wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1

Total questions: 53

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

b)

c)

d)

2.

Câu 2. Đơn thức 3x2y3-3x^2y^3 có hệ số là?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 5

d)

D. -3

3.

Câu 3. Các đơn thức −10;13x; 2x2y2x^2y ; 5x2.x25x^2.x^2 có bậc lần lượt là

a)

A. 0; 1; 3; 4

b)

B. 0; 3; 1; 4

c)

C. 0; 1; 2; 3

d)

D. 0; 1; 3; 2

4.

Câu 4. Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng với nhau?

a)

b)

c)

d)

5.

Câu 5. Sau khi thu gọn đơn thức 2.(3x3y)y22.\left(-3x^3y\right)y^2 ta được đơn thức:

a)

b)

c)

d)

6.

Câu 6:Tổng các đơn thức 3x2y43x^2y^47x2y47x^2y^4 là ?

a)

b)

c)

d)

7.

Câu 7. Hiệu của hai đơn thức 9y2z-9y^2z12y2z-12y^2z

a)

b)

c)

d)

8.

Câu 8: Thu gọn 6x4y2: (12x2y)26x^4y^2:\ \left(\frac{1}{2}x^2y\right)^2 ta được

a)

A. 12

b)

B. 24

c)

d)

9.

Câu 9: Bậc của đơn thức 3x3y3z4-3x^3y^3z^4

a)
  • A. 3

b)
  • B. 4

c)
  • C. -3

d)
  • D. 10

10.

Câu 10:Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)
  • A. 2

b)
  • B. 6x + 10

c)

d)

11.

Câu 11. Biểu thức nào sau đây là đa thức?

a)

A. 1x+xyA.\ \frac{1}{x}+xy

b)

B. 1B.\ 1

c)

C. x2C.\ \sqrt[]{x}-2

d)

D. 5x+ 1D.\ \frac{-5}{x+\ 1}

12.

Câu 12: Biểu thức nào sau đây không là đa thức?

a)

A. x2y+3x^2y+3

b)

B. 5+xy\sqrt[]{5}+xy

c)

C. 0

d)

D. 3x\frac{3}{x}

13.

Câu 13: Xác định bậc của đa thức sau:

a)
  • A. 8

b)
  • B. 4

c)
  • C. 5

d)
  • D. 6

14.

Câu 14: Đa thức sau có bao nhiêu hạng tử?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

15.

Câu 15: Bậc của đa thức 2x−y( x2x^2 −2) là:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

16.

Câu 16: Tìm bậc của đa thức: 6x2y312x2y6x^2y^3-\frac{1}{2}x^2y

a)

A. 3

b)

B.4

c)

C. 5

d)

D. 6

17.

Câu 17: Thu gọn đa thức: 4x2y+6x3y210x2y+4x3y24x^2y+6x^3y^2-10x^2y+4x^3y^2

a)

b)

c)

d)

18.

Câu 18: Chọn câu đúng

a)
  • A. (A+B)²=A²+AB+B²

b)
  • B. (A+B)²=A²+2AB+B²

c)
  • C. (A+B)²=A²+B²

d)
  • D. (A+B)²=A²−2AB+B²

19.

Câu 19: Chọn câu sai:


a)
  • A. (x+y)²=(x+y)(x−y)

b)
  • B. x²−y²=(x+y)(x−y)

c)
  • C. (x−y)²=x²−2x.y+y²

d)
  • D. (x+y)(x+y)=(x+y)²

20.

Câu 20: Chọn câu sai:

a)
  • A. (x+2y)²=x²+4xy+4y²

b)
  • B. (x−2y)²=x²−4xy+4y²

c)
  • C. (x−2y)²=x²−4y²

d)
  • D. (x−2y)(x+2y)=x²−4y²

21.

Câu 21: Khai triển 4x²−25y² theo hằng đẳng thức ta được

a)
  • A. (4x - 5y)(4x + 5y)

b)
  • B. (4x - 25y)(4x + 25y)

c)
  • C. (2x -5y)(2x + 5y)

d)
  • D. (2x−5y)²

22.

Câu 22: Biểu thức 14x2y2+xy+1\frac{1}{4}x^2y^2+xy+1 bằng:

a)
  • A. ( 14\frac{1}{4} xy + 1)²

b)
  • B. ( 12\frac{1}{2} xy+ 1)²

c)
  • C . (xy- 12\frac{1}{2}

d)
  • B. ( 12\frac{1}{2} xy - 1)²

23.

