wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2023

Total questions: 129

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử loài người đã và đang trải qua mấy kiểu nhà nước:

a)

2 kiểu.

b)

3 kiểu.

c)

4 kiểu.

d)

5 kiểu.

2.

Lịch sử loài người đã và đang trải qua mấy hình thái kinh tế xã hội:

a)

2 hình thái.

b)

3 hình thái.

c)

4 hình thái.

d)

5 hình thái.

3.

Bản chất của pháp luật gồm:

a)

Tính xã hội.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tính đảm bảo thực hiện bằng nhà nước.

4.

Chức năng nào sau đây không phải chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội.

b)

Chức năng phát triển kinh tế, xã hội.

c)

Chức năng giáo dục.

d)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội.

5.

Hình thức chính thể là:

a)

Cách thức tổ chức, thành lập và quan hệ của các cơ quan nhà nước tối cao cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào việc thành lập các cơ quan đó.

b)

Cách thức tổ chức, thành lập và quan hệ của các cơ quan nhà nước tối cao.

c)

Cách thức tổ chức và quan hệ của các cơ quan nhà nước tối cao cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào việc thành lập các cơ quan đó.

d)

Cấu tạo nhà nước thành đơn vị hành chính lãnh thổ và xác lập mối quan hệ giữa các đơn vị đó.

6.

Pháp luật không có thuộc tính nào sau đây:

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính đảm bảo bằng cưỡng chế nhà nước.

c)

Tính giai cấp và tính xã hội.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

7.

Nhà nước nào không dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất:

a)

Cộng sản nguyên thủy.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Tư bản chủ nghĩa.

d)

Xã hội chủ nghĩa.

8.

Một trong những đặc trưng của nhà nước là:

a)

Phân chia dân cư.

b)

Tính xã hội.

c)

Duy trì trật tự xã hội.

d)

Ban hành pháp luật.

9.

Kiểu nhà nước nào ra đời sớm nhất trong lịch sử:

a)

Nhà nước chủ nô.

b)

Nhà nước phong kiến.

c)

Nhà nước

10.

c là:

a)

Phân chia dân cư.

b)

Tính xã hội.

c)

Duy trì trật tự xã hội.

d)

Ban hành pháp luật.

11.

Kiểu nhà nước nào ra đời sớm nhất trong lịch sử:

a)

Nhà nước chủ nô.

b)

Nhà nước phong kiến.

c)

Nhà nước tư bản.

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

12.

Nhà nước xuất hiện khi:

a)

Loài người xuất hiện.

b)

Có ba lần phân công lao động trong xã hội.

c)

Có sự xuất hiện của chế độ tư hữu và sự phân hóa giai cấp trong xã hội.

d)

Khi có chủ nô và nô lệ.

13.

Các nhà nước bóc lột dựa trên cơ sở kinh tế nào:

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Chế độ tư hữu và công hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Chế độ bóc lột về tư liệu sản xuất.

14.

Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước:

a)

Quản lý vĩ mô nền kinh tế.

b)

Bảo tồn nền văn hóa.

c)

Chống xâm lược.

d)

Xây dựng cơ sở hạ tầng.

15.

Trong những nguồn của pháp luật sau đây, nguồn nào xuất hiện sớm nhất:

a)

Tập quán pháp.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Quy phạm xã hội.

16.

Tiếp thu kỹ thuật lập pháp của các nước khác trên thế giới là bản chất gì của pháp luật:

a)

Tính mở.

b)

Tính dân tộc.

c)

Tính giai cấp.

d)

Tính xã hội.

17.

Pháp luật Việt Nam đang sử dụng nguồn nào sau đây:

a)

Tập quán pháp và Tiền lệ pháp.

b)

Tập quán pháp, Tiền lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật và Tập quán pháp.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật và Tiền lệ pháp.

18.

Lần phân công lao động lần thứ ba trong xã hội cộng sản nguyên thủy làm xuất hiện giai cấp, tầng lớp nào:

a)

Thợ thủ công.

b)

Tiểu tư sản.

c)

Thương nhân.

d)

Nông dân.

19.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Mối tương quan giữa tính giai cấp và tính xã hội thể hiện sự tiến bộ của một nhà nước.

b)

Nhà nước chủ nô không bảo vệ quyền lợi cho các giai tầng khác trong xã hội ngoài giai c.

