wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT Chương 1 - 2

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
Chức năng phương pháp luận của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở:
a)
Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung
b)
Tất cả đều sai
c)
Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành, là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.
d)
Tất cả đều đúng
2.
Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:
a)
Tìm ra quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi
b)
Đánh giá nguồn gốc sự phát triển của các hình thái kinh tế xã hội.
c)
Đánh giá mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
d)
Đánh giá mối quan hệ giữa quan hệ sản xuất với kiến trúc thượng tầng.
3.
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương:
a)
Lĩnh vực sản xuất
b)
Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc
c)
Lĩnh vực lưu thông
d)
Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp
4.
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin:
a)
Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi
b)
Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc
c)
Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp
d)
Lĩnh vực lưu thông (đặc biệt là ngoại thương)
5.
Chọn ý sai về chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị:
a)
Cung cấp hệ thống tri thức mở về những qui luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn với phương thức sản xuất
b)
Luận giải sự liên hệ tác động biện chứng giữa người với người trong sản xuất và trao đổi với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng
c)
Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung
d)
Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.
6.
Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?
a)
Trừu tượng hóa khoa học
b)
Điều tra thống kê
c)
Phân tích và tổng hợp
d)
Mô hình hóa
7.
Ai là được coi là cha đẻ của kinh tế thị trường tự do?
a)
Tất cả các phương án đều đúng
b)
David Ricardo
c)
Adam Smith
d)
William Petty
8.
Kinh tế chính trị Mác - Lênin bắt đầu phát triển từ thời gian nào?
a)
Từ giữa thế kỷ XIX
b)
Từ cuối thế kỷ XIX
c)
Từ đầu thế kỷ XX
d)
Từ đầu thế kỷ XIX
9.
Thế nào là lao động trừu tượng?
a)
Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không tính đến hình thức cụ thể của nó
b)
Là lao động không nhìn thấy được
c)
Là lao động cụ thể được trừu tượng hóa
d)
Là lao động rất phức tạp
10.
Bản chất “dịch vụ”?
a)
Là hàng hóa vô hình
b)
Không thể xác định được giá trị
c)
Không phải là hàng hóa
d)
Không phải do lao động tạo ra
11.
Vì sao tiền thực hiện được chức năng thước đo giá trị?
a)
Bởi vì bản thân tiền cũng là hàng hóa có giá trị
b)
Bởi vì tiền được đưa vào trong lưu thông
c)
Không có đáp án nào đúng
d)
Bởi vì do nhà nước quy định
12.
Vì sao hàng hóa có 2 thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị?
a)
Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng
b)
Để thể hiện các yếu tố khác nhau trong sản phẩm hàng hóa
c)
Sản xuất hàng hóa tồn tại mâu thuẫn giữa tính tư nhân và tính xã hội
d)
Do lao động sản xuất hàng hóa chia làm 2 loại: lao động phức tạp và lao động giản đơn
13.
Ý kiến nào dưới đây đúng?
a)
Lao động của mọi người sản xuất hàng hóa đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng
b)
Lao động của người kỹ sư giỏi thuần túy là lao động trừu tượng
c)
Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng
d)
Lao động của người thông qua đào tạo, học tập thuần túy là lao động cụ thể
14.
Phân công lao động xã hội là:
a)
Là phân công của xã hội về lao động hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau. Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất.
b)
Là sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người chuyên đảm nhận một công đoạn
c)
Là phân công diễn ra trong đơn vị sản xuất. Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất.
d)
Là phân công diễn ra trong một ngành nhất định. Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất.
15.
Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến:
a)
Hình thành giá trị xã hội của từng loại hàng hóa
