wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kinh tế thị trường

Total questions: 83

Worksheet time: 21hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần kinh tế tư nhân giữ vai trò gì trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Là yếu tố chủ đạo

b)

Là yếu tố quyết định

c)

Là một động lực quan trọng

d)

Là yếu tố nòng cốt

2.

Nhà nước quản lý nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa bằng cách nào?

a)

Thông qua pháp luật, các chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và cơ chế, chính sách cùng các công cụ kinh tế trên cơ sở tôn trọng những nguyên tắc của thị trường, phù hợp với yêu cầu xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

b)

Chăm lo xây dựng và hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Tác động vào thị trường để quản lý vĩ mô, điều tiết, khắc phục những khuyết tật của thị trường và hỗ trợ thị trường trong nước khi cần thiết.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

3.

Quan hệ quản lý và cơ chế quản lý của nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có đặc trưng riêng là:

a)

Nhà nước quản lý và thực hành cơ chế quản lý nhà nước bằng pháp luật

b)

Nhà nước quản lý và thực hành cơ chế quản lý nhà nước là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, chịu sự lãnh đạo và giám sát của nhân dân

c)

Nhà nước quản lý và thực hành cơ chế quản lý nhà nước bằng cách can thiệp, điều tiết vào quá trình phát triển kinh tế của đất nước

d)

Nhà nước quản lý và thực hành cơ chế quản lý nhà nước thông qua pháp luật, các chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và cơ chế, chính sách

4.

Quan hệ phân phối trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam bị chi phối bởi yếu tố nào?

(a)  

5.

Quan hệ phân phối trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam bị chi phối bởi yếu tố nào?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về tổ chức quản lý lao động

c)

Xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Sự phát triển của quan hệ hàng hóa tiền tệ

6.

Hình thức phân phối nào phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo vốn đầu tư

c)

Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế, phân phối theo phúc lợi

d)

Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế, phân phối theo góp vốn

7.

Đâu là hình thức phân phối của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Phân phối theo lao động và hiệu quả lao động

b)

Phân phối theo nhu cầu

c)

Phân phối bình quân, cùng bằng

d)

Phân phối theo vốn đầu tư

8.

Đâu không phải là hình thức phân phối của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Phân phối theo lao động và hiệu quả lao động

b)

Phân phối theo nhu cầu

c)

Phân phối theo lao động và phúc lợi

d)

Phân phối theo phúc lợi

9.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế (...); phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa - xã hội”.

a)

Với tiến bộ xã hội

b)

Với tiến hóa xã hội

c)

Với cùng bằng xã hội

d)

Với dân chủ xã hội

10.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với cùng bằng xã hội; phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa - xã hội; thực hiện (...) ngay trong từng chính sách, chiến lược.

a)

Với tiến bộ xã hội

b)

Với tiến hóa xã hội

c)

Với cùng bằng xã hội

d)

Với dân chủ xã hội

11.

Đặc trưng nào dưới đây phản ·nh thuộc tÌnh quan trọng mang tính định hướng x„ hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?

a)

Đặc trưng về quan hệ sở hữu v‡ th‡nh phần kinh tế

b)

Đặc trưng về quan hệ quản l ̋ nền kinh tế

c)

Đặc trưng về quan hệ ph‚n phối

d)

Đặc trưng về quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với cÙng bằng x„ hội

12.

Chọn nhận định đúng về nền kinh tế thị trường định hướng x„ hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay.

a)

Hiện nay kinh tế thị trường định hướng x„ hội chủ nghĩa ở Việt Nam đã xây dựng th‡nh cÙng v‡ khÙng cÛ bất kỳ hạn chế n‡o

b)

Kinh tế thị trường định hướng x„ hội chủ nghĩa ở Việt Nam đang trong quá trình hình th‡nh v‡ ph·t triển tất yếu sẽ cÚn bộc lộ nhiều yếu kÈm cần phải khắc phục v‡ ho‡n thiện

c)

Kinh tế thị trường định hướng x„ hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay đã phát triển đạt c·c tiÍu chÌ của nền kinh tế tri thức

d)

Tất cả c·c nhận định đều chưa đúng

13.

Chọn đáp án thích hợp điền v‡o chỗ trống: “(...) là những quy tắc, luật ph·p, bộ m·y quản lý và cơ chế vận h‡nh nhằm điều chỉnh c·c hoạt động của con người trong một chế độ x„ hội”.

a)

Nhà nước

b)

Hệ thống chÌnh trị

c)

Thể chế

d)

Thể chế kinh tế

14.

