tương đối dễ dàng và chậm, thùng quay có thể dao động tự do

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Máy nghiền búa

a)

A. Chỉ có thể nghiền thô

b)

B. Dùng để nghiên cứu vật liệu có độ ẩm lớn 15%

c)

C. Dung để nghiên cứu vật liệu không quá 15%

d)

D. Đạt độ nghiền lớn hơn 60

e)

E. Chỉ có thể nghiền mịn

22.

Mô tả nào đúng với bơm xoáy lốc ?

a)

A. Có khả năng tạo ra cột áp nhỏ ,năng suất thấp

b)

B. Chất lỏng vào theo phương pháp tuyến và ra theo phương tiếp tuyến với vỏ bơm

c)

C. Tất cả chất lỏng văng ra sẽ được đẩy vào hốc của bánh guồng

d)

D. Chất lỏng tự chui vào trong hốc của bánh guồng để tăng áp suất

e)

E. Lực ly tâm tạo ra áp suất toàn phần của bơm

23.

Điểm làm việc thích hợp của bơm ly tâm là giao điểm của:

a)

A. Đường biểu diễn hiệu suất và đặc tuyến của bơm

b)

B. Đặc tuyến mạng ống và đặc tuyến của bơm

c)

C. Đặc tuyến của bơm và đường đặc tuyến làm việc

d)

D. Đặc tuyến của bơm và đường biểu diễn công suất

e)

E. Đặc tuyến của mạng ống và đường đặc tuyến toàn cục

24.

Trở lực của quá trình lọc

a)

Chỉ phụ thuộc vào đặc trưng cấu tạo của lớp vách ngăn, kích cỡ và cấu tạo hạt rắn trong huyền phù

b)

Chỉ phụ thuộc vào đặc trưng của lớp vách ngăn và nồng độ của huyền phù

c)

Chính là trở lực của lớp bã hình thành trên bề mặt lớp vách ngăn

d)

Chính là trở lực lớp vách ngăn ( vật liệu học)

e)

Bao gồm trở lực của lớp vách ngăn ( vật liệu học) và trở lực của lớp bã hình thành trên bề mặt lớp vách ngăn

25.

Những gì KHÔNG đúng khi vận hành buồn lắng

a)

Mở van đưa khí bẩn vào không gian lắng

b)

Làm việc liên tục

c)

Điều chỉnh vận tốc khí bẩn vào phù hợp

d)

Bụi đưa tháo ra định kỳ

e)

Một ngăn lắng bụi thì một ngăn nghỉ để tháo bụi

26.

loại bơm pít tông nào KHÔNG cùng cách phân loại với những loại còn lại

a)

Bơm vi sai

b)

Bơm tác dụng ba

c)

Bơm tác dụng đơn

d)

Bơm tác dụng bằng hơi

e)

Bơm tác dụng kép

27.

Năng suất bơm pit tông tác dụng đơn KHÔNG phụ thuộc yếu tố nào:

a)

Số vòng quay của trục

b)

Khoảng chạy

c)

Đường kính pit tông

d)

Đường kính cặn pit tông

e)

Lượng khí trong xy lanh

28.

Tính thời gian lọc để đạt được 10 lít nước lọc tính theo 1m^2 bề mặt lọc. Qua thực nghiệm cho thấy 1m^2 lọc thu được 1 lít nước lọc trong thời gian 2,25 phút và thu được 3 lít nước lọc trong thời gian 14,5 phút

a)

110,3 phút

b)

90 phút

c)

165 phút

d)

140,3 phút

e)

160,5 phút

29.

vận tốc lắng bụi theo Stokes KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Diện tích bề mặt lắng

b)

Hình dạng của bụi

c)

Khối lượng riêng của bụi và môi trường

d)

Chuẩn số Reynold

e)

Đường kính của bụi

30.

Đường kính tương đương

a)

Bằng bán kính dòng chảy

b)

Bằng 4 lần bán kính thủy lực

c)

Bằng 2 lần chu vi hình tròn có cùng chu vi với tiết diện ống

d)

Bằng bán kính hình tròn có cùng diện tích với tiết diện ống

e)

Bằng 2 lần bán kính thủy lực

31.

