wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về phần mềm thiết kế đồ họa

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình thiết kế các thông điệp truyền thông bằng hình ảnh; giải quyết vấn đề thông qua sự kết hợp hình ảnh, kiểu chữ với ý tưởng để truyền tải thông tin đến người xem gọi là?

a)

Thiết kế ảnh.

b)

Thiết kế quảng cáo.

c)

Thiết kế ý tưởng.

d)

Thiết kế đồ họa.

2.

Có mấy loại đồ họa cơ bản?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

3.

Trong đồ họa điểm ảnh, hình ảnh được tạo thành từ các:

a)

Chấm ảnh.

b)

Khung ảnh.

c)

Điểm ảnh.

d)

Màu ảnh.

4.

Trong đồ họa vectơ, hình ảnh được xác định theo:

a)

đường nét.

b)

đường thẳng.

c)

chấm ảnh.

d)

điểm ảnh.

5.

Phần mềm nào không là phần mềm đồ họa?

a)

Adobe Photoshop.

b)

GIMP.

c)

Inkscape.

d)

Word.

6.

Có mấy loại phần mềm đồ họa?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

7.

Cần thiết kế một bộ sản phẩm bút, sổ danh thiếp, … nên dùng phần mềm nào?

a)

Paint.

b)

Power Point.

c)

Inkscape.

d)

Photoshop.

8.

Để thêm các đối tượng có sẵn trên hộp công cụ trong Inkscape cần thực hiện theo mấy bước?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

9.

Phần mềm Inkscape có sản phẩm đuôi mở rộng là:

a)

.ink.

b)

.scp.

c)

.svg.

d)

.pts.

10.

Thanh công cụ nào được sử dụng nhiều nhất trong Inkscape?

a)

Bảng màu.

b)

Thanh thiết lập chế độ kết dính.

c)

Thanh điều khiển thuộc tính.

d)

Hộp công cụ.

11.

Mỗi hình vẽ bao gồm các:

a)

Đối tượng đồ họa.

b)

Hình đồ họa.

c)

Điểm đồ họa.

d)

Không bao gồm gì.

12.

Đâu không là đặc điểm của đồ hoạ điểm ảnh?

a)

Định nghĩa bằng tập điểm.

b)

Phù hợp tạo logo, minh hoạ và bản vẽ kĩ thuật, …

c)

Phóng to có ảnh hưởng chất lượng hình.

d)

Ảnh lớn, độ chi tiết tương ứng kích thước tệp lớn.

13.

Có thể tạo tệp mới trong Inkscape bằng cách nào?

a)

Lệnh File/New.

b)

Tổ hợp phím Ctrl + N.

c)

Cả A và B.

d)

Tổ hợp phím Ctrl + O.

14.

Inkscape là phần mềm:

a)

miễn phí để tạo, chỉnh sửa sản phẩm đồ họa vectơ.

b)

chỉnh sửa văn bản.

c)

chỉnh sửa video.

d)

độc hại.

15.

Inkscape có thể có thao tác gì với đối tượng trong Inkscape?

a)

Phóng to.

b)

Thu nhỏ.

c)

Xoay.

d)

Tất cả các thao tác trên.

16.

W, H là viết tắt của thuộc tính nào của hình chữ nhật?

a)

Chiều rộng, chiều dài.

b)

Bán kính.

c)

Cung.

d)

Góc của điểm đầu và điểm cuối.

17.

Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào?

a)

Hình vuông.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình elip.

d)

Hình sao.

18.

Đâu không là thuộc tính của hình sao trong Inkscape?

a)

Corners.

b)

Rounded.

c)

Spoke Ratio.

d)

Start, End.

19.

Để chỉnh thông số của gradient, em cần chọn biểu tượng nào?(cnay ảnh nhìn đề nha vk)

a)

A.dấu cộng ô vuông

b)

B.cây bút chì

c)

C.ống hút mực

d)

D.bút nét vẽ

20.

Để tuỳ chỉnh màu tô và màu vẽ trong Inkscape, ta sử dụng hộp thoại?

a)

Stroke Style.

b)

Fill and Stroke.

c)

Opacity.

d)

Fill Style.

21.

Để xác định đường viền của đối tượng dạng nét đứt, cần chọn trang nào trong hộp thoại Fill and Stroke?

a)

Fill.

b)

Stroke paint.

c)

Stroke style.

d)

Cả A và B.

22.

Có mấy phép ghép các đối tượng đồ họa?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

23.

Phép hợp các đối tượng đồ họa cần dùng tổ hợp phím gì?

a)

Ctrl + /

b)

Ctrl + +

c)

Ctrl + -

d)

Ctrl + *

24.