Chọn đáp án thích hợp điền v‡o chỗ trống: “(...) là hệ thống quy tắc, luật ph·p, bộ m·y

4 lines
15.

Chọn đáp án thích hợp điền v‡o chỗ trống: “(...) là hệ thống quy tắc, luật ph·p, bộ m·y quản lý và cơ chế vận h‡nh nhằm điều chỉnh h‡nh vi của c·c chủ thể kinh tế, c·c h‡nh vi sản xuất kinh doanh v‡ c·c quan hệ kinh tế”.

a)

Thể chế

b)

Thể chế kinh tế

c)

Nhà nước

d)

Hệ thống chÌnh trị

16.

Chọn đáp án thích hợp điền v‡o chỗ trống: “Thể chế kinh tế thị trường định hướng x„ hội chủ nghĩa là ..., điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, c·c quan hệ lợi Ìch của c·c tổ chức, c·c chủ thể kinh tế nhằm hướng tới x·c lập đồng bộ c·c yếu tố thị trường, c·c loại thị trường hiện đại theo hướng gÛp phần thúc đẩy d‚n giàu, nước mạnh, d‚n chủ, cÙng bằng, văn minh”.

a)

Hệ thống quy tắc, luật ph·p, bộ m·y quản lý và cơ chế vận h‡nh

b)

Những quy tắc, luật ph·p, bộ m·y quản lý và cơ chế vận h‡nh

c)

Hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, hệ thống ph·p luật, chính sách quy định x·c lập cơ chế vận h‡nh

d)

Hệ thống chÌnh s·ch, ph·p luật của nhà nước

17.

Mục đích của thể chế kinh tế thị trường định hướng x„ hội chủ nghĩa là nhằm:

a)

Điều chỉnh h‡nh vi của c·c chủ thể kinh tế

b)

Điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, c·c quan hệ lợi Ìch của c·c tổ chức, c·c chủ thể kinh tế nhằm hướng tới x·c lập đồng bộ c·c yếu tố, c·c loại thị trường gÛp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, d‚n chủ, cÙng bằng, văn minh

c)

Điều chỉnh c·c h‡nh vi sản xuất kinh doanh v‡ c·c quan hệ kinh tế

d)

Điều chỉnh c·c hoạt động của con người trong một chế độ x„ hội

18.

Sự cần thiết phải ho‡n thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng x„ hội chủ nghĩa ở Việt Nam l‡:

(a)  

19.

Sự cần thiết phải ho‡n thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng x„ hội chủ nghĩa ở Việt Nam l‡:

a)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng x„ hội chủ nghĩa còn chưa đồng bộ

b)

Hệ thống thể chế chưa đầy đủ

c)

Hệ thống thể chế cÚn kÈm hiệu lực, hiệu quả, thiếu c·c yếu tố thị trường v‡ c·c loại thị trường

d)

Bao gồm tất cả các đáp án

20.

Đâu không phải l‡ l ̋ do cần phải ho‡n thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng x„ hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Hệ thống thể chế chưa đầy đủ

b)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng x„ hội chủ nghĩa còn chưa đồng bộ

c)

Ho‡n thiện l‡ do ̋ muốn chủ quan và để giao lưu, hợp t·c với c·c nước trÍn thế giới

d)

Hệ thống thể chế cÚn kÈm hiệu lực, hiệu quả, thiếu c·c yếu tố thị trường v‡ c·c loại thị trường

21.

Trình độ và năng lực tổ chức quản l ̋ nền kinh tế thị trường định hướng x„ hội chủ nghĩa của Nhà nước thể hiện chủ yếu ở:

a)

Sử dụng sức mạnh qu‚n sự

b)

Năng lực x‚y dựng v‡ thực thi thể chế

c)

Sử dụng sức mạnh chÌnh trị

d)

Năng lực kinh tế

22.

Điền v‡o chỗ trống để ho‡n thiện đánh giá của Đảng Cộng sản Việt Nam về một số hạn chế trong thể chế kinh tế thị trường định hướng x„ hội chủ nghĩa: “Thể chế đảm bảo thực hiện tiến bộ v‡ cÙng bằng x„ hội cÚn nhiều bất cập. Bất bình đẳng x„ hội, (...) có xu hướng gia tăng. Xóa đói, giảm nghèo còn chưa bền vững”.

a)

Ph‚n hÛa gi‡u - nghËo

b)

‘ nhiễm môi trường

c)

Chảy m·u chất x·m

d)

Dịch bệnh

23.