Tỷ lệ giữa đại lượng giống nhau tại hai điểm khác nhau của cùng một hệ thống gọi là

a)

Định số đồng dạng

b)

Chuẩn số đồng dạng phức tạp

c)

Hằng số đồng dạng

d)

Định số đơn hệ

e)

Định số đa hệ

32.

Phương pháp phân tích thứ nguyên cho phép

a)

Lập nên các chuẩn số từ các đại lượng tham gia vào quá trình

b)

Xác dịnh các đại lượng tham gia vào quá trình

c)

Biến đổi quan hệ giữa các chuẩn số từ dạng phương trình vi phân về dạng tham số

d)

Xác định dạng hàm phương trình chuẩn số số mô tả quá trình

e)

Lập phương trình chuẩn số

33.

bơm piston tác dụng kép có đường kính piston 142mm, đường kính cán piston bằng 43mm. Khoảng chạy piston xilanh là 300 mm , số vòng quay trục piston là 89 vòng/phút . Tính năng suất bơm với sai số tương đối không quá 1%

4 lines
34.

Câu 37: Để nén khí thì có thể thực hiện quá trình nào dưới đây?

a)

Quá trình nén đa biến, toàn bộ nhiệt tỏa ra được giữ lại

b)

Quá trình nén đa biến, vừa ổn nhiệt vừa lấy nhiệt ra ngoài

c)

Quá trình nén đoạn nhiệt, vừa lấy nhiệt ra ngoài vừa tang nhiệt

d)

Quá trình nén đoạn nhiệt, lấy ra ngoài toàn bộ nhiệt tỏa ra

e)

Quá trình nén đa biến, vừa tăng nhiệt độ, vừa tỏa nhiệt

35.

Câu 38: Phương pháp phân tích thứ nguyên

a)

Lập phương trình chuẩn số

b)

Lập nên các chuẩn số từ các đại lượng tham gia vào quá trình

c)

Biến đổi quan hệ giữa các chuẩn số từ dạng phương trình vi phân về dạng hàm số

d)

Xác định dạng hàm phương trình chuẩn số mô tả quá trình

e)

Xác định đại lượng tham gia vào quá trình

36.

Câu 39: Tìm hướng dẫn KHÔNG phù hợp khi lắp ghép bơm chân không loại vòng chất lỏng trong hệ thống

a)

Đường dân khí thoát ra ở trên nắp thùng chứa chất lỏng tuần hoàn lại

b)

Đường ống đẩy của bơm nối với thùng chứa chất lỏng tuần hoàn lại

c)

Đường ống hút của bơm nối với thùng dãn khí

d)

Đường dẫn chất lỏng mới bổ sung vào bơm không nối với đường ống hút

e)

Chất lỏng tuần hoàn đi vào đường ống đẩy của bơm để tuần hoàn lại

37.

Câu 40: quá trình lắng của khối hạt

a)

Phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng

b)

Có vận tốc lắng phụ thuộc vào hình dạng hạt

c)

Diễn ra khi nồng độ huyền phù tăng

d)

Phụ thuộc vào độ nhớt của chất lỏng

e)

Phụ thuộc vào phân

38.

Nếu giảm đường kính ống pezomet đầu hở thì mực nước trong ống pezomet sẽ

a)

Giảm đi

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Không thay đổi nếu đo áp suất chất lỏng đứng yên,giảm đi nếu đo áp suất dòng chảy

e)

Không thay đổi nếu đo áp suất chất lỏng đứng yên,tăng lên nếu đo áp suất dòng chảy

39.

Thiết bị lọc loại tấm

a)

Lọc được khí chứa axit sunfuric

b)

Dễ tăng năng suất hơn thiết bị lọc điên loại ống

c)

Đơn giản, dễ lắp rap hơn đường lắng

d)

Thường dung tách hạt bụi d>2mm

e)

Có hiệu suất tách tốt hơn thiết bị lọc điện loại ống

40.

Tại sao cần lắp lệch tâm roto trong bơm chân không loại vòng chất lỏng?

a)

Để tạo ra khoảng trống có thể tích thay đổi

b)

Để tạo ra một không gian làm sạch khí

c)

Để tạo ra hình vành khan chất lỏng

d)

Để tạo ra một không gian kín

e)

Để tạo ra vòng chất lỏng

41.

