NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLKDV_50_2
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Phát biểu đúng về việc xác định giá mua, giá bán của quỹ liên kết đơn vị:
a)
A.Dựa trên giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị của quỹ LKĐV vào ngày định giá ngay trước ngày DNBH nhận yêu cầu mua/bán đơn vị quỹ LKĐV.
b)
B.Dựa trên giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị quỹ LKĐV vào ngày định giá ngay sau ngày DNBH nhận được yêu cầu mua/bán đơn vị quỹ của quỹ LKĐV
c)
C.Dựa trên giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị quỹ LKĐV vào ngày định giá tại ngày DNBH nhận được yêu cầu mua/bán đơn vị quỹ của quỹ LKĐV
d)
D.A, B sai
2.
Phát biểu sai khi nói về sản phẩm Liên kết đơn vị:
a)
A.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B.Sản phẩm có quyền lợi rủi ro gồm: Tử vong, Thương tật toàn bộ vĩnh viễn, Nằm viện
c)
C.Sản phẩm bảo hiểm tách bạch giữa quyền lợi rủi ro và quyền lợi đầu tư
d)
D.Khách hàng nhận toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro trong đầu tư
3.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp
c)
C.Có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
d)
D.Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả cũng như chấp nhận mọi rủi ro trong đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập
4.
DNBH và BMBH thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đóng phí một lần nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong bằng:
a)
A.50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
b)
B.100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
c)
C.50.000.000 đồng hoặc 125% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
d)
D.50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
5.
DNBH và BMBH thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đóng phí định kỳ nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong bằng:
a)
A.50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm cơ bản, tùy số nào lớn hơn.
b)
B.100.000.000 đồng hoặc 5 lần của của số phí bảo hiểm cơ bản, tùy số nào lớn hơn.
c)
C.50.000.000 đồng hoặc 125% của của số phí bảo hiểm cơ bản, tùy số nào lớn hơn.
d)
D.50.000.000 đồng hoặc 150% của của số phí bảo hiểm cơ bản, tùy số nào lớn hơn.
6.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm khi tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A.Trong quá trình thực hiện hợp đồng, DNBH phải giữ nguyên các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm.
b)
B.Trong quá trình thực hiện hợp đồng và trong hạn mức tối đa đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, DNBH có thể thay đổi các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm.
c)
C.Trong quá trình thực hiện hợp đồng và trong hạn mức tối đa đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, DNBH có thể thay đổi các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm sau khi thông báo cho bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất ba (03) tháng trước thời điểm chính thức thay đổi.
d)
D.Trong quá trình thực hiện hợp đồng và trong hạn mức tối đa đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, DNBH có thể thay đổi các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm sau khi thông báo cho bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất 30 ngày trước thời điểm chính thức thay đổi.
7.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, doanh nghiệp bảo hiểm tính phí quản lý quỹ nhằm mục đích gì?
a)
A.Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho BMBH.
b)
B.Để chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Để chi trả cho các hoạt động đầu tư, hoạt động định giá tài sản, hoạt động giám sát và quản lý quỹ.
d)
D.Bù đắp chi phí liên quan tới việc khai thác hợp đồng bảo hiểm, chi phí vốn của doanh nghiệp bảo hiểm.
8.
Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, bên mua bảo hiểm sẽ chịu phí gì khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị?
a)
A. Phí quản lý quỹ
b)
B. Phí chấm dứt hợp đồng trước hạn
c)
C. Phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị
d)
D. Phí quản lý quỹ, Phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị
9.