Điền v‡o chỗ trống để ho‡n thiện đánh giá của Đảng Cộng sản Việt Nam về một số hạn chế trong thể chế kinh tế thị trường định hướng x„ hội chủ nghĩa: “Thể chế đảm bảo thực hiện tiến bộ và (...) còn nhiều bất cập. Bất b

4 lines
24.

Đánh giá của Đảng Cộng sản Việt Nam về một số hạn chế trong thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa: “Thể chế đảm bảo thực hiện tiến bộ và (...) còn nhiều bất cập. Bất bình đẳng xã hội, phân hóa giàu nghèo có xu hướng gia tăng. Xóa đói, giảm nghèo còn chưa bền vững”.

a)

Phát triển kinh tế

b)

Phát triển văn hóa

c)

Cùng bằng xã hội

d)

Dân chủ xã hội

25.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện đánh giá của Đảng Cộng sản Việt Nam về một số hạn chế trong thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa: “Đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng trong thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội chưa (...)”.

a)

Đáp ứng yêu cầu đổi mới về chính trị

b)

Đáp ứng yêu cầu đổi mới về văn hóa

c)

Đáp ứng yêu cầu đổi mới về kinh tế

d)

Bao gồm tất cả các đáp án

26.

Nội dung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là:

a)

Hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp và phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường

b)

Hoàn thiện thể chế gắn kết tăng trưởng kinh tế với đảm bảo phát triển bền vững, tiến bộ và cùng bằng xã hội, thúc đẩy hội nhập quốc tế

c)

Hoàn thiện thể chế, đẩy mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và hệ thống chính trị

d)

Tất cả các đáp án

27.

Đâu không phải là nội dung hoàn thiện thể chế về sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Hoàn thiện thể chế phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

b)

Thể chế hóa đầy đủ quyền tài sản của Nhà nước, tổ chức và cá nhân

c)

Tiếp tục hoàn thiện pháp luật về đất đai, tài nguyên để huy động, phân bổ và sử dụng hiệu quả đất đai, tài nguyên, khắc phục tình

28.

Cần phải l‡m gÏ trong quản l ̋ v‡ ph·t triển c·c doanh nghiệp thuộc mọi th‡nh phần kinh tế?

a)

Quản l ̋ chặt chẽ và ban hành các quy định chi tiết

b)

Duy trÏ c·ch quản lý chúng ta đang thực hiện

c)

Ph·t huy mặt tÌch cực cÛ lợi cho đất nước; đồng thời kiểm tra, gi·m s·t, thực hiện cÙng khai, minh bạch, ngăn chặn, hạn chế mặt tiÍu cực

d)

¡p dụng l ̋ thuyết b‡n tay vÙ hÏnh của Adam Smith

29.

Nội dung ho‡n thiện thể chế ph·t triển đồng bộ c·c yếu tố thị trường l‡:

a)

C·c yếu tố thị trường như hàng hóa, giá cả, cạnh tranh, cung cầu... cần phải được vận h‡nh theo nguyÍn tắc thể chế kinh tế thị trường

b)

X‚y dựng v‡ thực thi ph·p luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch n‚ng cao chất lượng, hiệu quả quản trị quốc gia

c)

Ho‡n thiện ph·p luật về quản l ̋, khai th·c v‡ sử dụng t‡i nguyÍn thiÍn nhiÍn

d)

Ho‡n thiện thể chế về c·c mÙ hÏnh sản xuất kinh doanh

30.

