wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT Bonus

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Bản chất khoa học và cách mạng của Kinh tế - chính trị Mác – Lênin thể hiện ở chức năng nào?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Nhận thức
c)
Tư tưởng
d)
Phương pháp luận
2.
Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế - chính trị Mác – Lênin là:
a)
Quan hệ sản xuất và trao đổi trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
b)
Sản xuất của cải vật chất
c)
Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng
d)
Quan hệ xã hội giữa người với người
3.
Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:
a)
Hao phí lao động trừu tượng của người lao động kết tinh lại trong hàng hóa
b)
Sự khan hiếm của hàng hóa
c)
Công dụng của hàng hóa
d)
Hao phí sức lao động của con người
4.
Kinh tế chính trị Mác – Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của hệ thống lý luận nào?
a)
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
b)
Chủ nghĩa trọng thương
c)
Chủ nghĩa trọng nông
d)
Cả a, b và c
5.
Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa:
a)
Tỉ lệ nghịch với năng suất lao động
b)
Tỉ lệ thuận với năng suất lao động
c)
Tỉ lệ thuận với cường độ lao động
d)
Tỉ lệ nghịch với cường độ lao động
6.
Lượng giá trị của hàng hóa được quyết định bởi
a)
Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết
b)
Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất
c)
Hao phí vật tư kỹ thuật
d)
Hao phí lao động sống của người sản xuất
7.
Quan hệ cung – cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?
a)
Trao đổi
b)
Sản xuất
c)
Tiêu dùng
d)
Phân phối
8.
Sản xuất hàng hóa dựa trên: …
a)
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
b)
Phân công lao động xã hội và sự khác nhau giữa các hình thức sở hữu
c)
Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu
d)
Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau
9.
Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?
a)
Chuyên môn hóa sản xuất
b)
Những điều kiện tự nhiên
c)
Trình độ khoa học công nghệ
d)
Tất cả đều đúng
10.
Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là:
a)
Đều làm tăng hiệu quả của lao động. (Số lượng sản phẩm làm ra nhiều hơn)
b)
Giống nhau.
c)
Khác nhau hoàn toàn.
d)
Khác nhau nhưng có điểm giống nhau.
11.
Tiền có 5 chức năng, chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?
a)
Chức năng thước đo giá trị
b)
Tất cả đều đúng
c)
Chức năng phương tiện lưu thông và thanh toán
d)
Chức năng phương tiện cất trữ
12.
Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?
a)
Sức lao động
b)
Tư liệu sản xuất hiện đại
c)
Công cụ sản xuất tiên tiến
d)
Đối tượng lao động
13.
Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Khoa học công nghệ
c)
Tư liệu sản xuất
d)
Người lao động
14.
Yếu tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?
a)
Tăng năng suất lao động
b)
Tăng cường độ lao động
c)
Tăng số người lao động
d)
Tăng thời gian lao động
15.
Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hóa là:
a)
Giá trị của hàng hóa
b)
Quan hệ cung cầu về hàng hóa
c)
Giá trị sử dụng của hàng hóa
d)
Mốt thời trang của hàng hóa
16.
Giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do …
a)
Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội
b)
Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt
c)
Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội
d)
Giá trị xã hội của hàng hóa bằng giá trị cá biệt
17.
Hàng hóa sức lao động là gì?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Cái tồn tại trong con người
c)
Có thể mua bán nhiều lần
d)
Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới
18.
Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?
a)
Sức lao động trở thành hàng hóa
b)
Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh
c)
Có lượng tiền tệ đủ lớn
d)
Dùng tiền để mua rẻ, bán đắt
19.
Sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến khi nào?
a)
Cả b và c
b)
Người lao động tự nguyện đi làm thuê
c)
Người lao động tự do về thân thể
d)
Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải
20.
Tiền công TBCN là gì?
a)
Giá cả của sức lao động
b)
Giá trị của lao động
c)
Giá cả của lao động
d)
Giá trị sức lao động
21.
Trong CNTB, tiền công được biểu hiện như thế nào?
a)
Tiền công danh nghĩa thường thấp hơn tiền công thực tế
b)
Không phân chia tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế
c)
Tiền công danh nghĩa luôn bằng với tiền công thực tế
d)
Tiền công danh nghĩa luôn cao hơn tiền công thực tế
22.
Tư bản bất biến và tư bản khả biến thuộc phạm trù tư bản nào?
a)
Tư bản lưu thông (ứng trước)
b)
Tư bản sản xuất
c)
Tư bản tiền tệ
d)
Tư bản hàng hóa
23.
