WorksheetsKTQT
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 3: Theo phương pháp phân tố bậc thang, chi phí của bộ phận phục vụ (bắt đầu từ bộ phận thứ 2) phân bổ cho các bộ phận khác bao gồm:A
. Chi phí ban đầu của bộ phận này
B. Chi phí ban đầu của bộ phận này cộng với chi phi nhận của các bộ phận phục vụ khác
C. Chi phí ban đầu của bộ phận này trừ đi chi phí nhân của các bộ phận phục vụ khác
D. Chi phí ban đầu của bộ phận này công với chi phí nhận được từ bộ phận phục vụ thứ 1
Câu 4: Thông tin kế toán quản trị phải đảm bảo:
A. Tinh đơn giản, ngắn gọn.
B. Tính bao quát
C. Tinh chính xác
D. Tuân thủ nguyên tắc kế toán
Câu 5:Muốn đánh giá đúng trách nhiệm người quản lý một bộ phận của DN:
a. Phải tính chi phí kiểm soát được và không kiểm soát cho bộ phận
b. Chỉ tính chi phí kiểm soát được của người quản lý một bộ phận đỏ.
c. Chỉ tính chi phí không kiểm soát được.
d. Chỉ tính chi phí xác định được khi chi tiêu.
Câu 6: Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí trực tiếp
a. Liên quan đến từng đối tượng chịu chi phí.
b. Được tập hợp riêng theo từng đối tượng chịu chi phí.
c. Phương pháp phân bổ dễ làm sai lệch chi phí trong giá thành.
d. Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí
Câu 7: Doanh thu hòa vốn thay đổi khi thay đổi kết cấu hàng bán vì:
a. Tổng doanh thu thay đổi
b. Tỷ lệ số dư đảm phí bình quân thay đổi
c. Tổng định phí thay đổi
d. D.Tổng biến phí thay đổi
Câu 8: Phân tích mối quan hệ chi phí - khối lượng - lợi nhuận là nghiên cứu, sự tác động của các nhân tố sau đến lợi nhuận:
a. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, giá thành, chi phí bán hàng chi phí quản lý
b. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, biển phí, đinh phí
c. Khối lượng sản phấm tiêu thụ, giá bán, giá thành, chi phí bán hàng kết cấu hàng bán
d. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, gia bán, biến phí, định phí và kết cấu hàng bán
Câu 9:Những doanh nghiệp có đòn bẩy hoạt động lớn là những doanh nghiệp có kết cấu chi phí và tỷ lệ số dư đảm phí:
A. Định phí chiếm tỷ trọng lớn, biến phỉ chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dự đảm phí lớn
B. Biến phí chiếm tỷ trọng lớn, định phỉ chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dự đảm phí lớn
C. Định phí chiếm tỷ trọng lớn, biến phỉ chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dự đảm phí nhỏ
D. Định phí chiếm tỷ trọng nhỏ, biến phí chiếm tỷ trọng lớn và tỷ lệ số dự đảm phí nhỏ
Câu 10: Dự toán tiền được lập căn cứ vào các chỉ tiêu nào trên các dự toán bộ phân
a. Doanh thu và chi phí
b. Dòng thu và dòng chi
c. Lợi nhuận và chi phí
d. Sản lượng và chi phí
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là đúng:
. Thông tin do kế toán quản trị cung cấp không bao gồm các khoản chi phí phát sinh ở bộ phận điều hành.
b. Kỳ báo cáo của kế toán quản trị thường là một năm,
c. Các DN có thể tự thiết kế hệ thống thông tin KTQT phù hợp với đặc điểm của đơn vị mình.
. D.Kế toán quản trị có chức năng chủ yếu là kiểm soát điều hành, tính giá thành sản phẩm, kiểm soát quản lý và báo cáo cho bên ngoài.
Câu 12: Chi phí sản xuất của doanh nghiệp xây lắp bao gồm:
A. Hai khoản mục (CP NVL TT, CP NCTT).
B. Ba khoản mục (CP NVL TT, CP NCTT, CP máy thi công).
C. Bốn khoản mục (CP NVL TT, CP NCTT, CP máy thi công, CP SXC).
D. Năm khoản mục (CP NVL TT, CP NCTT, CP máy thi công, CP SXC, CP hoa hồng)
Câu 13: Xác định chi phí nào sau đây có thể là biến phí cấp bậc:
a. Chi phí NVL trực tiếp.
b. Chi phí NC trực tiếp.
c. Chi phí bảo hiểm tài sản hàng năm.
d. Lương thợ bảo trì, chi phí năng lượng.