Nội dung ho‡n thiện thể chế để ph·t triển đồng bộ, vận h‡nh thÙng suốt c·c loại thị trường l‡:

a)

X‚y dựng v‡ thực thi ph·p luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch n‚ng cao chất lượng, hiệu quả quản trị quốc gia

b)

C·c loại thị trường cơ bản như thị trường h‡ng hÛa, dịch vụ; thị trường vốn; thị trường cÙng nghệ; thị trường h‡ng hÛa sức lao động... cần được ho‡n thiện và đảm bảo sự vận h‡nh thÙng suốt, phát huy tác động tÌch cực, cộng hưởng của c·c thị trường

c)

Ho‡n thiện ph·p luật về quản l ̋, khai th·c v‡ sử dụng t‡i nguyÍn thiÍn nhiÍn

31.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Xây dựng hệ thống thể chế để có thể kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế nhanh và bền vững với phát triển kinh tế xã hội bền vững, thực hiện tiến bộ, cùng bằng xã hội, tạo cơ hội cho mọi thành viên trong xã hội (...) từ quá trình phát triển”.

a)

Quyết định sản xuất

b)

Tham dự và hưởng thụ thành quả

c)

Tham gia bình đẳng và hưởng thụ cùng bằng thành quả

d)

Quyết định và hưởng thụ cùng bằng thành quả

32.

Nhận định “Lịch sử thế giới đã chứng minh rằng: những nước có nền kinh tế thị trường phát triển nhanh đều là những nước biết mở cửa, hội nhập” muốn nói đến nội dung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa nào ở Việt Nam?

a)

Hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế và các loại hình doanh nghiệp

b)

Hoàn thiện thể chế về phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường

c)

Hoàn thiện thể chế gắn kết tăng trưởng kinh tế với đảm bảo phát triển bền vững, tiến bộ và cùng bằng xã hội, thúc đẩy hội nhập quốc tế

d)

Hoàn thiện thể chế, đẩy mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và hệ thống chính trị

33.

“Để phát triển thành công kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, cần phải phát huy được sức mạnh về trí tuệ, nguồn lực và sự đồng thuận của toàn dân tộc” là nội dung:

4 lines
34.

“(...) là sự thỏa m„n nhu cầu của con người m‡ sự thỏa m„n nhu cầu n‡y phải được nhận thức và đặt trong mối quan hệ x„ hội ứng với trình độ ph·t triển nhất định của nền sản xuất x„ hội đó”.

a)

Lợi Ìch

b)

Lợi Ìch kinh tế

c)

Lợi ích văn hóa

d)

Lợi Ìch tinh thần

35.

“(...) là lợi Ìch vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện c·c hoạt động kinh tế của con người”.

a)

Lợi Ìch

b)

Lợi Ìch kinh tế

c)

Lợi ích văn hóa

d)

Lợi Ìch tinh thần

36.

Về bản chất, lợi Ìch kinh tế phản ·nh:

a)

NguyÍn tắc đảm bảo lợi Ìch ph ̆ hợp với vai trÚ của c·c chủ thể

b)

Mục đích và động cơ của c·c quan hệ giữa c·c chủ thể trong nền sản xuất x„ hội

c)

Lợi ích thu được khi con người được thỏa m„n nhu cầu của mÏnh

d)

Cả lợi Ìch tinh thần và văn hóa

37.

“Quan hệ lợi Ìch kinh tế l‡ sự thiết lập những tương tác giữa con người với con người, giữa c·c cộng đồng người, giữa c·c tổ chức kinh tế, giữa c·c bộ phận hợp th‡nh nền kinh tế, giữa con người với tổ chức kinh tế, giữa qu

4 lines
38.

C·c quan hệ lợi Ìch kinh tế cÛ mối quan hệ như thế n‡o?

a)

LuÙn thống nhất với nhau

b)

Vừa thống nhất, vừa m‚u thuẫn với nhau

c)

Luôn trái ngược nhau

d)

LuÙn bổ sung cho nhau

39.

Đâu không phải l‡ nh‚n tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi Ìch kinh tế ở Việt Nam?

a)

Trình độ ph·t triển của lực lượng sản xuất

b)

Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất x„ hội

c)

ChÌnh s·ch ph‚n phối thu nhập của nhà nước v‡ hội nhập kinh tế quốc tế

d)

ThÛi quen v‡ phong tục tập qu·n

40.

Chủ thể nào có vai trò điều hÚa c·c quan hệ lợi Ìch kinh tế ở Việt Nam?

a)

Nhà nước

b)

Doanh nghiệp lớn

c)

Tập đoàn độc quyền

d)

Chủ thể trung gian của thị trường

41.

Vai trÚ của Nhà nước trong đảm bảo h‡i hÚa c·c quan hệ lợi Ìch l‡:

a)

Bảo vệ lợi Ìch hợp ph·p, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tÏm kiếm lợi Ìch của c·c chủ thể kinh tế

b)

Điều hÚa lợi Ìch giữa c· nh‚n - doanh nghiệp - x„ hội v‡ giải quyết những m‚u thuẫn trong quan hệ lợi Ìch kinh tế

c)

Kiểm soát, ngăn ngừa c·c quan hệ lợi Ìch cÛ ảnh hưởng tiÍu cực đối với sự ph·t triển x„ hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

42.

