wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Kỳ Môn Tin Học 11

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành Windows đầu tiên được Microsoft phát hành vào năm nào?

a)

1980

b)

1983

c)

1985

d)

1990

2.

Giao diện người dùng phổ biến của máy tính cá nhân hiện nay là:

a)

Giao diện dòng lệnh.

b)

Giao diện cửa sổ.

c)

Giao diện đồ họa.

d)

Giao diện nút lệnh.

3.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Một số thành phần cơ bản của giao diện đồ hoạ bao gồm:

a)

Chuột, cửa sổ, bàn phím

b)

Cửa sổ, biểu tượng, bàn phím

c)

Cửa sổ, biểu tượng, chuột

d)

Biểu tượng, chuột, bàn phím

4.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

5.

Hệ điều hành được sử dụng phổ biến trên máy tính cá nhân hiện nay là:

a)

WINDOWS của Microsoft và MacOS của Apple.

b)

Microsoft Word.

c)

Android.

d)

Ios

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lịch sử phát triển của hệ điều hành Windows?

a)

Các phiên bản Windows 7 (2009), Windows 8 (2012), Windows 10 (2015), Windows 11 (2022)

b)

Các phiên bản Windows 7 (2009), Windows 8 (2012), Windows 10 (2015), Windows 11 (2021)

c)

Các phiên bản Windows 7 (2009), Windows 8 (2013), Windows 10 (2015), Windows 11 (2021)

d)

Các phiên bản Windows 7 (2008), Windows 8 (2012), Windows 10 (2015), Windows 11 (2021)

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần cứng khai thác phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần cứng khai thác phần mềm ứng dụng.

c)

Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

d)

Phần mềm là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

8.

Phần mềm nguồn mở là

a)

phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép.

b)

phần mềm dùng để mở các phần mềm khác.

c)

phần mềm để bán.

d)

phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép.

9.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Phần mềm nguồn mở gồm các phần mềm nào sau đây?

a)

Word, Excel và Writer.

b)

Word, Excel và Powerpoint.

c)

Writer, Calc và Word.

d)

Writer, Calc và Impress.

10.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Phần mềm thương mại gồm các phần mềm nào sau đây?

a)

Writer, Calc và Word.

b)

Word, Excel và Writer.

c)

Writer, Calc và Impress.

d)

Word, Excel và Powerpoint.

11.

Có nhiều loại giấy phép phần mềm nguồn mở, trong đó giấy phép công cộng GNU GPL (GNU General Public License) được áp dụng rộng rãi nhất. Vậy giấy phép GNU GPL 3.0 được phát hành vào năm nào?

a)

Năm 2006

b)

Năm 2008

c)

Năm 2009

d)

Năm 2007

12.

Phần mềm thương mại thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có thể chỉnh sửa mã nguồn theo ý muốn.

b)

Được phân phối miễn phí với toàn quyền sử dụng.

c)

Yêu cầu trả phí để sử dụng và thường không cung cấp mã nguồn.

d)

Được phát triển bởi cộng đồng tình nguyện.

13.

Một trong những lợi ích chính của phần mềm chạy trên Internet là gì?

a)

Không bao giờ yêu cầu kết nối Internet.

b)

Có thể truy cập từ bất kỳ thiết bị nào có trình duyệt web.

c)

Hoạt động nhanh hơn phần mềm cài đặt trên máy tính.

d)

Không cần bảo trì hay cập nhật.

14.

Tại sao phần mềm chạy trên Internet thường dễ bảo trì hơn?

a)

Vì không cần kết nối Internet để cập nhật.

b)

Vì nhà cung cấp quản lý và cập nhật phần mềm trực tiếp trên máy chủ.

c)

Vì người dùng tự động tải bản cập nhật.

d)

Vì không có lỗi trong phần mềm này.

15.

Phần mềm chạy trên Internet là phần mềm

a)

cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy.

b)

Microsoft Word.

c)

cài đặt vào máy tính trước khi sử dụng.

d)

Writer.