20.

h nào sau đây đúng:

a)

Mối tương quan giữa tính giai cấp và tính xã hội thể hiện sự tiến bộ của một nhà nước.

b)

Nhà nước chủ nô không bảo vệ quyền lợi cho các giai tầng khác trong xã hội ngoài giai cấp chủ nô.

c)

Tính giai cấp lớn hơn tính xã hội là bản chất của tất cả các kiểu nhà nước trong lịch sử.

d)

Tính giai cấp và tính xã hội của nhà nước tỷ lệ thuận với nhau.

21.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Chỉ có các kiểu nhà nước bóc lột mới sử dụng biện pháp cưỡng chế để điều chỉnh các quan hệ xã hội.

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa không dùng biện pháp cưỡng chế để điều chỉnh các quan hệ xã hội.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa chỉ dùng biện pháp cưỡng chế khi cần thiết.

d)

Các kiểu nhà nước trong lịch sử đều có giai cấp bóc lột.

22.

Việc Tòa án thường đưa các vụ án đi xét xử lưu động là để thực hiện chức năng chủ yếu nào của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội.

b)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội.

c)

Chức năng giáo dục.

d)

Chức năng bảo vệ và điều chỉnh các quan hệ xã hội.

23.

"Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên" là nguồn nào của pháp luật:

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền lệ pháp

d)

Phong tục pháp

24.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước:

a)

Nhà nước có tính giai cấp và tính xã hội

b)

Nhà nước ban hành và thu thuế

c)

Nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp

d)

Tất cả các phương án đều đúng

25.

Việt Nam đã tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954-1975) để giành độc lập dân tộc. Đây là chức năng nào của nhà nước ta phân theo phạm vi lãnh thổ:

a)

Chức năng đối nội

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Chức năng trấn áp

d)

Chức năng bảo vệ

26.

Pháp luật là:

a)

Hệ thống các văn bản và nghị định do các cơ quan nhà nước ban hành.

b)

Những văn bản luật được áp dụng cụ thể trong đời sống.

c)

Hệ thống các quy t

27.

Pháp luật là:

a)

Hệ thống các văn bản và nghị định do các cơ quan nhà nước ban hành.

b)

Những văn bản luật được áp dụng cụ thể trong đời sống.

c)

Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

d)

Hệ thống các quy tắc xử sự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương.

28.

Một trong những đặc trưng của nhà nước là:

a)

Tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị.

b)

Chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế.

c)

Ban hành ra các loại thuế và thu thuế.

d)

Bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị.

29.

Phân công lao động lần thứ nhất trong xã hội cộng sản nguyên thủy là:

a)

Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi.

b)

Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt.

c)

Thương nghiệp xuất hiện.

d)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

30.

Hình thái kinh tế, xã hội nào sau đây xuất hiện đầu tiên trong lịch sử loài người:

a)

Cộng sản nguyên thuỷ.

b)

Tư bản chủ nghĩa.

c)

Chiếm hữu nô lệ.

d)

Phong kiến.

31.

Bản chất của nhà nước bao gồm:

a)

Tính giai cấp và tính xã hội.

b)

Tính chính trị và tính văn hoá.

c)

Tính độc lập và tính mở.

d)

Tính cai trị và tính quản lý.

32.

Một trong những dấu hiệu đặc trưng của nhà nước là:

a)

Bao gồm tầng lớp quý tộc và tầng lớp nô lệ.

b)

Người đứng đầu nắm mọi quyền hành được gọi là tổng thống.

c)

Ban hành và bảo đảm thực hiện pháp luật.

d)

Có từ 100 triệu công dân trở lên.

33.

Nhà nước có những chức năng nào nếu căn cứ vào phạm vi hoạt động:

a)

Chức năng chung và chức năng riêng.

b)

Chức năng quản lý hành chính và chức năng ngoại giao.

c)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

d)

Chức năng lập pháp và chức năng tư pháp.

34.

Tổ chức và quản lý nền kinh tế thể hiện chức năng nào của nhà nước:

a)

Chức năng đối ngoại.

b)

Chức năng nội bộ.

c)

Chức năng đối nội.

35.

Tổ chức và quản lý nền kinh tế thể hiện chức năng nào của nhà nước:

a)

Chức năng đối ngoại.

b)

Chức năng nội bộ.

c)

Chức năng đối nội.

d)

Chức năng lập pháp.