Phép giao các đối tượng đồ họa cần dùng tổ hợp phím gì?

a)

Ctrl + *

b)

Ctrl + -

c)

Ctrl + ^

d)

Ctrl + /

25.

Phép hiệu đối xứng các đối tượng đồ họa cần dùng tổ hợp phím gì?

a)

Ctrl + +

b)

Ctrl + -

c)

Ctrl + ^

d)

Ctrl + /

26.

Phép cắt cho phép thực hiện như thế nào đối với đối tượng?

a)

Cắt hình lớp dưới thành các phần bởi giao điểm giao ở viền hình lớp trên.

b)

Cắt hình lớp trên thành các phần bởi giao điểm giao ở viền hình lớp dưới.

c)

Cắt hình lớp dưới và hình lớp trên.

d)

Không cắt hình.

27.

Tổ hợp phím Ctrl + / thực hiện phép nào trong Inkscape?

a)

Phép hợp.

b)

Phép chia.

c)

Phép giao.

d)

Phép cắt.

28.

Tổ hợp phím Ctrl + Alt + / thực hiện phép nào trong Inkscape?

a)

Phép cắt.

b)

Phép chia.

c)

Phép hợp.

d)

Phép giao.

29.

Tổ hợp phím Ctrl + Alt + / thực hiện phép nào trong Inkscape?

a)

Phép cắt.

b)

Phép chia.

c)

Phép hợp.

d)

Phép giao.

30.

Các phép ghép đối tượng đồ họa trong Inkscape thực hiện bằng cách chọn lệnh trong bảng chọn nào?

a)

Fill.

b)

Stroke.

c)

Stroke Style.

d)

Path.

31.

Sau khi thực hiện phép cắt thì hình mới sẽ:

a)

không có màu.

b)

có màu.

c)

bị phân chia màu.

d)

không bị ảnh hưởng.

32.

Cần ít nhất bao nhiêu điểm để xác định một đường thẳng?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

33.

Có mấy bước vẽ đối tượng đường?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

34.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Hình khối là đối tượng được định nghĩa sẵn trong Inkscape và xác đinh bởi các tính chất toán học chặt chẽ.

b)

Khi điều chỉnh hình khối ta thu được hình mới với đặc trưng thay đổi.

c)

Không thể điều chỉnh các đối tượng tự do dạng đường.

d)

Các đối tượng tự do không thể chỉnh thành hình dạng khác.

35.

Chọn từ còn thiếu trong câu sau: Khi nối các đoạn thẳng hoặc đoạn cong với nhau ta thu được đường cong … hơn.

a)

đơn giản.

b)

phức tạp.

c)

cong.

d)

thẳng.

36.

Điểm nối giữa các đoạn có mấy loại điểm?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

37.

Điểm neo trơn được thể hiện bằng hình gì?

a)

hình tam giác.

b)

hình vuông, hình tròn.

c)

hình thoi.

d)

hình bình hành.

38.

Điểm neo góc được thể hiện bằng hình gì?

a)

hình tam giác.

b)

hình vuông, hình tròn.

c)

hình thoi.

d)

hình bình hành.

39.

Độ cong tại mỗi điểm phụ thuộc vào mấy yếu tố?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

40.

Có mấy bước chỉnh sửa điểm neo?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

41.

Chọn từ còn thiếu trong câu sau: Ta có thể tinh chỉnh đối tượng đường dựa vào … và các điểm, đường chỉ hướng.

a)

điểm neo.

b)

điểm chỉ hướng.

c)

đường.

d)

đường neo.

42.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Các điểm nối giữa các đoạn có thể là điểm neo trơn hoặc điểm neo góc.

b)

Độ cong tại mỗi điểm neo phụ thuộc điểm chỉ hướng và đường chỉ hướng.

c)

Khi xác định điểm neo trên bản vẽ, cần xác định thêm các đoạn ở giữa để nối các điểm neo có sẵn.

d)

Điểm neo góc thể hiện bởi một hình thoi.

43.

Muốn bỏ các tùy chỉnh đã đặt, ta chọn đối tượng văn bản rồi dùng lệnh gì?

a)

Text/ Remove Manual Kerns.

b)

Text/ Remove.

c)

File/ Remove Manual Kerns.

d)

Text/ Remove Manual.

44.

Muốn đặt văn bản theo đường đã có, ta dùng lệnh gì?

a)

File/ Put on Path.

b)

Text/ Put the Path.

c)

Text/ Put in Path.

d)

Text/ Put on Path.

45.

Muốn bỏ đặt văn bản theo đường, ta dùng lệnh gì?

a)

Text/ Remove on Path.

b)

File/ Remove from Path.

c)

Text/ Remove from Path.

d)

File/ Remove on Path.

46.

Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?

a)

Wick van Rossum.

b)

Rasmus Lerdorf.

c)

Guido van Rossum.

d)

Niene Stom.

47.

Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

1995.

b)

1972.

c)

1981.

d)

1991.

48.

Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

Ngôn ngữ bậc cao.

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Hợp ngữ.

d)

Cả ba phương án đều sai.

49.

Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

C/C++.

b)

Assembly.

c)

Python.

d)

Java.

50.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.python.

b)

.pl.

c)

.py.

d)

.p.

51.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 4 + 15 / 5

a)

7.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

52.

Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

Thụt lề.

b)

Nháy " ".

c)

Dấu ngoặc ( ).

d)

Dấu ngoặc [ ].

53.

Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?

a)

/, -, +, *.

b)

(*, /), (+, -).

c)

Từ trái sang phải.

d)

(+, -), (*, /).

54.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 6 - 6 / 2 + 4 * 5 - 6 / 2

a)

17.

b)

20.

c)

18.

d)

19.

55.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu? >>> 3 + * 5

a)

3 .

b)

+ hoặc *.

c)

*.

d)

Không có lỗi.

56.

Để kết thúc một phiên làm việc trong python, ta có thể?

a)

Nháy dấu X góc bên phải màn hình.

b)

Gõ câu lệnh quit() rồi ấn Enter

c)

Sử dụng câu lệnh Exit.

d)

Cả ba cách làm trên đều đúng.

57.

Output của lệnh sau là: print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

10.

b)

15.

c)

1 + 2 + 3 + 4.

d)

1 + 2 + 3.

58.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.

59.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

60.

Dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?

a)

Cặp dấu nháy đơn.

b)

Cặp ba dấu nháy kép.

c)

Cặp dấu nháy kép.

d)

Không thể thực hiện được.

61.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

program, sqr.

b)

uses, var.

c)

include, const.

d)

if, else.

62.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_"

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

63.

Từ khoá của một ngôn ngữ lâp trình là:

a)

là những từ dành riêng.

b)

cho một mục đích sử dụng nhất định.

c)

có thể đặt tên cho biến.

d)

Cả A và B

64.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:

a)

Có ý nghĩa như nhau.

b)

Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.

c)

Có thể trùng nhau.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

65.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc.

b)

tinhoc11.

c)

tin_hoc.

d)

_11.

66.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10.

b)

B = 10.

c)

b == 10

d)

b = '10'

67.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50.

b)

a = a * 2.

c)

a = 10.

d)

a + b = 100.

68.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich.

b)

tong@.

c)

1_dem.

d)

ab_c1.

69.

Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây? Max = 2021:

a)

Dư dấu (=)

b)

Tên biến trùng với từ khoá

c)

Dư dấu (:)

d)

Câu lệnh đúng

70.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

<giá trị>:=A

b)

A =<giá trị>.

c)

<giá trị>=A

d)

A := <giá trị>.

71.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S:=R*R*pi.

b)

S=R*R*pi.

c)

S:=2(R)*pi.

d)

S:=R2*pi.

72.

Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn

a)

3**4.

b)

3//4.

c)

3*3+3*3.

d)

3%4.

73.

Chuyển biểu thức sau sang python 2x+1x+2

a)

2*x+1/x+2.

b)

(2*x+1)/(x+2).

c)

(2*x+1)(x+2).

d)

(2*x+1) :(x+2).

74.

Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau: >>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2

a)

-11.

b)

11.

c)

7.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

75.

Biểu thức a/(a+1)*(x-1) khi chuyển sang dạng toán học có dạng:

a)

aa+1*(x-1).

b)

aa+1(x-1).

c)

aa+1 x (x-1).

d)

ax-1(a+1).

76.

Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

a)

print().

b)

input().

c)

type().

d)

abs().

77.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print().

b)

input().

c)

nhap().

d)

enter().

78.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào bàn phím

b)

B. Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất

c)

C. Nội dung nhập có thể là số

d)

D. Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự

79.

1) Cú pháp lệnh input() : <biến> :=input(<Dòng thông báo>)

2) Lệnh print() có chức năng đưa dữ liệu ra thiết bị chuẩn, thường là bàn phím

3) Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu thường từ bàn phím

4) Thông tin cần đưa ra có thể gồm nhiều kiểu dữ liệu khác nhau, cho phép cả biểu thức tính toán

Số phát biểu đúng là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

80.

Câu 5. Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. list.

d)

D. string.

81.

Câu 6. Kết quả của dòng lệnh sau

>>x=6.7

>>type(x)

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. string.

d)

D. double.

82.

Câu 7. Kết quả của dòng lệnh sau

>>> x, y, z = 10, "10", 10

>>> type(z)

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. double.

d)

D. str.

83.