Tư bản là gì?
a)
Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng việc bóc lột công nhân làm thuê
b)
Tiền có khả năng sinh ra tiền
c)
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê
d)
Toàn bộ tiền và của cải vật chất
24.
Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?
a)
Trình độ bóc lột của nhà tư bản
b)
Hiệu quả của tư bản
c)
Nghệ thuật quản lý của nhà tư bản
d)
Năng suất của tư bản
25.
Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư như thế nào?
a)
Là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
b)
Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
c)
Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư như nhau
d)
Là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư
26.
Chủ nghĩa tư bản tạo ra điều kiện chín muồi cho sự ra đời của hình thái kinh tế - xã hội mới:
a)
Đúng
b)
Đúng nhưng chưa đủ
c)
Sai
d)
Tất cả đều đúng
27.
Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?
a)
CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền
b)
CNTB hiện đại và CNTB độc quyền
c)
CNTB tự do cạnh tranh và CNTB hiện đại
d)
CNTB độc quyền và CNTB ngày nay
28.
Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của: …
a)
Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân
b)
Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền
c)
Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa
d)
Sở hữu của nhiều nhà nước tư sản và tư nhân
29.
Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của: …?
a)
Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp
b)
Độc quyền ngân hàng
c)
Độc quyền công nghiệp
d)
Sự phát triển của thị trường tài chính
30.
Vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản là: …?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng
c)
Chuyển nền sản xuất nhỏ thành sản xuất lớn hiện đại
d)
Thực hiện xã hội hóa sản xuất
31.
Vì sao trong CNTB độc quyền, cạnh tranh không bị thủ tiêu?
a)
Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa
b)
Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
c)
Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền
d)
Vì các xí nghiệp nội bộ trong tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
32.
Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của: …?
a)
Chủ nghĩa tư bản
b)
Chủ nghĩa tư bản độc quyền
c)
Các nước giàu có
d)
Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
33.
Các thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là: …
a)
Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, kinh tế tư bản nhà nước
b)
Kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể, kinh tế nhà nước, kinh tế tư bản
c)
Kinh tế tập thể, kinh tế nhà nước, kinh tế tiểu chủ, kinh tế có vấn đầu tư nước ngoài
d)
Kinh tế cá thể, kinh tế tập thể, kinh tế nhà nước, kinh tế có vốn đều tư nước ngoài
34.
Cơ chế thị trường là gì?
a)
Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường
b)
Cơ chế điều tiết nền kiinh tế theo các quy luật kinh tế
c)
Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát
d)
Cơ chế điều tiết nền kinh tế do một “bàn tay vô hình” chi phối
35.

*Đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường là gì?

a)
Cả a và b đúng
b)
Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định
c)
Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường
d)
Cả a và b sai
36.
Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là: …?
a)
Lợi ích kinh tế
b)
Lợi ích chính trị - xã hội
c)
Lợi ích văn hóa, tinh thần
d)
Tất cả đều đúng
37.
Hình thức lợi ích kinh tế đóng vai trò là cơ sở, nền tảng trong các quan hệ lợi ích là: …?
a)
Lợi ích cá nhân
b)
Lợi ích xã hội
c)
Lợi ích cộng đồng
d)
Lợi ích nhóm
38.
Hình thức tồn tại của lợi ích trong cơ chế thị trường bao gồm: …
a)
Lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội
b)
Lợi ích cá nhân, lợi ích cộng đồng, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội đều đúng
c)
Lợi ích cá nhân, lợi ích cộng đồng và lợi ích xã hội
d)
Lợi ích cá nhân, lợi ích cộng đồng, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội đều sai
39.
Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?
a)
Quan hệ sở hữu
b)
Quan hệ trao đổi
c)
Quan hệ phân phối
d)
Quan hệ tiêu dùng
40.
Phạm trù kinh tế nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?
a)
Giá cả thị trường
b)
Cung - cầu hàng hóa
c)
Sức mua của tiền
d)
Thông tin thị trường
41.
Sự khác biệt giữa kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là gì?
a)
Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước
b)
Có sự điều tiết của nhà nước xã hội chủ nghĩa
c)
Nền kinh tế nhiều thành phần
d)
Có nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất
42.
Trong nền kinh tế thị trường, các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau vì: …
a)
Tất cả đều đúng
b)
Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau
c)
Có lợi ích kinh tế khác nhau
d)
Có xu hướng vận động khác nhau
43.