Cần phải l‡m gÏ trong quản l

4 lines
43.

Cần phải làm gì trong quản lý và phát triển các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế?

a)

Quản lý chặt chẽ và ban hành các quy định chi tiết

b)

Duy trì cách quản lý chúng ta đang thực hiện

c)

Phát huy mặt tích cực có lợi cho đất nước; đồng thời kiểm tra, giám sát, thực hiện cùng khai, minh bạch, ngăn chặn, hạn chế mặt tiêu cực

d)

Áp dụng lý thuyết bàn tay vô hình của Adam Smith

44.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XVII

b)

Từ giữa thế kỉ XVII đến giữa thế kỉ XVIII

c)

Từ giữa thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX

d)

Từ giữa thế kỉ XIX đến giữa thế kỉ XX

45.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XVII

b)

Từ nửa cuối thế kỉ XVII đến giữa thế kỉ XVIII

c)

Từ nửa cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX

d)

Từ giữa thế kỉ XX đến đầu thế kỉ XXI

46.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ nửa cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX

b)

Những năm cuối thập niên 40 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX

c)

Những năm cuối thập niên 50 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX

d)

Những năm cuối thập niên 60 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX

47.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được đề cập vào năm nào?

a)

2010

b)

2011

c)

2012

d)

2014

48.

C·ch mạng cÙng nghiệp lần thứ tư được đề cập vào năm nào?

a)

2010

b)

2011

c)

2012

d)

2014

49.

Điền từ ngữ thÌch hợp v‡o chỗ chấm: C·ch mạng cÙng nghiệp l‡ những bước ph·t triển ...(1)... về chất trình độ của tư liệu lao động trên cơ sở những ...(2)... về kĩ thuật v‡ cÙng nghệ trong qu· trÏnh ph·t triển của nh‚n loại kÈo theo sự thay đổi căn bản về ph‚n công lao động x„ hội cũng như tạo bước ph·t triển ...(3)... cao hơn hẳn nhờ ·p dụng một c·ch phổ biến những tính năng mới trong kĩ thuật - cÙng nghệ đó vào đời sống x„ hội.

a)

(1) đột ph·; (2) ph·t minh nhảy vọt; (3) cường độ lao động

b)

(1) đột ph·; (2) ph·t minh nhảy vọt; (3) năng suất lao động

c)

(1) nhảy vọt; (2) phát minh đột phá; (3) cường độ lao động

d)

(1) nhảy vọt; (2) phát minh đột phá; (3) năng suất lao động

50.

Cuộc c·ch mạng cÙng nghiệp lần thứ nhất có đặc trưng nào?

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hoá sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra d‚y chuyền sản xuất h‡ng loạt

c)

Sử dụng cÙng công nghệ thông tin và máy tính để tự động ho· sản xuất

d)

LiÍn kết giữa thế giới thực v‡ ảo để thực hiện cÙng việc thÙng minh v‡ hiệu quả nhất

51.

Cuộc C·ch mạng cÙng nghiệp lần thứ hai có đặc trưng nào?

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hoá sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra d‚y chuyền sản xuất h‡ng loạt

c)

Sử dụng cÙng công nghệ thông tin và máy tính để tự động ho· sản xuất

d)

Sử dụng trÌ tuệ nh‚n tạo, liÍn kết giữa thế giới thực v‡ ảo để thực hiện cÙng việc thÙng minh

52.

Đặc trưng cơ bản của cuộc C·ch mạng cÙng nghiệp lần thứ ba l‡

4 lines
53.

Đặc trưng cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hoá sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hoá sản xuất

c)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện cùng việc thông minh và hiệu quả nhất

54.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Nội dung của Cách mạng công nghiệp lần thứ hai được thể hiện ở việc sử dụng năng lượng ...(1)... và động cơ điện, để tạo ra các ...(2)... có tính chuyển môn hoá cao, chuyển nền sản xuất ...(3)... sang nền sản xuất điện - cơ khí và sang giai đoạn ...(4)... cục bộ trong sản xuất.

a)

(1) nước; (2) dây chuyền sản xuất; (3) tự động hoá; (4) cơ khí

b)

(1) điện; (2) dây chuyền sản xuất; (3) cơ khí; (4) tự động hoá

c)

(1) nước; (2) xí nghiệp sản xuất; (3) cơ khí; (4) tự động hoá

d)

(1) điện; (2) dây chuyền sản xuất; (3) thủ công; (4) tự động hoá

55.