Lực ma sát giữa các lớp chất lỏng Newton KHÔNG phụ thuộc vào

a)

Bề mặt tiếp xúc giữa hai lớp chất lỏng

b)

Gradient vận tốc

c)

Nhiệt độ chất lỏng

d)

Độ nhớt của chất lỏng

e)

Áp suất chất lỏng

42.

Năng lượng chứa trong chất lỏng đứng yên tĩnh trên một đơn vị trọng lượng ( thế năng riêng)

a)

J/kg

b)

J/mol

c)

J/N

d)

J/m^3

e)

J/s

43.

Lựa chọn phát biểu KHÔNG đúng về cơ chế lọc điện

a)

Các ion và điện tử tự do chuyển động về phía điện cực trái dấu

b)

ở ngoài quầng sáng điện tử không va chạm với ion dương

c)

điện cực quầng chính là điện cực âm

d)

bụi ở trong quầng sáng bị ion hóa thành ion âm

e)

bụi ở ngoài quầng sáng nhiễm điện âm do va chạm với điện tử tự do

44.

Chọn đối tượng tách KHÔNG phù hợp với thiết bị lọc túi

a)

bụi trong sản xuất xi măng

b)

bụi từ đập nghiền vật liệu xây dựng

c)

bụi từ ngành luyện kim

d)

bụi có kích thước hạt <10mm

e)

bụi có độ ẩm cao

45.

quá trình khuấy trộn trong môi trường lỏng

a)

được thực hiện bằng tuần hoàn chất lỏng với mục đích tạo nhũ tương

b)

được thực hiện bằng cơ khí, bằng khí nén hoặc bằng tiết lưu hay tuần hoàn chất lỏng

c)

được thực hiện bằng cơ khí với mục đích tạo nhũ tương

d)

được thực hiện bằng tiết lưu với mục đích tạo huyền phù

e)

được thực hiện bằng khí nén với mục đích tạo huyền phù

46.

Hệ huyền phù mịn

a)

các hạt rắn có kích thước nằm trong khoảng 0,5mm-100mm

b)

các hạt rắn có kích thước nằm trong khoảng 100mm-150mm

c)

mức độ phân tán của hạt rắn lớn, chuyển dộng Brown xảy ra mạnh mẽ không có khả năng lắng dưới tác dụng của trọng lực

d)

các hạt rắn có kích thước lớn nằm trong khoảng 0,1mm-0,5mm

e)

các hạt răn có kích thước nhỏ hơn 0,1mm

47.

quá trình lắng huyền phù dưới tác dụng của trọng lực

a)

thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp lọc

b)

có thể bị chiếm diện tích nhỏ hơn so với lắng dưới tác dụng của lực ly tâm

c)

có chi phí thấp hơn so với phương pháp lọc

d)

thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp ly tâm

e)

có ưu điểm là thiết bị ( bể lắng) nhỏ gọn, không chiếm nhiều diện tích

48.

Vận tốc thăng bằng là

a)

Vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

b)

Vận tốc

49.

Vận tốc thăng bằng là

a)

Vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

b)

Vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng với trọng lượng

c)

Trung bình cộng vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của dofnng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trong hạt

d)

Vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển đông qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

e)

Vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng

50.

Lựa chọn KHÔNG đúng :” Khi bơm cánh trượt hoạt đông ...”

a)

Vùng hút thay đổi theo chiều quay rô to

b)

Trục rô to đặt lệch với tâm của vỏ bơm

c)

Tổng thể tích các khoang trong bơm thay đổi liên tục tuần hoàn

d)

Cơ chế làm việc là thay đổi thể tích

e)

Lực ly tâm làm các cánh trượt văng ra

51.

Công suất trên trục của bơm được tính bằng

a)

Công suất hữu ích cộng thêm phần năng lượng tổn thất do ma sát trong bơm

b)

Công suất hữu ích chia cho hiệu suất

c)

Tích số giữa năng lượng riêng và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm chia cho hệ số hữu ích

d)

Tích số giữa năng lượng riêng và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm cộng thêm lượng tổn thất do ma sát trong bơm

e)

Tích số giữa áp suất toàn phần và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm chia cho hiệu suất hữu ích