wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Triết 3

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trường phái triết học nào cho nhận thức là "sự hồi tưởng" của linh hồn về thế giới ý niệm?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

2.

Trường phái triết học nào cho nhận thức là sự tự ý thức về mình của ý niệm tuyệt đối?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

3.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con ngươì.

b)

CNDV đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn.

c)

CNDVBC thừa nhận nhận thức là quá trình phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người trên cơ sở thực tiễn.

4.

Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

5.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ những ........... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội"

a)

Hoạt động.

b)

Hoạt động vật chất

c)

Hoạt động có mục đích

d)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội

6.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn?

a)

Mọi hoạt động vật chất của con người

b)

Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.

7.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định đến các hình thức khác là hình thức nào?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị xã hội.

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.

8.

Theo quan điểm của CNDVBC tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Được nhiều người thừa nhận.

b)

Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận

c)

Thực tiễn

9.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý?

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối.

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối.

10.

Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức khoa học

d)

Nhận thức cảm tính

11.

Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?

a)

Khái niệm và phán đoán

b)

Cảm giác, tri giác và khái niệm

c)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

12.

Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

13.

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

b)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

c)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm

14.

Khái niệm là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?

a)

Nhận thức cảm tính.

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

15.

Giai đoạn nhận thức nào gắn với thực tiễn?

a)

Nhận thức lý luận

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức lý tính

16.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan".

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn

b)

Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất

c)

Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật

d)

Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật.

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức lý tính phản ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật.

b)

Nhận thức lý tính phản ánh sự vật sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn nhận thức cảm tính.

c)

Nhận thức lý tính luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm.

19.

Luận điểm sau đây là của ai và thuộc trường phái triết học nào: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan"

a)

Phoi-ơ-bắc; chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Lênin; chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Hêghen; chủ nghĩa duy tâm khách quan.

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng.

b)

Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông

c)

Lý luận có thể phát triển không cần thực tiễn.

21.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về chân lý: "Chân lý là những ...(1) ... phù hợp với hiện thực khách quan và được ...(2) ... kiểm nghiệm"

a)

cảm giác của con người; ý niệm tuyệt đối

b)

Tri thức; thực tiễn

c)

ý kiến; nhiều người.

22.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai

a)

Chân lý có tính khách quan

b)

Chân lý có tính tương đối

c)

Chân lý có tính trừu tượng

d)

Chân lý có tính cụ thể

23.

Theo quan điểm của CNDVBC, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức kinh nghiệm tự nó không chứng minh được tính tất yếu

b)

Nhận thức kinh nghiệm tự nó chứng minh được tính tất yếu

c)

Lý luận không tự phát xuất hiện từ kinh nghiệm

24.

Trong hoạt động thực tiễn không coi trọng lý luận thì sẽ thế nào?

a)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh viện giáo điều

b)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh nghiệm hẹp hòi.

c)

Sẽ rơi vào ảo tưởng.

25.

Chọn phương án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật?

a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai.

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

c)

Ý thức tồn tại độc lập tách khỏi vật chất.

26.

Các hình thức nào dưới đây là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

27.

Thế nào là nhị nguyên luận?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau.

b)

Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào phụ thuộc cái nào.

c)

Ý thức có trước, vật chất có sau.

28.

Thế nào là phương pháp siêu hình?

a)

Xem xét các sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối.

b)

Xem xét trong trạng thái tĩnh tại, không vận động, phát triển.

c)

Xem xét phát triển thuần túy về lượng, không có thay đổi về chất.

29.

Thế nào là phương pháp biện chứng?

a)

Xem xét sự vật trong mối liên hệ tác động qua lại lẫn nhau.

b)

Xem xét sự vật trong quá trình vận động, phát triển.

c)

Thừa nhận có sự đứng im tương đối của các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất.

30.

Câu "nhân chi sơ tính bản thiện" là của ai?

a)

Khổng Tử

b)

Mạnh Tử

c)

Tuân Tử

d)

Lão Tử

31.

Triết học Hêghen có những đặc điểm gì?

a)

Biện chứng

b)

Duy tâm, bảo thủ

c)

Cách mạng

d)

Cả a và b

32.

Triết học Phoi ơ bắc có những đặc điểm gì?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm trong xã hội

c)

Siêu hình

d)

Cả a,b và c

33.

Tác phẩm "Tuyên ngôn của Đảng cộng sản" được C. Mác và Ph. Ăng ghen viết vào năm nào?

a)

Năm 1844

b)

Năm 1847

c)

Năm 1848

d)

Năm 1850

34.

