wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sản xuất hàng hóa

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của nền sản xuất hàng hoá là?

a)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất

b)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất và người tiêu dùng

c)

Thoả mãn nhu cầu của người khác, của thị trường

d)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất và gia đình người sản xuất

2.

Sản xuất hàng hóa ra đời khi nào?

a)

Có sự phân công lao động xã hội và tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất

b)

Có sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

Tư liệu sản xuất là của chung, có sự phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất

d)

Có sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

3.

Chọn đáp án đúng nhất của khái niệm hàng hóa:

a)

Là sản phẩm của lao động trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

Là sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người trong trao đổi và mua bán

c)

Là sản phẩm của lao động, thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

d)

Là sản phẩm của lao động, gắn liền với nền kinh tế hàng hóa

4.

Sản xuất hàng hóa tồn tại ở những xã hội nào?

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, phong kiến, TBCN, XHCN

c)

Trong điều kiện có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong CNTB

5.

Chọn đáp án đúng: Lao động trừu tượng

a)

là biểu hiện của lao động tư nhân

b)

là biểu hiện của lao động xã hội

c)

là biểu hiện của lao động cụ thể

d)

tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

6.

Chọn đáp án đúng: Lao động cụ thể

a)

là biểu hiện của lao động tư nhân

b)

là biểu hiện của lao động xã hội

c)

là biểu hiện của lao động trừu tượng

d)

tạo ra giá trị của hàng hóa

7.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động xã hội, cường độ lao động

b)

Cường độ lao động, tính chất phức tạp của lao động

c)

Tính chất phức tạp của lao động

d)

Năng suất lao động và tính chất phức tạp của lao động

8.

Chọn đáp án đúng nhất: Biện pháp để tăng năng suất lao động là gì?

a)

Nâng cao trình độ khéo léo của người lao động

b)

Tăng cường ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất

c)

Có sự kết hợp xã hội hoá của sản xuất, hiệu quả của tư liệu sản xuất và các điều kiện tự nhiên

d)

Nâng cao trình độ tay nghề của người lao động; Tăng cường ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất; Tăng hiệu quả của tư liệu sản xuất và các điều kiện tự nhiên.

9.

Giá trị của hàng hóa bao gồm?

a)

c + v

b)

c + m

c)

v + m

d)

c + v + m

10.

Trong nền sản xuất hàng hóa, tiền tệ có bao nhiêu chức năng?

a)

2 chức năng

b)

3 chức năng

c)

4 chức năng

d)

5 chức năng

11.

Chọn đáp án đúng nhất: Quy luật giá trị có tác động

a)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa trong nền kinh tế thị trường

b)

kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, phân hóa giàu nghèo

c)

thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất thành người giàu, người nghèo

d)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất

12.

Giá trị hàng hóa là gì?

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

c)

Biểu hiện của giá trị trao đổi

d)

Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

13.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hoá là thời gian?

a)

Sản xuất ở điều kiện trung bình của xã hội

b)

Sản xuất ở điều kiện tốt của xã hội

c)

Sản xuất ở điều kiện xấu của xã hội

d)

Sản xuất được cả ở điều kiện tốt và xấu của xã hội

14.

Quy luật giá trị là?

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội

c)

Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa

d)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa xã hội

15.

Giá cả nhỏ hơn giá trị khi nào?

a)

Cung nhỏ hơn cầu

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Cung bằng cầu

d)

Cung và cầu không đổi

16.

Phạm trù giá trị hàng hóa xuất hiện khi nào?

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa

b)

Trong chủ nghĩa tư bản

c)

Trong mọi nền sản xuất

d)

Trong nền kinh tế tự nhiên

17.

Giá cả lớn hơn giá trị khi?

a)

Cung bằng cầu

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Cung và cầu không đổi

18.

Giá cả bằng giá trị khi?

a)

Cung bằng cầu

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Cung và cầu không đổi

19.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian sẽ?

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Giữ nguyên

20.

Sản xuất hàng hoá tồn tại dựa trên điều kiện nào?

a)

Trong mọi xã hội có giai cấp và nhà nước

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên, có sự phân công lao động xã hội

21.

Lao động cụ thể là:

a)

những việc làm cụ thể của các hình thức lao động cụ thể

b)

lao động có mục đích cụ thể, đối tượng cụ thể, hình thức cụ thể

c)

lao động ở các ngành nghề cụ thể, có chuyên môn cụ thể

d)

lao động ngành nghề có mục đích riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng.

22.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

23.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm tốt

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

24.

Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)?

a)

Là hiệu quả, khả năng của lao động trừu tượng

b)

NSLĐ được tính bằng số lượng sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

c)

NSLĐ được tính bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

NSLĐ là mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất

25.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị; Quy luật cung cầu; Quy luật thặng dư

b)

Quy luật cạnh tranh; Quy luật cung cầu; Quy luật thặng dư

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ; Quy luật giá trị thặng dư

d)

Quy luật gía trị, Quy luật canh tranh, Quy luật cung cầu, Quy luật lưu thông tiền tệ

26.