Câu 14: Chi phí chìm được giải thích là chi phí:
a. Đã phát sinh và lưu lại ở tất cả các PA kinh doanh.
b. Đã phát sinh và được phân bổ cho các PA kinh doanh.
c. Sẽ phát sinh và lưu lại ở tất cả các PA kinh doanh.
d. Sẽ phát sinh và có sự khác biệt giữa các PA.
Câu 15: Độ lớn đòn bẩy kinh doanh được tính bằng công thức:
a. Số dư đảm phí/Doanh thu.
b. Số dư đảm phí/Định phí.
c. Doanh thu - Biến phí)/(Số dư đảm phí- Định phí).
d. Lợi nhuận/Doanh thu
Câu 16: Đơn giá bán giảm 10 đơn vị tiền tệ, biến phí đơn vị giảm 10 đơn vị tiền tệ thì:
A. Số dự đảm phí đơn vị sẽ không đổi.
B. Số dư đảm phí sẽ không đổi.
C. Số dự đảm phí đơn vị sẽ giảm 10 đơn vị tiền tệ.
D. Tỷ lệ số dư đảm phí không đổi
Câu 19: Biểu thức nào sau đây dùng để tính toán biến động chi tiêu của biến phí sản xuất chung?
a. H1R1 – H1R0
b. R1R0-H1R0
c. H1R0 – H0R0
d. H1R0 - H1R1
Câu 20: Biểu thức nào sau đây dùng để tính toán biến động năng suất của biến phí sản xuất chung?
a. H1R1 – H1R0
b. R1R0 – H1R0
c. H1R0 – H0R0
d. H1R0 – H1R1
Câu 23: Câu nào sau đây là đúng đối với biến động khối lượng sản xuất:
a. Thể hiện sự chênh lệch giữa chi phí phát sinh thực tế và chi phí dự toán
b. Một biến động tốt nghĩa là công ty đã hoạt động ở mức độ thấp hơn mức dự kiến
c. Đo lường mức vượt chi hay giảm chi của chi phí
. Là biến động liên quan đến chênh lệch số lượng sản phẩm sản xuất giữa thực tế so với dự toán (được xác định ở mức công suất bình thường
Câu 2: Thông tin của kế toán quản trị cung cấp chủ yếu cho:
a. Đối tượng bên trong doanh nghiệp
b. Đối tượng bên ngoài doanh nghiệp
c. Những ai muốn biết thông tin trong quá khứ của doanh nghiệp
d. Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 3: Nhận định nào sau đây là đúng:
a. Báo cáo kế toán quản trị được lập thường xuyên và tùy thuộc vào yêu cầu của nhà quản lý
b. Báo cáo của kế toán tài chính được lập thường xuyên và tùy thuộc vào yêu cầu của nhà quản lý
c. Báo cáo thuế được lập thường xuyên và tùy thuộc vào yêu cầu của nhà quản lý
d. Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 4: Nhân viên kế toán quản trị cần phải am hiểu về:
a. Kế toán tài chính
b. Các chức năng của nhà quản trị
c. Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 5: Nhà quản trị cấp cao đưa ra các quyết định:
a. Chiến lược
b. Chiến thuật
c. Tác nghiệp
d. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 7: Những phát biểu nào sau đây sai:
a/ Định phí bắt buộc có bản chất lâu dài
b/ Định phí bắt buộc trong trường hợp cần thiết có thể cắt giảm đến không
c/ Định phí tùy ý trong trường hợp cần thiết có thể cắt giảm đến không
d/ Định phí tùy ý có bản chất ngắn hạn
Câu 8: Những chi phí nào sau đây là chi phí không kiểm soát được:
a/ Chi phí tiếp khách
b/ Tiền lương nhân viên quản lý
c/ Chi hoa hồng bán hàng
d/ Chị khấu hao tài sản cố định.