16.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm chạy trên Internet?

a)

Mirosoft Word.

b)

Writer.

c)

Inkscape.

d)

Google Docs.

17.

Bộ xử lí trung tâm (Central Processing Unit - CPU) được cấu tạo từ các bộ phận chính nào sau đây?

a)

Bộ điều khiển; Thanh ghi.

b)

Bộ số học và lôgic; Bộ điều khiển.

c)

Bộ số học và lôgic; Thanh ghi.

d)

Thanh ghi; Bộ nhớ đệm.

18.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

19.

Chức năng chính của CPU trong máy tính là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời.

b)

Thực hiện tính toán và xử lý dữ liệu.

c)

Quản lý nguồn điện cho các linh kiện khác.

d)

Lưu trữ dữ liệu dài hạn.

20.

Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ ngoài?

a)

ROM.

b)

CPU.

c)

RAM.

d)

Thẻ nhớ.

21.

Chức năng chính của RAM là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu dài hạn.

b)

Cung cấp không gian tạm thời để lưu trữ dữ liệu đang được xử lý.

c)

Kiểm soát luồng điện vào máy tính.

d)

Lưu trữ hệ điều hành vĩnh viễn.

22.

Bộ nhớ nào sau đây không thể xóa hoặc ghi lại dữ liệu?

a)

ROM

b)

RAM

c)

SSD

d)

HDD

23.

Tốc độ xung nhịp của CPU là 3.5 GHz có nghĩa là gì?

a)

CPU có thể thực hiện 3.5 triệu chu kỳ mỗi giây

b)

CPU có thể thực hiện 3.5 tỷ chu kỳ mỗi giây

c)

CPU có tốc độ lưu trữ dữ liệu là 3.5 GHz

d)

CPU có tốc độ truyền dữ liệu là 3.5 GB/s

24.

Phép toán 1001 + 1011 cho kết quả nào sau đây?

a)

10110

b)

10100

c)

11100

d)

11010

25.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Các thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím, chuột, màn hình.

b)

Bàn phím, chuột, máy quét.

c)

Màn hình, máy in, máy chiếu.

d)

Bàn phím, chuột, máy in.

26.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Các thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?

a)

Màn hình, máy in, bàn phím.

b)

Bàn phím, chuột, máy quét.

c)

Màn hình, máy in, chuột.

d)

Màn hình, máy in, máy chiếu.

27.

Hai thông số quan trọng của chuột là?

a)

Phương thức kết nối và độ phân giải (dpi)

b)

Độ nhanh và chậm

c)

Độ phân giải và độ trơn

d)

Tốc độ và độ trơn

28.

CPU trên các thiết bị số được mô tả bằng thông số nào?

a)

Tốc độ xung nhịp (GHz) và số lõi (cores).

b)

Kích thước màn hình.

c)

Độ phân giải của camera.

d)

Dung lượng bộ nhớ.

29.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

30.

Kích thước màn hình của thiết bị số thường được đo bằng đơn vị nào?

a)

Inch

b)

Pixel

c)

DPI

d)

Hz

31.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

32.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

33.

Tần số quét của màn hình được đo bằng đơn vị nào?

a)

DPI.

b)

Hz.

c)

MB/s.

d)

FPS.

34.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

35.

Khi người dùng được cấp một không gian nhớ trực tuyến dùng để lưu trữ các tệp cũng như thư mục của mình. Không gian nhớ trực tuyến đó còn có tên gọi khác là:

a)

thẻ nhớ.

b)

bộ nhớ ngoài.

c)

ổ đĩa cục bộ.

d)

ổ đĩa trực tuyến.

36.

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến, người dùng sẽ được cung cấp:

a)

một USB.

b)

một thẻ nhớ.

c)

một ổ đĩa trực tuyến.

d)

một bộ nhớ ngoài.

37.