Đâu là vai trò của thị trường?

a)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất hàng hóa phát triển, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội

b)

Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa phát triển

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa phát triển

d)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển. Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

27.

Cạnh tranh có vai trò gì?

a)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất và nền kinh tế hàng hóa

b)

Thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế thị trường và thỏa mãn nhu cầu của xã hội

c)

Thúc đẩy năng lực thoả mãn nhu cầu của xã hội, phát triển nền kinh tế hàng hóa

d)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất, nền kinh tế thị trường và thúc đẩy năng lực thoả mãn nhu cầu của xã hội

28.

Chọn đáp án đúng nhất: Giá trị sử dụng của hàng hóa

a)

là phạm trù vĩnh viễn

b)

là phạm trù lịch sử

c)

chỉ có trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên

29.

Giá trị của hàng hóa?

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Là phạm trù vĩnh viễn

c)

Không có trong nền sản xuất hàng hóa

d)

Chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên

30.

Lao động trừu tượng phản ánh?

a)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

b)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của sản xuất hàng hóa

d)

Tính chất tư nhân, tính chất xã hội và tính chất tập thể của sản xuất hàng hoá

31.

Lượng giá trị của hàng hóa là?

a)

Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian của người lao động

d)

Lượng lao động đã hao phí và thời gian lao động cá biệt.

32.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

b)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm

c)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi

33.

Quy luật giá trị yêu cầu:

a)

sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

34.

Mục đích cuối cùng của sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa là?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Đáp ứng tốt nhất nhu cầu người tiêu dùng

c)

Tối đa hóa giá trị thặng dư

d)

Phát triển kinh tế - văn hoá - xã hội

35.

Tăng năng suất lao động là?

a)

Tăng thời gian lao động

b)

Tăng số lượng lao động tạo ra trong một đơn vị thời gian

c)

Tăng hiệu quả hay hiệu suất của lao động

d)

Tăng giá trị của một đơn vị sản phẩm

36.

Tiền làm chức năng phương tiện lưu thông là?

a)

Đo lường giá trị các hàng hóa

b)

Môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa.

c)

Thanh toán việc mua bán chịu

d)

Trao đổi quốc tế

37.

Lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa ?

a)

Giá trị

b)

giá trị trao đổi

c)

giá trị sử dụng

d)

giá cả

38.

Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị 1 đơn vị hàng hóa sẽ?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Giữ nguyên

39.

Khi làm chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng để?

a)

Mua hàng

b)

Trả nợ, nộp thuế

c)

Đo lường giá trị các hàng hóa

d)

Dự trữ giá trị

40.

Yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Giá cả bằng giá trị của hàng hóa

b)

Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị

c)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Giá cả hình thành tự phát trên thị trường

41.

Lao động trừu tượng là?

a)

Sự hao phí sinh lực thần kinh, cơ bắp của con người không kể đến các hình thức cụ thể

b)

Lao động thành thạo, có chuyên môn kĩ thuật cao

c)

Lao động có trình độ cao, được đào tạo chuyên sâu

d)

Lao động trí óc, có tay nghề cao, kỹ năng thành thạo

42.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau là?

a)

Đều làm tăng giá trị hàng hóa

b)

Đều làm tăng số lượng sản phẩm được sản xuất ra

c)

Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

d)

Đều làm giảm giá trị hàng hoá

43.

Lao động cụ thể là?

a)

Lao động giống nhau giữa các loại lao động

b)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nghiệp nhất định

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động chân tay

44.

Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ là?

a)

Phương tiện mua bán

b)

Đo lường giá trị của các hàng hóa

c)

Trả nợ, cất trữ

d)

Nộp thuế, tích lũy

45.

Chức năng tiền tệ thế giới của tiền là?

a)

Đo lường giá trị các hàng hóa giữa các nước với nhau

b)

Trung gian, môi giới trong trao đổi hàng hóa giữa các nước với nhau

c)

Thanh toán việc mua bán chịu hàng hóa giữa các nước với nhau

d)

Phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau

46.

Vai trò của thị trường?

a)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b)

Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với với nền kinh tế thế giới

d)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển; Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế; Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với với nền kinh tế thế giới.

47.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi?

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người trong quá trình sản xuất hàng hóa

c)

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoá

48.

Giá cả hàng hoá là?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền c

49.

Quy luật giá trị là?

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

50.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mốt thời trang của hàng hoá

51.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá thay đổi?

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và cường độ lao động

52.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động gồm?

a)

Cường độ lao động

b)

Thời gian lao động xã hội

c)

Mức độ cạnh tranh

d)

Trình độ khéo léo trung bình của người lao động

53.

Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

Số lượng hàng hoá làm ra giảm đi

54.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì?

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động có ích

b)

Lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cường độ lao động bằng nhau

55.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Điều kiện tự nhiên và chuyên môn hoá sản xuất

56.

Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ phân phối

c)

Từ trao đổi

d)

Từ sản xuất, phân phối và trao đổi

57.

Lao động trừu tượng là?

a)

Là lao động không cụ thể của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

b)

Là lao động phức tạp của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

c)

Là lao động có trình độ cao của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

d)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể

58.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp?