Câu 10: Những chi phí nào sau đây là chi phí thời kỳ:
a/ Chi phí nhân công trực tiếp
b/ Chi phí sản xuất chung
c/ Chi phí bán hàng
d/ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
Câu 11: Tổng biến phí sẽ:
a/ Không thay đổi khi sản lượng thay đổi
b/ Tăng lên khi sản lượng tăng
c/ Giảm khi sản lượng tăng
d/ Tăng lên khi sản lượng giảm
Câu 12: Khi phân loại chi phí theo mối quan hệ với thời kỳ xác định lợi nhuận, chi phí sẽ bao gồm:
a/ Định phí, biến phí, chi phí hỗn hợp
b/ Chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp
c/ Chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ
d/ Chi phí sản xuất, chi phí ngoài sản xuất
Câu 21: Ở doanh nghiệp thương mại, dự toán sản xuất được thay thế bằng dự toán nào:
a/ Dự toán mua hàng
b/ Dự toán tiền
c/ Dự toán tồn kho thành phẩm cuối kỳ
d/ Dự toán chi phí vận chuyển
Câu 22: Câu nào sau đây không phải là định mức đơn giá một giờ lao động trực tiếp:
a/ Mức lương cơ bản một giờ
b/ Các khoản phụ cấp lương
c/ Các khoản trích theo lương
d/ Các khoản thưởng cho nhân viên
Câu 23: Dự toán ngân sách đòi hỏi các nhà quản trị phải:
a/ Đợi phản hồi từ khách hàng mới tìm cách giải quyết
b/ Suy nghĩ về những điều dự tính xảy ra trong tương lai
c/ Tìm ra hướng giải quyết nếu nhận thấy tình hình kinh doanh trong tương lai không đạt kết quả tốt
d/ Câu b và c đều đúng
Câu 31: Mục đích của phân tích quan hệ C.V.P chính là phân tích ....... chi phí hay nói cách khác là nhằm phân tích rủi ro từ cơ cấu chi phí này.
a/ Cơ cấu
b/ Giá trị
c/ Lượng
d Giá trị và lượng
Câu 34: Đòn bẩy kinh doanh đo lường sự nhạy cảm của lợi nhuận trước sự thay đổi của............... Mức độ nhạy cảm phụ thuộc vào cơ cấu chi phí – tức tỷ lệ chi phí bất biến (hay khả biến) của doanh nghiệp.
a/ Khối lượng hoạt động
b/ Công suất khai thác
c/ Doanh thu
d/ Chi phí
Câu 35: Phát biểu nào dưới đây được cho là đúng:
a/ Độ lớn của đòn bẩy kinh doanh để đo lường sự chênh lệch của lợi nhuận trước thay đổi của vốn đầu tư.
b/ Độ lớn của đòn bẩy kinh doanh chỉ ra mức độ nhạy cảm của lợi nhuận trước thay đổi của vốn đầu tư.
c/ Độ lớn của đòn bẩy kinh doanh là tiêu thức đo lường tốc độ tăng giảm của lợi nhuận theo doanh thu
d/ Độ lớn của đòn bẩy kinh doanh chỉ ra mức độ biến động của lợi nhuận trước thay đổi của chi phí.
Câu 36: Cơ cấu chi phí có ảnh hưởng .........đến lợi nhuận khi mức độ hoạt động thay dõi
a/ Gián tiếp
b/ Trực tiếp
Giảm
d/ Tăng
Câu 38: Thay đổi kết cấu hàng bán dẫn đến:
a/ Chi phí sẽ thay đổi
b/ Doanh thu sẽ thay đổi
c/ Lợi nhuận sẽ thay đổi
d/ Tất cả phương án trên đều sai
1. Kế toán quản trị cung cấp thông tin chủ yếu cho nhà quản trị trong việc:
a. Lập kế hoạch
b. Tổ chức thực hiện và kiểm tra đánh giá.
c. Ra quyết định.
*d. Tất cả các câu trên đều đúng.
2. Kế toán quản trị áp dụng chủ yếu ở các tổ chức nào dưới đây
*a. Tổ chức với mục tiêu lợi nhuận.
b. Các cơ quan quản lý chức năng.
c. Các tổ chức nhân đạo.
d. Tất cả các tổ chức trên.