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao là nội dung của khái niệm nào?

a)

Công nghiệp hoá

b)

Hiện đại hoá

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Phát triển kinh tế

56.

Quốc gia nào dưới đây tiêu biểu cho mô hình công nghiệp hoá cổ điển?

a)

Anh

b)

Nhật Bản

c)

Hàn Quốc

d)

Đức

57.

Nguồn vốn chủ yếu để công nghiệp hoá ở các nước tư bản cổ điển không đến từ nguồn nào dưới đây?

a)

Khai thác lao động làm thuê

b)

Làm phát sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp

c)

Nhận viện trợ từ các quốc gia phát triển

d)
58.

ho· ở các nước tư bản cổ điển không đến từ nguồn nào dưới đây?

a)

Khai thác lao động l‡m thuÍ

b)

L‡m ph· sản những người sản xuất nhỏ trong nÙng nghiệp

c)

Nhận viện trợ từ c·c quốc gia ph·t triển

d)

X‚m chiếm và cướp bÛc thuộc địa

59.

MÙ hÏnh cÙng nghiệp ho· kiểu LiÍn XÙ bắt đầu v‡o khoảng thời gian n‡o v‡ ở đâu?

a)

Đầu những năm 1930 ở LiÍn XÙ

b)

Đầu những năm 1945 ở LiÍn XÙ

c)

Đầu những năm 1930 ở Đông Âu

d)

Đầu những năm 1945 ở Đông Âu

60.

Con đường cÙng nghiệp ho· kiểu Liên Xô thường ưu tiên phát triển ng‡nh?

a)

NÙng nghiệp

b)

CÙng nghiệp nặng

c)

Dịch vụ

d)

CÙng nghiệp nhẹ

61.

Các nước cÙng nghiệp mới (NICs) trung bÏnh mất khoảng bao nhiêu năm để thực hiện th‡nh cÙng qu· trÏnh cÙng nghiệp ho·, hiện đại ho·?

a)

10 đến 15 năm

b)

20 đến 30 năm

c)

30 đến 40 năm

d)

60 đến 80 năm

62.

Nhật Bản và các nước cÙng nghiệp mới (NICs) đã sử dụng con đường nào để tiến h‡nh cÙng nghiệp ho·, hiện đại ho·?

a)

Đầu tư nghiên cứu, chế tạo v‡ ho‡n thiện dần từ trình độ thấp đến trình độ cao

b)

Tiếp nhận đầu tư công nghệ hiện đại từ các nước ph·t triển hơn

c)

X‚y dựng chiến lược ph·t triển khoa học - cÙng nghệ nhiều tầng, kết hợp cả cÙng nghệ truyền thống v‡ cÙng nghệ hiện đại

d)

Thực hiện cÙng nghiệp ho· t·ch rời với hiện đại hoá, ưu tiên đầu tư các ngành cÙng nghiệp nặng

63.

Nội dung của cÙng nghiệp ho·, hiện đại ho· ở Việt Nam là...

a)

Tạo lập những điều kiện v‡ thực hiện c·c nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất - x„ hội lạc hậu sang nền sản xuất - x„ hội hiện đại

b)

Tăng cường nhận viện trợ v‡ thực hiện c·c nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất - x„ hội lạc hậu sang nền sản xuất - x„ hội hiện đại

64.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chủ yếu của qu· trÏnh cÙng nghiệp ho·, hiện đại ho· ở Việt nam?

a)

CÙng nghiệp ho·, hiện đại hoá theo định hướng x„ hội chủ nghĩa, thực hiện mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, d‚n chủ, cÙng bằng, văn minh”

b)

CÙng nghiệp ho·, hiện đại ho· gắn với ph·t triển kinh tế tri thức

c)

CÙng nghiệp ho·, hiện đại hoá trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng x„ hội chủ nghĩa

d)

CÙng nghiệp ho·, hiện đại ho· trong bối cảnh hạn chế hợp t·c, hội nhập kinh tế quốc tế

65.