Kinh tế chính trị Tư sản cổ điển Anh hình thành và phát triển vào thời gian nào?
a)
Cuối thế kỷ 18 đến nửa đầu thế kỷ 19
b)
Cuối thế kỷ 17 đến nửa đầu thế kỷ 18
c)
Cuối thế kỷ 16 đến nửa đầu thế kỷ 17
d)
Cuối thế kỷ 19 đầu nửa thế kỷ 20
44.
Petty là người sáng lập ra trường phái nào?
a)
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
b)
Chủ nghĩa trọng nông
c)
Chủ nghĩa trọng thương
d)
Kinh tế chính trị tiểu tư sản
45.
Mác đã đánh giá người sáng lập ra kinh tế chính trị cổ điển Anh là ai?
a)
W.Petty
b)
Adam Smith
c)
David Recacdo
d)
Thomas Malthus
46.
Lý luận kinh tế chính trị của Mác được kế thừa và phát triển trực tiếp từ thành tựu của…
a)
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
b)
Chủ nghĩa trọng Thương
c)
Chủ nghĩa trọng Nông
d)
Kinh tế chính trị Tiểu tư sản
47.
Chọn đáp án đúng: Trong những nhà tư tưởng sau, ai là nhà kinh tế chính trị cổ điển Anh?
a)
David Recacdo
b)
C. Mác
c)
Ôoen
d)
V.I.Lênin
48.
Lý luận kinh tế chính trị của C.Mác và Ph. Ănghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?
a)
Tư bản
b)
Bản thảo kinh tế
c)
Hệ tư tưởng Đức
d)
Lao động làm thuê và tư bản
49.
Học thuyết nào giữ vị trí là “hòn đá tảng” trong toàn bộ lý luận kinh tế của Mác?
a)
Học thuyết giá trị thặng dư
b)
Học thuyết tích lũy
c)
Học thuyết giá trị
d)
Học thuyết tuần hoàn và chu chuyển tư bản
50.
Kinh tế chính trị Mác - Lênin bắt đầu phát triển từ thời gian nào?
a)
Từ giữa thế kỷ XIX
b)
Từ đầu thế kỷ XIX
c)
Từ cuối thế kỷ XIX
d)
Từ đầu thế kỷ XX
51.
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng Thương thuộc lĩnh vực nào?
a)
Lưu thông
b)
Sản xuất
c)
Tiền tệ
d)
Dịch vụ
52.
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị chính trị Anh là các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực nào?
a)
Sản xuất
b)
Lưu thông
c)
Dịch vụ
d)
Tài chính
53.
Giá trị của hàng hóa là phạm trù:
a)
Lịch sử
b)
Xã hội
c)
Vĩnh viễn
d)
Triết học
54.
Giá trị của hàng hóa được tạo ra từ đâu?
a)
Từ sản xuất
b)
Từ phân phối
c)
Từ trao đổi
d)
Cả sản xuất, phân phối và trao đổi
55.
Giá trị sử dụng của hàng hóa là như thế nào?
a)
Là công dụng của hàng hóa, có thể thỏa mãn nhu cầu của người mua
b)
Là đáp ứng nhu cầu của người sản xuất (người bán)
c)
Là cơ sở của giá trị trao đổi
d)
Là hình thức biểu hiện của giá trị hàng hóa
56.
Giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào:
a)
Đáp án B, C
b)
Nhu cầu của con người
c)
Sự phát triển của khoa học, công nghệ
d)
Sự phát triển của nền sản xuất xã hội
57.
Giá trị sử dụng của hàng hóa là phạm trù:
a)
Vĩnh viễn
b)
Xã hội
c)
Lịch sử
d)
Đáp án B, C
58.
Hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì:
a)
Cả A và B
b)
Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
c)
Chúng cùng là sản phẩm của lao động
d)
Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
59.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa:
a)
Cả A, B, C
b)
Quy luật cung cầu trên nền kinh tế
c)
Giá trị hàng hóa
d)
Tính khan hiếm của hàng hóa
60.
Giá cả bằng giá trị khi:
a)
Cung = cầu
b)
Cung > cầu
c)
Cung < cầu
d)
Giá cả luôn bằng giá trị vì nó không phụ thuộc vào cung cầu
61.
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất được khởi phát ở quốc gia nào?
a)
Anh
b)
Pháp
c)
Mỹ
d)
Đức
62.
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào khoảng thời gian nào?
a)
Từ giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX
b)
Từ giữa thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVII
c)
Từ giữa thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XVIII
d)
Từ giữa thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX
63.
Tiền đề của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất được phát triển trước hết trong lĩnh vực nào?
a)
Dệt vải
b)
Cơ khí
c)
Tự động
d)
Hóa chất
64.