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp bản chất là lao động cụ thể

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

59.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây?

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể

d)

Lao động phức tạp bản chất là lao động cụ thể

60.

Nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Trình độ chuyên môn của người lao động; Trình độ tay nghề của người lao động

b)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất; Các điều kiện tự nhiên

c)

Các điều kiện tự nhiên; Trình độ tay nghề của người lao động

d)

Trình độ chuyên môn của người lao động; Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất; Các điều kiện tự nhiên

61.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

62.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là?

a)

Giữa giá trị với giá trị sử dụng

b)

Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

c)

Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

d)

Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

63.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá; Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

64.

Thế nào là cầu hàng hóa?

a)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá

b)

Là nhu cầu của người mua hàng hoá

c)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng

d)

Là nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định

65.

Thế nào là cung hàng hoá?

a)

Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra

b)

Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường

c)

Toàn bộ hàng hoá có thể đưa đến thị trường ở một mức giá nhất định

d)

Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường

66.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường là?

a)

Tạo ra động lực mạnh mẽ cho sự hình thành ý tưởng mới của các chủ thể kinh tế. Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

b)

Thực hiện phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia trong quan hệ với thế giới. Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

c)

Thực hiện phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia trong quan hệ với thế giới. Tạo ra động lực mạnh mẽ cho sự hình thành ý tưởng mới của các chủ thể kinh tế

d)

Tạo ra động lực mạnh mẽ cho sự hình thành ý tưởng mới của các chủ thể kinh tế. Thực hiện phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia trong quan hệ với thế giới. Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

67.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là?

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

b)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

c)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng giữa các ngành khác nhau

d)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

68.

Lao động cụ thể phản ánh?

a)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

b)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của sản xuất hàng hóa

d)

Tính chất trừu tượng của lao động sản xuất hang hoá

69.

Thông thường thời gian lao động xã hội cần thiết?

a)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ít hàng hóa nhất

b)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa tốt nhất

c)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa cung cấp đại bộ phận hàng hóa đó trên thị trường

d)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa trung bình

70.

Để giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa xuống?

a)

Cần giảm năng suất lao động xã hội

b)

Cần giảm cường độ lao động

c)

Cần tăng cường độ lao động

d)

Cần tăng năng suất lao động xã hội

71.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Lượng sản phẩm được tạo ra giảm

b)

Lượng sản phẩm được tạo ra tăng

c)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

d)

Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian cũng giảm xuống

72.

Trong hình thái giản đơn của giá trị, ví dụ: 1m vải = 10 kg thóc thì?

a)

10kg thóc là hình thái tương đối

b)

1m vải là hình thái ngang giá

c)

1m vải là hình thái chênh lệch

d)

1m vải là hình thái vật tương đối và 10kg thóc là hình thái vật ngang giá

73.

Thực chất của quan hệ trao đổi hàng hoá là?

a)

Trao đổi hai lượng hàng hoá bằng nhau

b)

Trao đổi hai lượng hàng hoá khác nhau

c)

Trao đổi hai giá trị sử dụng khác nhau với hai lượng giá trị bằng nhau

d)

Quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất hàng hoá

74.

Sở dĩ hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị vì:

a)

đó là đặc trưng riêng có của nền kinh tế hàng hoá

b)

lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

lao động sản xuất hàng hoá có hai loại:

75.

Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là?

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm làm cho sản phẩm có giá trị

c)

Tạo ra giá trị hàng hóa

d)

Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

76.

Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng?

a)

Thời gian lao động từng ngành sản xuất lượng hàng hóa trên thị trường

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ

d)

Thời gian lao động của tất cả mọi người để làm ra hàng hóa trên thị trường

77.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm xuống

c)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi

d)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giữ nguyên

78.

Giá trị trao đổi là?

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Tỷ lệ trao đổi về lượng giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau

c)

Công dụng của vật phẩm

d)

Giá cả hàng hóa và công dụng của vật phẩm

79.

Tăng năng suất lao động (NSLĐ) và tăng cường độ lao động (CĐLĐ) khác nhau là?

a)

Tăng NSLĐ làm tăng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa

b)

Tăng NSLĐ làm tăng lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

c)

Tăng NSLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

80.

Lượng giá trị của hàng hoá được quyết định bởi?

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

81.

Quan hệ tăng cường độ lao động (CĐLĐ) với giá trị hàng hoá thì?

a)

Tăng CĐLĐ thì tổng giá trị hàng hoá tăng lên và giá trị 1 đơn vị hàng hoá cũng tăng lên tương ứng

b)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với CĐLĐ

c)

Tăng CĐLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ thuận với CĐLĐ

82.

Yếu tố quyết định giá trị cá biệt của hàng hoá là:

a)

Hao phí lao động giản đơn trung bình

b)

Hao phí lao động của ngành

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất

d)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất nhiều hàng hoá

83.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

84.

Mục đích của cạnh tranh là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời sau?

a)

Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất

b)

Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất

c)

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất

d)

Giành lợi ích tối đa cho mình