Font size
WorksheetsBÀI 9.2 : 이사
Total questions: 50
Worksheet time: 48mins
가루비누
(a)
해결되다
(a)
사라지다
(a)
đây là hành động gì ?
(a)
적응하다
thích ứng
thích nghi
sở thích
ứng dụng
전망
(a)
분실되다
(a)
chữ này nghĩa là gì ?
(a)
관리비
(a)
편의 시설
thiết bị tiện nghi
thiết bị tiện dụng
thiết bị tiện ích
thiết bị hữu ích
세제
(a)
đây là gì ?
(a)
저렴하다
(a)
전액 배상
(a)
파손되다
bị hỏng
hỏng
sửa chữa
làm mới
đây là gì ?
(a)
관습
(a)
신축
(a)
집들이
tiệc tân gia
liên hoan mừng nhà mới
이웃
(a)
chữ này nghĩa là gì ?
(a)
점검하다
(a)
이사 비용
(a)
난방비
(a)
문의하다
hỏi
trả lời
giải đáp
thắc mắc
từ này có nghĩa là gì ?
(a)
안심하다
(a)
제공하다
(a)
주변 환경
xung quanh
môi trường
môi trường xung quanh
도보
(a)
đây là gì ?
(a)
phí sưởi ấm
(a)
thói quen
(a)
요청하다
(a)
phí quản lý
(a)
từ này có nghĩa là gì ?
(a)
biến mất
(a)
co giãn
(a)
an tâm
(a)
chi phí di chuyển
(a)
từ này có nghĩa là gì ?
(a)
được giải quyết
(a)
thiết bị tiện ích
(a)
tiệc tân gia
(a)
môi trường xung quanh
(a)
từ này có nghĩa là gì ?
(a)
cung cấp
(a)
kiểm tra
(a)
bồi thường toàn bộ
(a)
triển vọng
(a)