Câu 23: Viết biểu thức 8x³+36x²+54x+27 dưới dạng nào sau đây?

a)
  • A. (2x+9)³


b)
  • B. (2x+3)³

c)
  • C. (4x+3)³

d)
  • D. (4x+9)³

24.

Câu 24: Viết biểu thức x³−6x²+12x−8 dưới dạng lập phương của một hiệu

a)
  • A. (x+4)³

b)
  • B. (x−4)³

c)
  • C. (x-2)³

d)
  • D. (x−8)³

25.

Câu 25: Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

a)

A. (A+B)³=A³+3A²B+3AB²+B³

b)
  • B. (A−B)³=A³−3A²B−3AB²−B³
c)
  • C. (A+B)³=A³+B³

d)
  • D. (A−B)³=A³−B³

26.

Câu 26: Viết biểu thức (x−3y)(x²+3xy+9y²) dưới dạng

a)
  • A. x³+(3y)³

b)
  • B. x³+(9y)³

c)
  • C. x³−(3y)³

d)
  • D. x³−(9y)³

27.

Câu 27: Điền vào chỗ trống ....=(2x+1)(4x²-2x+1)

a)
  • A. 1+8x³

b)
  • B. 1+4x³

c)
  • C. x³+8

d)
  • D. 8x³−1

28.

Câu 28: Rút gọn biểu thức (xy²+2x)(x²y⁴−2x²y²+4x²)

a)
  • A. x³y³+4x³

b)
  • B. x³y³+8x³

c)
  • C. xy⁶+16x³

d)
  • D. x³y⁶+8x³

29.

Câu 29: Cho tứ giác ABCD có số đo các góc tại đỉnh A, B, D lần lượt là 60⁰; 135⁰;29⁰. Số đo góc C bằng

a)
  • A. 137⁰

b)
  • B. 136⁰

c)
  • C. 36⁰

d)
  • D. 135⁰

30.

Câu 30: Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc tại 4 đỉnh A, B, C, D là:

a)
  • A. 300⁰

b)
  • B. 270⁰

c)
  • C. 180⁰

d)
  • D. 360⁰

31.

Câu 31: Câu nào sau đây đúng? Tồn tại tứ giác lồi có:

a)
  • A.Góc lớn nhất nhỏ hơn 90⁰

b)
c)
  • C.Hai góc tù,còn hai góc kia vuông 

d)
  • D.Bốn góc tù 

32.

Câu 32: Các góc của tứ giác có thể là:

a)
  • A. 4 góc nhọn

b)
  • B. 4 góc tù

c)
  • C. 4 góc vuông

d)
  • D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn

33.

Câu 33: Hình thang cân là hình thang ....

a)
  • A. Có bốn cạnh song song với nhau.

b)
  • B. Có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)
  • C. Có hai góc kề một đáy bằng nhau.

d)
  • D. Có bốn cạnh bằng nhau.

34.

Câu 34: Chọn câu đúng nhất.

a)
  • A. Hình thang là tứ giác có 2 cạnh đối song song.

b)
  • B. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

c)
  • C. Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

d)
  • D. Cả A, B, C đều đúng

35.

Câu 35: Hãy chọn câu sai:

a)
  • A. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành

b)
  • B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành

c)
  • C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)
  • D. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành

36.

Câu 36: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … thì tứ giác đó là hình bình hành”.

a)
  • A. bằng nhau

b)
  • B. cắt nhau

c)
  • C. cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)
  • D. song song

37.

Câu 37: Hãy chọn câu sai.

a)
  • A. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật

b)
  • B. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

c)
  • C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

d)
  • D. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

38.

Câu 38: Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau?

a)
  • A. Hình chữ nhật là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

b)
  • B. Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.

c)
  • C. Hình chữ nhật là tứ giác có hai góc vuông.

d)
  • D. Các phương án trên đều không đúng.

39.

Câu 39: Chọn phương án sai

a)
  • A. Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền và bằng nửa cạnh huyền.

b)
  • B. Trong tam giác, đường trung tuyến với với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.

c)
  • C. Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh góc vuông không bằng cạnh ấy.

d)
  • D. Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì vuông góc với cạnh huyền.

40.

Câu 40: Chọn câu trả lời sai: 

a)
  • A.Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật 

b)
  • B.Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật 

c)
  • C.Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật 

d)
  • D. Hình bình hành có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật 

41.

Câu 41: Chọn câu sai:

a)
  • A.Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình chữ nhật 

b)
  • B.Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật 

c)
  • C.Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật 

d)
  • D.Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật 

42.