Điền từ ngữ thÌch hợp v‡o chỗ chấm: “Công nghiệp ho·, hiện đại ho· l‡ qu· trÏnh chuyển đổi căn bản ..(1).., c·c hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ v‡ quản lÌ kinh tế - x„ hội, từ sử dụng sức lao động ...(2)... l‡ chÌnh sang sử dụng một c·ch phổ biến sức lao động với ...(3)..., phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trÍn sự ph·t triển của cÙng nghiệp v‡ tiến bộ khoa học - cÙng nghệ, nhằm tạo ra......(4)... xã hội cao”.

a)

to‡n diện; thủ cÙng; cÙng nghệ; năng suất lao động

b)

chủ yếu; thủ cÙng; khoa học; năng suất lao động

c)

to‡n diện; thủ cÙng; khoa học; cường độ lao động

d)

chủ yếu; thủ cÙng; cÙng nghệ; cường độ lao động

66.

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc, thực hiện cơ giới hoá sản xuất bằng việc sử dụng năng lượng nước và hơi nước là nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

67.

C. Mác đã khái quát tính quy luật của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất qua ba giai đoạn phát triển lần lượt là...

a)

Hiệp tác giản đơn, đại công nghiệp và công trường thủ công

b)

Công trường thủ công, hiệp tác giản đơn và đại công nghiệp

c)

Hiệp tác giản đơn, công trường thủ công và đại công nghiệp

d)

Đại công nghiệp, hiệp tác giản đơn và công trường thủ công

68.

Cách mạng số, gắn với sự phát triển và phổ biến của internet kết nối vạn vật với nhau (Internet of Things - IoT) là cơ sở hình thành của cuộc cách mạng nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

69.

Quan điểm nào dưới đây KHÔNG đúng khi lí giải về tình tất yếu của quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta?

a)

Công nghiệp hoá là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội đối với mọi quốc gia

b)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá giúp nước ta xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật để quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ một nước có nền kinh tế kém phát triển

c)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho khối liên minh công nhân, nông dân và trí thức ngày càng được tăng cường, củng cố; nâng cao vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân

d)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá

70.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải l‡ nhiệm vụ cần thực hiện để chuyển đổi nền sản xuất - x„ hội lạc hậu sang nền sản xuất - x„ hội hiện đại ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh ứng dụng những th‡nh tựu của khoa học - cÙng nghệ mới hiện đại

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lÌ v‡ hiệu quả

c)

Từng bước ho‡n thiện lực lượng sản xuất ph ̆ hợp với trình độ ph·t triển của quan hệ sản xuất

d)

Sẵn s‡ng thÌch ứng với tác động của bối cảnh cuộc C·ch mạng cÙng nghiệp lần thứ tư

71.

Một trong những giải pháp cơ bản nước ta cần thực hiện để nâng cao trình độ đào tạo, sử dụng nh‚n lực, nhân tài là...

a)

Đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ lĩnh vực gi·o dục - đào tạo theo hướng coi trọng chất lượng, hiệu quả v‡ coi trọng trang bị nội dung kiến thức cho người học...

b)

Quy hoạch lại mạng lưới cơ sở gi·o dục nghề nghiệp, gi·o dục đại học gắn với quy hoạch ph·t triển kinh tế - x„ hội v‡ ph·t triển nguồn nh‚n lực

c)

Thắt chặt đầu tư cho phát triển nguồn nh‚n lực đặc biệt là đầu tư cho lĩnh vực gi·o dục - đào tạo

d)

Tổ chức nghiÍn cứu khoa học và đào tạo phải thay đổi cơ bản phương thức hoạt động, t·ch rời giữa nghiÍn cứu, đào tạo với doanh nghiệp

72.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải l‡ giải pháp cơ bản nước ta cần thực hiện để nâng cao trình độ đào tạo, sử dụng nh‚n lực, nh‚n t‡i?

a)

Đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ lĩnh vực gi·o dục - đào tạo theo hướng coi trọng chất lượng, hiệu quả v‡ coi trọng ph·t triển phẩm chất, năng lực của người học

b)

Quy hoạch lại mạng lướ

73.

n lực, nh‚n t‡i?

a)

Đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ lĩnh vực gi·o dục - đào tạo theo hướng coi trọng chất lượng, hiệu quả v‡ coi trọng ph·t triển phẩm chất, năng lực của người học

b)

Quy hoạch lại mạng lưới cơ sở gi·o dục nghề nghiệp, gi·o dục đại học gắn với quy hoạch ph·t triển kinh tế - x„ hội v‡ ph·t triển nguồn nh‚n lực

c)

Tăng cường đầu tư cho phát triển nguồn nh‚n lực, trực tiếp nhất là đầu tư cho lĩnh vực gi·o dục - đào tạo

d)

Tổ chức nghiÍn cứu khoa học và đào tạo phải thay đổi cơ bản phương thức hoạt động, t·ch rời giữa nghiÍn cứu, đào tạo với doanh nghiệp

74.