3. Nội dung báo cáo kế toán quản trị do:
a. Bộ tài chính quy định.
b. Chủ tịch HĐQT quy định.
c. Nhà quản trị DN quy định.
d. Nhân viên kế toán quản trị tự thiết kế.
4. Phát biểu nào dưới đây là đúng:
a. Thông tin do kế toán quản trị cung cấp không bao gồm các khoản chi phí phát sinh ở bộ phận điều hành.
b. Kỳ báo cáo của kế toán quản trị thường là một năm.
c. Các DN có thể tự thiết kế hệ thống thông tin KTQT phù hợp với đặc điểm của đơn vị mình.
d. Kế toán quản trị có chức năng chủ yếu là kiểm soát điều hành, tính giá thành sản phẩm, kiểm soát quản lý và báo cáo cho bên ngoài.
5. Đối tượng sử dụng thông tin của KTQT chủ yếu là:
a. Nhà quản trị các cấp của DN.
b. Các cơ quan quản lý nhà nước.
c. Cơ quan thuế.
d. Tất cả các tổ chức trên.
6. Thông tin kế toán quản trị phải:
a. Tuân thủ quy định của các CMKT.
b. Phù hợp với các nguyên tắc kế toán chung.
c. Phù hợp với chế độ chính sách kế toán chung.
d. Linh hoạt, kịp thời và hữu ích.
7. Tính linh hoạt của thông tin do KTQTcung cấp thể hiện ở:
a. Đặc điểm thông tin.
b. Phạm vi báo cáo.
c. Mẫu báo cáo.
d. Từng bộ phận doanh nghiệp.
9. Kế toán quản trị là:
a. Kế toán chi tiết của kế toán tài chính để tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm.
b. Một bộ phận của kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp.
c. Một bộ phận kế toán độc lập với kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp
d. Kế toán tổng hợp của kế toán tài chính.
10. KTQT và KTTC giống nhau ở chỗ:
a. Cùng sử dụng thông tin ban đầu của kế toán.
b. Cùng cung cấp các thông tin về tình hinh kinh tế tài chính của doanh nghiệp.
c. Cùng thể hiện trách nhiệm của các câp quản lý doanh nghiệp.
d. Các câu trên đều đúng.
11. Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hóa:
a. Trong chính sách kế toán chung của Nhà nước.
b. Trong chính sách kế toán của từng ngành nghề.
c. Theo nhu cầu kiểm soát của những người sở hữu vốn.
d. Theo nhu cầu quản lý của nhà quản trị.
12. Nhà quản trị yêu cầu thông tin của kế toán quản trị:
a. Đảm bảo tính chính xác cao.
b. Nhanh và tin cậy hơn là chính xác nhưng chậm.
c. Chính xác và nhanh.
d. Khách quan, chính xác vì phải có chứng từ chứng minh.
13. Mục tiêu của kế toán quản trị là:
a. Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp.
b. Xử lý các dữ liệu kế toán để thực hiện chức năng phân tích, dự toán, kiểm tra và ra quyết định.
c. Cung cấp các thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp.
d. Cả 3 câu trên đều sai.
14. KTQT và KTTC khác nhau ở phạm vi nào sau đây
a. Đối tượng cung cấp thông tin.
c. Đặc điểm thông tin.
c. Phạm vi báo cáo.
d. Tất cả các ý trên
15. Thông tin ít chú trọng đến tính chính xác, có thông tin phi tiền tệ được cung cấp chủ yếu bởi:
a. Kế toán tài chính.
b. Kế toán quản trị.
c. hai câu trên đúng.
d. Hai câu trên sai.
16.Báo cáo KTQT thường được lập vào thời điểm:
a. Khi kết thúc niên độ kế toán.
b. Khi kết thúc quí.
c. Khi cơ quan quản lý chức năng yêu cầu kiểm tra.
d. Khi nhà quản trị cần thông tin thực hiện các chức năng quản lý
17. Thông tin kế toán quản trị phải đảm bảo:
a. Tính đơn giản, ngắn gọn.
b. Hỗ trợ đắc lực cho nhà quản trị trong môi trường kinh doanh mới.
c. Cả (a) và (b) đều đúng.
d. Cả (a) và (b) đều sai.
