Font size
WorksheetsBÀI 3.2 : 물건 사기
Total questions: 50
Worksheet time: 21mins
Quả quýt là gì ?
딸기
귤
포도
망고 스틴
Chức năng , kĩ năng là gì ?
기능
기분
샤프
디자인
Khí thế , tâm trạng là gì ?
기분
기능
샤프
디자인
máy tính xách tay là gì ?
냉장고
에이컨
휴대폰
노트북
Quả quýt là gì ?
(a)
누구나 là gì ?
mọi người , ai cũng thế
Người nào
Ai
Chúng ta
Chức năng , kỹ năng là gì ?
(a)
Đa dạng là gì ?
다양하다
유행하다
용감하다
튼튼하다
Khí thế , tâm trạng là gì ?
(a)
단어 là gì ?
Từ
Câu văn
Đoạn văn
Bài văn
máy tính xách tay là gì ?
(a)
Thiết kế là gì ?
할인점
디자인
슈퍼
한라산
Ai cũng thế , mọi người là gì ?
(a)
만 là gì ?
Quá
Chỉ
Mỗi
Đặc biệt
다양하다 là gì ?
(a)
Nhanh là gì ?
신다
싸다
빠르다
싱겁다
단어 là gì ?
(a)
Bút chì kim là gì ?
샤프
펜
연필
볼펜
Thiết kế là gì ?
(a)
Núi Seorak là gì ?
한라산
설악산
제주도
남산
만 là gì ?
(a)
쉽게 là gì ?
Một cách khó khăn
Một cách mệt mỏi
Một cách dễ dàng
Một cách thoải mái
빠르다 là gì ?
(a)
Siêu là gì ?
제품
슈퍼
카드
시장
Bút chì kim là gì ?
(a)
Đi , mang là gì ?
사다
싸다
팔다
신다
Núi Seorak là gì ?
(a)
Nhạt , nhạt nhẽo là gì ?
싱겁다
무겁다
가껍다
가볍다
싸다 là gì ?
Cầm
Gói
Xách
Mang
쉽게 là gì ?
(a)
Thời trang , thịnh hành là gì ?
여행하다
유행하다
요행을 바라다
야행하다
슈퍼 là gì ?
(a)
제품 là gì ?
Sản phẩm
Đồ vật
Giá thành
Quảng cáo
Đi , mang là gì ?
(a)
Card , thẻ là gì ?
가장
가드
카드
카디건
Nhạt , nhạt nhẽo là gì ?
(a)
튼튼하다 là gì ?
Đảm bảo
Chắc chắn
Không chắc chắn
E ngại
Gói là gì ?
(a)
Bán là gì ?
팔다
사다
신다
수다
Thời trang , thịnh hành là gì ?
(a)
Núi Halla là gì ?
제주도
설악산
남산
한라산
제품 là gì ?
(a)
Cửa hàng giảm giá là gì ?
노점상
가게
상점
할인점
card , thẻ là gì ?
(a)
Túi xách tay là gì ?
가방
핸드백
주머니
쌍
튼튼하다 là gì ?
(a)
Bán là gì ?
(a)
한라산 là gì ?
(a)
Cửa hàng giảm giá là gì ?
(a)
Túi xách tay là gì ?
(a)