Báo cáo kết quả tư vấn sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cho khách hàng do đại lý bảo hiểm lập bao gồm các thông tin tối thiểu nào:
a)
A.Kết quả tư vấn về quyền lợi bảo hiểm, quyền lợi đầu tư và các rủi ro đầu tư mà khách hàng có thể gặp phải khi tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư, thông tin về các khoản phí mà doanh nghiệp bảo hiểm tính cho khách hàng và điều kiện để nhận các quyền lợi bảo hiểm.
b)
B.Thái độ của khách hàng khi được tư vấn.
c)
C.Xác định mức độ chấp nhận rủi ro của khách hàng.
d)
D.A và C
10.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, báo cáo kết quả tư vấn sản phẩm bảo hiểm có thêm nội dung về việc xác định mức độ chấp nhận rủi ro của khách hàng trong đó khách hàng được chia ra tối thiểu bao nhiêu nhóm?
a)
A.3 nhóm khách hàng gồm Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm cân bằng về đầu tư; Nhóm mạo hiểm về đầu tư.
b)
B.4 nhóm khách hàng gồm Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm cân bằng về đầu tư; Nhóm tương đối mạo hiểm về đầu tư và Nhóm mạo hiểm về đầu tư.
c)
C.5 nhóm khách hàng gồm Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm tương đối thận trọng về đầu tư; Nhóm cân bằng về đầu tư; Nhóm tương đối mạo hiểm về đầu tư và Nhóm mạo hiểm về đầu tư.
d)
D.6 nhóm khách hàng gồm Nhóm an toàn về đầu tư, Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm tương đối thận trọng về đầu tư; Nhóm cân bằng về đầu tư; Nhóm tương đối mạo hiểm về đầu tư và Nhóm mạo hiểm về đầu tư.
11.
Phát biểu nào sau đây đúng về việc cung cấp thêm sản phẩm bảo hiểm bổ trợ cho sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị.
a)
A.DNBH có thể cung cấp thêm sản phẩm bảo hiểm bổ trợ cho sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị. Việc tham gia sản phẩm bảo hiểm bổ trợ là điều kiện bắt buộc để tham gia sản phẩm bảo hiểm chính
b)
B.DNBH phải cung cấp thêm sản phẩm bảo hiểm bổ trợ cho sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị. Việc tham gia sản phẩm bảo hiểm bổ trợ là điều kiện bắt buộc để tham gia sản phẩm bảo hiểm chính
c)
C.DNBH phải cung cấp thêm sản phẩm bảo hiểm bổ trợ cho sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị. Việc tham gia sản phẩm bảo hiểm bổ trợ không phải là điều kiện bắt buộc để tham gia sản phẩm bảo hiểm chính
d)
D.DNBH có thể cung cấp thêm sản phẩm bảo hiểm bổ trợ cho sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư. Việc tham gia sản phẩm bảo hiểm bổ trợ không phải là điều kiện bắt buộc để tham gia sản phẩm bảo hiểm chính.
12.
Đối với sản phẩm bảo hiểm bảo hiểm liên kết đơn vị, phí bảo hiểm và phí bảo hiểm đóng thêm sau khi trừ đi các khoản phí ban đầu phải được đầu tư trong khoảng thời gian nào sau đây:
a)
A.60 ngày kể từ ngày doanh nghiệp bảo hiểm nhận được phí bảo hiểm
b)
B.30 ngày kể từ ngày doanh nghiệp bảo hiểm nhận được phí bảo hiểm
c)
C.60 ngày kể từ ngày doanh nghiệp phát hành hợp đồng bảo hiểm
d)
D.30 ngày kể từ ngày doanh nghiệp phát hành hợp đồng bảo hiểm
13.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải bảo đảm tổng giá trị của các quỹ liên kết đơn vị luôn không thấp hơn (100) tỷ đồng sau khoảng thời gian nào sau đây:
a)
A.Sau ba mươi (30) ngày kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đầu tiên được giao kết
b)
B.Sau sáu mươi (60) ngày kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đầu tiên được giao kết
c)
C.Sau ba mươi (30) ngày kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đầu tiên được phát hành
d)
D.Sau sáu mươi (60) ngày kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị được phát hành
14.
Đâu là phát biểu đúng về việc xác định giá mua và giá bán của quỹ liên kết đơn vị
a)
A.Dựa trên giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị của quỹ liên kết đơn vị vào ngày định giá liền trước ngày doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán của quỹ liên kết đơn vị
b)
B.Dựa trên giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị của quỹ liên kết đơn vị vào ngày định giá kế tiếp, sau khi doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán của quỹ liên kết đơn vị
c)
C.Không có đáp án đúng
15.