Tác phẩm "Chống Đuyrinh" được Ph. Ăng ghen viết vào thời gian nào?

a)

Từ 1876 - 1877

b)

Từ 1875 - 1878

c)

Từ 1876 - 1878

35.

Trong số ba phát minh dưới đây, phát minh nào là thuộc về triết học Mác?

a)

Phát minh ra "giai cấp".

b)

Phát minh ra các quy luật cơ bản của phép biện chứng.

c)

Phát minh ra rằng: đấu tranh giai cấp là động lực phát triển trong các xã hội có giai cấp.

36.

Hãy xác định mệnh đề đúng trong ba mệnh đề dưới đây:

a)

Triết học macxit là một học thuyết đã hoàn chỉnh, xong xuôi.

b)

Triết học macxit chưa hoàn chỉnh, xong xuôi và cần phải bổ sung để phát triển.

c)

Triết học macxit là "khoa học của mọi khoa học".

37.

Hãy chỉ ra nhận định đúng trong số ba nhận định sau đây về bản tính của phép biện chứng:

a)

Bản tính của phép biện chứng là phê phán, cách mạng và không hề biết sợ.

b)

Bản tính của phép biện chứng là hướng đến cái tuyệt đối.

c)

Bản tính của phép biện chứng

38.

Hãy chỉ ra phương án đúng trong ba nhận xét dưới đây về mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng:

a)

Sản xuất đối lập hoàn toàn với tiêu dùng, vì sản xuất là sáng tạo còn tiêu dùng là phá huỷ.

b)

Sản xuất cũng là tiêu dùng.

c)

Sản xuất là cái có trước và quy định tiêu dùng.

39.

C.Mác viết: "Phương pháp biện chứng của tôi không những khác phương pháp của Hê ghen về căn bản, mà còn đối lập hẳn với phương pháp ấy nữa". Câu đó C.Mác viết trong tác phẩm nào?

a)

"Phê phát triết học pháp quyền của Hê ghen"

b)

"Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản"

c)

"Tư bản"

40.

Cống hiến vĩ đại nhất của C.Mác về triết học là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Coi thực tiễn là trung tâm

41.

Định nghĩa của V.I. Lênin về vật chất được nêu ra trong tác phẩm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

b)

Bút ký triết học

c)

Nhà nước và cách mạng.

42.

Thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức?

a)

Thực tại khách quan

b)

Vận động

c)

Không gian và thời gian.

43.

Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất.

a)

Vận động

b)

Tồn tại khách quan

c)

Không gian và thời gian

d)

a và c

44.

Thuộc tính chung nhất của vận động là gì?

a)

Thay đổi vị trí trong không gian

b)

Sự thay đổi về chất

c)

Sự biến đổi nói chung

d)

a và b

45.

Đứng im có tách rời vận động không?

a)

Tách rời vận động

b)

Có quan hệ với vận động

c)

Bao hàm vận động

d)

Có quan hệ với vận động và bao hàm với vận động

46.

Đứng im có tách rời vận động không?

a)

Tách rời vận động

b)

Có quan hệ với vận động

c)

Bao hàm vận động

d)

b và c

47.

Bài học kinh nghiệm mà Đảng ta đã rút ra trong công cuộc đổi mới là gì?

a)

Đổi mới kinh tế trước, đổi mới chính trị sau.

b)

Đổi mới chính trị trước, đổi mới kinh tế sau.

c)

Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị.

48.

Tư tưởng nào là của Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX đề ra?

a)

Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực.

b)

Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực.

c)

Đẩy nhanh tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực.

49.

Câu nói sau đây của C.Mác là trong tác phẩm nào: "Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp"?

a)

Lời nói đầu góp phần phê phán kinh tế chính trị.

b)

Sự khốn cùng của triết học

c)

Tư bản

50.

Câu nói sau đây của C.Mác là trong tác phẩm nào: "Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên"?

a)

Tư bản

b)

Lời nói đầu góp phần phê phán kinh tế chính trị.

c)

Hệ tư tưởng Đức

51.

Câu nói sau đây của V.I.Lênin là trong tác phẩm nào: "Chỉ có đem quy những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất, và đem quy những quan hệ sản xuất vào trình độ của những lực lượng sản xuất thì người ta mới có được cơ sở vững chắc để quan niệm sự phát triển của những hình thái xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên"?

a)

Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ - xã hội ra sao.

b)

Nhà nước và cách mạng xã hội.

c)

Bệnh ấu trĩ tả khuynh và tính tiểu tư sản.