36.

Hình thức cấu trúc của nhà nước được thể hiện dưới những hình thức nào sau đây:

a)

Nhà nước đơn nhất, nhà nước liên bang.

b)

Nhà nước đế quốc, nhà nước dân chủ.

c)

Nhà nước cộng hòa, nhà nước dân chủ.

d)

Nhà nước liên minh, nhà nước đơn nhất.

37.

Hình thức chính thể quân chủ có đặc điểm là:

a)

Quyền lực tối cao của nhà nước được thực hiện bởi những cơ quan đại diện được bầu theo một thời hạn nhất định.

b)

Được hình thành từ hai hay nhiều nhà nước thành viên hợp lại.

c)

Quyền lực tối cao của nhà nước tập trung toàn bộ hoặc một phần vào người đứng đầu nhà nước (vua, hoàng đế).

d)

Các đơn vị hành chính lãnh thổ hoạt động trên cơ sở các quy định của chính quyền trung ương.

38.

Tính dân tộc của pháp luật được thể hiện ở nội dung nào sau đây:

a)

Pháp luật phải vì lợi ích của giai cấp thống trị.

b)

Pháp luật phải phản ánh được phong tục, tập quán, đặc điểm lịch sử, điều kiện địa lý và trình độ văn minh, văn hóa của dân tộc.

c)

Pháp luật phải tiếp thu các thành tựu của nền văn minh, văn hóa pháp lý của nhân loại.

d)

Pháp luật phải tôn trọng sự bình đẳng giữa các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam.

39.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật có đặc điểm:

a)

Được viết bằng lời văn rõ ràng, ngắn gọn dễ hiểu không đa nghĩa.

b)

Luôn gắn liền với biện pháp cưỡng chế nhà nước.

c)

Chứa đựng những nguyên tắc khuôn mẫu, mực thước xử sự chung.

d)

Thể hiện ý chí của giai cấp cầm quyền.

40.

Nguồn của pháp luật không bao gồm:

a)

Tập quán pháp.

b)

Luật lệ pháp.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Tiền lệ pháp.

41.

Nhận định nào sau đây sai:

(a)  

42.

Nguồn của pháp luật không bao gồm:

a)

Tập quán pháp.

b)

Luật lệ pháp.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Tiền lệ pháp.

43.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Nhà nước phân chia dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ.

b)

Việt Nam là nhà nước theo hình thức cấu trúc đơn nhất.

c)

Nhà nước phong kiến có hai giai cấp cơ bản là địa chủ và nông dân.

d)

Các kiểu nhà nước trong lịch sử đều dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

44.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.

b)

Nhà nước phong kiến là nhà nước bóc lột đầu tiên trong lịch sử.

c)

Nhà nước tư sản ra đời khi chế độ thị tộc, bộ lạc tan rã.

d)

Nhà nước chỉ bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị.

45.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa còn được gọi là "nửa nhà nước".

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa có hai giai cấp cơ bản là giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa chỉ bảo vệ quyền lợi cho giai cấp vô sản.

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

46.

Hiện nay, Nhà nước nào sau đây là nhà nước có chính thể quân chủ:

a)

Pháp

b)

Ấn Độ

c)

Hà Lan

d)

Nga

47.

Hiện nay, Nhà nước nào sau đây là nhà nước liên bang:

a)

Brazil

b)

Trung Quốc

c)

Hungary

d)

Iran

48.

Theo Thuyết Thần học, nhà nước do chủ thể nào tạo ra:

a)

Chúa trời.

b)

Thượng đế.

c)

Phật tổ.

d)

Thánh Ala.

49.

Theo Thuyết Khế ước xã hội, nhà nước là sản phẩm của:

a)

Thượng đế tạo ra.

b)

Một hợp đồng được ký kết giữa những thành viên trong xã hội.

c)

Sự phát triển của các gia đình.

d)

Chế độ tư hữu và sự phân hóa giai cấp.

50.

Chế độ cộng sản nguyên thủy sử dụng công cụ nào để điều tiết xã hội:

a)

Quy tắc đạo đức, tập quán, tôn giáo, uy tín của người đứng đầu.

b)

Pháp l

51.

