wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề ôn số TP

Total questions: 58

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.



(a)  

2.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là (a)  

3.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là (a)  

4.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là (a)  

5.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là (a)  

6.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là (a)  

7.

Một nhóm học sinh gồm 10 bạn xếp thành một hàng ngang. Biết bên tay phải Dung có 3 bạn. Hỏi bên tay trái của Dung có bao nhiêu bạn?

(a)  

8.

Một nhóm học sinh gồm 10 bạn xếp thành một hàng ngang. Biết bên tay phải Dung có 4 bạn. Hỏi bên tay trái của Dung có bao nhiêu bạn?

(a)  

9.

Một nhóm học sinh gồm 10 bạn xếp thành một hàng ngang. Biết bên tay phải Dung có 6 bạn. Hỏi bên tay trái của Dung có bao nhiêu bạn?

(a)  

10.

Một nhóm học sinh gồm 10 bạn xếp thành một hàng ngang. Biết bên tay trái Dung có 2 bạn. Hỏi bên tay trái của Dung có bao nhiêu bạn?

(a)  

11.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

(a)  

12.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

? - 6 = 3 + 1

(a)  

13.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

? - 4 = 8 - 5

(a)  

14.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

? - 1 = 8 + 1

(a)  

15.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

8 - 5 = 5 - ?

(a)  

16.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

7 - 5 = 8 - ?

(a)  

17.

điền dấu >, <, = thích hợp:

8 - 5 < 4- (a)  

18.

điền dấu >, <, = thích hợp:

7 + 2 + 0 = 9 - (a)  

19.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: :

5 + 4 > 4 + ? > 4 + 3

(a)  

20.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: :

2 + 3 < ? + 4 < 7 + 0

(a)  

21.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: :

2 + 4 + 1 < 2 + ? + 4 < 5 + 2 +2

(a)  

22.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: :

2 + 5 < ? + 2 < 2 + 7

(a)  

23.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: :

5 + 3 < ? + 6 < 7 + 3

(a)  

24.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: :

4 + 2 > 0 + ? > 1 + 3

(a)  

25.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: :

6 + 4 > 6 + ? > 5 + 3

(a)  

26.

điền dấu >, <, = thích hợp:

8 - 2 + 0 < 7 - (a)  

27.

điền dấu >, <, = thích hợp:

10 - 5 - 0 = 5- ...

(a)  

28.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

8 - 8 = 5 - ?

(a)  

29.
a)

4

b)

3

c)

5

d)

7

30.

Tiến đọc hết một quyển truyện 10 trang trong ba ngày. Ngày thứ nhất Tiến đọc được 3 trang. Ngày thứ hai Tiến đọc được 3 trang. Hỏi ngày thứ ba Tiến đọc bao nhiêu trang?

(a)  

31.

Tiến đọc hết một quyển truyện 10 trang trong ba ngày. Ngày thứ nhất Tiến đọc được 4 trang. Ngày thứ hai Tiến đọc được 3 trang. Hỏi ngày thứ ba Tiến đọc bao nhiêu trang?

(a)  

32.

Tiến đọc hết một quyển truyện 10 trang trong ba ngày. Ngày thứ ba Tiến đọc được 5 trang. Ngày thứ hai Tiến đọc được 3 trang. Hỏi ngày thứ nhất Tiến đọc bao nhiêu trang?

(a)  

33.

Bạn An năm nay 6 tuổi. Hỏi sang năm bạn An bao nhiêu tuổi?

(a)  

34.

Bạn An năm nay 7 tuổi. Hỏi năm sau bạn An bao nhiêu tuổi?

(a)  

35.

Bạn An năm nay 6 tuổi. Hỏi 2 năm trước bạn An bao nhiêu tuổi?

(a)  

36.

Năm trước bạn Trang 5 tuổi. Hỏi năm nay bạn Trang bao nhiêu tuổi?

(a)  

37.

Bạn Ánh năm nay 7 tuổi. Hỏi năm trước bạn Ánh bao nhiêu tuổi?

(a)  

38.

Bạn An năm nay 6 tuổi. Hỏi hai năm sau bạn An bao nhiêu tuổi?

(a)  

39.

Tiến đọc hết một quyển truyện trong ba ngày. Ngày thứ nhất Tiến đọc được 5 trang. Ngày thứ hai Tiến đọc được 3 trang. Ngày thứ ba Tiến đọc được ít hơn ngày thứ hai 1 trang. Hỏi quyển truyệnTiến đọc bao nhiêu trang?

(a)  

40.

Bạn Nga có 4 cái kẹo. Bạn Trâm có nhiều hơn Nga 2 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo?

(a)  

41.

Bạn Nam có 3 cái kẹo. Bạn Trâm có nhiều hơn Nam 2 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo?

(a)  

42.

Bạn Nam có 3 cái kẹo. Bạn Trà có nhiều hơn Nam 3 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo?

(a)  

43.



(a)  

44.

Cần bỏ bớt đi mấy hình chữ nhật để còn lại 1 hình chữ nhật

(a)  

45.

Cần bỏ bớt đi mấy hình chữ nhật để còn lại 6 hình chữ nhật

(a)  

46.



(a)  

47.



(a)  

48.

Tách 9 thành 7 và (a)  

49.

Tách 9 thành 5 và (a)  

50.

Tách 7 thành 4 và (a)  

51.

Tách 5 thành 0 và (a)  

52.

Gộp 5 và 3 được (a)  

53.

Gộp 7 và 3 được (a)  

54.

Gộp 3 và 3 được (a)  

55.

Chọn phép so sánh đúng

a)

11 > 12

b)

13 > 11

c)

14 < 13

d)

14 < 15

56.

Chọn phép so sánh đúng

a)

15 > 14

b)

14 < 12

c)

12 > 13

d)

14 < 13

57.

Chọn phép so sánh đúng

a)

22 < 23

b)

22 > 23

c)

24 < 25

d)

24 < 23

58.

a)

b)

c)

d)