Chọn câu phát biểu đúng với các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến sau đây:

a)

Google với Google iCloud, Microsoft với One Drive, Apple với Google Drive.

b)

Google với Google Drive, Microsoft với iCloud, Apple với One Drive.

c)

Google với Google One Drive, Microsoft với Google Drive, Apple với iCloud.

d)

Google với Google Drive, Microsoft với One Drive, Apple với iCloud.

38.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xóa bỏ tệp đã chia sẽ

b)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

c)

Làm mới tệp chia sẻ

d)

Sao chép tệp chia sẻ

39.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

40.

Công cụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến là gì?

a)

Phần mềm để chơi game trực tuyến

b)

Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trên Internet và cho phép người dùng truy cập từ bất kỳ đâu

c)

Hệ thống quản lý tệp tin cục bộ trên máy tính

d)

Phần mềm quản lý phần cứng máy tính

41.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

42.

Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc Dừng lại, không gửi bằng cách?

a)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus

c)

Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nại". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ

d)

Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện

43.

Để bảo vệ thông tin cá nhân khi giao dịch trực tuyến, bạn nên:

a)

Chia sẻ thông tin qua email nếu trang web yêu cầu.

b)

Sử dụng website có HTTPS và cẩn thận với các yêu cầu giao dịch qua email hoặc tin nhắn.

c)

Chỉ thực hiện giao dịch qua các trang web không có dấu hiệu bảo mật.

d)

Chia sẻ thông tin thẻ tín dụng qua các nền tảng mạng xã hội.

44.

Biện pháp nào dưới đây giúp bảo vệ tài khoản của bạn khỏi các cuộc tấn công lừa đảo?

a)

Sử dụng mật khẩu đơn giản để dễ nhớ.

b)

Kích hoạt xác thực hai yếu tố (2FA) cho các tài khoản quan trọng.

c)

Cung cấp mật khẩu cho người khác để giúp họ truy cập tài khoản của bạn.

d)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản.

45.

Khi nhận được cuộc gọi hoặc tin nhắn từ ngân hàng yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân, bạn nên làm gì?

a)

Cung cấp thông tin ngay lập tức để giải quyết vấn đề nhanh chóng.

b)

Kiểm tra lại thông tin qua số điện thoại chính thức của ngân hàng hoặc tổ chức liên quan.

c)

Cung cấp thông tin cá nhân qua cuộc gọi nếu có thể.

d)

Tự động chuyển tiền theo yêu cầu để không bị trễ.

46.

Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?

a)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus

c)

Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như "lừa đảo" hoặc "khiếu nai". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ

d)

Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện

47.

Hình thức nào dưới đây KHÔNG phải là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Gửi tin nhắn chúc mừng người thân, bạn bè quen biết

b)

Nhận quà có giá trị lớn từ bạn nước ngoài làm quen qua mạng

c)

Thông báo trúng thưởng tiền, tài sản có giá trị lớn

d)

Giả mạo cán bộ nhà nước để lấy cắp thông tin cá nhân

48.

"Sống ảo" là thể hiện mình trên mạng khác so với những gì ở ngoài đời thật. Theo em những rủi ro khi các bạn trẻ "sống ảo" trên mạng xã hội là gì?

a)

Có thể làm cho người khác buồn phiền vì không được như mình.

b)

Không có rủi ro nào khi "sống ảo", vì đó chỉ là ở trên mạng xã hội thôi.

c)

Có thể bị lừa đảo, bắt cóc, đánh cắp thông tin hay khiến cta bị xa rời cuộc sống thực tế

d)

có thể làm cho người khác buồn phiền, bị lừa đảo bắt cóc, đánh cắp thông tin hay bị xa rời cuộc sống thực tế và có thể một số hậu quả không lường trước được

49.

