wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI - PHẠM VĂN ĐỒNG

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa.

b)

thổi quanh năm.

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt đất.

2.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

3.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

4.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

khô hạn giảm.

5.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

6.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió phơn.

b)

Gió Đông cực; gió đất, biển.

c)

Gió đất, biển; gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa.

7.

Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

8.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

9.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

mưa nhiều.

b)

trung bình.

c)

mưa ít.

d)

không mưa.

10.

Yếu tố không ảnh hưởng trực tiếp đến lượng mưa là

a)

dòng biển.

b)

địa hình.

c)

khí áp.

d)

sinh vật.

11.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

12.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

13.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

14.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

15.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

nguồn gốc của sông suối.

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

16.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt.

b)

độ mặn của nước biển.

c)

đặc điểm bề mặt địa hình.

d)

sự thấm nước của đất đá.

17.

Nguồn cung cấp nước ngọt ngầm không phải là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước trên mặt.

d)

nước ở biển.

18.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

19.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

20.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

21.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

22.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33 ‰.

b)

34 ‰.

c)

35‰.

d)

36‰.

23.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm.

d)

lượng nước sông chảy ra.

24.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn.

c)

chiều ngang.

d)

xô vào bờ.

25.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi

26.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn.

c)

chiều ngang.

d)

xô vào bờ.

27.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

28.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

động đất.

d)

đánh bắt hải sản.

29.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

áp thấp.

d)

dòng biển.

30.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

31.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.

c)

lệch nhau góc 45 độ.

d)

lệch nhau góc 60 độ.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Dao động thường xuyên.

b)

Dao động theo chu kì.

c)

Chỉ do sức hút Mặt Trời.

d)

khác nhau ở các biển.

33.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Vùng cực.

34.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

35.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

36.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

vi sinh vật.

37.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Sinh vật.

d)

Địa hình.

38.

Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

4 lines
39.

ây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Sinh vật.

d)

Địa hình.

40.

Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

a)

đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người.

b)

khí hậu, thạch quyển, sinh vật, địa hình, con người.

c)

đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người.

d)

khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản.

41.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

42.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

giáp đỉnh tầng đối lưu.

b)

giáp tầng ô-dôn.

c)

giáp đỉnh tầng bình lưu.

d)

giáp đỉnh tầng giữa.

43.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.

b)

độ sâu 11km đáy đại dương.

c)

giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.

d)

giới hạn dưới của vỏ lục địa.

44.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

lớp phủ thổ nhưỡng.

b)

lớp vỏ phong hoá.

c)

lớp dưới của đá gốc.

d)

lớp vỏ lục địa.

45.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

ôn đới, nhiệt đới.

b)

nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

nhiệt đới, xích đạo.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

47.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

48.

thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

49.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện rõ nhất của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

50.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

51.

Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

a)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí.

b)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của lớp vỏ Trái Đất.

c)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật.

d)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển.

52.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

kinh độ.

d)

các mùa.

53.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

kinh độ.

d)

các mùa.

54.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

đông tây.

d)

các mùa.

55.

Quy luật phi địa đới là quy luật phân bố của các đối tượng địa lí không theo

a)

địa hình.

b)

lục địa.

c)

đại dương.

d)

vĩ độ.

56.

Quy luật địa đới của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

57.

Quy luật địa ô của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

58.

Đất là lớp vật chất mỏng bao phủ bề mặt các lục địa và đảo, được tạo thành do quá trình phong hoá các loại đá. Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính bao gồm chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước. Đặc trưng cơ bản của đất là độ phì. Độ phì là khả năng đất cung cấp nước, các chất dinh dưỡng và các yếu tố khác (như nhiệt độ, không khí,...), thực vật sinh trưởng và phát triển.

a)

Đất là một thành phần cấu tạo nên vỏ Trái Đất.

b)

Đất là tư liệu sản xuất không thể thay thế của nông nghiệp.

c)

Thành phần cấu tạo nên đất chủ yếu là nước.

d)

Đặc trưng cơ bản nhất của đất là chất khoáng.

59.

Biển, đại dương có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội; là nơi cung cấp tài nguyên sinh vật, tài nguyên khoáng sản, nguồn năng lượng; có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành hàng hải, du lịch; là môi trường sống có nhiều tác động tích cực đối với sức khoẻ con người.

a)

Khoáng sản quý giá do biển mang lại là dầu khí.

b)

Biển và đại dương cho phép phát triển ngành đánh bắt, nuôi trồng hải sản.

c)

Về mặt môi trường biển và đại dương giúp điều hoà khí hậu.

d)

Năng lượng tái tạo từ biển là mặt trời và địa nhiệt.

60.