Chế độ cộng sản nguyên thủy sử dụng công cụ nào để điều tiết xã hội:

a)

Quy tắc đạo đức, tập quán, tôn giáo, uy tín của người đứng đầu.

b)

Pháp luật.

c)

Tài chính.

d)

Giai cấp thống trị.

52.

Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt có nghĩa là:

a)

Quyền lực công cộng này không hòa nhập với dân cư, là quyền lực chính trị chung, hình thành các cơ quan nhà nước và hình thành bộ máy cưỡng chế.

b)

Quyền lực công cộng được điều hành bởi người gia trưởng trong gia đình.

c)

Nhà nước sử dụng quyền lực để chia dân cư theo địa giới hành chính.

d)

Nhà nước ban hành pháp luật để điều tiết xã hội.

53.

Chức năng nào của pháp luật có nội dung thể hiện sự tác động của pháp luật tới sự hình thành thói quen, ý thức pháp luật, quan điểm và hành vi của con người hướng tới việc thực hiện pháp luật:

a)

Chức năng nhận thức.

b)

Chức năng điều chỉnh.

c)

Chức năng giáo dục.

d)

Chức năng đối nội.

54.

Kiểu pháp luật nào xuất hiện sớm nhất trong lịch sử loài người:

a)

Pháp luật chủ nô.

b)

Pháp luật tư sản.

c)

Pháp luật phong kiến.

d)

Pháp luật xã hội chủ nghĩa.

55.

Pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của giai cấp nào sau đây:

a)

Giai cấp chủ nô.

b)

Giai cấp địa chủ, phong kiến.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Giai cấp nông dân.

56.

Trong Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản, Marx và Engels khi nghiên cứu pháp luật tư sản đã đi đến kết luận "Pháp quyền của các ông cũng chỉ là ý chí của giai cấp các ông được đề lên thành luật pháp, cái ý chí mà nội dung là do những điều kiện sinh hoạt vật chất của giai cấp các ông quyết định". Từ "các ông" trong này chỉ:

a)

Giai cấp thống trị.

b)

Giai cấp vô sản.

c)

Các nhà làm luật.

d)

Quốc hội.

57.

ông" trong này chỉ:

a)

Giai cấp thống trị.

b)

Giai cấp vô sản.

c)

Các nhà làm luật.

d)

Quốc hội.

58.

Pháp luật được hình thành bằng hoạt động sáng tạo của nhà nước thông qua ban hành các quy định, quy tắc trong các văn bản pháp luật sẽ trở thành nguồn nào sau đây:

a)

Tiền lệ pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tập quán pháp

d)

Quy tắc

59.

Hình thức chính thể mà người đứng đầu nhà nước có quyền lực vô hạn như vua trong chế độ phong kiến được gọi là:

a)

Chính thể quân chủ tuyệt đối.

b)

Chính thể cộng hòa.

c)

Chính thể quân chủ hạn chế.

d)

Chính thể cộng hòa quý tộc.

60.

Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây có giá trị pháp lý cao nhất:

a)

Luật (Bộ luật)

b)

Hiến pháp

c)

Nghị định

d)

Pháp lệnh

61.

Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Nghị quyết

d)

Quyết định

62.

Quy phạm pháp luật và quy phạm đạo đức giống nhau ở điểm nào:

a)

Đều đưa ra các quy tắc xử sự cho hành vi của con người.

b)

Đều có tính bắt buộc chung.

c)

Đều thể hiện ý chí của một giai cấp nào đó.

d)

Đều được nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện.

63.

Giả định là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu lên:

a)

Quy tắc xử sự cho hành vi của chủ thể khi ở vào hoàn cảnh, điều kiện nào đó phải tuân theo.

b)

Hoàn cảnh, điều kiện cụ thể mà chủ thể ở vào hoàn cảnh, điều kiện đó sẽ chịu sự tác động của quy phạm pháp luật.

c)

Biện pháp tác động mà nhà nước dự liệu áp dụng với các chủ thể không thực hiện, thực hiện không đúng mệnh lệnh mà nhà nước đưa ra trong quy phạm pháp luật.

d)

Hoàn cảnh, điều kiện cụ thể và cách xử sự của các chủ thể khi ở vào hoàn cảnh, điều kiện đó.

64.

Văn bản quy phạm pháp luật là:

4 lines
65.