Trong công tác quản lý, dữ liệu cần được lưu trữ như thế nào để đảm bảo hiệu quả?

a)

Không cần tổ chức dữ liệu, chỉ cần lưu đủ dung lượng.

b)

Lưu trữ ngẫu nhiên để giảm chi phí.

c)

Tổ chức khoa học, dễ dàng truy cập và bảo mật.

d)

Xóa dữ liệu cũ ngay khi có dữ liệu mới.

50.

Ở các siêu thị lớn, nhân viên tính tiền muốn thực hiện nhanh công việc của mình thì cần dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Dùng giấy bút để tính tiền.

b)

Nhập vào phần mềm excel trong máy tính để tính tiền.

c)

Quét mã vạch để tính tiền tự động.

d)

Dùng máy tính cầm tay để tính tiền.

51.

Lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình xử lý dữ liệu để tạo ra thông tin mới.

b)

Quá trình thu thập, tổ chức và lưu trữ dữ liệu vào một hệ thống.

c)

Quá trình xóa bỏ dữ liệu cũ để cập nhật dữ liệu mới.

d)

Quá trình chia sẻ dữ liệu qua mạng.

52.

Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động?

a)

Viết vào một quyển sổ.

b)

Quét mã vạch.

c)

Nhập dữ liệu vào máy tính từ bàn phím.

d)

Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính.

53.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

Để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

Để thay đổi dữ liệu

c)

Dễ dàng xóa dữ liệu mới đi

d)

Để bán hàng tốt hơn

54.

Công việc nào dưới đây không phải là công việc cập nhật dữ liệu?

a)

Ghi chép (thêm) dữ liệu mới thu thập được.

b)

Xoá dữ liệu không còn ý nghĩa.

c)

Tìm kiếm các dữ liệu thỏa mãn một tiêu chí xác định.

d)

Sửa chữa dữ liệu đã có để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu.

55.

Truy xuất dữ liệu là gì? Câu trả lời nào sau đây là đúng đắn và đầy đủ nhất?

a)

Lấy ra các dữ liệu lưu trữ thoả mãn một số tiêu chí nào đó.

b)

Lấy ra các dữ liệu lưu trữ thoả mãn một tiêu chí nào đó và sắp xếp chúng theo một thứ tự xác định.

c)

Lấy ra tất cả các dữ liệu đã được lưu trữ.

d)

Lấy ra tất cả các dữ liệu đã được lưu trữ và sắp xếp theo một thứ tự nào đó.

56.

Khai thác thông tin từ các dữ liệu lưu trữ là gì? Câu trả lời nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất?

a)

Đơn giản là việc truy xuất dữ liệu theo những yêu cầu cụ thể của người dùng.

b)

Là việc cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Là việc tổng hợp, phân tích, sắp xếp, tính toán, thống kê,…từ những dữ liệu đã có để rút ra được những thông tin có giá trị về những đối tượng mà các dữ liệu phản ánh.

d)

Là việc in ra giấy toàn bộ dữ liệu lưu trữ.

57.

Một thuộc tính cơ bản của CSDL là gì?

a)

Tính phân tán.

b)

Tính độc lập giữa dữ liệu và chương trình.

c)

Tính đa nhiệm của hệ điều hành.

d)

Tính tương thích của trình duyệt web.

58.

CSDL có những đặc trưng nào?

a)

Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu.

b)

Khả năng lưu trữ trên đám mây.

c)

Tương thích với tất cả các ngôn ngữ lập trình.

d)

Tích hợp sẵn các công cụ xử lý đồ họa.

59.

phát biểu nào sau đây phản ánh việc tổ chức lưu trữ dữ liệu độc lập với phần mềm?

a)

Dữ liệu nằm bên trong tập chương trình phần mềm.

b)

Dữ liệu được tổ chức theo thuật toán của phần mềm.

c)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu phải biết rõ tên, vị trí lưu trên thiết bị và cấu trúc của các tệp lưu trữ dữ liệu; phải xây dựng thuật toán mở tệp dữ liệu và cập nhật, truy xuất những thành phần dữ liệu.

d)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu không cần biết về vị trí lưu trên thiết bị cũng như cấu trúc tệp lưu trữ dữ liệu.