Câu 8. Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

A. type().

b)

B. int().

c)

C. size().

d)

D. abs().

84.

Câu 9. Xác định kiểu của biểu thức sau? "34 + 28 - 45 "

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. bool.

d)

D. string.

85.

Câu 10. Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau 4 + 5*6-34 >5*8-2

a)

A. bool, True.

b)

B. bool, true.

c)

C. bool, False.

d)

D. không xác định, false.

86.

Câu 11. Câu lệnh sau bị lỗi không? >>int(10.5)

a)

A. Không có lỗi

b)

B. Câu lệnh có lỗi

c)

C. Không xác định

d)

D. Cả 3 phương trên đều sai

87.

Kết quả của câu lệnh sau là gì?

>>str(3+4//3)

a)

"3+4//3".

b)

"4".

c)

4.

d)

'4'.

88.

Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau:

>>x = input(“Nhập số thực x: ”)

Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Chương trình chạy đúng.

b)

Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

Không xác định được lỗi.

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra.

89.

Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai?

a = int(input(“Nhập số a”))

b = float(input(“Nhập số b”))

c = int(input(“Nhập số c”))

d = input(“Nhập số d”)

print(“Tổng là: ”, a+b+c+d)

a)

Dòng 1, 2

b)

Dòng 2, 4

c)

Dòng 3, 5

d)

Dòng 4

90.

Câu lệnh nào sau đây không báo lỗi?

1) float(4)

2) int(“1+3”)

3) int(“3.5”)

4) float(“1+2+3”)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

d)

Biểu thức "2 * 3 // 5 == 1" mang giá trị True

92.

Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?

a)

b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0, 1/x-x<0.

b)

(a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x, b*b>a*c.

c)

(a-b)>c-d, (a-b)<>b-a,12*a>5a.

d)

(a-b)**0.5>x,1/x-y>=2*x,15*a>5.

93.

Kết quả của đoạn chương trình sau: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

55.

b)

True.

c)

5.

d)

False.

94.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y ) and x )

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

95.

Giá trị của hai biểu thức sau là True hay False? 50%3==1 34//5==6

a)

True, True

b)

False, False.

c)

True, False

d)

False, True

96.

Phát biểu nào sau đây bị sai khi nói về lệnh if?

a)

Sau <điều kiện> cần có dấu ':'

b)

Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng

c)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện , ngược lại thì bỏ qua chuyển sang lệnh tiếp theo.

d)

Tất cả phát biểu sai.

97.

Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5

a)

m = 1, n = 8

b)

m = 2, n = 9

c)

m = 3, n = 10,

d)

m = 0, n = 7

98.

Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:

a)

a < 3 and a >= 8

b)

3 <= a <=8

c)

a < 3 and a > 8

d)

a <= 3 and a >= 8

99.

Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]

a)

5 < a <= 7

b)

5<= a <=7

c)

5 < a < 7

d)

5 <= a < 7

100.

Kết quả của chương trình sau là gì? x = 5 y = 6 if x > y: print('Max:',x) else: print('Max: ', y)

a)

Max:5

b)

Max:6

c)

Max: 5

d)

Max: 6

101.

Kết quả của chương trình sau là gì? x = 5 y = 6 if x > y: print('Max:',x) else: print('Max: ', y)

a)

Max:5

b)

Max:6

c)

Max: 5

d)

Max: 6

102.

Kết quả của chương trình sau là gì ? x = 8 y = 9 if x > y: print('x lớn hơn y') elif x==y: print('x bằng y') else: print('x nhỏ hơn y')

a)

x lớn hơn y

b)

x bằng y

c)

x nhỏ hơn y

d)

Chương trình bị lỗi

103.

Kết quả của chương trình sau là gì ?

num = 3

if num > 0:

print(num)

print("Thông điệp này luôn được in.")

num = -1

if num > 0: print(num)

print("Thông điệp này cũng luôn được in.")

a)

3 Thông điệp này luôn được in. Thông điệp này luôn được in.

b)

3 Thông điệp này luôn được in. -1 Thông điệp này luôn được in.

c)

3 -1 Thông điệp này luôn được in.

d)

Thông điệp này luôn được in. -1 Thông điệp này luôn được in.

104.

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:

a)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

b)

n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0

c)

n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

d)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

105.

Kết quả của lệnh print(round(4.5679,2)) là:

a)

4.5

b)

4.6

c)

4.56

d)

4.57

106.

Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4) là:

a)

-1.2321

b)

-1.2322

c)

-1.23

d)

-1,232

107.

Trong Inkscape ta có thể tinh chỉnh đối tượng đường dựa vào:

a)

. Điểm neo.

b)

Điểm chỉ hướng.

c)

Đường chỉ hướng.

d)

Cả ba yếu tố trên.