Văn bản quy phạm pháp luật là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục luật định có chứa đựng các quy phạm pháp luật.

b)

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản được ban hành theo trình tự, thủ tục luật định bởi các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật có tính bắt buộc chung và được nhà nước bảo đảm thực hiện.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần trong đời sống, được áp dụng trong mọi trường hợp khi có sự kiện pháp lý xảy ra.

66.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:

a)

Luật, Pháp lệnh, Nghị quyết

b)

Nghị quyết, Nghị định

c)

Nghị quyết, Pháp lệnh

d)

Nghị quyết, Pháp lệnh, Thông tư

67.

Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:

a)

Nghị định

b)

Nghị quyết

c)

Pháp lệnh

d)

Thông tư

68.

Cấu trúc của quy phạm pháp luật bao gồm:

a)

Mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể.

b)

Giả định, quy định, chế tài, chế định.

c)

Giả định, quy định, chế tài.

d)

Chủ thể, khách thể, nội dung.

69.

Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

Quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện.

b)

Quy phạm pháp luật có tính bắt buộc chung với tất cả các thành viên trong xã hội.

c)

Quy phạm pháp luật thể hiện ý chí của một giai cấp nào đó trong xã hội.

d)

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự điều chỉnh một loại quan hệ xã hội.

70.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên biện pháp tác động của nhà nước với chủ thể không thực hiện đúng mệnh lệnh, cách thức xử sự:

4 lines
71.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên biện pháp tác động của nhà nước với chủ thể không thực hiện đúng mệnh lệnh, cách thức xử sự:

a)

Chế tài

b)

Quy định

c)

Giả định

d)

Chế định

72.

Bộ phận "quy định" trong quy phạm pháp luật nêu lên:

a)

Hoàn cảnh, điều kiện

b)

Chủ thể

c)

Quy tắc xử sự

d)

Biện pháp áp dụng

73.

"Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự" (Điều 13 Bộ luật Hình sự 2015). Bộ phận giả định trong quy phạm pháp luật trên là:

a)

Người phạm tội.

b)

Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc điều khiển hành vi của mình.

c)

Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác.

d)

Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì vẫn phải.

74.

Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

Một điều luật có thể gồm nhiều quy phạm pháp luật.

b)

Một quy phạm pháp luật phải có giả định, quy định và chế tài.

c)

Một quy phạm pháp luật có thể có giả định và quy định.

d)

Một quy phạm pháp luật có thể có giả định, quy định và chế tài.

75.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây có giá trị pháp lý cao nhất:

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Pháp lệnh

d)

Quyết định

76.

Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

Chỉ có nhà nước có thẩm quyền ban hành ra pháp luật.

b)

Nhà nước có thừa nhận các quy tắc đạo đức khi ban hành các quy định của pháp luật.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật không có hiệu lực hồi tố trong mọi trường hợp.

d)

Nhà nước sử dụng pháp luật làm công cụ để điều chỉnh.

77.

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo Điều 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2020):

a)

Thông tư

b)

Chỉ thị

c)

Nghị định

d)

Quyết định

78.

Cơ quan nào sau đây không ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2020):

a)

Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

d)

Hội đồng nhân dân xã

79.

Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2020), Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào:

a)

Nghị định

b)

Thông tư.

c)

Quyết định.

d)

Chỉ thị.

80.

Hãy chọn từ còn thiếu điền vào chỗ "…" trong câu sau: "Ngày 04/07/2018, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành… về việc ban hành quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hải Dương".

a)

Thông tư

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Nghị định

81.

Văn bản nào sau đây là văn bản luật:

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

82.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2020), chủ thể nào không ban hành văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

d)

Chủ tịch nước.

83.

hông ban hành văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

d)

Chủ tịch nước.

84.

"Khi việc làm thử đạt yêu cầu thì người sử dụng lao động phải giao kết hợp đồng lao động với người lao động. Trong thời gian thử việc, mỗi bên có quyền huỷ bỏ thoả thuận thử việc mà không cần báo trước và không phải bồi thường nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thoả thuận" (Theo Điều 29 Bộ luật Lao động 2012). Bộ phận giả định là:

a)

Khi việc làm thử đạt yêu cầu thì người sử dụng lao động, trong thời gian thử việc, nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

b)

Trong thời gian thử việc, nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

c)

Nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

d)

Khi việc làm thử đạt yêu cầu thì người sử dụng lao động, trong thời gian thử việc mỗi bên, nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

85.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên hoàn cảnh, điều kiện cụ thể mà chủ thể ở vào hoàn cảnh, điều kiện đó sẽ chịu sự tác động của quy phạm pháp luật:

a)

Chế tài

b)

Quy định

c)

Giả định

d)

Chế định

86.