60.

Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là thuộc tính cơ bản của CSDL?

a)

Tính chia sẻ dữ liệu.

b)

Tính dư thừa dữ liệu.

c)

Tính độc lập giữa dữ liệu và chương trình.

d)

Tính toàn vẹn dữ liệu.

61.

Hãy chọn câu trả lời đúng về khái niệm CSDL.

a)

Tập hợp tệp trên máy tính chứa những dữ liệu liên quan với nhau.

b)

Các tệp chứa dữ liệu trong một thư mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

d)

Thư mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính gồm các tệp chứa dữ liệu.

62.

Hãy chọn đáp án sai. Hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung là:

a)

Chi phí duy trì cao hơn.

b)

Thiết kế và triển khai phức tạp.

c)

Khó khăn hơn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

63.

Hãy chọn đáp án sai. Ưu điểm của hệ CSDL phân tán là:

a)

Dễ dàng mở rộng, luôn có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu vào hệ thống khi cần mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của các trạm dữ liệu đang hoạt động.

b)

Thiết kế và triển khai phức tạp, khó khăn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu, chi phí duy trì cao.

c)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

d)

Hệ thống hoạt động ổn định, hạn chế tối đa việc mất mát dữ liệu dù có thể có trạ

64.

Hãy chọn câu đúng về hệ QTCSDL:

a)

Phần mềm hệ thống chuyên dụng quản lý thư mục, tệp chứa dữ liệu.

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu. Hệ QTCSDL cũng cung cấp các công cụ cho người dùng phát triển ứng dụng.

c)

Phần mềm giúp người dùng trực tiếp cập nhật và truy xuất CSDL.

d)

Phần mềm giúp truy cập từ xa vào CSDL.

65.

Nhóm chức năng nào không thuộc chức năng của hệ quản trị CSDL?

a)

Định nghĩa dữ liệu.

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Xác định vị trí lưu trữ dữ liệu.

d)

Bảo mật và an toàn dữ liệu.

66.

Chức năng nào không thuộc nhóm chức năng định nghĩa CSDL của hệ QTCSDL?

a)

Chỉnh sửa dữ liệu lưu trữ trong CSDL.

b)

Khai báo tên của các CSDL.

c)

Tạo lập và sửa đổi cấu trúc bên trong của mỗi CSDL.

d)

Khai báo các ràng buộc đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

67.

Ưu điểm của CSDL tập trung là gì?

a)

Tăng khả năng mở rộng hệ thống.

b)

Dễ dàng quản lý và bảo mật dữ liệu.

c)

Giảm thời gian truy cập dữ liệu ở các địa điểm khác nhau.

d)

Không cần kết nối mạng.

68.

Các ưu điểm của hệ CSDL phân tán ?

a)

Dễ dàng mở rộng, luôn có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu, tính sẳn sàng và độ tin cậy được nâng cao

b)

Dễ dàng mở rộng, không thể bổ sung thêm trạm dữ liệu, tính sẳn sàng và độ tin cậy được nâng cao

c)

Không thể mở rộng, có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu, tính sẳn sàng và độ tin cậy được nâng cao

d)

Không thể mở rộng, có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu, sẳn sàng và độ tin cậy không được nâng cao

69.

Câu 69: Phần mềm ứng dụng CSDL là gì?

a)

Là phần mềm quản trị CSDL.

b)

Là phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

c)

Là phần mềm hỗ trợ người dùng cập nhật, truy xuất CSDL theo một giao diện đồ hoạ.

d)

Là phần mềm thực hiện các chức năng phân tích, thống kê từ dữ liệu trong CSDL để phục vụ một yêu cầu thực tiễn.

70.