Câu 42: Trong các dấu hiệu nhận biết sau thì dấu hiệu nào không đủ điều kiện để tứ giác là hình vuông?

a)
  • A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

b)
  • B. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

c)
  • C. Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.

d)
  • D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

43.

Câu 43: Hãy chọn câu sai. Cho hình vẽ với AB < AC. Tỉ số nào sau đây không thể suy ra DE//BC

a)

b)

c)

d)

44.

Câu 44: Tìm độ dài x cho hình vẽ sau biết MN//BC

a)
  • A. x = 2,75

b)
  • B. x = 5

c)
  • C. x = 3,75

d)
  • D. x = 2,25

45.

Câu 45: Cho tam giác ABC có D, E lần lượt là trung điểm của AB, AC. Phát biểu nào sau đây sai?

a)
  • A. DE là đường trung bình của tam giác ABC.

b)
  • B. DE song song với BC.

c)
  • C. DECB là hình thang cân.

d)
  • D. DE có độ dài bằng nửa BC.

46.

Câu 46: Cho tam giác ABC, AE là phân giác của góc A. Hãy chọn câu ĐÚNG:

a)

A. ECEB=ACABA.\ \frac{EC}{EB}=\frac{AC}{AB}

b)

B. EBEC=ACABB.\ \frac{EB}{EC}=\frac{AC}{AB}

c)

C. EBEC=ABBCC.\ \frac{EB}{EC}=\frac{AB}{BC}

d)

D. ECEB=BCABD.\ \frac{EC}{EB}=\frac{BC}{AB}

47.

Câu 47: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào phải là số liệu RỜI RẠC?

a)
  • A. Điểm kiểm tra cuối kì I của lớp 6A.

b)
  • B. Chiều cao của các học sinh lớp 6C.

c)
  • C. Số trận thắng thua của hai đội tuyển bóng đá.

d)
  • D. Giới tính của các học sinh lớp 6B

48.

Câu 48 : Muốn so sánh một cách trực quan từng cặp số liệu của hai bộ dữ liệu cùng loại, người ta dùng:

a)
  • A. Biểu đồ tranh

b)
  • B. Biểu đồ đoạn thẳng

c)
  • C. Biểu đồ cột kép

d)
  • D. Biểu đồ tròn

49.

Câu 49 : Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

A. Thu thập dữ liệu trực tiếp là việc thu thập dữ liệu thông qua quan sát, làm thí nghiệm, lập bảng hỏi, phỏng vấn; …

b)

B. Thu thập dữ liệu gián tiếp là việc thu thập dữ liệu từ những nguồn có sẵn như sách, báo, mạng internet; …

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

50.

Câu 50 : Để thu thập dữ liệu về xếp hạng FIFA của bóng đá nữ Việt Nam trong thời gian gần đây, người ta thu thập thông tin bằng cách nào là hiệu quả nhất:

a)

A. Quan sát

b)

B. Làm thí nghiệm

c)

C. Sử dụng internet

d)

D. Lập phiếu hỏi

51.

Câu 51 : Lớp trưởng lớp 8A muốn thu thập thông tin về các môn học yêu thích của các bạn trong lớp. Theo em, bạn lớp trưởng có thể thu thập thông tin đó bằng cách nào?

a)

A.Làm thí nghiệm

b)

B.Sử dụng sách, báo

c)

C.Lập bảng hỏi

d)

D.Cả A, B, C đều sai.

52.

Câu 52 : Chọn đáp án đúng nhất: Dữ liệu nào sau đây nên được thu thập bằng cách làm thí nghiệm?

a)

A.Món ăn yêu thích của học sinh lớp 8A

b)

B.Tổng số huy chương đoàn thể thao Việt Nam giành được trong các kì Sea Games

c)

C.Ý kiến của cha mẹ học sinh khối 8 về chất lượng đồng phục của trường em

d)

D.Nhiệt độ của các bạn học sinh lớp 8A

53.

Câu 53. Chọn câu sai:

a)

A. Để biểu thị tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với toàn thể, ta thường sử dụng biểu đồ hình quạt tròn.

b)

B. Khi biểu diễn sự thay đổi số liệu của một đối tượng theo thời gian, ta thường dùng biểu đồ đoạn thẳng.

c)

C. Khi dùng biểu đồ tranh mà phải vẽ rất nhiều biểu tượng thì ta nên dùng biểu đồ cột

d)

D. Khi số lượng thời điểm quan sát quá nhiều, thay vì dùng biểu đồ đoạn thẳng ta có thể dùng biểu đồ cột.