"Quan hệ hôn nhân chấm dứt kể từ ngày bản án, quyết định ly hôn của Tòa án có hiệu lực pháp luật" (Khoản 1, Điều 57 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014). Xác định cấu trúc của quy phạm này có các thành phần nào:

a)

Giả định, quy định, chế tài

b)

Quy định

c)

Giả định, quy định

d)

Giả định

87.

Văn bản nào không phải văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân huyện Thanh Thủy (Phú Thọ)

b)

Nghị quyết của Đảng bộ huyện Thanh Ba (Phú Thọ)

c)

Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

d)

Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

88.

"Con đã thành niên không chung

4 lines
89.

Xác định giả định trong quy phạm pháp luật này: "Con đã thành niên không chung sống với cha, mẹ có nghĩa vụ cấp dưỡng cho cha, mẹ trong trường hợp cha, mẹ có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình" (Điều 111 Luật Hôn nhân và Gia đình 2014).

a)

Con đã thành niên; trong trường hợp cha, mẹ có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.

b)

Con đã thành niên không chung sống với cha, mẹ.

c)

Trong trường hợp cha, mẹ có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.

d)

Con đã thành niên không chung sống với cha, mẹ; trong trường hợp cha, mẹ có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.

90.

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015:

a)

Nghị quyết

b)

Thông tư

c)

Quyết định

d)

Lệnh

91.

Trường hợp nào văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ:

a)

Bị bãi bỏ bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

Được sửa đổi, bổ sung một số quy định trong văn bản quy phạm pháp luật.

c)

Hết hiệu lực một số điều trong văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Được thay thế một số quy định trong văn bản quy phạm pháp luật bởi chính cơ quan đã ban hành văn bản đó.

92.

Nghị định của Chính phủ có hiệu lực trong phạm vi không gian:

a)

Áp dụng ở các tỉnh, thành phố thuộc trung ương.

b)

Áp dụng với các cơ quan nhà nước.

c)

Áp dụng trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

d)

Áp dụng với các cơ quan nhà nước ở trung ương.

93.

Thời điểm nào không phải thời điểm có thể phát sinh hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015:

(a)  

94.

Thời điểm nào không phải thời điểm có thể phát sinh hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015:

a)

Thời điểm được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật đó.

b)

Thời điểm do các bên thỏa thuận.

c)

Không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành với văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước trung ương.

d)

Không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành với văn bản quy phạm pháp luật của hội đồng nhân dân tỉnh.

95.

Chế tài là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu lên:

a)

Quy tắc xử sự cho hành vi của chủ thể khi ở vào hoàn cảnh, điều kiện nào đó phải thực hiện.

b)

Hoàn cảnh, điều kiện cụ thể mà chủ thể ở vào hoàn cảnh, điều kiện đó sẽ chịu sự tác động của quy phạm pháp luật.

c)

Biện pháp tác động mà nhà nước dự kiến áp dụng với các chủ thể không thực hiện, thực hiện không đúng mệnh lệnh mà nhà nước đưa ra trong quy phạm pháp luật.

d)

Hoàn cảnh, điều kiện cụ thể và cách xử sự của các chủ thể khi ở vào hoàn cảnh, điều kiện đó.

96.

Quy phạm pháp luật là:

a)

Quy tắc hành vi, có tính bắt buộc chung, được biểu thị bằng hình thức nhất định do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm, nhằm mục đích điều chỉnh các quan hệ xã hội.

b)

Quy tắc hành vi, được biểu thị bằng hình thức nhất định do các tổ chức chính trị đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm, nhằm mục đích điều chỉnh các quan hệ xã hội.

c)

Quy tắc hành vi, có tính bắt buộc, được biểu thị bằng hình thức nhất định do nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm, nhằm mục đích điều chỉnh các quan hệ xã hội.

d)

Quy tắc hành vi, có tính bắt buộc chung, được biểu thị bằng hình thức nhất định do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm, nhằm mục đích điều chỉnh các quan hệ xã hội.