b)
Hình thành lợi nhuận độc quyền và giá trị độc quyền
c)
Chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản
d)
Giảm giá trị thị trường của hàng hóa và hình thành lợi nhuận bình quân
16.
Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?
a)
Do giá trị nội tại của hàng hóa
b)
Do quan hệ cung – cầu
c)
Do ngẫu nhiên
d)
Do tính hữu ích của hàng hóa
17.
Bản chất của “tiền tệ” là gì?
a)
Cả A, B, C
b)
Là hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hóa khác
c)
Phản ánh quan hệ xã hội giữa người sản xuất và trao đổi hàng hóa
d)
Phản ánh hao phí lao động xã hội
18.
Lao động trừu tượng tạo ra:
a)
Giá trị hàng hóa
b)
Giá cả hàng hóa
c)
Giá trị sử dụng
d)
Giá trị trao đổi
19.
Trao đổi giữa 2 hàng hóa với nhau thực chất là trao đổi:
a)
Trao đổi sức lao động
b)
Trao đổi ngang giá
c)
Trao đổi giá trị sử dụng
d)
Trao đổi lao động
20.
Nhận định nào dưới đây là sai:
a)
Khi tiền đủ lớn sẽ thành tư bản
b)
Tiền tệ là kết quả cuối cùng của lưu thông hàng hóa và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản
c)
Tiền là hàng hóa nhưng hàng hóa thì chưa chắc là tiền
d)
Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải là tư bản
21.
Sự tác động của cung và cầu làm cho:
a)
Giá cả vận động xoay quanh giá trị
b)
Giá cả nhỏ hơn giá trị
c)
Giá cả bằng giá trị
d)
Giá cả lớn hơn giá trị
22.
Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị 1 đơn vị sản phẩm sẽ:
a)
Giảm
b)
Tăng
c)
Không đổi
d)
Tất cả các phương án đều đúng
23.
Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa?
a)
Lao động trừu tượng
b)
Lao động cụ thể
c)
Lao động giản đơn
d)
Lao động phức tạp
24.
Khi tăng cường độ lao động, giá trị của 1 đơn vị sản phẩm sẽ:
a)
Không đổi
b)
Giảm
c)
Tất cả các phương án đều đúng
d)
Tăng
25.
Trong một đơn vị thời gian, cường độ lao động tăng lên:
a)
Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên
b)
Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi
c)
Số lượng hàng hóa tăng lên, tổng giá trị hàng hóa không đổi
d)
Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm
26.
Lao động cụ thể của sản xuất hàng hóa:
a)
Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
b)
Là lao động không đòi hỏi trình độ chuyên môn mà vẫn có thể làm được
c)
Tạo ra giá trị của hàng hóa
d)
Là lao động nhìn thấy được, cảm nhận được
27.
Tỷ lệ lao động phức tạp và lao động giản đơn tăng lên có ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị thời gian?
a)
Tăng lên
b)
Giảm xuống
c)
Tăng lên nhưng phải gắn liền với tiến bộ công nghệ
d)
Giữ nguyên không đổi
28.
Lao động trừu tượng tạo ra:
a)
Giá cả hàng hóa
b)
Giá trị hàng hóa
c)
Giá trị sử dụng
d)
Giá trị trao đổi
29.
Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?
a)
Tiền lương, tiền thưởng
b)
Điện, nước, nguyên liệu
c)
Kết cấu hạ tầng sản xuất
d)
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
30.
Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?
a)
Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến
b)
Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước
c)
Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến
d)
Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản lưu động
31.
Điều kiện tái sản xuất mở rộng TBCN:
a)
Phải có tích lũy tư bản để tăng qui mô tư bản ứng trước
b)
Qui mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước
c)
Số công nhân phải nhiều hơn trước
d)
Phải có tổ chức lao động tốt hơn
32.
Bộ phận tư bản biểu hiện dưới hình thức giá trị của những máy móc, thiết bị, nhà xưởng…, tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, nhưng giá trị của nó không chuyển hết một lần vào sản phẩm, mà chuyển từng phần vào sản phẩm trong quá trình sản xuất là bộ phận tư bản nào?
a)
Tư bản cố định
b)
Tư bản lưu động
c)
Tư bản bất biến
d)
Tư bản khả biến
33.
Tư bản khả biến (v) là gì?
a)
Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất
b)
Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất
c)
Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất
d)
Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất
34.
Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?
