WorksheetsQuiz về Gene và Di Truyền 1 -32
Total questions: 36
Worksheet time: 21mins
Câu 1. Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hòa người ta dựa vào:
chức năng sản phẩm của gene.
sự biểu hiện kiểu hình của gene.
kiểu tác động của gene.
cấu trúc của gene.
Câu 2. Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?
Vùng Operator.
Vùng mã hóa.
Vùng kết thúc.
Vùng điều hòa.
Câu 3. Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào?
mRNA.
ADN
tRNA.
rRNA.
Câu 4. Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của Gene và mã hóa amino acid được gọi là:
đoạn intron.
gene phân mảnh.
vùng vận hành.
đoạn exon.
Câu 5. Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng ?
Gene mRNA Polypeptide Protein.
mRNA GenePolypeptide Protein.
Gene Polypeptide mRNA Protein.
GenePolypeptide mRNA Protein.
Câu 6. Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa
amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất.
hai amino acid kế nhau.
amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai.
hai amino acid cùng loại hay khác loại.
Câu 7. Bộ ba 5’AUG3’ chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính:
thoái hoá.
đặc hiệu.
phổ biến.
liên tục.
Câu 8. Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là
RNA-polymerase.
DNA-polymerase.
DNA-ligase.
restrictase.
Câu 9. Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều
5’ → 3’.
5’ → 5’.
3’ → 5’.
3’ → 3’.
Câu 10. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.
A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.
A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.
A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.
Câu 11. Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của
Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là
DNA.
tRNA.
rRNA.
mRNA
Sản phẩm của quá trình phiên mã là
Phân tử RNA.
Chuỗi polypeptide.
Phân tử DNA.
Phân tử cenlulose.
Phiên mã ngược là hiện tượng
Protein tổng hợp ra DNA.
RNA tổng hợp ra DNA.
DNA tổng hợp ra RNA.
Protein tổng hợp ra RNA.
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?
Mang và bảo quản thông tin di truyền.
Truyền đạt thông ti di truyền.
Biểu hiện thông tin di truyền.
Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể.
Phân tử DNA tuy nhỏ bé nhưng lại có khả năng mang thông tin quy định mọi đặc điểm của tế bào và cơ thể sinh vật là nhờ
sự kết hợp đặc hiệu A - T và G - C trong quá trình tái bản DNA.
sự sắp xếp của 4 loại nucleotide tạo nên các trình tự khác nhau.
cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide.
cấu trúc xoắn kép bền vững, đảm bảo thông tin ít bị hư hỏng.
Emzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?
DNA polymerase.
DNA ligase.
Primase.
RNA polymerase.
Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có:
tính phổ biến.
tính thoái hóa.
tính đặc hiệu.
tính đa dạng.
Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gen trong nhân) trong các trình tự dưới đây?
UAA.
UGG.
UGA.
UAG.
Trừ một số trường hợp ngoại lệ, các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. Điều này cho thấy mã di truyền có tính
đặc hiệu.
đa dạng.
phổ biến.
Trừ một số trường hợp ngoại lệ, các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. Điều này cho thấy mã di truyền có tính
đặc hiệu.
đa dạng.
phổ biến.
thoái hóa.
Polyribosome hay polysome là hiện tượng
một ribosome dịch mã cho 1 phân tử mRNA.
nhiều ribosome cùng dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.
nhiều ribosome cùng dịch mã cho 1 phân tử mRNA.
một ribosome dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.
Gene là (1) mang thông tin di truyền quy định một loại sản phẩm là (2). Nội dung phù hợp điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là
một đoạn phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide.
một đoạn phân tử DNA; chuỗi polypeptide.
một đoạn phân tử DNA; RNA.
toàn bộ phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide.
Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?
Bộ ba kết thúc không tổng hợp amino acid quy định tín hiệu kết thúc dịch mã.
Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.
Liên kết giữa các amino acid là liên kết hydrogen.
Chiều chuyển dịch của ribosome trên mRNA là 5’→3’.
Quan sát hình và cho biết gene ở hình bên không có ở loài nào sau đây?
Đậu Hà Lan.
Vi khuẩn E. Coli.
Nấm men.
Ruồi giấm.