Định kỳ định giá đơn vị quỹ liên kết đơn vị của doanh nghiệp bảo hiểm phải đáp ứng mức tối thiểu nào sau đây:
a)
A.Một tuần một lần
b)
B.Một tuần hai lần
c)
C.Một tháng một lần
d)
D.Một tháng hai lần
16.
Khi triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, doanh nghiệp bảo hiểm phải thực hiện công khai website của doanh nghiệp về những nội dung nào sau đây:
a)
A. Giá bán đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
b)
B. Giá mua đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
c)
C. Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
d)
D. Cả 3 nội dung trên
17.
Phát biểu nào sau đây là SAI về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị
a)
A.Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị được đảm bảo không thấp hơn lãi suất cam kết tối thiểu theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đầu tư có thể cho kết quả âm và không được bảo đảm
c)
C.Khách hàng chịu mọi rủi ro đầu tư và được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư
18.
Phát biểu nào sau đây là đúng về lãi suất minh họa tại các quỹ liên kết đơn vị
a)
A.Lãi suất minh họa tại các quỹ liên kết đơn vị được đảm bảo cho khách hàng trong tương lai
b)
B.Lãi suất minh họa tại các quỹ liên kết đơn vị chỉ mang tính tham khảo, sẽ tăng phụ thuộc vào kết quả đầu tư thực tế của quỹ liên kết đơn vị và được đảm bảo cho khách hàng trong tương lai
c)
C.Lãi suất minh họa tại các quỹ liên kết đơn vị chỉ mang tính tham khảo, sẽ có thể tăng hoặc giảm phụ thuộc vào kết quả đầu tư thực tế của quỹ liên kết đơn vị và mức lãi suất này được đảm bảo cho khách hàng trong tương lai
d)
D.Lãi suất minh họa tại các quỹ liên kết đơn vị chỉ mang tính tham khảo, sẽ có thể tăng hoặc giảm phụ thuộc vào kết quả đầu tư thực tế của quỹ liên kết đơn vị và không có ý nghĩa là mức lãi suất này được đảm bảo cho khách hàng trong tương lai
19.
Đâu là phát biểu đúng nhất về thời gian minh họa tối đa quyền lợi đầu tư tại minh họa bán hàng của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm được minh hoạ quyền lợi đầu tư dài hơn 20 năm
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm không được minh hoạ quyền lợi đầu tư dài hơn 20 năm
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm không được minh hoạ quyền lợi đầu tư dài hơn 30 năm
d)
D.Doanh nghiệp bảo hiểm được minh hoạ quyền lợi đầu tư với thời hạn tối đa bằng thời hạn sản phẩm
20.
Khi thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, đại lý bảo hiểm phải đảm bảo quy định nào sau đây?
a)
A.Không được tự ý sử dụng các thông tin về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trước đây để minh họa kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trong tương lai cho khách hàng
b)
B.Được sử dụng các thông tin về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trước đây để minh họa kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trong tương lai cho khách hàng
c)
C.So sánh hoặc đảm bảo chắc chắn kết quả đầu tư của một quỹ liên kết đơn vị này là tốt hơn so với quỹ liên kết đơn vị khác hoặc của doanh nghiệp bảo hiểm khác
d)
D.So sánh kết quả đầu tư của một quỹ liên kết đơn vị này là tốt hơn so với quỹ liên kết đơn vị khác hoặc của doanh nghiệp bảo hiểm khác để khách hàng đưa ra lựa chọn phù hợp
21.
Chọn câu đúng nhất:
a)
A.Các giao dịch được thực hiện dựa trên giá đơn vị của lần định giá ngay trước khi nhận được yêu cầu thực hiện giao dịch.
b)
B.Các giao dịch được thực hiện dựa trên giá đơn vị của lần định giá tiếp theo gần nhất sau khi nhận được yêu cầu thực hiện giao dịch.
c)
C.Các giao dịch được thực hiện dựa trên giá đơn vị của lần định giá tháng tiếp theo sau khi nhận được yêu cầu thực hiện giao dịch.
d)
D.Cả 3 câu trên đều sai.