a)
Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi
b)
Ngày lao động không thay đổi
c)
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
35.
Giá trị thặng dư siêu ngạch là:
a)
Hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối
b)
Hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tương đối
c)
Hình thái biến tướng của lợi nhuận
d)
Hình thái biến tướng của giá trị thặng dư
36.
Thực chất giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?
a)
Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối
b)
Một hình thức biến tướng của lợi nhuận
c)
Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối
d)
Một hình thức biến tướng của giá trị hàng hóa
37.
Sự khác nhau về giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường
a)
Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân
b)
Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ mất dần đi, còn hàng hóa sức lao động thì tăng lên
c)
Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ tăng dần lên, còn hàng hóa sức lao động thì giảm xuống
d)
Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ mất dần đi, còn hàng hóa sức lao động thì được bảo toàn không thay đổi
38.
Bản chất của tiền công trong CNTB:
a)
Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động
b)
Giá cả của thời gian lao động thặng dư
c)
Giá cả của lao động
d)
Giá cả của thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư
39.
Thực chất giá trị thặng dư là:
a)
Một bộ phận mới giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không
b)
Toàn bộ giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra
c)
Bộ phận giá trị dôi ra ngoài chi phí sản xuất
d)
Phần tiền lời mà chủ tư bản thu được sau quá trình sản xuất
40.
Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:
a)
Giá trị thặng dư
b)
Vốn có của các nhà tư bản trong xã hội
c)
Giá trị trao đổi
d)
Giá trị
41.
Thực chất của tích lũy tư bản là gì?
a)
Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản
b)
Biến sức lao động thành tư bản
c)
Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy
d)
Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản
42.
Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm?
a)
Thời gian tiêu thụ hàng hóa
b)
Thời gian dự trữ sản xuất
c)
Thời gian gián đoạn lao động
d)
Thời gian lao động
43.
Tư bản bất biến (c) là gì?
a)
Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất
b)
Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất
c)
Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm sau quá trình sản xuất
d)
Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm
44.
Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
a)
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
b)
Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm
c)
Tốc độ chu chuyển chung của tư bản
d)
Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
45.
Sức lao động trở thành hàng hóa khi
a)
Có phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa xuất hiện
b)
Sản xuất hàng hóa ra đời
c)
Có kinh tế thị trường
d)
Có sự mua bán nô lệ
46.
Tích tụ tư bản là
a)
Sự tăng qui mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
b)
Sự tăng qui mô của tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất với tư bản cá biệt khác
c)
Sự tăng qui mô tư bản cá biệt bằng cách kết hợp nhiều tư bản nhỏ
d)
Sự tăng qui mô tư bản cá biệt bằng cách liên doanh liên kết
47.
Tập trung tư bản
a)
Sự hợp nhất một số tư bản nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn.
b)
Tất cả đều đúng
c)
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội tăng
d)
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội giảm
48.
Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch. Ý nào đúng?
a)
Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động
b)
Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt
c)
Tất cả các câu đều đúng
d)
Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối
49.
Các hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa là:
a)
Địa tô tuyệt đối; địa tô chênh lệch
b)
Địa tô chênh lệch I; Địa tô chênh lệch II.
c)