Cho thông tin sau: Các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí trên Trái Đất đều chịu tác động của các qui luật địa lí chung,bắt nguồn từ sự thay đổi góc chiếu sáng của Mặt Trời và tác động của các lực phát sinh trong lòng đất.

a)

Nguyên nhân của qui luật phi địa đới là do nội lực sinh ra lục địa, đại dương, địa hình núi cao.

b)

Qui luạt đai cao là sự thay đổi các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.

c)

Nguyên nhân của qui luật địa đới là do góc chiếu của tia sáng Mặt Trời thay đổi từ xích đạo về cực.

d)

Nguyên nhân của qui luật địa ô là do sự phân bố lục địa, đại dương và các dãy núi chạy theo chiều kinh tuyến.

61.

Cho thông tin sau: Trên trái Đất,lượng mưa phân bố không đều, có nơi mưa nhiều, nơi mua ít, có nơi thậm chí nhiều năm không có mưa. Đó là do nhiều nhân tố khác nhau ảnh hưởng đến lượng mưa từng khu vực

a)

Khu vực mưa nhiều thường có áp thấp và dòng biển nóng đi qua.

b)

Khu vực mưa ít thường có hoạt động của gió mùa, vùng áp cao và nằm ven biển.

c)

Ở sườn đón gió biển lượng mưa nhiều hơn sườn khuất gió.

d)

càng vào sâu trong lục địa lượng mưa càng ít.

62.

Cho bảng số liệu: Lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc (Đơn vị: mm) Vĩ độ 00-100 100-200 200-300 300-400 400-500 500-600 600-700 700-800 Lượng mưa trung bình năm 1677 763 513 501 561 510 340 194

a)

Lượng mưa trung bình năm giảm dần từ xích đạo về cực.

b)

Khu vực xích đạo có lượng mưa trung bình năm cao nhất.

c)

Vùng cực có lượng mưa trung bình năm khá nhiều.

d)

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ

63.

Lượng mưa trung bình năm giảm dần từ xích đạo về cực.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khu vực xích đạo có lượng mưa trung bình năm cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Vùng cực có lượng mưa trung bình năm khá nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc (Đơn vị: mm)

4 lines
68.

Vùng có lượng mưa thấp nhất là hai vùng chí tuyến.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Vùng ôn đới có lượng mưa cao hơn nhiều vùng cực.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Lượng mưa ở các khu vực ven biển cao hơn khu vực nội địa.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Lượng mưa ở sườn đón gió thấp hơn nhiều sườn khuất gió.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Trong các nhận định sau, nhận định nào Đúng, nhận định nào Sai về đặc điểm của nước ngầm?

a)

Nước ngầm do nước mặt thấm xuống.

b)

Mực nước ngầm phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước, đặc điểm địa hình, khả năng thấm của đất đá,...

c)

Nước ngầm nằm khá nông ở vùng ẩm ướt, đất đá dễ thấm hút và nằm sâu vùng khô hạn.

d)

Nước ngầm có thành phần và hàm lượng

73.

Ở chân núi bên sườn đón gió, nhiệt độ không khí là 330C; đến độ cao 1000m thì nhiệt độ ở đỉnh là bao nhiêu 0C? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0C)

4 lines
74.

Cho bảng số liệu LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG TẠI HUẾ NĂM 2021 (Đơn vị: mm) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa 190,3 61,1 1124 68,6 1,7 32,0 27,0 52,6 535,6 1438,3 825,9 490,5

4 lines
75.

Gió Tây ôn đới là loại gió thường thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về các khu áp thấp ôn đới với phạm vi hoạt động là ở vĩ độ trung bình giữa 350 và 360. Gió Mậu dịch được thổi trong các miền cận xích đạo với phạm vi hoạt động ở 300 về phía xích đạo. Thời gian diễn ra gió quanh năm, chủ yếu là vào mùa hè. Tính chất khô, ít mưa và nguyên nhân chính là do sự chênh lệch về lượng khí áp từ vùng áp cao từ chí tuyến xuống vùng áp thấp là xích đạo

a)

Thổi quanh năm, có tính chất ẩm.

b)

Thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới.

c)

Thổi theo hướng tây bắc ở bán cầu Bắc, tây nam ở bán cầu Nam.

d)

Thổi chủ yếu theo hướng tây, hoạt động xen kẽ với các loại gió khác nhau.

76.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Huế năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm).

4 lines
77.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt độ năm tại Lạng Sơn (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C).

4 lines
78.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Hà Nội trên sông Hồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m3/s).

4 lines
79.

Vào lúc 20h ngày 1.3.2006, tại Hà Nội khai mạc SEAGAME 22, hỏi lúc đó là mấy giờ tại Seoul? Biết Seoul ở múi giờ số 8.

4 lines
80.

Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1: 300 000 000. Hãy cho biết 1cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa?

4 lines
81.

Khi gió khô xuống núi, núi ở độ cao 2000m , nhiệt độ của không khí trong gió sẽ là 19⁰C thì khi xuống đến độ cao 200m, nhiệt độ của không khí trong gió sẽ là là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C)

4 lines