Cho các diễn biến của quá trình tái bản DNA như sau: 1. Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5' - 3'. 2. Tại mạch gián đoạn, enzyme nối nối các đoạn Okazaki với nhau. 3. Một số enzyme và protein nhận biết vị trí khởi đầu tái bản. 4. Dưới tác động của enzyme, phân tử DNA tháo xoắn, tách hai mạch DNA tạo nên cấu trúc có dạng chữ Y. 5. Hai phân tử DNA xoắn trở lại. Thứ tự đúng của quá trình tái bản (nhân đôi) DNA là
4 - 1 - 3 - 5 - 2.
4 - 3 - 1 - 2 - 5.
3 - 4 - 1 - 2 - 5.
3 - 4 - 1 - 5 - 2.
g của quá trình tái bản (nhân đôi) DNA là
A.4 - 1 - 3 - 5 - 2.
B.4 - 3 - 1 - 2 - 5.
C. 3 - 4 - 1 - 2 - 5.
D.3 - 4 - 1 - 5 - 2.
Cho các diễn biến của quá trình phiên mã như sau: 1. Enzyme RNA polymerase liên kết với DNA tại trình tự khởi động phiên mã. 2. Các nucleotide tự do được lắp theo trình tự bổ sung với mạch khuôn tuân theo nguyên tắc bổ sung: A - U; T - U; G - C và C - G. 3. Enzyme RNA polymerase bắt đầu trượt theo chiều 5' → 3' trên mạch khuôn 3' - 5'. 4. Enzyme RNA polymerase trượt đến tín hiệu kết thúc và phiên mã dừng lại. Phân tử RNA vừa được tổng hợp rời khỏi DNA. 5. DNA tháo xoắn và tách hai mạch để lộ mạch khuôn. Thứ tự đúng của quá trình phiên mã là
A. 5 - 1 - 2 - 3 - 4.
B. 5 - 1 - 3 - 2 - 4.
C. 1 - 5 - 3 - 2 - 4.
D. 1 - 5 - 2 - 3 - 4.
Cho các tiến trình của quá trình dịch mã như sau: (1) tRNA mang amino acid mở đầu (Met hoặc fMet) liên kết với bộ ba mở đầu theo nguyên tắc bổ sung. (2) Tiểu phần lớn liên kết với tiểu phần nhỏ tạo thành ribosome hoàn chỉnh. (3) Tiểu phần nhỏ ribosome liên kết với mRNA tại bộ ba mở đầu (AUG). (4) Ribosome trượt lần lượt đến các bộ ba tiếp theo, tRNA mang các amino acid đến và khớp với mRNA. (5) Ribosome trượt đến bộ ba kết thúc, quá trình dịch mã dừng lại và giải phóng chuỗi polypeptide. (6) Các amino acid hình thành liên kết peptide, nối dài thành chuỗi polypeptide. Trình tự sắp xếp đúng theo tiến trình dịch mã là
A. (3) - (1) - (2) - (6) - (4) - (5).
B. (3) - (1) - (2) - (4) - (6) - (5).
C. (1) - (3) - (2) - (4) - (6) - (5).
D. (3) - (2) - (1) - (6) - (4) - (5).
Yếu tố nào sau đây đảm bảo sự chính xác cho sự truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang mRNA và protein?
A. Sự sao chép chỉ theo một chiều 5' - 3'.
B. Sự tham gia kết hợp các loại enzyme.
C. Sự phổ biến và đặc hiệu của mã di truyền.
D. Sự li
từ DNA sang mRNA và protein?
Sự sao chép chỉ theo một chiều 5' - 3'.
Sự tham gia kết hợp các loại enzyme.
Sự phổ biến và đặc hiệu của mã di truyền.
Sự liên kết bổ sung của các nucleotide.
Cho trình tự mạch bổ sung của một gene có trình tự các nucleotide là 5' ATTCGTAGGC 3'. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự là
5' AUUCGUAGGC 3'.
3' AUUCGUAGGC 5'.
5' ATTCGTAGGC 3'.
3' UAAGCAUCCG 5'.
Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’AGCCGACCCGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là
Pro–Gly–Ser–Ala.
Ser–Arg–Pro–Gly.
Ser–Ala–Gly–Pro.
Gly–Pro–Ser–Arg.
Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là
2
3.
8.
16.
Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm
gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P).
vùng điều hoà (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc.
gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).
gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hoà (P)
Trong quá trình điều hoà hoạt động của operon Lac, allolactose có vai trò gì?
Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hoà.
Gắn với promoter đề hoạt hoá phiên mã.
Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hoá phiên mã.
Gắn với operator để hoạt hoá phiên mã.