Địa tô tuyệt đối; địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền.

d)
Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền
50.
Bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là:
a)
Lao động không công của công nhân.
b)
Lao động trừu tượng của công nhân.
c)
Lao động phức tạp của công nhân.
d)
Lao động cụ thể của công nhân.
51.
Bản chất của lợi tức cho vay trong chủ nghĩa tư bản là gì?
a)
Là một phần lợi nhuận bình quân của nhà tư bản đi vay trả cho tư bản cho vay vì đã vay tiền của họ.
b)
Là số tiền lời do đi vay lợi tức thấp, cho vay thu lợi tức cao mà có.
c)
Là phần lợi nhuận của nhà tư bản đi vay kiếm được do vay tiền để kinh doanh.
d)
Là phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động do nhân viên làm thuê trong doanh nghiệp tư bản cho vay tạo ra.
52.
Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?
a)
k + p
b)
c + v + m
c)
c + v
d)
k + p’
53.
Chi phí sản xuất TBCN (k):
a)
Bao gồm c và v (k = c+v).
b)
Bao gồm m và v (k = m+v).
c)
Bao gồm c, v và m (k = c + v + m).
d)
Bao gồm c và m (k = c+m).
54.
Địa tô chênh lệch I là gì?
a)
Là địa tô thu được trên ruộng đất tốt và có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại.
b)
Là địa tô thu được trên đất do ứng dụng khoa học kỹ thuật mang lại.
c)
Là địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có.
d)
Là địa tô thu được trên đất do hiệu quả đầu tư tư bản đem lại.
55.
Những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận bao gồm:
a)
Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.
b)
Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm giá trị thặng dư.
c)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.
d)
Tỷ suất giá trị thặng dư; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.
56.
Thực chất lợi nhuận thương nghiệp là:
a)
Một phần giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.
b)
Một phần tỷ suất giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.
c)
Một phần lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.
d)
Một phần giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản nông nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.
57.
Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh mối quan hệ nào sau đây?
a)
Địa chủ, nhà tư bản đầu tư và công nhân nông nghiệp
b)
Địa chủ và công nhân nông nghiệp.
c)
Giữa các nhà tư bàn kinh doanh nông nghiệp với nhau.
d)
Giữa nhà tư bản và công nhân nông nghiệp.
58.
Tư bản thương nghiệp trong CNTB là:
a)
Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
b)
Một bộ phận của tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
c)
Một bộ phận của tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
d)
Một bộ phận của tư bản thương nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
59.
Tư bản cho vay là?
a)
Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.
b)
Tư bản hàng hóa mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.
c)
Tư bản sản xuất mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.
d)
Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi nhuận.
60.
Lợi nhuận bình quân là?
a)
Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.
b)
Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.
c)
Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.
d)
Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.
61.
Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?
a)
Tiền lương
b)
Lợi tức
c)
Địa tô
d)
Lợi nhuận
62.
Địa tô tư bản là?
a)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

b)
Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
c)
Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
d)
Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
63.
Tỷ suất lợi tức là?
a)
Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay.
b)
Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.
c)
Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.
d)
Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.
64.
Địa tô chênh lệch II là gì?
a)
Địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có.
b)
Địa tô thu được trên đất do điều kiện giao thông mang lại.
c)
Địa tô thu được trên đất do vị trí đất gần nơi tiêu thụ mà có.
d)
Địa tô thu được trên đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại.
65.
Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân?
a)
Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất trong xã hội.
b)
Cả ba phương án trên đều đúng.
c)
Do cạnh tranh trong nội bộ một ngành sản xuất.
d)
Do cạnh tranh giữa những người sản xuất nhỏ.
66.
Bản chất của lợi tức cho vay trong chủ nghĩa tư bản là gì?
a)
Là một phần lợi nhuận bình quân của nhà tư bản đi vay trả cho tư bản cho vay vì đã vay tiền của họ.
b)
Là phần lợi nhuận của nhà tư bản đi vay kiếm được do vay tiền để kinh doanh.
c)
Là số tiền lời do đi vay lợi tức thấp, cho vay thu lợi tức cao mà có.
d)
Là phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động do nhân viên làm thuê trong doanh nghiệp tư bản cho vay tạo ra.
67.
Những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận bao gồm?
a)
Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.
b)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.
c)
Tỷ suất giá trị thặng dư; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.
d)
Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm giá trị thặng dư.
68.

Chọn ý đúng trong các phát biểu dưới đây

a)

Quy luật kinh tế là khách quan, chính sách kinh tế là chủ quan

b)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều mang tính khách quan

c)

Quy luật kinh tế là chủ quan, chính sách kinh tế là khách quan

d)

Cả quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều mang tính chủ quan