C. Mác đã khái quát tính quy luật của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất qua ba giai đoạn phát triển lần lượt là:
a)
Hiệp tác giản đơn, công trường thủ công và đại công nghiệp
b)
Công trường thủ công, hiệp tác giản đơn và đại công nghiệp
c)
Hiệp tác giản đơn, đại công nghiệp và công trường thủ công
d)
Đại công nghiệp, hiệp tác giản đơn và công trường thủ công
65.
Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào khoảng thời gian nào?
a)
Từ nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX
b)
Từ giữa thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVII
c)
Từ nửa cuối thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XVIII
d)
Từ giữa thế kỷ XIX đến cuối thế kỷ XX
66.
Cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu vào khoảng thời gian nào?
a)
Những năm đầu thập niên 60 của thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX
b)
Những năm cuối thập niên 40 của thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX
c)
Những năm cuối thập niên 50 của thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX
d)
Những năm đầu thập niên 70 của thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX
67.
Internet ra đời vào khoảng thời gian nào của thế kỷ XX?
a)
Thập niên 90
b)
Thập niên 60
c)
Thập niên 70
d)
Thập niên 80
68.
Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được đề cập lần đầu tiên tại Hội chợ triển lãm công nghệ Hannover (Cộng hòa liên bang Đức) vào năm nào?
a)
Năm 2011
b)
Năm 2010
c)
Năm 2012
d)
Năm 2013
69.
Cách mạng số, gắn với sự phát triển và phổ biến của internet kết nối vạn vật với nhau (Internet of Things - IoT) là cơ sở hình thành của cuộc cách mạng nào?
a)
Cách mạng công nghiệp lần thứ tư
b)
Cách mạng công nghiệp lần thứ ba
c)
Cách mạng công nghiệp lần thứ hai
d)
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
70.
Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 có sự xuất hiện các công nghệ mới là:
a)
Trí tuệ nhân tạo, big data, in 3D..
b)
Công nghệ thông tin và máy tính
c)
Động cơ điện, động cơ đốt trong,…
d)
Ngành chế tạo ôtô, điện thoại..
71.
Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao là nội dung của khái niệm nào?
a)
Công nghiệp hóa
b)
Hiện đại hóa
c)
Tăng trưởng kinh tế
d)
Phát triển kinh tế
72.
Quốc gia nào dưới đây tiêu biểu cho mô hình công nghiệp hóa cổ điển?
a)
Anh
b)
Nhật Bản
c)
Hàn Quốc
d)
Đức
73.
Nguồn vốn chủ yếu để công nghiệp hóa ở các nước tư bản cổ điển không đến từ nguồn nào dưới đây?
a)
Nhận viện trợ từ các nước tư bản phát triển
b)
Khai thác lao động làm thuê
c)
Làm phá sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp
d)
Xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa
74.
Quá trình công nghiệp hóa ở các nước tư bản cổ điển diễn ra trung bình khoảng…
a)
60 đến 80 năm
b)
40 đến 50 năm
c)
10 đến 20 năm
d)
20 đến 30 năm
75.
Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô bắt đầu vào khoảng thời gian nào và ở đâu?
a)
Đầu những năm 1930 ở Liên Xô
b)
Đầu những năm 1945 ở Liên Xô
c)
Đầu những năm 1930 ở Đông Âu
d)
Đầu những năm 1945 ở Đông Âu
76.
Con đường công nghiệp hóa kiểu Liên Xô thường ưu tiên phát triển ngành?
a)
Công nghiệp nặng
b)
Nông nghiệp
c)
Dịch vụ
d)
Công nghiệp nhẹ
77.
Quốc gia nào lựa chọn con đường công nghiệp hóa rút ngắn?
a)
Hàn Quốc
b)
Anh
c)
Liên Xô
d)
Đức
78.
Quốc gia nào thuộc nhóm các nước công nghiệp mới (NICs):
a)
Singapore
b)
Hoa Kỳ
c)
Việt Nam
d)
Trung Quốc
79.
Trong nền kinh tế tri thức, tri thức đóng vai trò gì?
a)
Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
b)
Tri thức là nền tảng trong công tác giáo dục
c)
Tri thức được xem là công cụ lao động chính
d)
Tri thức là nội dung chính trong phát triển, nâng cao dân trí
80.
Tiêu chuẩn để đánh giá mức độ hiện đại của một nền kinh tế dựa vào yếu tố nào?
a)
Những phát minh khoa học có được
b)
Cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội
c)
Trình độ văn hóa của dân cư
d)
Mức thu nhập bình quân đầu người