Câu 70: Hệ CSDL là gì?

a)

Là hệ thống gồm ba thành phần: các phần mềm ứng dụng CSDL, hệ quản trị CSDL và các CSDL.

b)

Là tập hợp tất cả các CSDL.

c)

Là tập hợp tất cả các CSDL trong một hệ QTCSDL.

d)

Là hệ thống các phần mềm ứng dụng CSDL.

71.

Câu 71: Hệ CSDL tập trung là gì?

a)

Là hệ CSDL mà tất cả các thành phần của nó cùng tập trung trên một máy tính.

b)

Là hệ CSDL mà CSDL của nó được lưu trữ trên một máy tính.

c)

Là hệ CSDL một người dùng trên một máy tính.

d)

Là hệ CSDL mà tất cả các ứng dụng CSDL được cài đặt tập trung trên một máy tính.

72.

Câu 72: Với hệ CSDL phân tán, khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính, có thể ở rất xa nhau về vị trí địa lí nhưng được kết nối với nhau qua mạng máy tính.

b)

Hệ CSDL phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính.

c)

Hệ CSDL phân tán là hệ thống có nhiều ứng dụng được cài đặt phân tán trên các máy tính khác nhau cùng truy cập một CSDL.

d)

Dễ dàng mở rộng, tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

73.

Câu 73: Khóa ngoài là?

a)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác

b)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất

c)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đ

74.

Có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

a)

Khóa trong

b)

Khóa chính

c)

Khóa ngoài

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

75.

Mỗi trường có các dữ liệu?

a)

Cùng một kiểu

b)

Khác kiểu

c)

Giống kí tự

d)

Khác kí tự

76.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là

a)

Liên kết dữ liệu theo định dạng

b)

Liên kết dữ liệu theo chữ

c)

Liên kết dữ liệu theo khóa

d)

Liên kết dữ liệu theo nội dung

77.

Mô hình dữ liệu quan hệ là?

a)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau

b)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau có quan hệ với nhau

c)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau, có thể có quan hệ với nhau

d)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau, có thể không có quan hệ với nhau

78.

CSDL quan hệ là

a)

CSDL mà dữ liệu được tổ chức lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

b)

CSDL gồm các dữ liệu có liên quan với nhau.

c)

CSDL mà dữ liệu được tổ chức thành các nhóm có quan hệ với nhau.

d)

CSDL gồm các dữ liệu được sắp xếp ở dạng bảng.

79.

hãy chọn phương án ghép đúng

a)

chỉ các cột trong bảng dữ liệu.

b)

chỉ các hàng trong bảng dữ liệu.

c)

chỉ dữ liệu nằm trên một hàng, một cột cụ thể của bảng dữ liệu.

d)

chỉ toàn bộ dữ liệu được ghi chép trong bảng.

80.

Câu lệnh SQL nào được sử dụng để truy xuất dữ liệu từ bảng?

a)

SELECT

b)

INSERT

c)

DELETE

d)

UPDATE

81.

Muốn chỉ định chọn chỉ các dòng thỏa mãn điều kiện nhất định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

82.

Câu lệnh SQL nào được dùng để thêm dữ liệu mới vào bảng?

a)

INSERT

b)

UPDATE

c)

DELETE

d)

SELECT

83.

Muốn Thêm dữ liệu vào bảng < tên bảng > với giá trị lấy từ < danh sách > ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO < tên bảng> VALUES < danh sách giá trị >

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM < tên bảng > WHERE <điều kiện>

84.

Muốn liên kết các bảng theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM < tên bảng> WHERE <điều kiện>

85.

Muốn xóa các dòng trong bảng < tên bảng> thỏa mãn <điều kiện> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM < tên bảng> WHERE <điều kiện>

86.