52.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở?

a)

Trình độ công cụ lao động và con người lao động

b)

Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội.

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất.

d)

Cả a, b, c

53.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Chính trị, tư tưởng.

54.

Trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta, chúng ta phải.

a)

Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất trước, sau đó xây dựng lực lượng sản xuất phù hợp.

b)

Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp.

c)

Kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất phù hợp.

55.

Tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:

a)

Phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.

b)

Không phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.

c)

Vận dụng sáng tạo của Đảng ta.

56.

Triết học ra đời từ thực tiễn, nó có các nguồn gốc:

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và giai cấp

c)

Nguồn gốc tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Nguồn gốc tự nhiên và nhận thức

57.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là:

a)

Những quy luật của thế giới khách quan

b)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội, con người; quan hệ của con người nói chung, tư duy của con người nói riêng với thế giới xung quanh.

d)

Những vấn đề của xã hội, tự nhiên.

58.

Triết học có vai trò là:

a)

Toàn bộ thế giới quan

b)

Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận

c)

Hạt nhân lý luận của thế giới quan.

d)

Toàn bộ thế giới quan và phương pháp luận

59.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Quan hệ giữa tồn tại với tư duy và khả năng nhận thức của con người.

b)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

c)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên, tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

d)

Quan hệ giữa con người và nhận thức của con người với giới tự nhiên

60.

Lập trường của chủ nghĩa duy vật khi giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

c)

Cả a và b.

d)

Vật chất và ý thức cùng đồng thời tồn tại, cùng quyết định lẫn nhau.

61.

Ý nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật:

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

62.

Chủ nghĩa duy vật chất phác trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể

b)

Đồng nhất vật chất với một hoặc một số vật thể cụ thể cảm tính.

c)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng.

d)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử

63.

Khi cho rằng "tồn tại là được tri giác", đây là quan điểm:

a)

Duy tâm khách quan

b)

Nhị nguyên

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy cảm

64.

Tác phẩm nào được coi là đánh dấu sự chín muồi của thế giới quan mới (chủ nghĩa duy vật về lịch sử)?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Bản thảo kinh tế triết học 1844

c)

Sự khốn cùng của triết học

d)

Luận cương về Phoiơbắc

65.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Điều kiện dân số

c)

Phương thức sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

66.

Sản xuất vật chất là gì?

a)

Sản xuất xã hội, sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

d)

Sản xuất ra đời sống xã hội

67.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

68.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở:

a)

Trình độ công cụ lao động và người lao động

b)

Trình độ tổ chức, phân công lao động xã hội

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

d)

Tăng năng suất lao động

69.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

Quan hệ sản xuất đặc trưng

b)

Chính trị tư tưởng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

70.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

71.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

72.

Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thuỷ

b)

Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến

c)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

73.

Nội dung của quá trình sản xuất vật chất là?

a)

Tư liệu sản xuất và quan hệ giữa người với người đối với tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu sản xuất và người lao động với kỹ năng lao động tương ứng với công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất và tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.

d)

Tư liệu sản xuất và con người.

74.

Nền tảng vật chất của toàn bộ lịch sử nhân loại là?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Của cải vật chất

d)

Phương thức sản xuất

75.

Hoạt động tự giác trên quy mô toàn xã hội là đặc trưng cơ bản của nhân tố chủ quan trong xã hội?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

Tư bản chủ nghĩa

c)

Xã hội chủ nghĩa

d)

Phong kiến

76.

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ?

a)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất

b)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất

d)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

77.

Tính chất xã hội của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ?

a)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

Xã hội phong kiến

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ.

78.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

79.

Trong sự nghiệp xây dựng CNXH ở nước ta, chúng ta cần phải tiến hành:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến để tạo cơ sở cho việc xây dựng quan hệ sản xuất mới.

b)

Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất mới để tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.

c)

Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp.

d)

Củng cố xây dựng kiến trúc thượng tầng mới cho phù hợp với cơ sở hạ tầng

80.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

81.

Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù được áp dụng:

a)

Cho mọi xã hội trong lịch sử

b)

Cho một xã hội cụ thể

c)

Cho xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa

82.

C.Mác viết: "Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên", theo nghĩa:

a)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộc chủ quan của con người.

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã hội.

c)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội ngoài tuân theo cac quy luật chung con bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc

d)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội tuân theo các quy luật chung.