CÙng nghệ kĩ thuật số và internet đã tạo điều kiện để chuyển biến c·c nền kinh tế cÙng nghiệp sang...

a)

Nền kinh tế tri thức

b)

Nền kinh tế số ho·

c)

Nền kinh tế độc quyền

d)

Nền kinh tế thị trường

75.

C·ch mạng cÙng nghiệp lần thứ tư có sự xuất hiện c·c cÙng nghệ mới là...

a)

CÙng nghệ thÙng tin v‡ m·y tÌnh

b)

TrÌ tuệ nh‚n tạo, big data, in 3D,...

c)

Động cơ điện, động cơ đốt trong,...

d)

Ng‡nh chế tạo ôtô, điện thoại,...

76.

Trong kinh tế tri thức, nguồn lực n‡o trở nÍn quan trọng hơn cả?

a)

T‡i nguyÍn thiÍn nhiÍn

b)

Vốn đầu tư

c)

Con người v‡ tri thức

d)

Cơ sở hạ tầng

77.

Ngày nay, các nước đi sau muốn r ̇t ngắn thời gian thực hiện qu· trÏnh cÙng nghiệp ho·, hiện đại ho· cần chú ý...

a)

Khai th·c tốt lợi thế trong nước v‡ tận dụng, tiếp thu những nguồn lực, th‡nh tựu khoa học, cÙng nghệ mới của các nước tiÍn tiến

b)

Khai th·c triệt để, tối đa các nguồn lực trong nước, khÙng nÍn tiếp nhận chuyển giao cÙng nghệ từ các nước kh·c

c)

Ch ̇ trọng tiếp nhận chuyển giao cÙng nghệ từ các nước tiÍn tiến, chỉ dựa v‡o nguồn lực từ các nước ph·t triển

d)

Dựa v‡o nguồn lực vốn cÛ của quốc gia, thực hiện các bước đi tuần tự

78.

“Chính phủ điện tử” là khái niệm xuất hiện từ cuộc c·ch mạng cÙng nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Lần thứ tư

79.

“Đô thị thông minh” là khái niệm gắn với sự ph·t triển của cuộc c·ch mạng cÙng nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Lần thứ tư

80.

Mối quan hệ tỉ lệ giữa c·c ng‡nh, c·c v ̆ng v‡ c·c th‡nh phần kinh tế l‡ nội dung của kh·i niệm n‡o?

a)

Ph·t triển kinh tế

b)

Cơ cấu kinh tế

c)

Th‡nh phần kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế

81.

Cơ cấu kinh tế bao gồm:

a)

Cơ cấu ngành, cơ cấu vùng và cơ cấu nguồn lực kinh tế

b)

Cơ cấu ngành, cơ cấu nguồn lực và cơ cấu th‡nh phần kinh tế

c)

Cơ cấu ngành, cơ cấu vùng và cơ cấu th‡nh phần kinh tế

d)

Cơ cấu nguồn lực, cơ cấu vùng và cơ cấu th‡nh phần kinh tế

82.

Trong hệ thống cơ cấu kinh tế sau đây, cơ cấu n‡o giữ vị trÌ quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu ng‡nh kinh tế

b)

Cơ cấu v ̆ng kinh tế

c)

Cơ cấu nguồn lực kinh tế

d)

Cơ cấu th‡nh phần kinh tế

83.

Chuyển dịch cơ cấu ng‡nh kinh tế theo hướng nào dưới đây được coi l‡ hiện đại v‡ hiệu quả?

a)

Tăng tỉ trọng ng‡nh nÙng nghiệp v‡ dịch vụ, giảm tỉ trọng ng‡nh cÙng nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng ng‡nh cÙng nghiệp v‡ dịch vụ, giảm tỉ trọng ng‡nh nÙng nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng ng‡nh dịch