Bảo đảm an toàn dữ liệu là?

a)

Đảm bảo cho người dùng dữ liệu luôn có sự thay đổi, đổi mới

b)

Đảm bảo cho dữ liệu trong CSDL không bị sai lệch, mất mát khi dọn dẹp hệ thống phần cứng, phần mềm khi gặp sự cố rủi ro

c)

Kiểm soát toàn bộ dữ liệu của người dùng

d)

Đảm bảo cho hệ thống dữ liệu luôn được mở và truy cập trên diện rộng

87.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện bị quá tải?

a)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt là trong thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng cao

c)

Cắt giảm các máy tính và đò dùng điện tử

d)

Cắt giảm nhân viên và chế độ thường

88.

Để phòng chống việc hỏng, mất dữ liệu khi xảy ra sự cố, cần phải làm gì?

a)

Sao lưu dữ liệu.

b)

Cập nhật dữ liệu thường xuyên.

c)

In dữ liệu ra giấy.

d)

Lắp thêm thiết bị lưu điện.

89.

Khi hệ thống cấp điện đột ngột dừng vì những lí do khác thì cần

a)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

c)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

d)

Sử dụng các thiết bị ít tiêu tốn điện

90.

Nhóm người nào sẽ có toàn quyền tuyệt đối với các bảng trong CSDL

a)

Người dùng có quyền tạo lập các bảng của CSDL

b)

Người dùng có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xóa, chỉnh sửa

c)

Người dùng được quyền tìm kiếm, xem nhưng không có quyền cập nhật

d)

Người dùng có quyền xóa, sửa những không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xóa bảng

91.

Nhiệm vụ của người phân tích và người QTCSDL trong bảo mật dữ liệu là?

a)

Phải có các giải pháp tối về phần cứng và phần mềm

b)

Phải giảm chi phí mua bán cho người sử dụng

c)

Đặt ra nhiều nguồn lợi cho bản thân

d)

Chỉ cần tối ưu hóa CPU

92.

Một trong các trách nhiệm bảo mật của người quản trị CSDL là gì?

a)

Phân quyền truy cập và kiểm soát quyền hạn của người dùng.

b)

Thay đổi dữ liệu theo yêu cầu của bất kỳ người dùng nào.

c)

Mở quyền truy cập cho tất cả mọi người để thuận tiện.

d)

Không cần giám sát các hoạt động trên hệ thống.

93.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tố chất cần thiết của nhà quản trị CSDL?

a)

Cẩn thận, tỉ mỉ.

b)

Có kĩ năng phân tích.

c)

Khéo léo.

d)

Khả năng tự học.

94.

Làm thế nào để có thể vận hành duy trì cho các CSDL hoạt động thông suốt, luôn sẵn sàng đáp ứng được nhu cầu khai thác?

a)

Cần có các phần mềm thông minh mới

b)

Cần có các chính sách thích hợp

c)

Cần có những nhà quản trị cơ sở dữ liệu để đảm bảo quản lí các dữ liệu liên quan

d)

Cần có nhiều người dùng khai thác

95.

Vai trò chính của người quản trị CSDL là gì?

a)

Thiết kế giao diện người dùng.

b)

Quản lý, duy trì và bảo vệ hệ cơ sở dữ liệu.

c)

Phát triển phần cứng cho hệ thống.

d)

Đào tạo nhân viên sử dụng máy tính.

96.

Nhiệm vụ nào sau đây thuộc trách nhiệm của người quản trị CSDL?

a)

Sao lưu và khôi phục dữ liệu khi xảy ra sự cố.

b)

Lập trình website.

c)

Quảng cáo sản phẩm trên mạng xã hội.

d)

Thiết kế logo công ty.

97.

Công việc chính của người quản trị CSDL là gì?

a)

Lập trình ứng dụng

b)

Thiết kế giao diện người dùng

c)

Đảm bảo an toàn, bảo mật và hiệu quả của hệ thống CSDL

d)

Duyệt email và gửi báo cáo

98.