22.
Giá đơn vị quỹ bằng:
a)
A.Tổng giá trị tài sản của quỹ chia cho tổng số lượng đơn vị quỹ.
b)
B.Giá trị tài sản thuần của quỹ nhân với tổng giá trị đơn vị quỹ.
c)
C.Giá trị tài sản thuần của quỹ chia cho tổng số lượng đơn vị quỹ.
d)
D.Giá trị tài sản thuần của quỹ trừ đi tổng giá trị các đơn vị quỹ.
23.
Khi nói về Đơn vị Quỹ, câu nào sau đây là đúng:
a)
A.Bên mua bảo hiểm không nộp đủ Phí bảo hiểm cơ bản khi đến Ngày đến hạn nộp phí trong 3 (ba) Năm hợp đồng đầu tiên; hoặc từ Năm hợp đồng thứ 4 (tư) trở đi, khi Giá trị tài khoản hợp đồng nhỏ hơn các Khoản khấu trừ hàng tháng và các Khoản nợ (nếu có),
b)
B.Phí bảo hiểm đến hạn mà không được thanh toán .
c)
C.Phí bảo hiểm cơ bản đến hạn không được thanh toán trong 5 năm đầu tiên.
d)
D.Phí bảo hiểm đến hạn không được thanh toán trong 10 năm đầu tiên.
24.
Hợp đồng Bảo Hiểm Liên kết Đơn vị sẽ mất hiệu lực khi:
a)
A.Bên mua bảo hiểm không nộp đủ Phí bảo hiểm cơ bản khi đến Ngày đến hạn nộp phí trong 3 (ba) Năm hợp đồng đầu tiên; hoặc từ Năm hợp đồng thứ 4 (tư) trở đi, khi Giá trị tài khoản hợp đồng nhỏ hơn các Khoản khấu trừ hàng tháng và các Khoản nợ (nếu có),
b)
B.Phí bảo hiểm đến hạn mà không được thanh toán .
c)
C.Phí bảo hiểm cơ bản đến hạn không được thanh toán trong 5 năm đầu tiên.
d)
D.Phí bảo hiểm đến hạn không được thanh toán trong 10 năm đầu tiên.
25.
Câu nào sau đây là đúng nhất:
a)
A.Chuyển đổi Quỹ là thay đổi tỷ lệ % phần phí phân bổ vào các Quỹ đầu tư
b)
B.Trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm đang còn hiệu lực, Bên mua bảo hiểm có thể đóng thêm khoản phí bảo hiểm sau khi đã đóng đầy đủ các khoản Phí Bảo Hiểm Định Kỳ đến hạn.
c)
C.Khách hàng có thể tăng Số tiền bảo hiểm bằng cách tăng phí bảo hiểm đóng thêm.
d)
D.Khách hàng được quyền thay đổi danh mục đầu tư của các quỹ đầu tư.
26.
Công cụ nào sau đây sẽ giúp cho khách hàng xác định mức độ chấp nhận rủi ro để lựa chọn quỹ đầu tư phù hợp:
a)
A.Bảng phân tích nhu cầu tài chính
b)
B.Bảng kiểm tra sức khỏe tài chính
c)
C.Phiếu đánh giá mức độ chấp nhận rủi ro
d)
D.Bảng Comprop minh họa quyền lợi bảo hiểm
27.
Tư vấn cho khách hàng chọn lựa sản phẩm Bảo Hiểm Liên Kết Đơn Vị thì phải cần xác định nhu cầu sau:
a)
A.Nhu cầu bảo hiểm
b)
B.Nhu cầu tài chính tương lai
c)
C.Nhu cầu đầu tư
d)
D.Tất cả các nhu cầu trên
28.