97.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật có chức năng định hướng cách thức xử sự cho các chủ thể khi rơi vào một hoàn cảnh nhất định:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Chế định

98.

Đâu không phải là một loại chế tài, nếu phân loại theo ngành luật:

a)

Chế tài hình sự.

b)

Chế tài hôn nhân và gia đình.

c)

Chế tài dân sự.

d)

Chế tài hành chính.

99.

Trong quy phạm pháp luật, bộ phận nào được gọi là bộ phận trung tâm:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Quy tắc

100.

Đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật là:

a)

Được áp dụng lặp đi lặp lại nhiều lần.

b)

Chỉ có thể do Quốc hội ban hành.

c)

Không tuân theo bất kì thủ tục, trình tự nào.

d)

Luôn phát sinh hiệu lực ngay từ thời điểm thông qua hoặc ký ban hành.

101.

Văn bản luật do cơ quan nào ban hành:

a)

Hội đồng nhân dân tỉnh.

b)

Bộ Tư pháp.

c)

Quốc hội.

d)

Chính phủ.

102.

Văn bản dưới luật là:

a)

Nghị quyết của Quốc hội.

b)

Luật Du lịch năm 2017.

c)

Bộ luật Lao động năm 2019.

d)

Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

103.

Văn bản quy phạm pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất:

a)

Hiến pháp.

b)

Pháp lệnh.

c)

Luật.

d)

Thông tư.

104.

Quy phạm pháp luật được Nhà nước ban hành để:

a)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một trường hợp cụ thể, một lần.

b)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội trong mọi trường hợp khi xuất hiện các hoàn cảnh đã được dự liệu trước.

c)

Điều chỉnh các quan hệ kinh tế nhằm phát triển kinh tế.

d)

Điều chỉnh các quan hệ giữa các sinh vật sống trong xã hội.

105.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày công bố, cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật phải gử

4 lines
106.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày công bố, cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật phải gửi văn bản đến cơ quan Công báo để đăng Công báo công khai:

a)

03 ngày.

b)

05 ngày.

c)

07 ngày.

d)

10 ngày.

107.

Hiệu lực theo thời gian của văn bản quy phạm pháp luật được xác định:

a)

Từ thời điểm phát sinh cho đến khi chấm dứt sự tác động của văn bản đó.

b)

Vô thời hạn.

c)

Do thỏa thuận giữa nhân dân và cơ quan nhà nước.

d)

Ba năm kể từ ngày ban hành.

108.

Văn bản quy phạm pháp luật không được quy định hiệu lực hồi tố trong trường hợp nào sau đây:

a)

Quy định trách nhiệm pháp lý nhẹ hơn.

b)

Quy định có lợi hơn cho người dân.

c)

Quy định trách nhiệm pháp lý nặng hơn.

d)

Quy định quyền và lợi ích của tổ chức, cá nhân.

109.

Quy phạm pháp luật thể hiện dưới hình thức nào sau đây:

a)

Điều luật

b)

Đạo đức

c)

Tập quán

d)

Những điều cấm làm

110.

Quy phạm pháp luật không thể hiện đặc điểm nào sau đây:

a)

Là quy tắc hành vi có tính chất bắt buộc chung.

b)

Gắn với Nhà nước.

c)

Do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện.

d)

Phải có biện pháp xử phạt.

111.

Mệnh lệnh của nhà nước thể hiện trong bộ phận nào của quy phạm pháp luật:

a)

Giả định

b)

Quy tắc

c)

Quy định

d)

Chế tài

112.

Quy định trong đó diễn tả quy tắc hành vi mà không nhằm vào các dấu hiệu đặc trưng và chi tiết hóa nó là loại quy định nào sau đây:

a)

Quy định đơn giản

b)

Quy định phức tạp

c)

Quy định tùy nghi

d)

Quy định mẫu

113.

Quy định trong đó nêu lên cho chủ thể phạm vi có thể hành động của chủ thể mà từ đó có thể lựa chọn một trong các phương án là loại quy định nào sau đây:

a)

Quy định đơn giản

b)

Quy định phức tạp

c)

Quy định tùy nghi

d)

Quy định mẫu

114.