Hệ cơ sở dữ liệu (Hệ CSDL) bao gồm Hệ QTCSDL, CSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL, tạo thành một hệ thống quản lý dữ liệu hoàn chỉnh.

a)

Hệ CSDL bao gồm tất cả các phần mềm ứng dụng tương tác với Hệ QTCSDL để khai thác thông tin từ CSDL.

b)

Hệ CSDL không bao gồm các phần mềm ứng dụng mà chỉ bao gồm Hệ QTCSDL và CSDL.

c)

Sau khi cài đặt Hệ QTCSDL, người dùng có thể sử dụng ngay mà không cần tạo lập CSDL.

d)

Một Hệ QTCSDL có thể làm việc với nhiều phần mềm ứng dụng CSDL khác nhau.

99.

So sánh giữa Hệ CSDL tập trung và Hệ CSDL phân tán cho thấy sự khác biệt rõ rệt về cách thức lưu trữ dữ liệu và các ưu, nhược điểm của mỗi loại.

a)

CSDL trong Hệ CSDL tập trung được lưu trữ tại nhiều máy tính trong hệ thống mạng.

b)

CSDL trong Hệ CSDL phân tán được lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau trong mạng, không chỉ trên một máy tính duy nhất.

c)

Hệ CSDL tập trung có độ tin cậy và an ninh cao hơn Hệ CSDL phân tán do dữ liệu được lưu trữ tại một nơi duy nhất.

d)

Hệ CSDL phân tán có tính sẵn sàng cao hơn so với Hệ CSDL tập trung do dữ liệu được phân bố trên nhiều trạm cục bộ.

100.

Xét hai quan hệ.

a)

Khoá chính của hai quan hệ có thể giống nhau (cùng ngữ nghĩa và cùng miền trị)

b)

Khoá chính của quan hệ này có thể là khoá ngoài của quan hệ kia.

c)

Thuộc tính của quan hệ này không được là thuộc tính của quan hệ kia.

d)

Khoá ngoài của hai quan hệ không được giống nhau.

101.

Cho quan hệ HọcSinh(MãSố, HọTên, SốCCCD, SốÐTLL). Một mã số và số căn cước công dân (SốCCCD) chỉ gán cho một học sinh và ngược lại. Hai học sinh có thể có cùng số điện thoại liên lạc (SốĐTLL).

a)

{MãSố} là khóa của quan hệ.

b)

{SốĐTLL} là khóa của quan hệ.

c)

Thuộc tính HọTên không là thuộc tính khóa.

d)

{Số CCCD} là khóa của quan hệ

102.

Khởi tạo cơ sở dữ liệu và bảng dữ liệu trong SQL yêu cầu tuân thủ các quy tắc đặt tên và cú pháp của ngôn ngữ.

a)

Câu truy vấn CREATE DATABASE được sử dụng để tạo một cơ sở dữ liệu mới.

b)

Tên cơ sở dữ liệu và tên bảng trong SQL có thể chứa ký tự trống và các ký tự đặc biệt.

c)

Để tạo bảng dữ liệu, có thể sử dụng câu truy vấn CREATE TABLE với danh sách các tên trường và kiểu dữ liệu tương ứng.

d)

ALTER TABLE là câu truy vấn được sử dụng để thay đổi cấu trúc của bảng, bao gồm thêm khóa chính hoặc khóa ngoài

103.

sử dụng câu truy vấn SELECT trong SQL cho phép truy xuất dữ liệu từ các bảng với các điều kiện và yêu cầu sắp xếp khác nhau

a)

Mệnh đề WHERE trong câu truy vấn SELECT được sử dụng để lọc các bản ghi dựa trên điều kiệu cụ thể

b)

Câu truy vấn SELECT không thể sử dụng để sắp xếp các bản ghi theo một thứ tự cụ thể

c)

Mệnh đề ORDER BY trong câu truy vấn SELECT được sử dụng để sắp xếp các bản ghi theo yêu cầu của người dùng

d)

Mệnh đề JOIN chỉ có thể sử dụng trong câu truy vấn SELECT khi có ít nhất ba bảng tham gia