83.

Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là:

a)

Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.

b)

Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới

c)

Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế

d)

Nhằm phát triển quan hệ sản xuất

84.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành:

a)

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

85.

Tiến lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là:

a)

Trái với tiến trình lịch sử tự nhiên

b)

Phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên

c)

Vận dụng sáng tạo của Đảng ta

d)

Không phù hợp với quy luật khách quan

86.

Luận điểm: "Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên" được C.Mác nêu trong tác phẩm nào?

a)

Tư bản

b)

Hệ tư tưởng Đức

c)

Lời nói đầu góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị

d)

Tuyên ngôn Đảng cộng sản

87.

Câu nói sau của V.I.Lênin là trong tác phẩm nào: "Chỉ có đem qui những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất và đem quy những quan hệ sản xuất vào trình độ của những lực lượng sản xuất thì người ta mới có được cơ sở vững chắc để quan niệm sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên".

a)

Nhà nước và cách mạng

b)

Chủ nghĩa tư bản ở Nga

c)

Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao.

d)

Làm gì?

88.

Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người

b)

Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, lưu thông, tiêu dùng hàng hoá

c)

Các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

d)

Quan hệ giữa người với người trong đời sống xã hội

89.

Cách viết nào sau đây là đúng:

a)

Hình thái kinh tế - xã hội

b)

Hình thái kinh tế của xã hội

c)

Hình thái xã hội

d)

Hình thái kinh tế, xã hội

90.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

a)

Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện…

b)

Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội

d)

Đời sống vật chất

91.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:

a)

Toàn bộ các quan hệ xã hội

b)

Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng

c)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,… và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị, … được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.

d)

Toàn bộ ý thức xã hội

92.

Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là:

a)

Năng suất lao động

b)

Sức mạnh của luật pháp

c)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

d)

Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước

93.

Trong 3 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác:

a)

Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác

b)

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội

c)

Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội

d)

Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội

94.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

95.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong hai mặt của phương thức sản xuất thì lực lượng sản xuất là gì?

a)

Hình thức của quá trình sản xuất

b)

Hình thức của quan hệ xã hội

c)

Nội dung vật chất của quá trình sản xuất

d)

Nội dung của quan hệ xã hội

96.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, cách thức sản xuất ra của cải vật chất của con người ở những giai đoạn lịch sử nhất định, được gọi là gì?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Phương thức sản xuất

d)

Hạ tầng kinh tế

97.

Bộ máy nhà nước, hệ thống chính trị của một quốc gia thuộc nội dung nào sau đây?

a)

Chế độ chính trị

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Hệ tư tưởng

98.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về ý thức xã hội?

a)

Ý thức xã hội bao gồm hai cấp độ: tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

b)

Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối so với tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội

d)

Ý thức xã hội quyết định sự văn minh của xã hội

99.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất ?

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Đối tượng lao động

100.

Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ như thế nào?

a)

Lực lượng sản xuất chi phối quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất ở những mức độ nhất định

c)

Mối quan hệ thống nhất, biện chứng

d)

Lực lượng sản xuất đóng vai trò quan trọng

101.

Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Quan hệ sản xuất lạc hậu hơn lực lượng sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất thống nhất với lực lượng sản xuất

d)

Không có trường hợp nào

102.

Trong "Luận cương về Feubach", Mác khẳng định bản chất con người là tổng hòa những yếu tố nào?

a)

Những quan hệ sản xuất

b)

Những quan hệ xã hội

c)

Những quan hệ giao tiếp

d)

Những quan hệ giai cấp

103.

Nhân tố bảo đảm cho sự thắng lợi cuối cùng của một chế độ xã hội là?

a)

Nền khoa học tiên tiến

b)

Năng suất lao động tạo ra ngày càng nhiều

c)

Sức mạnh đoàn kết

d)

Giai cấp thống trị tiến bộ

104.

Nhận định nào sau đây là đúng về sự tác động trở lại của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất?

a)

Luôn luôn diễn ra theo chiều hướng phù hợp

b)

Luôn luôn diễn ra theo chiều hướng không phù hợp

c)

Có thể diễn ra theo chiều hướng phù hợp hoặc không phù hợp

d)

Không phù hợp là cơ bản, còn đôi khi theo chiều hướng phù hợp

105.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ giữa con người với yếu tố nào?

a)

Các nhân tố vật chất với công nghệ kỹ thuật của quá trình sản xuất

b)

Con người với tự nhiên

c)

Con người với con người trong quá trình sản xuất

d)

Người lao động và năng lực lao động của họ

106.