Để tái cân đối tỷ lệ vốn đầu tư, khách hàng cần sử dụng quyền nào sau đây:
a)
A.Rút một phần từ giá trị tài khoản hợp đồng
b)
B.Chuyển đổi quỹ đầu tư
c)
C.Thay đổi tỷ lệ đầu tư
d)
D.Cả 3 quyền trên
29.
Tại sao phải phân tích nhu cầu tài chính tương lai và khảo sát mức độ chấp nhận rủi ro trước khi lựa chọn sản phẩm Bảo Hiểm Liên Kết Đơn Vị và quỹ đầu tư cho khách hàng:
a)
A.Để xác định nhu cầu tài chính ưu tiên của khách hàng trong tương lai
b)
B.Để biết khả năng tài chính hiện tại của khách hàng
c)
C.Để biết khẩu vị rủi ro của khách hàng
d)
D.Tất cả các ý trên
30.
Phát biểu nào sau đúng với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A.BMBH được quyền lựa chọn đầu tư phí của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư
b)
B.BMBH được quyền lựa chọn đầu tư phí của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và không chịu mọi rủi ro đầu tư các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư
c)
C.Việc mua, bán các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị thể được thực hiện tại doanh nghiệp bảo hiểm và công ty quản lý quỹ
d)
D.BMBH được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị
31.
Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư:
a)
A.Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ và sinh kỳ
b)
B.Sản phẩm bảo hiểm trọn đời và trả tiền định kỳ
c)
C.Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị
d)
D.Sản phẩm bảo hiểm hưu trí
32.
Phát biểu nào sau đúng với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do Doanh nghiệp Bảo hiểm thành lập. Được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí đầu tư.
b)
B.Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kệt đơn vị do Doanh nghiệp Bảo hiểm thành lập. Được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư nhưng không chịu rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí đầu tư.
c)
C.Việc mua bán các đơn vị quỹ liên kết đơn vị có thể được thực hiện giữa Doanh nghiệp bảo hiểm và Công ty quản lý quỹ
d)
D.Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị.
33.
Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ và sinh kỳ
b)
B.Sản phẩm bảo hiểm trọn đời và trả tiền định kỳ
c)
C.Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị
d)
D.Sản phẩm bảo hiểm hưu trí
34.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, Doanh nghiệp bảo hiểm tính phí quản lý quỹ nhằm:
a)
A.Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hoạt động bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
B.Để chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Để chi trả cho các hoạt động đầu tư, hoạt động định giá thị trường, hoạt động giám sát và quản lý quỹ.
d)
D.Bù đắp chi phí liên quan tới việc khai thác hợp đồng bảo hiểm, chi phí, vốn của doanh nghiệp.
35.
Phát biểu nào sau đây là không đúng về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị
a)
A.Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị được đảm bảo không thấp hơn lãi suất cam kết tối thiểu theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị có thể cho kết quả âm và không được đảm bảo
c)
C.Khách hàng chịu mọi rủi ro đầu tư và được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư
36.
Chọn phương án đúng nhất: Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, quyền lợi bảo hiểm rủi ro của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư phải đáp ứng mức tối thiểu nào sau đây:
a)
A.Đối với hợp đồng đóng phí cơ bản 1 lần: 50.000.000 đồng hoặc 125% số phí bảo hiểm cơ bản đóng 1 lần, tùy thuộc số nào lớn hơn
b)
B.Đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí cơ bản định kì: 50.000.000 đồng Việt Nam hoặc 5 lần số phí bảo hiểm cơ bản quy năm, tùy thuộc số nào lớn hơn.
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm có thể cung cấp quyền lợi tử vong với số tiền bảo hiểm thấp hơn mức tối thiểu quy định như trên đối với người được bảo hiểm từ 60 tuổi trở lên, nhưng không thấp hơn 50.000.000 đồng Việt Nam.
d)
D.A, B đúng
e)
E.A, B, C đúng.
37.