đó có thể lựa chọn một trong các phương án là loại quy định nào sau đây:

a)

Quy định đơn giản

b)

Quy định phức tạp

c)

Quy định tùy nghi

d)

Quy định mẫu

115.

Hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật còn được gọi là:

a)

Hiệu lực về không gian

b)

Hiệu lực về thời gian

c)

Hiệu lực về đối tượng áp dụng

d)

Hiệu lực hồi tố

116.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Hiệu lực hồi tố áp dụng trong mọi trường hợp.

b)

Chỉ văn bản quy phạm pháp luật của trung ương mới được quy định về hiệu lực hồi tố trong một số trường hợp đặc biệt.

c)

Hiệu lực hồi tố được quy định trách nhiệm pháp lý nặng hơn.

d)

Hiệu lực hồi tố chỉ xuất hiện trong các văn bản quy phạm pháp luật của ngành luật hình sự.

117.

Thực hiện pháp luật là:

a)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

b)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế trái pháp luật của các chủ thể pháp luật.

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các cơ quan nhà nước.

d)

Một quá trình làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

118.

Thực hiện pháp luật bao gồm mấy hình thức:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

119.

Tuân thủ pháp luật thể hiện nội dung nào sau đây:

a)

Các chủ thể kiềm chế không thực hiện những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

b)

Các chủ thể thực hiện quyền của mình được pháp luật quy định theo ý chí của mình.

c)

Nhà nước tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật.

d)

Các chủ thể thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mì

120.

Thi hành pháp luật là:

a)

Hình thức mà trong đó các chủ thể kiềm chế không thực hiện những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

b)

Hình thức mà trong đó các chủ thể thực hiện quyền của mình được pháp luật quy định theo ý chí của mình.

c)

Hình thức mà trong đó nhà nước tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật.

d)

Hình thức mà trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

121.

Điểm khác biệt giữa áp dụng pháp luật với các hình thức thực hiện pháp luật khác là:

a)

Chủ thể tiến hành là cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

Cá nhân, tổ chức sử dụng quyền của mình được pháp luật quy định.

c)

Các chủ thể đều thể hiện sự kiềm chế không thực hiện những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

d)

Cá nhân, tổ chức thực hiện nghĩa vụ pháp lý theo quy định của pháp luật.

122.

Anh A là đại lý bán lẻ thuốc lá và anh đã thực hiện đúng theo quy định tại Điều 9 Luật Phòng chống tác hại của thuốc lá năm 2012 về các hành vi bị cấm: "Bán, cung cấp thuốc lá cho người chưa đủ 18 tuổi" khi anh không bán thuốc lá cho bạn học sinh X (15 tuổi) đến mua thuốc là. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào:

a)

Thi hành pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

123.

Khi nhận được tờ khai của anh B (25 tuổi, có hộ khẩu thường trú tại xã X, huyện Y, tỉnh N) UBND xã X căn cứ khoản 1 Điều 21 Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch đã cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho anh B để anh đăng ký k

4 lines
124.

Điều 21 Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch đã cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho anh B để anh đăng ký kết hôn theo quy định của pháp luật. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào:

a)

Thi hành pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

125.

Ông N với tư cách là Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành một quyết định xử phạt vi phạm hành chính không đúng thẩm quyền. Hành vi trên của ông N là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây:

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Không phải thực hiện pháp luật.

126.

Thành (20 tuổi) và Dũng (22 tuổi) đang lưu thông trên đường bằng xe máy thì xảy ra va chạm với nhau trên đường do Dũng không chú ý quan sát. Hành vi này của Dũng khiến cho xe của Thành bị hỏng. Dũng đã bồi thường chi phí sửa xe cho Thành. Hành vi này của Dũng là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây:

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

127.

Năng lực hành vi của cá nhân được đánh giá dựa trên yếu tố nào:

a)

Khả năng nhận thức được hành vi và độ tuổi.

b)

Độ tuổi.

c)

Khả năng nhận thức.

d)

Bị bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác không điều khiển được nhận thức và đủ 18 tuổi trở lên.

128.

Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Quyền và nghĩa vụ pháp lý của công dân.

b)

Quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý chủ thể.

c)

Khách thể.

d)

Sự kiện pháp lý.

129.

Khách thể của quan hệ pháp luật là:

4 lines