Theo quan điểm của triết học Mác-lênin, khái niệm nào dùng để chỉ toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội

b)

Tồn tại xã hội

c)

Phương thức sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

107.

Yếu tố nào thuộc kiến trúc thựơng tầng có sự tác động trở lại mạnh mẽ nhất đối với cơ sở hạ tầng?

a)

Triết học và khoa học

b)

Chính trị và pháp quyền

c)

Đạo đức và nghệ thuật

d)

Ý thức xã hội

108.

Trong tồn tại xã hội, yếu tố nào là quan trọng và quyết định nhất?

a)

Điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý

b)

Dân số và mật độ dân số

c)

Nhà nước thống trị

d)

Phương thức sản xuất

109.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức xã hội là gì?

a)

Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội, bao gồm những quan điểm, những tư tưởng xã hội, những điều kiện sinh hoạt chính trị xã hội

b)

Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội trong những giai đoạn phát triển nhất định

c)

Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội, bao gồm những quan điểm, những tư tưởng cùng những tình cảm những tâm trạng và quá trình sinh hoạt chính trị…nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội ấy

d)

Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của đời sống bao gồm những quan điểm, những tư tưởng cùng những tình cảm, tâm trạng của con người và những bi

110.

Ý thức xã hội là sự phản ánh yếu tố nào sau đây?

a)

Giới tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Những tâm tư, nguyện vọng, tình cảm thói quen của xã hội

c)

Tồn tại xã hội

d)

Hoạt động sản xuất vật chất

111.

Nhận định nào sau là đúng về mối quan hệ giữa ý thức xã hội và ý thức cá nhân?

a)

Ý thức cá nhân tồn tại độc lập với ý thức xã hội

b)

Ý thức xã hội là cái quyết định và tạo thành ý thức cá nhân

c)

Ý thức xã hội là tổng số những ý thức cá nhân

d)

Mối quan hệ giữa ý thức cá nhân với ý thức xã hội là mối quan hệ giữa cái riêng và cái chung

112.

Xét theo trình độ phản ánh thì kết cấu của ý thức xã hội bao gồm các yếu tố nào?

a)

Ý thức cá nhân, ý thức xã hội

b)

Ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận

c)

Hệ thống các chính sách chủ trương của nhà nước về văn hoá tư tưởng

d)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức triết học

113.

Theo Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi yếu tố nào?

a)

Phương thức sản xuất ra của cải vật chất

b)

Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

c)

Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

d)

Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

114.

Theo triết học Mác-Lênin, trong xã hội có phân chia giai cấp thì hệ tư tưởng chủ đạo do hệ tư tưởng của giai cấp nào quy định?

a)

Giai cấp bị trị

b)

Giai cấp thống trị

c)

Tầng lớp trí thức trong xã hội

d)

Giai cấp thống trị và bị trị

115.

Theo quan niệm của triết học Mác-lênin, yếu tố chủ yếu nào để vượn chuyển biến thành người?

a)

Quá trình đấu tranh sinh tồn và chọn lọc tự nhiên

b)

Quá trình nhận thức hiện thực khách quan

c)

Quá trình lao động sản xuất vật chất

d)

Quá trình tập hợp để bảo vệ lãnh thổ

116.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, cơ sở nào tạo nên mối liên kết giữa cá nhân và tập thể?

a)

Cơ sở tự nhiên

b)

Lợi ích

c)

Tình cảm

d)

Cơ sở tình cảm

117.

Đường lối, quan điểm của đảng và nhà nước thuộc phạm trù nào?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất

118.

Ý thức xã hội bao gồm những cấp độ nào?

a)

Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

b)

Tình cảm xã hội và ý thức xã hội

c)

Nhận thức thông thường và nhận thức lý luận

d)

Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức khoa học

119.

Theo Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

a)

Làm khoa học

b)

Sản xuất ra chính bản thân con người

c)

Lao động sản xuất của cải vật chất

d)

Làm chính trị

120.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế- xã hội gồm các yếu tố nào hợp thành?

a)

Lực lượng sản xuất, các quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, phương thức sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng, tồn tại xã hội

d)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

121.

Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội có mang tính giai cấp hay không?

a)

b)

Không

c)

Vừa có vừa không tùy thời điểm lịch sử

d)

Không thể xác định vì các giai cấp có quan niệ