Bảo hiểm liên kết đơn vị là sản phẩm bảo hiểm nhân thọ thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư và có những đặc điểm nào sau đây?
a)
A.Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư. Bên mua bảo hiểm được linh hoạt trong việc xác định phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm theo thoả thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đã đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm.
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng các khoản phí do bên mua bảo hiểm trả theo thoả thuận tại hợp đồng bảo hiểm
d)
D.Tất cả các đặc điểm trên
38.
Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về Quỹ liên kết đơn vị?
a)
A.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ được hình thành từ nguồn phí bảo hiểm của bên mua bảo hiểm đối với các hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị và là một phần của quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ được hình thành từ nguồn phí bảo hiểm đầu tư thêm của bên mua bảo hiểm đối với các hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị và là một phần của quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ được hình thành từ nguồn phí bảo hiểm rủi ro của bên mua bảo hiểm đối với các hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị và là một phần của quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm
d)
D.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ được hình thành từ nguồn phí bảo hiểm của sản phẩm bổ trợ của chủ hợp đồng bảo hiểm.
39.
Định nghĩa nào sau đây là đúng khi nói về Đơn vị của quỹ liên kết đơn vị?
a)
A.Đơn vị của quỹ liên kết đơn vị là tài sản của quỹ liên kết đơn vị được chia thành nhiều phần bằng nhau.
b)
B.Đơn vị của quỹ liên kết đơn vị là tài sản của quỹ liên kết đơn vị được chia thành nhiều phần không bằng nhau.
c)
C.Đơn vị của quỹ liên kết đơn vị là tài sản của Bên mua bảo hiểm được chia thành nhiều phần bằng nhau.
d)
D.Đơn vị của quỹ liên kết đơn vị là tài sản của Người được bảo hiểm được chia thành nhiều phần bằng nhau.
40.
Lựa chọn đáp án sai:
a)
A.Giá bán là giá một đơn vị của quỹ liên kết đơn vị khi doanh nghiệp bảo hiểm bán cho bên mua bảo hiểm
b)
B.Giá mua là giá một đơn vị của quỹ liên kết đơn vị khi doanh nghiệp bảo hiểm mua của bên mua bảo hiểm.
c)
C.Ngày định giá là ngày doanh nghiệp bảo hiểm tiến hành xác định giá mua và giá bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
d)
D.Ngày định giá là ngày bên mua bảo hiểm tiến hành xác định giá mua và giá bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
41.
Theo quy định của pháp luật thời hạn hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị tối thiểu là bao nhiêu năm:
a)
A.15 năm
b)
B.20 năm
c)
C.10 năm
d)
D.5 năm
42.
Để đủ khả năng bán sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, doanh nghiệp bảo hiểm phải đáp ứng được các điều kiện sau đây:
a)
A.Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm lớn hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu hai trăm (200) tỷ đồng Việt Nam. Vốn điều lệ đã góp cao hơn mức vốn pháp định từ hai trăm (200) tỷ đồng Việt Nam trở lên.
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm có khả năng định giá tài sản và các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị khách quan, chính xác theo định kỳ tối thiểu một (01) tuần một (01) lần và công bố công khai cho bên mua bảo hiểm về giá mua và giá bán đơn vị quỹ.
c)
C.Sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được Bộ Tài chính phê chuẩn. Hệ thống công nghệ thông tin phù hợp để quản lý và kiểm soát các quỹ liên kết đơn vị một cách thận trọng và hiệu quả. Đại lý bán sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được tuyển dụng và đào tạo đáp ứng các yêu cầu theo quy định
d)
D.Tất cả các đáp án trên
43.
Quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị phải bao gồm những quyền lợi nào?
a)
A.Quyền lợi bảo hiểm rủi ro
b)
B.Quyền lợi đầu tư
c)
C.Tuỳ theo thoả thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có thể thiết kế thêm các quyền lợi bảo hiểm khác. Bên mua bảo hiểm không được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đầu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro.
d)
D.Cả 3 phương án trên
44.
Quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong khi khách hàng tham gia sản phẩm liên kết đơn vị được tính như thế nào?
a)
A.Đối với các hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần: 50.000.000 đồng Việt Nam hoặc 125% của số phí bảo hiểm đóng một lần, tuỳ thuộc vào số nào lớn hơn
b)
B.Đối với các hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ: 50.000.000 đồng Việt Nam hoặc năm (05) lần của số phí bảo hiểm đóng hàng năm, tuỳ thuộc vào số nào lớn hơn
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm có thể cung cấp quyền lợi tử vong với số tiền bảo hiểm thấp hơn mức tối thiểu quy định như trên đối với người được bảo hiểm từ 60 tuổi trở lên, nhưng không thấp hơn 50.000.000 đồng
d)
D.A, B, C đúng
45.
“Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm vào các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đã đầu tư” Phát biểu trên đây là:
a)
A.Sai
b)
B.Đúng
c)
C.Tùy thuộc vào công ty quyết định
d)
D.Khách hàng được hưởng lãi suất cam kết.
46.
Doanh nghiệp bảo hiểm được phép tính loại phí nào dưới đây khi khách hàng tham gia sản phẩm Bảo hiểm liên kết đơn vị?
a)
A.Phí ban đầu, Phí quản lý hợp đồng, Phí quản lý quỹ.
b)
B.Phí bảo hiểm rủi ro, Phí quản lý hợp đồng, Phí quản lý quỹ
c)
C.Phí ban đầu, Phí bảo hiểm rủi ro, Phí quản lý hợp đồng, Phí quản lý quỹ, Phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị, Phí huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm, Các loại phí khác (nếu có) phải được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản.
d)
D.Phí quản lý quỹ, Các loại phí khác (nếu có) phải được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản.
47.
Lợi thế đầu tư thông qua Quỹ Liên Kết Đơn Vị:
a)
A.Lợi thế thông tin
b)
B.Danh mục đầu tư đa dạng
c)
C.Nhà nước quản lý chặt chẽ
d)
D.A, B, C đúng
48.
Phát biểu nào sau đây là sai:
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm phải tính toán chính xác, công bằng và hợp lý các khoản phí nêu trên, phù hợp với sản phẩm đã được Bộ Tài chính phê chuẩn và thông báo cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
b)
B.Doanh nghiệp BH có thể tự ý thay đổi các khoản phí thu của khách hàng để cân bằng tài chính, đáp ứng yêu cầu kinh doanh có lợi nhuận của doanh nghiệp.
c)
C.Hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị phải quy định rõ các khoản phí tối đa áp dụng cho bên mua bảo hiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm phải công khai rõ ràng, đầy đủ các loại phí, cách xác định và tỷ lệ các khoản phí tối đa áp dụng cho bên mua bảo hiểm trong các tài liệu giới thiệu sản phẩm và tài liệu minh họa bán hàng.
d)
D.Trong quá trình thực hiện hợp đồng và trong hạn mức tối đa đã được thoả thuận tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có thể thay đổi tỷ lệ các loại phí áp dụng sau khi thông báo cho bên mua bảo hiểm và Bộ Tài chính bằng văn bản ít nhất ba (03) tháng trước thời điểm chính thức thay đổi.
49.
Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá bao nhiêu lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hợp đồng hiện tại (đối với hợp đồng đóng phí định kỳ) hoặc không vượt quá phí bảo hiểm cơ bản (đối với hợp đồng đóng phí một lần).
a)
A.15 lần
b)
B.20 lần
c)
C.05 lần
d)
D.Pháp luật không quy định điều này.
50.
Giá trị hoàn lại của một hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị được xác định dựa trên giá mua đơn vị quỹ liên kết đơn vị vào ngày định giá kế tiếp ngay sau ngày huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi loại phí nào sau đây?
a)
A.Phí hủy bỏ hợp đồng.
b)
B.Phí quản lý hợp đồng
c)
C.Phí ban đầu
d)
D.Không trừ đi loại phí nào cả. Khách hàng có quyền hủy hợp đồng bất kỳ khi nào mà không tốn phí.
Reset
